vanban.org

Điều 4. Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 — Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2021 Thay thế: 167/2021/NQ-HĐND · 08/12/2021
Hưng Yên Ban hành 30/06/2021 Hiệu lực 10/07/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 185/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS -CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 185/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 167/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS - CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 167/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá tạm thời đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-COV-2 tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 15/2021/NQ-HĐND
10/07/2021Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2

STTDanh mụcMức giá tạm thời (đồng)
AXét nghiệm virus SAR-CoV-2 bằng phương pháp Realtime RT-PCR
IĐối với đơn vị vừa thực hiện lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm; vừa thực hiện xét nghiệm tại đơn vị
1Mức giá xét nghiệm/01 người làm mẫu đơn734.000
2Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 02 (tối thiểu 32 mẫu gộp)834.000
3Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 03 (tối thiểu 48 mẫu gộp)934.000

PH

STTDanh mụcMức giá tạm thời (đồng)
4Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 04 (tối thiểu 64 mẫu gộp)1.034.000
5Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 05 (tối thiểu 80 mẫu gộp)1.134.000
6Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 06 (tối thiểu 96 mẫu gộp)1.234.000
7Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 07 (tối thiểu 112 mẫu gộp)1.334.000
8Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 08 (tối thiểu 128 mẫu gộp)1.434.000
9Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 09 (tối thiểu 144 mẫu gộp)1.534.000
10Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 10 (tối thiểu 160 mẫu gộp)1.634.000
IIĐối với đơn vị chỉ thực hiện lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm
1Mức giá lấy mẫu/01 người lấy mẫu đơn117.800
2Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 02 (tối thiểu 32 mẫu gộp)200.000
3Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 03 (tối thiểu 48 mẫu gộp)300.000
4Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 04 (tối thiểu 64 mẫu gộp)400.000
5Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 05 (tối thiểu 80 mẫu gộp)500.000
6Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 06 (tối thiểu 96 mẫu gộp)600.000
7Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 07 (tối thiểu 112 mẫu gộp)700.000
8Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 08 (tối thiểu 128 mẫu gộp)800.000
9Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 09 (tối thiểu 144 mẫu gộp)900.000
10Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 10 (tối thiểu 160 mẫu gộp)1.000.000
IIIĐối với đơn vị chỉ thực hiện xét nghiệm
1Mức giá xét nghiệm/01 người làm mẫu đơn616.200
2Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 02 (tối thiểu 32 mẫu gộp)634.000
3Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 03 (tối thiểu 48 mẫu gộp)634.000
4Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 04 (tối thiểu 64 mẫu gộp)634.000
5Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 05 (tối thiểu 80 mẫu gộp)634.000
6Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 06 (tối thiểu 96 mẫu gộp)634.000
7Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 07 (tối thiểu 112 mẫu gộp)634.000

PhD

STTDanh mụcMức giá tạm thời (đồng)
8Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 08 (tối thiểu 128 mẫu gộp)634.000
9Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 09 (tối thiểu 144 mẫu gộp)634.000
10Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 10 (tối thiểu 160 mẫu gộp)634.000
BXét nghiệm virus SARS-CoV-2 bằng test nhanh kháng nguyên
1Giá xét nghiệm/01 người/01 lần xét nghiệm238.000

CHỦ TỊCH

Trần Quốc Toàn