vanban.org

Điều 3. Quy định danh mục các khoản thu, mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục — Nghị quyết 15/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2025 Thay thế: 48/2025/NQ-HĐND · 23/07/2025
Lai Châu Ban hành 28/06/2022 Hiệu lực 10/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 48/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh · 15/2022/NQ-HĐND
15/08/202548/2025/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 10/07/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 15/2022/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định danh mục các khoản thu, mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục

SttNội dung các khoản thuĐơn vị tínhMức thuGhi chú
ICác khoản thu phục vụ cho toàn bộ học sinh trong trường
1Tiền nước uống: Nước đun sôi hoặc nước tinh khiếtđồng/học sinh/tháng6.000
SttNội dung các khoản thuĐơn vị tínhMức thuGhi chú
2Tiền dịch vụ dọn dẹp nhà vệ sinh, trường lớp học
aCấp mầm nonđồng/học sinh/tháng10.000
bCấp tiểu học
3Tiền vật tư, hóa phẩm vệ sinh
aCấp trung học cơ sởđồng/học sinh/tháng2.000
bCấp trung học phổ thông
4Tiền photo copy phục vụ học tập, kiểm tra, thi thử
aCấp tiểu họcđồng/học sinh/năm học30.000
bCấp trung học cơ sởđồng/học sinh/năm học50.000
cCấp trung học phổ thông; Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp tỉnh; Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyênđồng/học sinh/năm học70.000
IICác khoản thu theo nhu cầu sử dụng các dịch vụ của học sinh trong trường (học sinh có nhu cầu sử dụng mới phải nộp)
1Tiền phục vụ sinh hoạt đối với học sinh ăn, ở trường buổi trưa, tối về nhà
aTiền ăn trưa đối với trường tổ chức dạy học 2 buổi/ngàyđồng/học sinh/ngày20.000Mức thu này không áp dụng đối với học sinh thuộc đối tượng đang được hưởng chính sách hỗ trợ của Chính phủ và chính sách đặc thù của địa phương
bTiền thuê người nấu ănđồng/học sinh/tháng50.000
cTiền trực các hoạt động ngoài giờ hành chính đối với trẻ em mầm non, học sinh tiểu họcđồng/học sinh/ngày4.000Khoản thu này không được thỏa thuận thực hiện đối với học sinh đang được hưởng chính sách hỗ trợ của Chính phủ và chính sách đặc thù của địa phương
SttNội dung các khoản thuĐơn vị tínhMức thuGhi chú
2Tiền điện, nước sinh hoạt phục vụ cho học sinh ăn, ở trường buổi trưa
Đối với cơ sở giáo dục đã tách đồng hồ đo mức tiêu thụ điện, nước khu sinh hoạt học tập của học sinhđồng/học sinh/thángThu theo hóa đơn thực tế/số học sinh sử dụngKhông áp dụng đối với học sinh thuộc đối tượng đang được hưởng chính sách hỗ trợ của Chính phủ và chính sách đặc thù của địa phương
3Tiền dạy thêm, học thêm tại trường
aCác môn văn hóa (trừ trẻ em mầm non, học sinh tiểu học), kỹ năng sống, kỹ năng quản lý tài chính hướng nghiệp, khởi nghiệpđồng/học sinh/tiết10.000Thời gian đối với 1 môn học không quá: 03 tiết/ngày, 06 tiết/tuần và 24 tiết/tháng
bMôn học tự chọn: - Làm quen với Tiếng Anh cho học sinh mẫu giáo - Cấp tiểu học: Ngoại ngữ (Tiếng Anh lớp 1, 2) - Cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông: Ngoại ngữ 2 (Tiếng: Trung Quốc, Pháp, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga), Tiếng dân tộcđồng/học sinh/tiết12.000Theo nhu cầu
cHọc ngoại ngữ do giáo viên người nước ngoài dạyđồng/học sinh/tiết25.000Theo nhu cầu
4Tiền mua đồ dùng phục vụ bán trú
aTrang bị năm học đầu cấpđồng/học sinh/năm học120.000Không áp dụng đối với học sinh thuộc đối tượng đang được hưởng chính sách hỗ trợ của Chính phủ và chính sách đặc thù của địa phương
bTrang bị năm học tiếp theo (nếu có)Từ năm thứ hai trở đi nếu phải thu bổ sung bù đắp thiếu hụt thì thu không quá 30% mức thu năm đầu cấp