Điều 4. Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2
| STT | Danh mục | Mức giá tạm thời (đồng) |
|---|---|---|
| A | Xét nghiệm virus SAR-CoV-2 bằng phương pháp Realtime RT-PCR | |
| I | Đối với đơn vị vừa thực hiện lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm; vừa thực hiện xét nghiệm tại đơn vị | |
| 1 | Mức giá xét nghiệm/01 người làm mẫu đơn | 734.000 |
| 2 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 02 (tối thiểu 32 mẫu gộp) | 834.000 |
| 3 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 03 (tối thiểu 48 mẫu gộp) | 934.000 |
PH
| STT | Danh mục | Mức giá tạm thời (đồng) |
|---|---|---|
| 4 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 04 (tối thiểu 64 mẫu gộp) | 1.034.000 |
| 5 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 05 (tối thiểu 80 mẫu gộp) | 1.134.000 |
| 6 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 06 (tối thiểu 96 mẫu gộp) | 1.234.000 |
| 7 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 07 (tối thiểu 112 mẫu gộp) | 1.334.000 |
| 8 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 08 (tối thiểu 128 mẫu gộp) | 1.434.000 |
| 9 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 09 (tối thiểu 144 mẫu gộp) | 1.534.000 |
| 10 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 10 (tối thiểu 160 mẫu gộp) | 1.634.000 |
| II | Đối với đơn vị chỉ thực hiện lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | |
| 1 | Mức giá lấy mẫu/01 người lấy mẫu đơn | 117.800 |
| 2 | Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 02 (tối thiểu 32 mẫu gộp) | 200.000 |
| 3 | Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 03 (tối thiểu 48 mẫu gộp) | 300.000 |
| 4 | Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 04 (tối thiểu 64 mẫu gộp) | 400.000 |
| 5 | Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 05 (tối thiểu 80 mẫu gộp) | 500.000 |
| 6 | Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 06 (tối thiểu 96 mẫu gộp) | 600.000 |
| 7 | Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 07 (tối thiểu 112 mẫu gộp) | 700.000 |
| 8 | Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 08 (tối thiểu 128 mẫu gộp) | 800.000 |
| 9 | Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 09 (tối thiểu 144 mẫu gộp) | 900.000 |
| 10 | Mức giá lấy mẫu/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 10 (tối thiểu 160 mẫu gộp) | 1.000.000 |
| III | Đối với đơn vị chỉ thực hiện xét nghiệm | |
| 1 | Mức giá xét nghiệm/01 người làm mẫu đơn | 616.200 |
| 2 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 02 (tối thiểu 32 mẫu gộp) | 634.000 |
| 3 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 03 (tối thiểu 48 mẫu gộp) | 634.000 |
| 4 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 04 (tối thiểu 64 mẫu gộp) | 634.000 |
| 5 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 05 (tối thiểu 80 mẫu gộp) | 634.000 |
| 6 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 06 (tối thiểu 96 mẫu gộp) | 634.000 |
| 7 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 07 (tối thiểu 112 mẫu gộp) | 634.000 |
PhD
| STT | Danh mục | Mức giá tạm thời (đồng) |
|---|---|---|
| 8 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 08 (tối thiểu 128 mẫu gộp) | 634.000 |
| 9 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 09 (tối thiểu 144 mẫu gộp) | 634.000 |
| 10 | Mức giá xét nghiệm/01 bệnh phẩm làm mẫu gộp 10 (tối thiểu 160 mẫu gộp) | 634.000 |
| B | Xét nghiệm virus SARS-CoV-2 bằng test nhanh kháng nguyên | |
| 1 | Giá xét nghiệm/01 người/01 lần xét nghiệm | 238.000 |
CHỦ TỊCH
Trần Quốc Toàn