Điều 1. Thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2012 tỉnh Bạc Liêu, như sau:
1. Tổng thu cân đối ngân sách cấp tỉnh: 2.141.314 triệu đồng (Hai ngàn một trăm bốn mươi mốt tỷ, ba trăm mười bốn triệu đồng), chiếm: 79,62% trong tổng số thu cân đối ngân sách địa phương; tổng thu cân đối ngân sách các huyện, thành phố là: 548.010 triệu đồng (Năm trăm bốn mươi tám tỷ, không trăm mười triệu đồng), chiếm: 20,38% trong tổng số thu cân đối ngân sách địa phương.
2. Tổng chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (sau khi loại trừ số chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố là: 644.017 triệu đồng) là: 1.497.118 triệu đồng, chiếm: 55,67% trong tổng số chi cân đối ngân sách địa phương; tổng chi cân đối ngân sách các huyện, thành phố là: 1.192.206 triệu đồng (bao gồm số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh là: 644.196 triệu đồng), chiếm: 44,33% trong tổng số chi cân đối ngân sách địa phương.
3. Đối với nguồn thu từ xổ số kiết thiết (quản lý qua ngân sách nhà nước cấp tỉnh) là: 300.000 triệu đồng, ngân sách tỉnh quản lý chi là: 274.330 triệu đồng; chi bổ sung mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố (ngân sách huyện, thành phố chi) là: 24.664 triệu đồng. (Chi tiết phân bổ dự toán thu, chi ngân sách tỉnh theo phụ lục từ số 1 đến số 7).
4. Đối với các nguồn vốn chưa phân bổ thuộc các lĩnh vực chi thường xuyên do ngân sách tỉnh quản lý, giao Ủy ban nhân dân tỉnh chủ động bố trí cho các đơn vị theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
5. Đối với nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia và Trung ương hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án, nhiệm vụ khác (vốn đầu tư xây dựng cơ bản) Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi phân bổ và trình Hội đồng nhân dân tại kỳ họp gần nhất.
6. Vốn chưa phân bổ của các nguồn: Xổ số kiến thiết, Trung ương bổ sung mục tiêu thực hiện một số mục tiêu nhiệm vụ (kinh phí sự nghiệp), đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi phân bổ và trình Hội đồng nhân dân tại kỳ họp cuối năm.