vanban.org

Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2012 tỉnh Bạc Liêu”

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/12/2012 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạc Liêu Ban hành 09/12/2012 Hiệu lực 19/12/2012 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 19/12/2012 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
NGHỊ QUYẾT
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh
“Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách
cấp tỉnh năm 2012 tỉnh Bạc Liêu”

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2012/NQ-HĐND

Bạc Liêu, ngày 09 tháng 12 năm 2012

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Xét Tờ trình số 215/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2012 tỉnh Bạc Liêu”; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân và ý kiến Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2012 tỉnh Bạc Liêu như sau:

- Sửa đổi Khoản 1, Điều 1: Tổng thu cân đối ngân sách cấp tỉnh điều chỉnh là 2.310.731 triệu đồng (hai ngàn ba trăm mười tỷ, bảy trăm ba mươi mốt triệu đồng), chiếm 80,87% trong tổng thu cân đối ngân sách địa phương; tổng thu cân đối ngân sách các huyện là 546.580 triệu đồng (năm trăm bốn mươi sáu tỷ, năm trăm tám mươi triệu đồng), chiếm 19,13% trong tổng số thu cân đối ngân sách địa phương (so với dự toán đầu năm tăng 169.417 triệu đồng: Bổ sung Chương trình mục tiêu Quốc gia 141.471 triệu đồng; thực hiện các chương trình, dự án nhiệm vụ khác 28.000 triệu đồng).

- Sửa đổi Khoản 2, Điều 1: Tổng chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (sau khi loại trừ số chi bổ sung cho ngân sách huyện 727.703 triệu đồng, tăng 83.507 triệu đồng) điều chỉnh là 1.583.028 triệu đồng (một ngàn năm trăm tám mươi ba tỷ, không trăm hai mươi tám triệu đồng), chiếm 55,38% trong tổng số chi cân đối ngân sách địa phương; tổng chi cân đối ngân sách các huyện, thành phố là 1.275.713 triệu đồng (bao gồm số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh là 727.703 triệu đồng), chiếm 44,62% trong tổng số chi cân đối ngân sách địa phương.

(Chi tiết theo biểu số 1, 2, 3a-b-c, 4a-b-c, 5, 6, 7, 8, 9).

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.

Các nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này được thực hiện theo Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu "Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2011 tỉnh Bạc Liêu". Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.   

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Võ Văn Dũng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 

TỈNH BẠC LIÊU

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 01

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Nội dung

Dự toán

năm 2012

A Ngân sách tỉnh -
I Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh 2,310,731
1 Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp 398,600
  - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% 24,572
  - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo
tỷ lệ phần trăm (%)
374,028
2 Bổ sung từ ngân sách Trung ương 1,857,454
  - Bổ sung cân đối 1,088,811
  - Bổ sung có mục tiêu 651,600
  Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước 100,000
  - Bổ sung nguồn làm lương 117,043
3 Huy động đầu tư theo Khoản 3, Điều 8, Luật NSNN -
4 Chi từ nguồn thu khác: Phạt VPHC lĩnh vực ATGT 15,000
5 Thu chuyển nguồn (nguồn làm lương) 39,677
II Chi ngân sách cấp tỉnh 2,310,731
1 Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp
(không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới)
1,583,028
2 Bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã 727,703
  - Bổ sung cân đối 644,196
  + Thời kỳ ổn định 516,129
  + Tăng thêm nhiệm vụ chi 128,067
  - Bổ sung có mục tiêu 83,507
B Phường, thị trấn  
I Nguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1,275,713
1 Thu ngân sách hưởng theo phân cấp 546,580
  - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% 84,360
  - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện 462,220
2 Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 727,703
  - Bổ sung cân đối 644,196
  + Thời kỳ ổn định 516,129
  + Tăng thêm nhiệm vụ chi 128,067
  - Bổ sung có mục tiêu 83,507
3 Thu chuyển nguồn 1,430
II Chi ngân sách huyện, thị xã 1,275,713

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 

TỈNH BẠC LIÊU

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 02

CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Chủ đầu tư Danh mục công trình Kế hoạch năm 2012 Điều chỉnh Tăng giảm Ghi chú
  TỔNG CỘNG 251,892 251,892 -  
A Đầu tư trên địa bàn tỉnh (tỉnh quản lý chi) 124,940 109,935 (15,005) Giảm 15.005 triệu đồng đưa về ngân sách huyện quản lý chi
I Hoàn trả tạm mượn ngân sách 2011                                              và trả ứng trước dự toán năm 2011 28,521 21,600 (6,921)  
1 Văn phòng Tỉnh ủy   11,600 11,600 -  
-   Xây dựng Trụ sở làm việc các Ban Đảng và Trung tâm Lưu trữ Tỉnh ủy 11,600 11,600 -  
2 Sở Tài nguyên và Môi trường   10,000 10,000 -  
-   San lấp mặt bằng nhà ở sinh viên 10,000 10,000 -  
3 UBND thành phố Bạc Liêu   6,921 - (6,921)  
-   Nâng cấp lộ, hẻm kênh Bà Chủ, P2, TP Bạc Liêu 3,700 - (3,700) Điều chỉnh huyện chi
-   Trồng cây xanh dải phân cách đường Trần Huỳnh 1,128 - (1,128)
-   Xây dựng Cổng chào đường Nguyễn Tất Thành 1,331 - (1,331)
-   Lắp đặt quả châu trụ vòng xoay ngã tư Trần Phú - Hai Bà Trưng 300 - (300)
-   XD vòng xoay ngã tư đường Cách Mạng - Tôn Đức Thắng 231 - (231)
-   XD ốc đảo ngã ba đường cầu Tôn Đức Thắng - liên tỉnh lộ 38 231 - (231)
II Chuẩn bị đầu tư 4,800 4,200 (600)  
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu du lịch Sinh thái Nhà Mát - Cái Cùng 500 1,000 500  
- UBND huyện Đông Hải Xây dựng cơ sở hạ tầng Trung tâm Du lịch Gành Hào 500 500 -  
- UBND huyện Đông Hải Xây dựng hạ tầng Khu du lịch Vườn chim Lập Điền, huyện Đông Hải 500 1,000 500  
- Sở Nông nghiệp và PTNT Nâng cấp cầu, đường Khu du lịch Vườn chim Bạc Liêu 500 500 -  
- UBND huyện Vĩnh Lợi Trụ sở HĐND - UBND, Huyện ủy, các Ban Đảng và khối Đoàn thể huyện Vĩnh Lợi 2,000 400 (1,600) Dự án chưa duyệt
- HĐND tỉnh Dự án xây dựng Trụ sở Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh 300 300 -  
- Sở Khoa học và Công nghệ Xây dựng Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh Bạc Liêu 500 500 -  
III Thực hiện đầu tư 65,804 68,735 2,931  
* Công trình chuyển tiếp 59,804 50,164 (9,640)  
1 Sở Khoa học và Công nghệ (vốn đầu tư cho sự nghiệp  KHCN) 7,500 3,800 (3,700)  
-   Dự án xây dựng Trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ 3,500 1,000 (2,500) Dự án chưa giải ngân (tạm cho mượn 1.500 trđ + 1.000 trđ)
-   Xây dựng Khu Ứng dụng công nghệ sinh học 4,000 1,603 (2,397) Dự án chưa giải ngân (tạm cho mượn 1.200trđ)
-   Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng của Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng   685 685 Kết thức dự án
-   Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ   512 512  
2 Sở Giáo dục và Đào tạo   2,000 2,000 -  
-   Dự án xây dựng Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo 2,000 2,000 -  
3 Sở Nông nghiệp và PTNT   300 800 500  
-   Sửa chữa, bảo trì Trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 300 300 -  
- Sở Nông nghiệp và PTNT Dự án đầu tư hạ tầng vùng sản xuất giống thủy sản xã Long Điền Tây, huyện Đông Hải   500 500 (Công tác CBĐT)
4 Sở Giao thông vận tải   1,940 - (1,940)  
-   Xây dựng 03 cầu cáp treo: Cầu Vĩnh Mỹ A, cầu Ninh Quới và cầu ngã ba Khâu 1,940 - (1,940) Bổ sung dự phòng
5 Văn phòng UBND tỉnh   5,000 5,200 200  
-   Dự án xây dựng Nhà khách UBND tỉnh (Khu Hành chính) 3,000 3,000 -  
-   Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở HĐND-UBND, Sở KH và ĐT, Sở Nội vụ 2,000 2,000 -  
-   Xây dựng Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Bạc Liêu   200 200 Thực hiện công tác CBĐT
6 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bạc Liêu   8,000 8,000 -  
-   Xây dựng Trụ sở Thị đội Bạc Liêu 2,000 2,000 -  
-   Dự án xây dựng Trụ sở 64 phường, xã đội 3,000 3,000 -  
-   Xây dựng Trụ sở Trung đoàn 894 3,000 3,000 -  
7 UBND thành phố Bạc Liêu   7,000 7,000 -  
-   Đường Hòa Bình 7,000 7,000 -  
8 UBND huyện Phước Long   4,864 4,864 -  
-   Dự án xây dựng Trụ sở HĐND và UBND huyện Phước Long 4,864 4,864 -  
9 UBND huyện Giá Rai   2,000 1,000 (1,000)  
-   Dự án xây dựng Trụ sở Huyện ủy Giá Rai 2,000 500 (1,500) Dự án chưa duyệt
- UBND huyện Giá Rai Dự án đầu tư hạ tầng vùng sản xuất lúa - tôm ổn định của huyện Giá Rai   500 500 (Công tác CBĐT)
10 UBND huyện Hồng Dân   2,000 2,000 -  
-   Hội trường 250 chỗ huyện Hồng Dân 2,000 2,000 -  
11 Hội Văn học, Nghệ thuật tỉnh   200 200 -  
-   Cổng, hàng rào, cây xanh, sân  Trụ sở Liên hiệp Hội Văn học,  Nghệ thuật tỉnh Bạc Liêu 200 200 -  
12 Ngành giáo dục   18,000 14,300 (3,700)  
- Sở Xây dựng Dự án đầu tư xây dựng Trường Đại học Bạc Liêu 5,000 1,300 (3,700) Đổi tên chủ đầu tư (Trường Đại học Bạc Liêu thành Sở Xây dựng)
- Trường Cao đẳng dạy nghề Dự án đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng dạy nghề 5,000 5,000 -  
- Sở Giáo dục và đào tạo
(Trường Trung học KTKT)
Sửa chữa Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu 3,000 3,000 -  
- Công an tỉnh Bạc Liêu Hỗ trợ Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ CA tỉnh 5,000 5,000 -  
13 Ngành công thương (Chi cục Quản lý thị trường)   1,000 1,000 -  
- Sở Công thương (Chi cục Quản lý thị trường) Đội QLTT huyện Phước Long 1,000 1,000 - Đổi tên danh mục công trình
** Công trình mới 6,000 6,000    
1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bạc Liêu Xây dựng Trụ sở Huyện đội huyện Đông Hải 2,000 2,000 -  
-   Cải tạo, sửa chữa công trình của các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 2,000 2,000 -  
2 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu Hỗ trợ xây dựng Hội trường Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh 2,000 2,000 -  
IV   Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp 1,000 1,000 -  
V   Quỹ phát triển đất 14,400 14,400 - 30% thu tiền sử dụng đất
VI   Dự phòng 10,415 - (10,415) Trong đó có 7.000 triệu đồng cho giáo dục; bổ sung nguồn DP
15 Ban Dân tộc tỉnh Cải tạo, sửa chữa Ban Dân tộc tỉnh   260 260 Thanh toán KL hoàn thành
16 Ban Quản lý Dự án GIZ     1,800 1,800  
    Dự án thích ứng với biến đổi khí hậu thông qua thúc đẩy đa dạng sinh học ở Bạc Liêu - dự án GIZ Bạc Liêu   1,800 1,800 Vốn đối ứng
17 Sở Nội vụ Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Văn thư Lưu trữ   1,000 1,000  
18 Đài Phát thanh và Truyền hình Cải tạo, sữa chữa Trung tâm Phát thanh - Truyền hình   800 800  
19 Sở Xây dựng     3,294 3,294  
    Danh mục trang trí đèn Led các công trình: Trụ sở Tỉnh ủy, trụ sở HĐND và UBND tỉnh và cầu Bạc Liêu 3…   3,294 3,294 (Tạm mượn nguồn, DP 1,940 trđ)
20 UBND huyện Vĩnh Lợi Đầu tư xây dựng 03 đoạn đường xung quanh Bệnh viện Đa khoa và Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi   1,000 1,000 Phục vụ hoạt động của BVĐK và TTYT DP
21 TT NS và TNMT Hệ thống cấp nước sạch thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi   3,000 3,000  
22 Sở VHTT và DL Mua sắm trang thiết bị trong đề án tiếp tục phát triển Đoàn Cải lương Cao Văn Lầu   917 917 (Tạm mượn nguồn)
23 Liên hiệp Hội VH - NT Sân khấu ngoài trời   500 500 (Tạm mượn nguồn)
B Đầu tư trên địa bàn huyện - thành phố (phân cấp                   ngân sách cấp huyện quản lý chi)   126,952 141,957 15,005  
1 UBND thành phố Bạc Liêu   19,665 27,455 7,790  
    Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục 3,902 3,902 -  
- UBND thành phố Bạc Liêu Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị trường học để phục vụ năm học mới 2012 - 2013 của các huyện và thành phố   869 869  
-   Hoàn trả vốn ứng trước 2011   6,921 6,921  
    Nâng cấp lộ, hẻm kênh Bà Chủ, P2, TP Bạc Liêu   3,700 3,700  
    Trồng cây xanh dải phân cách đường Trần Huỳnh   1,128 1,128
    Xây dựng cổng trào đường Nguyễn Tất Thành   1,331 1,331
    Lắp đặt quả châu trụ vòng xoay ngã tư Trần Phú - Hai Bà Trưng   300 300
    XD vòng xoay ngã tư đường Cách Mạng - Tôn Đức Thắng   231 231
    XD ốc đảo ngã ba đường cầu Tôn Đức Thắng - liên tỉnh lộ 38   231 231
2 UBND huyện Vĩnh Lợi   12,598 14,483 1,885  
    Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục 2,520 2,520 -  
-   Hỗ trợ xây dựng Trường Mầm non Hoàng Yến   929 929  
-   Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị trường học để phục vụ năm học mới 2012 - 2013 của các huyện và thành phố   866 866  
-   Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Lý Thường Kiệt (đối ứng 10% từ NSTW )   40 40 Vốn đối ứng
-   Hỗ trợ khai phá đất nông nghiệp cho ông Lâm Văn Ngọc   50 50  
3 UBND huyện Hòa Bình   13,056 13,922 866  
    Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục 2,800 2,800 -  
-   Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị trường học để phục vụ năm học mới 2012 - 2013 của các huyện và thành phố   866 866  
4 UBND huyện Giá Rai   37,097 38,963 1,866  
    Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục 3,648 3,648 -  
    Bố trí chi từ nguồn tăng thu dự toán 2012 so 2011 18,892 18,892 -  
-   Hỗ trợ duy tu tuyến đường từ quốc lộ 1A, xã Tân Thạnh đến Quản lộ Phụng Hiệp   1,000 1,000  
-   Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị trường học để phục vụ năm học mới 2012 - 2013 của các huyện và thành phố   866 866  
5 UBND huyện Đông Hải   16,860 17,726 866  
    Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục 3,480 3,480 -  
-   Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị trường học để phục vụ năm học mới 2012 - 2013 của các huyện và thành phố   866 866  
6 UBND Phước Long   13,827 14,693 866  
    Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục 2,770 2,770 -  
-   Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị trường học để phục vụ năm học mới 2012 - 2013 của các huyện và thành phố   866 866  
7 UBND huyện Hồng Dân   13,849 14,715 866  
    Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục 2,880 2,880 -  
-   Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị trường học để phục vụ năm học mới 2012 - 2013 của các huyện và thành phố   866 866  

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 

TỈNH BẠC LIÊU

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 3A

NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Danh mục các chương trình, mục tiêu Đơn vị Kế hoạch năm 2012 Ghi chú
1 Chương trình Mục tiêu Quốc gia việc làm và dạy nghề      
  - Tạo việc làm từ quỹ quốc gia việc làm Người 1,500  
2 Chương trình Mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững      
  - Tỷ lệ hộ nghèo giảm trong năm % 2.5 Chỉ tiêu TW: 2%
3 Chương trình Mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn      
3.1 Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh % 75.6 Chỉ tiêu TW: 75%
3.2 Tỷ lệ hộ gia đình ở nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh % 35.67  
3.3 Tỷ lệ hộ dân nông thôn chăn nuôi có chuồng trại hợp             vệ sinh % 43  
3.4 Tỷ lệ trạm y tế xã ở nông thôn có đủ nước sạch, nhà tiêu hợp vệ sinh và được quản lý sử dụng tốt % 100  
3.5 Tỷ lệ trường học mầm non, phổ thông ở nông thôn có đủ nước sạch, nhà tiêu hợp vệ sinh và được quản lý sử dụng tốt % 100  
4 Chương trình Mục tiêu Quốc gia y tế      
4.1 Phòng chống bệnh phong      
  - Tỷ lệ lưu hành 1/10.000 dân   0.2  
  - Tỷ lệ lưu hành 1/100.000 dân   1  
4.2 Phòng chống bệnh lao      
  - Phát hiện bệnh nhân các thể Bệnh nhân 1,115  
  - AFD (+) mới Bệnh nhân 614  
4.3 Phòng chống bệnh sốt rét      
  - Tỷ lệ bệnh nhân sốt rét/1.000 dân số chung   0.11 Chỉ tiêu TW: 0,15
4.4 Phòng chống bệnh sốt xuất huyết      
  - Tỷ lệ mắc/100.000 dân   13.0 Chỉ tiêu TW: 229,5 bệnh nhân
  - Tỷ lệ chết/mắc % 0.00 Chỉ tiêu TW: 0,24
4.5 Phòng chống bệnh ung thư      
  - Tỷ lệ người dân có hiểu biết cơ bản đúng về phòng chống ung thư % 60  
  - Số lượng người được khám sàng lọc phát hiện sớm ung thư vú, cổ tư cung, khoang miệng, đại trực tràng Người 5,000  
4.6 Bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng và trẻ em      
  - Số xã/phường triển khai mới      
  Động kinh Xã/phường 15  
  - Số bệnh nhân mới phát hiện      
  Bệnh nhân động kinh Bệnh nhân 225  
  - Số bệnh nhân ổn định      
  Bệnh nhân động kinh Bệnh nhân 157  
4.7 Tiêm chủng mở rộng      
  - Tỷ lệ tiêm chủng đầy đủ 8 loại vắc xin cho trẻ dưới              1 tuổi % ≥90  
  - Tỷ lệ tiêm vắc xin sởi mũi 2 % ≥90  
  - Tỷ lệ tiêm chủng vắc xin uốn ván cho phụ nữ có thai % 96.8 Chỉ tiêu TW: >=85%
4.8 Chăm sóc sức khỏe sinh sản      
  - Tỷ lệ phụ nữ có thai được khám thai ít nhất 3 lần trong 3 thai kỳ % 85 Chỉ tiêu TW: 80%
  - Tỷ lệ phụ nữ đẻ do nhân viên y tế đã qua đào tạo đỡ % 98 Chỉ tiêu TW: 98%
  - Tỷ lệ bà mẹ và trẻ sơ sinh được nhân viên y tế chăm sóc trong tuần đầu sau sinh % 95 Chỉ tiêu TW: 80%
4.9 Cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em      
  - Tỷ lệ suy dinh dưỡng nhẹ cân % 14.9  
  - Tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi % 26.3  
5 Chương trình Mục tiêu Quốc gia dân số và kế hoạch hóa gia đình      
5.1 Mức giảm tỷ lệ  sinh 0/00 0.21 Chỉ tiêu TW: 0,05%
5.2 Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái)   110  
5.3 Tỷ lệ sàng lọc trước sinh % 2  
5.4 Tỷ lệ sàng lọc sơ sinh % 6  
5.5 Số người mới thực hiện biện pháp tránh thai hiện đại trong năm Người 81,860 Năm 2011 tỉnh có 132.835 người
6 Chương trình Mục tiêu Quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm      
6.1 Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến thực phẩm được kiểm tra đạt yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm % 80  
6.2 Tỷ lệ cán bộ làm công tác quản lý, thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm tại tuyến Trung ương, khu vực, tỉnh, thành phố được bồi dưỡng và nâng cao về chuyên môn nghiệp vụ % 90  
6.3 Tỷ lệ cán bộ làm công tác vệ sinh an toàn thực phẩm tuyến cơ sở (quận/huyện, xã/phường) được bồi dưỡng và nâng cao về chuyên môn nghiệp vụ và kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm % 85  
6.4 Tỷ lệ người cán bộ hiểu đúng và được cập nhật lại kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm % 86  
6.5 Tỷ lệ người sản xuất thực phẩm hiểu đúng và được cập nhật lại kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm % 65  
6.6 Tỷ lệ người kinh doanh thực phẩm hiểu đúng và được cập nhật lại kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm % 70  
6.7 Tỷ lệ người tiêu dùng thực phẩm hiểu đúng và được cập nhật lại kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm % 70  
6.8 Số phòng thí nghiệm cấp tỉnh tham gia thử nghiệm liên phòng đánh giá chất lượng kiểm nghiệm Phòng thí nghiệm 1  
6.9 Tỷ lệ ca ngộ độc/100.000 dân trong các vụ ngộ độc thực phẩm được báo cáo ca <5  
6.10 Tỷ lệ các cơ sở dịch vụ ăn uống do tỉnh/thành phố quản lý và cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm do ngành y tế quản lý được % 85  
6.11 Kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông sản về an toàn thực phẩm (số cơ sở được kiểm tra/tổng số số cơ sở sản xuất kinh doanh) % 60  
6.12 Kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản về an toàn vệ sinh thực phẩm (số cơ sở được kiểm tra/tổng số cơ sở sản xuất kinh doanh) % 100  
7 Chương trình Mục tiêu Quốc gia văn hóa      
7.1 Tu bổ tôn tạo tổng thể di tích Di tích 1  
7.2 Tu bổ cấp thiết di tích Di tích 3  
7.3 Sưu tầm văn hóa phi vật thể Di tích 1  
7.4 Nội dung hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa      
  - Cấp xã Nhà văn hóa 2  
  - Cấp thôn Nhà văn hóa 1  
7.5 Nội dung hỗ trợ trang thiết bị nhà văn hóa      
  - Cấp huyện Nhà văn hóa 1  
  - Cấp xã Nhà văn hóa 8  
  - Cấp thôn Nhà văn hóa 10  
7.6 Thiết bị đội thông tin lưu động Đội thông tin 2  
8 Chương trình Mục tiêu Quốc gia giáo dục và đào tạo      
8.1 Hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi      
  - Thiết bị đồ chơi lớp học Bộ 232  
  - Thiết bị nội thất dùng chung Bộ 232  
  - Đồ chơi ngoài trời Bộ 30  
  - Thiết bị làm quen ngoại ngữ, tin học Bộ 39  
8.2 Tăng cường dạy và học ngoại ngữ      
  - Số giáo viên dạy ngoại ngữ tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông được khảo sát năng lực tiếng Anh Người 428  
  - Số giáo viên dạy tiếng Anh tiểu học, trung học cơ sở được bồi dưỡng nâng cao năng lực tiếng Anh tại địa phương Giáo viên 107  
  - Số giáo viên dạy tiếng Anh tiểu học, trung học cơ sở cốt cán được tham gia lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực tiếng Anh do Trung ương tổ chức Giáo viên 43  
  - Số trường phổ thông được trang bị thiết bị phục vụ dạy ngoại ngữ Trường 3  
9 Chương trình Mục tiêu Quốc gia phòng, chống ma túy      
9.1 Tỷ lệ người cai nghiện có hồ sơ được quản lý % 100  
9.2 Tỷ lệ người cai nghiện đưa về cai nghiện tại gia đình và cộng đồng % 15  
9.3 Tỷ lệ người nghiện cai nghiện tại cơ sở tập trung % 40  
9.4 Tỷ lệ xã, phường, thị trấn không có tệ nạn ma túy % 100  
10 Chương trình Mục tiêu Quốc gia phòng, chống tội phạm      
  - Tỷ lệ điều tra, khám phá tội phạm đạt so tổng số vụ phát sinh % > 74  
11 Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống HIV/AIDS      
11.1 Tỷ lệ cán bộ y tế xã, phường và thôn bản được tập huấn về phòng, chống HIV/AIDS % 90  
11.2 Tỷ lệ cơ quan thông tin đại chúng tổ chức truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS % 90  
11.3 Tỷ lệ xã tổ chức mô hình truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS % 90  
11.4 Tỷ lệ doanh nghiệp, cơ sở vui chơi giải trí triển khai phòng chống HIV/AIDS % 90  
11.5 Số mẫu giám sát HIV Mẫu 3,000  
11.6 Tỷ lệ xã/phường quản lý được người nhiễm trên địa bàn % 70  
11.7 Tỷ lệ đối tượng có hành vi nguy cơ cao được tư vấn xét nghiệm HIV % 50  
11.8 Tỷ lệ dân số trưởng thành được xét nghiệm HIV % 4  
11.9 Tỷ lệ người nghiện, chích ma túy sử dụng bơm kim tiêm sạch % 80  
11.10 Tỷ lệ người bán dâm sử dụng bao cao su trong quan hệ tình dục % 80  
11.11 Tỷ lệ người lớn nhiễm HIV đủ tiêu chuẩn điều trị bằng thuốc ARV được tiếp cận với dịch vụ điều trị bằng thuốc ARV % 70  
11.12 Tỷ lệ trẻ nhiễm HIV đủ tiêu chuẩn điều trị bằng thuốc ARV được tiếp cận với dịch vụ điều trị bằng thuốc ARV % 95  
11.13 Tỷ lệ cán bộ bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp được tiếp cận điều trị dự phòng bằng thuốc ARV % 100  
11.14 Tỷ lệ người nhiễm HIV/AIDS tiếp tục duy trì điều trị bậc 1 sau 12 tháng điều trị bằng thuốc ARV % 85  
11.15 Tỷ lệ huyện có tình hình dịch bệnh HIV trung bình và cao có dịch vụ điều trị và chăm sóc HIV/AIDS được lồng ghép trong hệ thống y tế % 65  
11.16 Tỷ lệ phụ nữ mang thai được tư vấn xét nghiệm HIV % 70  
11.17 Tỷ lệ phụ nữ mang thai được xét nghiệm HIV % 60  
11.18 Tỷ lệ phụ nữ mang thai nhiễm HIV và con của họ được điều trị dự phòng bằng thuốc ARV % 100  
11.19 Tỷ lệ mẹ nhiễm HIV và con của họ được tiếp tục chăm sóc và nhận các em can thiệp phù hợp sau sinh % 80  

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 

TỈNH BẠC LIÊU

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 3B

CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2012

(Ngân sách tỉnh quản lý)

(Ban hành kèm theo Nghị  quyết số 23/2012/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Danh mục các chương trình,              mục tiêu Kế hoạch năm 2012 Điều chỉnh kỳ này Tăng giảm Chủ đầu tư Ghi chú
Tổng số Vốn ĐTPT Vốn SN Tổng số Vốn ĐTPT Vốn SN Tổng số Vốn ĐTPT Vốn SN
A TỔNG CỘNG 99,671 18,800 80,871 99,671 18,800 80,871 - - -    
I Chương trình Mục tiêu Quốc gia việc làm và dạy nghề 13,510 2,000 11,510 13,510 2,000 11,510 - - -    
1 Dự án đổi mới và phát triển dạy nghề 5,000 - 5,000 5,000 - 5,000 - - -    
1.1 Dự án đầu tư 05 nghề trọng điểm cấp quốc gia gồm: Cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề, bồi dưỡng giáo viên dạy nghề và cán bộ quản lý, xây dựng học liệu dạy nghề 3,000 - 3,000 3,000 - 3,000 - - - Trường Cao đẳng Nghề  
1.2 Dự án đầu tư 02 nghề trọng điểm cấp quốc gia gồm: Cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề, bồi dưỡng giáo viên dạy nghề và cán bộ quản lý, xây dựng học liệu dạy nghề 2,000 - 2,000 2,000 - 2,000   - - Sở Lao động - TB và XH  
2 Dự án đào tạo nghề cho lao động nông thôn 5,050 - 5,050 5,050 - 5,050   - -    
2.1 Hỗ trợ đầu tư cho các cơ sở dạy nghề 3,500 - 3,500 3,500 - 3,500   - -    
  - Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trung tâm Dạy nghề huyện Hồng Dân 1,000 - 1,000 1,000 - 1,000   - - UBND huyện Hồng Dân
(Trung tâm Dạy nghề huyện Hồng Dân)
 
  - Hỗ trợ đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề cho Trung tâm Dạy nghề huyện Đông Hải (đầu tư hạ thế đường dây điện 03 pha và xây dựng hàng rào) 1,000 - 1,000 1,000 - 1,000   - - UBND huyện Đông Hải
(Trung tâm Dạy nghề huyện Đông Hải)
Điều chỉnh tên danh mục hỗ trợ mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trung tâm Dạy nghề huyện Đông Hải
  - Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trung tâm Dạy nghề huyện Hòa Bình 1,000 - 1,000 1,000 - 1,000   - - UBND huyện Hòa Bình (Trung tâm Dạy nghề huyện Hòa Bình)  
  - Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội 500 - 500 500 - 500   - - Sở Lao động - TB và XH (Trung Tâm GD - LĐXH)  
2.2 Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề 1,200 - 1,200 1,200 - 1,200   - -    
  - Hỗ trợ LĐNT học nghề nông nghiệp 800 - 800 800 - 800   - - Sở Nông nghiệp và PTNT (Trung tâm Khuyến ngư - Khuyến nông)  
  - Đào tào, bồi dưỡng giáo viên và người dạy nghề 200 - 200 200 - 200   - - Sở Lao động -TB và XH  
  - Xây dựng chương trình, giáo trình 200 - 200 200 - 200   - - Sở Lao động -TB và XH  
2.3 Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức xã 350 - 350 350 - 350   - - Sở Nội vụ  
3 Dự án hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 580 - 580 580 - 580   - -    
3.1 Hỗ trợ học phí, ăn ở, đi lại 500 - 500 500 - 500   - - Sở Lao động -TB và XH (Trung Tâm Giới thiệu việc làm)  
3.2 Hỗ trợ chi phí làm thủ tục xuất cảnh 80 - 80 80 - 80   - - Sở Lao động -TB và XH (Trung Tâm Giới thiệu việc làm)  
4 Dự án hỗ trợ phát triển thị trường lao động 2,340 2,000 340 2,340 2,000 340   - -    
4.1 Đầu tư cơ sở vật chất Trung tâm GTVL 2,000 2,000 - 2,000 2,000 -   - - Sở Lao động -TB và XH (Trung Tâm Giới thiệu việc làm)  
4.2 Hỗ trợ thu thập cơ sở dữ liệu 190 - 190 190 - 190   - - Sở Lao động -TB và XH  
4.3 Hỗ trợ tổ chức sàn giao dịch việc làm 150 - 150 150 - 150   - - Sở Lao động -TB và XH (Trung Tâm Giới thiệu việc làm)  
5 Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình 540 - 540 540 - 540   - - Sở Lao động -TB và XH  
II Chương trình Mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững 574 - 574 574 - 574   - -    
1 Dự án nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát thực hiện chương trình 574 - 574 574 - 574   - - Sở Lao động - TB - XH  
III Chương trình Mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 12,350 10,800 1,550 12,350 10,800 1,550 - - -    
1 Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn, môi trường nông thôn 10,650 9,800 850 10,650 9,800 850 - - -    
a Chuẩn bị đầu tư 1,900 1,900 - 1,700 1,700 - - (200) -    
1 Hệ thống cấp nước xã  Vĩnh Trạch, TP. Bạc Liêu 600 600 - 600 600 -   - - TTNS -VSMTNT  
2 Nâng cấp, mở rộng Hệ thống cấp nước xã Tân Phong, huyện Giá Rai 200 200 - - - -   (200) - TTNS -VSMTNT  
3 Khảo sát và lập điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình hệ thống cấp nước sạch thị trấn Phước Long, huyện Phước Long 1,100 1,100 - 1,100 1,100 -   - - TTNS -VSMTNT  
b Thực hiện đầu tư 7,900 7,900 - 8,100 8,100 - - 200 -    
* Thanh toán khối lượng hoàn thành 100 100 - 100 100 -   - -    
1 Hệ cấp nước sạch ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình 62 62 - 62 62 -   - - TTNS -VSMTNT  
2 Hệ cấp nước sạch ấp Long Hà, xã Điền Hải, huyện Đông Hải 38 38 - 38 38 -   - - TTNS -VSMTNT  
** Dự án khởi công mới 7,800 7,800 - 8,000 8,000 - - 200 -    
1 Hệ thống cấp nước sạch ấp Cái Tràm A1, xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi 3,258 3,258 - 3,458 3,458 -   200 - TTNS -VSMTNT  
2 Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước xã Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình 2,624 2,624 - 2,624 2,624 -   - - TTNS -VSMTNT  
3 Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước ấp 18, xã Vĩnh Bình, huyện Hòa Bình 1,918 1,918 - 1,918 1,918 -   - - TTNS -VSMTNT  
c Vốn sự nghiệp 850 - 850 850 - 850 - - -    
1 Đào tạo tập huấn nâng cao năng lực 180 - 180 180 - 180   - - TTNS -VSMTNT  
2 Thông tin giáo dục truyền thông và nâng cao năng lực cộng đồng 80 - 80 80 - 80   - - TTNS -VSMTNT  
3 Ứng dụng chuyển giao công nghệ 20 - 20 20 - 20   - - TTNS -VSMTNT  
4 Hỗ trợ xây dựng mô hình nhà tiêu hợp vệ sinh 290 - 290 290 - 290   - - TTNS -VSMTNT  
5 Hỗ trợ xây dựng mô hình thí điểm xử lý chất thải chăn nuôi 50 - 50 50 - 50   - - TTNS -VSMTNT  
6 Hỗ trợ vận hành bảo dưỡng công trình 50 - 50 50 - 50   - - TTNS -VSMTNT  
7 Thực hiện hệ thống theo dõi và đánh giá 120 - 120 120 - 120   - - TTNS -VSMTNT  
8 Chi phí văn phòng 50 - 50 50 - 50   - - TTNS -VSMTNT  
9 Chi phí phát sinh đột xuất theo quyết định của cấp thẩm quyền 10 - 10 10 - 10   - - TTNS -VSMTNT  
2 Vệ sinh môi trường nông thôn 700 500 200 700 500 200 - - -    
1 Xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh trường học 500 500   500 500     - - Sở GD - ĐT  
2 Nâng cao năng lực truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện 200   200 200   200   - - Sở GD - ĐT  
3 Xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh trạm y tế 1,000 500 500 1,000 500 500 - - -    
1 Xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh trạm            y tế 500 500   500 500     - - Sở Y tế  
2 Nâng cao năng lực truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện 500   500 500   500   - - Sở Y tế  
IV Chương trình Mục tiêu Quốc gia y tế 5,786 - 5,786 5,786 - 5,786 - - -    
1 Dự án phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng 3,416 - 3,416 3,416 - 3,416 - - -    
1.1 Bệnh phong   - 142 142 - 142   - - Sở Y tế (Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội)  
1.2 Bệnh lao   - 324 324 - 324   - - Sở Y tế
(Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội)
 
1.3 Bệnh tâm thần   - 606 606 - 606   - - Sở Y tế
(Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội)
 
1.4 Bệnh sốt rét   - 521 521 - 521   - - Trung tâm Y tế Dự phòng  
1.5 Bệnh sốt xuất huyết   - 1,002 1,002 - 1,002   - - Sở Y tế
(Trung tâm Y tế Dự phòng)
 
1.6 Bệnh tăng huyết áp   - 491 491 - 491   - - Sở Y tế (Trung tâm Y tế Dự phòng)  
1.7 Bệnh đái tháo đường   - 330 330 - 330   - - Sở Y tế (Trung tâm Y tế Dự phòng)  
2 Dự án tiêm chủng mở rộng 476 - 476 476 - 476   - - Sở Y tế
(Trung tâm Y tế Dự phòng)
 
3 Dự án chăm sóc sức khỏe sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em 1,396 - 1,396 1,396 - 1,396   - -    
3.1 Chăm sóc sức khỏe sinh sản 335 - 335 335 - 335   - - Sở Y tế
(Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản)
 
3.2 Cải thiện tình trạng dinh dưỡng 622 - 622 622 - 622   - - Sở Y tế (Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản)  
3.3 Cải thiện tình trạng dinh dưỡng 316 - 316 316 - 316   - - Sở Y tế
(Trung tâm Y tế Dự phòng)
 
3.4 Cải thiện tình trạng dinh dưỡng 73 - 73 73 - 73   - - Sở Y tế
(Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe)
 
3.5 Cải thiện tình trạng dinh dưỡng 50 - 50 50 - 50   - - Sở Y tế  
4 Dự án quân dân y kết hợp 116 - 116 116 - 116   - - Sở Y tế  
5 Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình 382 - 382 382 - 382   - - Sở Y tế  
V Chương trình Mục tiêu Quốc gia dân số và kế hoạch hóa gia đình 6,359 - 6,359 6,359 - 6,359   - -    
1 Dự án bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình 1,976 - 1,976 1,976 - 1,976   - - Sở Y tế (Chi cục Dân số)  
2 Dự án tầm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh 494 - 494 494 - 494   - - Sở Y tế (Chi cục Dân số)  
3 Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình 2,757 - 2,757 2,757 - 2,757   - - Sở Y tế (Chi cục Dân số)  
4 Đề án kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển 1,132 - 1,132 1,132 - 1,132   - - Sở Y tế (Chi cục Dân số)  
VI Chương trình Mục tiêu Quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm 2,412 - 2,412 2,412 - 2,412   - -    
1 Dự án nâng cao năng lực quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm 590 - 590 590 - 590   - - Sở Y tế (Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm)  
2 Dự án thông tin giáo dục truyền thông bảo đảm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm 350 - 350 350 - 350   - - Sở Y tế (Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm)  
3 Dự án tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm 200 - 200 200 - 200   - - Sở Y tế (Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm)  
4 Dự án phòng chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm 360 - 360 360 - 360   - - Sở Y tế (Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm)  
5 Dự án bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thủy sản 912 - 912 912 - 912   - - Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản)  
VII Chương trình Mục tiêu Quốc gia văn  hóa 5,026 3,000 2,026 5,026 3,000 2,026   - -    
1 Dự án chống xuống cấp, tu bổ và tôn tạo di tích 4,200 3,000 1,200 4,200 3,000 1,200   - -    
1.1 Nâng cấp, mở rộng Đền thờ Bác Hồ xã Châu Thới 3,000 3,000 - 3,000 3,000 -   - - Sở VHTT-DL  
1.2 Tu sửa cấp thiết Di tích Nọc Nạng - - - - - -   - -    
1.3 Tu sửa cấp thiết Chi bộ Đảng đầu tiên - - - - - -   - -    
1.2 Di tích Miếu Ông Bổn (Phước Đức Cổ Miếu) 300 - 300 300 - 300   - - Sở VHTT-DL  
1.3 Di tích Đình An Trạch 300 - 300 300 - 300   - - Sở VHTT-DL  
1.4 Di tích Phước Đức Cổ Miếu (Chùa Bang) 300 - 300 300 - 300   - - Sở VHTT-DL  
1.5 Di tích Thành Hoàng Cổ Miếu 300 - 300 300 - 300   - - Sở VHTT-DL  
2 Dự án sưu tầm, bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa phi vật thể của các dân tộc Việt Nam 150 - 150 150 - 150   - -    
2.1 Lễ hội Quan Âm Nam Hải - thành phố Bạc Liêu 150 - 150 150 - 150   - - Sở VHTT-DL  
3 Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo 626 - 626 626 - 626   - -    
3.1 Cấp sách, báo, tạp chí  cho hệ thống thư viện 300 - 300 300 - 300   - -    
  - Cấp sách cho thư viện huyện 300 - 300 300 - 300   - - Sở VHTT-DL (Thư viện tỉnh)  
3.2 Cấp sản phẩm văn hóa cho đồng bào dân tộc thiểu số, các xã khu vực III, các trường dân tộc nội trú 126 - 126 126 - 126   - - Sở VHTT-DL
(Thư viện tỉnh)
 
3.3 Hỗ trợ trang thiết bị Trung tâm VHTT cấp huyện 80 - 80 80 - 80   - - Sở VHTT-DL  
3.4 Hỗ trợ trang thiết bị cho đội TTLĐ huyện 120 - 120 120 - 120   - - Sở VHTT-DL  
4 Dự án tăng cường năng lực cán bộ văn hóa cơ sở, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình 50 - 50 50 - 50   - -    
4.1 Đào tạo, nâng cao năng lực cán bộ VH xã, phường, thị trấn 50 - 50 50 - 50   - - Sở VHTT-DL  
VIII Chương trình Mục tiêu Quốc gia giáo dục và đào tạo 45,320 - 45,320 45,320 - 45,320   - -    
1 Dự án hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học 13,870 - 13,870 13,870 - 13,870 - - -    
1.1 Mua đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học dùng cho mẫu giáo mầm non  5 - 6 tuổi 11,866 - 11,866 11,866 - 11,866   - - Sở GD-ĐT  
1.2 Hỗ trợ phổ cập xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học (cho 7 đơn vị) 2,004 - 2,004 - - -   - (2,004) Sở GD-ĐT  
1.3 Mua thiết bị đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non (trang bị cho các trường mầm non, mẫu giáo đạt chuẩn quốc gia)       2,004   2,004     2,004    
2 Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân 3,000 - 3,000 3,000 - 3,000   - -    
2.1 Khảo sát trình độ cho 428 giáo viên tiếng anh: Tiểu học, THCS, THPT 214 - 214 214 - 214   - - Sở GD-ĐT  
2.2 Số giáo viên dạy tiếng Anh TH, THCS, được bồi dưỡng nâng cao năng lực tiếng Anh tại địa phương (107 giáo viên) 1,070 - 1,070 1,070 - 1,070   - - Sở GD-ĐT  
2.3 Số giáo viên dạy tiếng Anh cốt cán được tham gia lớp bồi dưỡng nâng cao nâng lực tiếng Anh do Trung ương tổ chức (43 giáo viên) 216 - 216 216 - 216   - - Sở GD-ĐT  
2.4 Trang thiết bị phục vụ ngoại ngữ (3 trường) 1,500   1,500 1,500   1,500   - - Sở GD-ĐT  
3 Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm 28,090 - 28,090 28,090 - 28,090 - - -    
3.1 Xây dựng Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh 10,290 - 10,290 10,290 - 10,290   - - Sở GD-ĐT  
3.2 Xây dựng Trường THCS Dân tộc nội trú huyện Vĩnh Lợi 1,000 - 1,000 1,000 - 1,000   - - Sở GD-ĐT  
3.3 Xây dựng Trường THCS Dân tộc nội trú huyện Hồng Dân 1,000 - 1,000 1,000 - 1,000   - - Sở GD-ĐT  
3.4 Bồi dưỡng tiếng dân tộc cho CBQL, giáo viên 300 - 300 300 - 300   - - Sở GD-ĐT  
3.5 Mua sắm trang thiết bị Trường THPT Chuyên Bạc Liêu 4,500 - 4,500 900 - 900   - (3,600) Sở GD-ĐT  
3.6 Xây dựng cơ sở vật chất Trường Đại học Bạc Liêu 8,000 - 8,000 8,000 - 8,000   - - Trường Đại học Bạc Liêu  
3.7 Trường THPT Ninh Thạnh Lợi (giai đoạn 2) 2,000 - 2,000 2,000 - 2,000   - - Sở GD-ĐT  
3.8 Mua sắm bổ sung bàn ghế học sinh, giáo viên và trang thiết bị phòng học thuộc Đề án KCH trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2008 -2012 1,000 - 1,000 4,104 - 4,104   - 3,104 Sở GD-ĐT  
3.9 Hỗ trợ xây dựng nâng cấp Trường THPT Chuyên Bạc Liêu -     496   496     496    
4 Nâng cao năng lực cán bộ quản lý chương trình và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình 360 - 360 360 - 360   - - Sở GD-ĐT  
IX Chương trình Mục tiêu Quốc gia phòng, chống ma túy 1,500 - 1,500 1,500 - 1,500   - -    
1 Dự án xây dựng xã, phường, thị trấn không tệ nạn ma túy 300 - 300 300 - 300   - - Công an tỉnh  
2 Dự án nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người nghiện ma túy 760 - 760 760 - 760   - - Công an tỉnh  
3 Dự án thông tin tuyên truyền phòng, chống ma túy và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình 440 - 440 440 - 440   - - Công an tỉnh  
X Chương trình Mục tiêu Quốc gia phòng, chống tội phạm 1,000 - 1,000 1,000 - 1,000   - - Công an tỉnh  
XI Chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới 43 - 43 43 - 43   - -    
1 Chi hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng nông thôn mới tỉnh - văn phòng điều phối 43   43 43   43   - - Sở Nông nghiệp và PTNT (Ban Chỉ đạo xây dựng nông thôn mới tỉnh)  
XII Chương trình Mục tiêu Quốc gia phòng, chống HIV/AIDS 5,221 3,000 2,221 5,221 3,000 2,221   - -    
1 Dự án thông tin giáo dục và truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS 720 - 720 720 - 720   - - Sở Y tế (TT Phòng chống HIV/AIDS)  
2 Dự án giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV 870 - 870 870 - 870   - - Sở Y tế (TT Phòng chống HIV/AIDS)  
3 Dự án hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con 631 - 631 631 - 631   - - Sở Y tế (TT Phòng chống HIV/AIDS)  
4 Dự án tăng cường năng lực cho các Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS: Đầu tư xây dựng Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS 3,000 3,000 - 3,000 3,000 -   - - Sở Y tế (TT Phòng chống HIV/AIDS)  
XIII Chương trình Mục tiêu Quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo 570 - 570 570 - 570   - -    
1 Dự án tăng cường năng lực cán bộ thông tin và truyền thông cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo 450 - 450 450 - 450   - - Sở Thông tin và Truyền thông  
2 Dự án tăng cường nội dung thông tin và truyền thông về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo 120 - 120 120 - 120   - - Sở Thông tin và Truyền thông  

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 

TỈNH BẠC LIÊU

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 3C

CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2012

(Ngân sách huyện quản lý)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Danh mục các chương trình, mục tiêu Kế hoạch năm 2012 Chủ đầu tư Ghi chú
Tổng số Vốn ĐTPT Vốn SN
  TỔNG CỘNG 41,746 22,100 19,646    
I Chương trình Mục tiêu Quốc gia việc làm và dạy nghề 3,200 - 3,200    
1 Dự án đào tạo nghề cho lao động nông thôn 3,200 - 3,200    
1.1 Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề 3,200 - 3,200    
  - Hỗ trợ LĐNT học nghề phi nông nghiệp 200 - 200 UBND TP Bạc Liêu
(Phòng LĐ, TB và XH)
 
  - Hỗ trợ LĐNT học nghề nông nghiệp và phi nông nghiệp 500 - 500 UBND huyện Hòa Bình (Phòng LĐ, TB và XH ) Điều chỉnh tên danh mục: Hỗ trợ LĐNT học nghề phi nông nghiệp
  - Hỗ trợ LĐNT học nghề phi nông nghiệp 500 - 500 UBND huyện Vĩnh Lợi (Phòng LĐ, TB và XH)  
  - Hỗ trợ LĐNT học nghề nông nghiệp và phi nông nghiệp 500 - 500 UBND huyện Giá Rai (Phòng LĐ, TB và XH) Điều chỉnh tên danh mục: Hỗ trợ LĐNT học nghề phi nông nghiệp
  - Hỗ trợ LĐNT học nghề phi nông nghiệp 500 - 500 UBND huyện Đông Hải (Phòng LĐ, TB và XH) Điều chỉnh tên danh mục: Hỗ trợ LĐNT học nghề phi nông nghiệp
  - Hỗ trợ LĐNT học nghề phi nông nghiệp 500 - 500 UBND huyện Hồng Dân (Phòng LĐ, TB và XH) Điều chỉnh tên danh mục: Hỗ trợ LĐNT học nghề phi nông nghiệp
  - Hỗ trợ LĐNT học nghề phi nông nghiệp 500 - 500 UBND huện Phước Long (Phòng LĐ, TB và XH)  
II Chương trình Mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững 13,800 13,800 -    
1 Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển - xã An Phúc 1,000 1,000 - UBND huyện Đông Hải (UBND xã An Phúc)  
2 Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu; các thôn đặc biệt khó khăn 12,800 12,800 -    
2.1 Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn huyện Hòa Bình 2,000 2,000 -    
  - Xã Vĩnh Hậu 1,000 1,000 - UBND huyện Hòa Bình (UBND xã Vĩnh Hậu)
  - Xã Vĩnh Thịnh 1,000 1,000 - UBND huyện Hòa Bình (UBND xã Vĩnh Thịnh)
2.2 Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn huyện Giá Rai 1,000 1,000 -  
  - Xã Phong Thạnh Đông 1,000 1,000 - UBND huyện Giá Rai (UBND xã Phong Thạnh Đông)
2.3 Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn huyện Đông Hải 2,000 2,000 -  
  - Xã Long Điền Đông 1,000 1,000 - UBND huyện Đông Hải (UBND xã Long Điền Đông)
  - Xã Long Điền Đông A 1,000 1,000 - UBND huyện Đông Hải (UBND xã Long Điền Đông A
2.4 Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn huyện Hồng Dân 6,000 6,000 -    
  - Xã Ninh Thạnh Lợi 1,000 1,000 - UBND huyện Hồng Dân (UBND xã Ninh Thạnh Lợi)  
  - Xã Vĩnh Lộc 1,000 1,000 - UBND huyện Hồng Dân (UBND xã Vĩnh Lộc)  
  - Xã Vĩnh Lộc A 1,000 1,000 - UBND huyện Hồng Dân (UBND xã Vĩnh Lộc A)  
  - Xã Lộc Ninh 1,000 1,000 - UBND huyện Hồng Dân (UBND xã Lộc Ninh)  
  - Xã Ninh Hòa 1,000 1,000 - UBND huyện Hồng Dân (UBND xã Ninh Hòa)  
  - Xã Ninh Quới 1,000 1,000 - UBND huyện Hồng Dân (UBND xã Ninh Qưới)  
2.5 Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các ấp đặc biệt khó khăn huyện Vĩnh Lợi 800 800 -    
  Xã Hưng Hội, huyện Vĩnh Lợi (04 ấp) -     UBND huyện Vĩnh Lợi (UBND xã Hưng Hội)  
  - Ấp Cái Giá 200 200 -    
  - Ấp Đay Tà Ni 200 200 -    
  - Ấp Cù Lao 200 200 -    
  - Ấp Cả Vĩnh 200 200 -    
2.6 Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các ấp đặc biệt khó khăn huyện Giá Rai 800 800 -    
  Xã Phong Thạnh Đông A, huyện Giá Rai (02 ấp) -     UBND huyện Giá Rai (UBND xã Phong Thạnh Đông A)  
  - Ấp 1 200 200 -    
  - Ấp 2 200 200 -    
  Thị trấn Hộ phòng (01 ấp) -     UBND huyện Giá Rai (UBND thị trấn Hộ Phòng)  
  - Ấp 4 200 200 -    
  Thị trấn Giá Rai (01 ấp) -     UBND huyện Giá Rai (UBND thị trấn Giá Rai)  
  - Ấp 4 200 200      
2.7 Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các ấp đặc biệt khó khăn huyện Hồng Dân 200 200 -    
  Thị trấn Ngan Dừa  - huyện Hồng Dân (01 ấp) -     UBND huyện Hồng Dân (UBND thị trấn Ngan Dừa)  
  Ấp Bà Giồng 200 200 -    
    -        
III Chương trình Mục tiêu Quốc gia văn hóa 1,470 - 1,470    
1 Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo 1,470 - 1,470    
1.1 Hỗ trợ trang thiết bị Trung tâm VHTT cấp xã 320 - 320    
  - Xã Châu Thới 160 - 160 UBND huyện Vĩnh Lợi (UBND xã Châu Thới)  
  - Xã Vĩnh Thanh 160 - 160 UBND huyện Phước Long (UBND xã Vĩnh Thanh)  
1.2 Hỗ trợ trang thiết bị Trung tâm VHTT cấp thôn, bản 400 - 400    
  - Các ấp thuộc xã Châu Thới 200 - 200 UBND xã Châu Thới (UBND huyện Vĩnh Lợi)  
  -  Các ấp thuộc xã Vĩnh Thanh 200 - 200 UBND huyện Phước Long (UBND xã Vĩnh Thanh)  
1.3 Hỗ trợ xây dựng Trung tâm Văn hóa ,thể thao xã Châu Thới 600   600 UBND huyện Vĩnh Lợi (UBND xã Châu Thới)  
1.4 Hỗ trợ xây dựng Trung tâm Văn hóa, thể thao các ấp 150 - 150    
  - Các ấp thuộc xã Châu Thới 75 - 75 UBND huyện Vĩnh Lợi (UBND xã Châu Thới)  
  - Các ấp thuộc xã Vĩnh Thanh 75 - 75 UBND huyện Phước Long (UBND xã Vĩnh Thanh)  
             
IV Chương trình Mục tiêu Quốc gia Giáo dục và Đào tạo 9,000 - 9,000    
1 Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm 9,000 - 9,000    
1.1 Xây dựng Trường Tiểu học Ngô Quang Nhã, xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi 3,000 - 3,000 UBND huyện Vĩnh Lợi (Phòng GD - ĐT huyện Vĩnh Lợi)  
1.2 Xây dựng Trường Tiểu học Châu Thới, xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi 3,000 - 3,000 UBND huyện Vĩnh Lợi (Phòng GD - ĐT huyện Vĩnh Lợi)  
1.3 Xây dựng Trường Trung học cơ sở Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Phước Long 3,000 - 3,000 UBND huyện Phước Long (Phòng GD -ĐT huyện Phước Long)  
             
V Chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới 14,276 8,300 5,976    
  Các huyện, thành phố 14,276 8,300 5,976    
1 Huyện Phước Long 4,505 4,150 355    
1.1 Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ phát triển sản xuất 4,150 4,150 -    
  - Xã Vĩnh Thanh 4,150 4,150 - UBND huyện Phước Long (UBND xã Vĩnh Thanh)  
1.2 Lập đề án; tuyên truyền; đào tạo cán bộ; phát triển sản xuất; chi hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng nông thôn mới huyện 355 - 355 UBND huyện Phước Long (Ban Chỉ đạo XDNTM)  
2 Huyện Vĩnh Lợi 5,055 4,150 905    
2.1 Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ phát triển sản xuất xã Châu Thới 4,150 4,150   UBND huyện Vĩnh Lợi (UBND xã Châu Thới)  
2.2 Quy hoạch 04 xã nông thôn mới (150 triệu đồng/xã) 600 - 600 UBND huyện Vĩnh Lợi (Ban Chỉ đạo XDNTM)  
2.3 Lập đề án; tuyên truyền; đào tạo cán bộ; phát triển sản xuất; chi hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng nông thôn mới huyện 305 - 305 UBND huyện Vĩnh Lợi (Ban Chỉ đạo XDNTM)  
3 Huyện Hòa Bình 905 - 905    
3.1 Quy hoạch 04 xã nông thôn mới (150 triệu đồng/xã) 600 - 600 UBND huyện Hòa Bình (Ban Chỉ đạo XDNTM)  
3.2 Lập đề án; tuyên truyền; đào tạo cán bộ; phát triển sản xuất; chi hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng nông thôn mới huyện 305 - 305 UBND huyện Hòa Bình (Ban Chỉ đạo XDNTM)  
4 Huyện Giá Rai 1,098 - 1,098    
4.1 Quy hoạch 05 xã nông thôn mới (150 triệu đồng/xã) 750 - 750 UBND huyện Giá Rai (Ban Chỉ đạo XDNTM)  
4.2 Lập đề án; tuyên truyền; đào tạo cán bộ; phát triển sản xuất; chi hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng nông thôn mới huyện 348 - 348 UBND huyện Giá Rai (Ban Chỉ đạo XDNTM)  
5 Huyện Đông Hải 1,485 - 1,485    
5.1 Quy hoạch 07 xã nông thôn mới (150 triệu đồng/xã) 1,050 - 1,050 UBND huyện Đông Hải (Ban Chỉ đạo XDNTM)  
5.2 Lập đề án; tuyên truyền; đào tạo cán bộ; phát triển sản xuất; chi hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng nông thôn mới huyện 435 - 435 UBND huyện Đông Hải (Ban Chỉ đạo XDNTM)  
6 Huyện Hồng Dân 1,098 - 1,098    
6.1 Quy hoạch 05 xã nông thôn mới (150 triệu đồng/xã) 750 - 750 UBND huyện Hồng Dân (Ban Chỉ đạo XDNTM)  
6.2 Lập đề án; tuyên truyền; đào tạo cán bộ; phát triển sản xuất; chi hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng nông thôn mới huyện 348 - 348 UBND huyện Hồng Dân (Ban Chỉ đạo XDNTM)  
7 Thành phố Bạc Liêu 130 - 130    
7.1 Lập đề án; tuyên truyền; đào tạo cán bộ; phát triển sản xuất; chi hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng nông thôn mới thành phố 130 - 130 UBND TP Bạc Liêu
(Ban Chỉ đạo XDNTM)
 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 

TỈNH BẠC LIÊU

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 4A

CHI TIẾT VỐN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2012

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Danh mục dự án KH 2012 Chủ đầu tư Ghi chú
1 2 3 4 5
A Vốn đầu tư 278,629    
I Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản 9,402    
1 Danh mục dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2012 9,402    
- DA trại giống mặn lợ cấp I 9,402 Sở NN&PTNT  
II Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông 40,000    
1 Danh mục dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2012 32,576    
- Nâng cấp đê biển Bạc Liêu (kể cả cống kết hợp cầu qua kênh 30/4, TPBL) 32,576 Sở NN&PTNT Trong đó có 10.000trđ bố trí cho hạng mục cống kết hợp cầu qua kênh 30/4, TPBL
2 Danh mục dự án chuyển tiếp bố trí đúng tiến độ 7,424    
- Kè chống sạt lở cửa biển Nhà Mát, TPBL (530md) 7,424 Sở NN&PTNT  
III Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo (Quyết định 167/QĐ-TTg) 11,629    
1 Danh mục dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2012 11,629   Huyện, thành phố chi
- Thành phố Bạc Liêu 1,600    
- Huyện Vĩnh Lợi 1,700    
- Huyện Hòa Bình 1,700    
- Huyện Giá Rai 1,600    
- Huyện Đông Hải 1,629    
- Huyện Phước Long 1,700    
- Huyện Hồng Dân 1,700    
IV Hỗ trợ đồng bào dân tộc theo Quyết định 74/QĐ-TTg 25,000    
1 Danh mục dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2012 25,000    
- Thành phố Bạc Liêu 4,600   Huyện, thành phố chi
- Huyện Vĩnh Lợi 2,200  
- Huyện Hòa Bình 5,000  
- Huyện Giá Rai 3,500  
- Huyện Đông Hải 2,675  
- Huyện Phước Long 2,200  
- Huyện Hồng Dân 4,700  
- Chi phí quản lý dự án, trong đó 125    
+ Ban Dân tộc tỉnh 100 Ban Dân tộc tỉnh  
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư 25 Sở KH&ĐT  
V Hỗ trợ đầu tư các tỉnh, huyện mới chia tách 31,000    
1 Danh mục dự án chuyển tiếp bố trí đúng tiến độ 31,000    
- Dự án xây dựng hạ tầng KHC huyện Vĩnh Lợi 16,000 UBND huyện VL  
- Dự án xây dựng hạ tầng KHC huyện Đông Hải 15,000 UBND huyện ĐH  
VI Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh 12,000    
1 Danh mục dự án chuyển tiếp bố trí đúng tiến độ 12,000    
- DA đầu tư xây dựng 7 đơn vị trực thuộc Sở Y tế 12,000 Sở Y tế  
VII Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã 6,000    
1 Danh mục dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2012 800   Thành phố chi
- Trụ sở xã Vĩnh Trạch Đông 800 UBND TPBL  
2 Danh mục dự án chuyển tiếp bố trí đúng tiến độ 5,200   Huyện chi
- Trụ sở xã Ninh Quới A, huyện Hồng Dân 2,500 UBND huyện HD  
- Trụ sở xã An Trạch A, huyện Đông Hải 2,700 UBND huyện ĐH  
VIII Hỗ trợ hạ tầng du lịch 8,000    
1 Danh mục dự án chuyển tiếp bố trí đúng tiến độ 8,000    
- Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu du lịch Nhà Mát (bao gồm cả khu mở rộng đến Cái Cùng) 8,000 Sở VHTT&DL  
IX Phát triển và bảo vệ rừng bền vững 5,000    
1 Danh mục dự án chuyển tiếp bố trí đúng tiến độ 5,000    
- Dự án phát triển CSHT giao thông Đồng bằng Sông Cửu Long - hợp phần C, tỉnh Bạc Liêu 5,000 Chi cục Kiểm lâm tỉnh  
X Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng 50,000    
1 Danh mục dự án khởi công mới năm 2012 50,000    
- Kè hai bờ sông thành phố Bạc Liêu 44,000 Sở NN&PTNT Chỉ được thực hiện khi đáp ứng các quy định tại Chỉ thị 1792 của TTCP và văn bản hướng dẫn số 7356  của Bộ KH&ĐT
- Dự án xây dựng Trường Trung cấp Nghề kỹ thuật (nay là Trường Cao đẳng Nghề) 6,000 Trường CĐ nghề
XI Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản 598    
1 Danh mục dự án chuyển tiếp 598    
- DA ĐT CSHT vùng nuôi tôm CN-BCN xã Vĩnh Trạch Đông 598 Sở NN&PTNT Chỉ được thực hiện khi đáp ứng các quy định tại Chỉ thị 1792 của TTCP và văn bản hướng dẫn số 7356  của Bộ KH&ĐT
XII Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản 60,000    
1 Danh mục dự án khởi công mới năm 2012 60,000    
- DA ĐT phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ nuôi tôm CN-BCN xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu 25,000 UBND huyện Hòa Bình Chỉ được thực hiện khi đáp ứng các quy định tại Chỉ thị 1792 của TTCP và văn bản hướng dẫn số 7356  của Bộ KH&ĐT
- DA phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ nuôi tôm CN-BCN xã Long Điền, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu 20,000 UBND huyện ĐH
- DA ĐT CSHT vùng nuôi tôm CN-BCN xã Vĩnh Hậu, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu 15,000 Sở NN&PTNT
XIII Các dự án cấp bách của địa phương theo các quyết định của Lãnh đạo Đảng và Nhà nước 20,000    
1 Danh mục dự án khởi công mới 20,000    
- Đường Cái Dày - nhà thờ 7,000 UBND huyện VL Chỉ được thực hiện khi đáp ứng các quy định tại Chỉ thị 1792 của TTCP và văn bản hướng dẫn số 7356  của Bộ KH&ĐT
- Đường từ cầu Sắt đến xã Ninh Quới, huyện Hồng Dân 7,000 UBND huyện HD
- Đường về xã Phong Thạnh 6,000 UBND huyện GR

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 

TỈNH BẠC LIÊU

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 4B

CHI TIẾT ĐIỀU VỐN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2012

(Vốn ODA)

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Danh mục công trình,              dự án Kế hoạch năm 2012 Chủ đầu tư Ghi chú
Tổng số  (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
Vốn đối ứng Vốn nước ngoài
Tổng số Trong đó: NSTW
1 2 15 16 17 18 19 20
  TỔNG SỐ 130,000 30,000 30,000 100,000    
I Giao thông 50,799 23,270 23,270 27,529    
1 Danh mục dự án chuyển tiếp 50,799 23,270 23,270 27,529    
- Dự án phát triển hạ tầng cơ sở giao thông Đồng bằng Sông Cửu Long 50,799 23,270 23,270 27,529 Sở GTVT  
II Giáo dục 20,865 1,530 1,530 19,335    
1 Danh mục dự án chuyển tiếp 20,865 1,530 1,530 19,335    
- Chương trình đảm bảo chất lượng trường học SEQAP (chưa phân bổ) 20,865 1,530 1,530 19,335 Các huyện, TP Huyện, TP chi
III Nông nghiệp 57,816 5,200 5,200 52,616    
1 Danh mục dự án chuyển tiếp 6,500 3,000 3,000 3,500    
- Dự án hệ thống thủy lợi Vĩnh Phong 6,500 3,000 3,000 3,500 Sở NN&PTNT  
2 Danh mục dự án chuyển tiếp 20,416 2,200 2,200 18,216    
- Dự án hợp phần cung cấp nước sạch nông thôn tỉnh Bạc Liêu thuộc dự án thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn ĐBSCL 20,216 2,000 2,000 18,216 TT NS&VSMTNT  
- Chi phí Ban Quản lý dự án JICA 200 200 200   Sở KH&ĐT  
3 Danh mục các dự án khởi công mới năm 2012 30,900 - - 30,900    
- Dự án Đông Nàng Rền -     - Sở NN&PTNT  
- Dự án thích ứng với BĐKH thông qua thúc đẩy đa dạng sinh học ở tỉnh Bạc Liêu 30,900     30,900 BQLDA GIZ  
IV Y tế 520 - - 520    
1 Danh mục dự án dự kiến hoàn thành năm 2012 520 - - 520    
- Dự án hỗ trợ y tế vùng ĐBSCL 520     520 Sở Y tế  

HĐND TỈNH BẠC LIÊU

(XEM TIẾP CÔNG BÁO SỐ 109 + 110)

Mục lục Bấm để đi tới điều