vanban.org

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. — Nghị quyết 143/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 61/2016/NQ-HĐND · 11/12/2016
Hà Giang Ban hành 30/09/2014 Hiệu lực 01/11/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 21/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND Quy định về Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 61/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 143/2014/NQ-HĐND
01/01/201761/2016/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/11/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 143/2014/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 12 (chuyên đề) thông qua./.

MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH

(Kèm theo Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của HĐND tỉnh)

S TT Nội dung Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tich tại Sở Tư pháp
Tại Ủy ban nhân dân cấp xã Tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
1 Khai sinh 6.000 đồng   60.000 đồng
2 Kết hôn 20.000 đồng   1.200.000 đồng
3 Khai tử 6.000 đồng   60.000 đồng
4 Nhận cha, mẹ, con 12.000 đồng    
5 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 2.000 đồng/ 1 bản sao 4.000 đồng/1 bản sao  
6 Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 3.000 đồng   12.000 đồng
7 Các việc đăng ký hộ tịch khác 6.000 đồng   60.000 đồng
8 Cấp lại bản chính giấy khai sinh   12.000 đồng  
9 Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch   25.000 đồng  
10 Nhận con ngoài giá thú     1.200.000 đồng
11 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc     6.000 đồng/1 bản sao