Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 12 (chuyên đề) thông qua./.
MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH
(Kèm theo Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của HĐND tỉnh)
| S TT | Nội dung | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tich tại Sở Tư pháp | |
| Tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Tại Ủy ban nhân dân cấp huyện | |||
| 1 | Khai sinh | 6.000 đồng | 60.000 đồng | |
| 2 | Kết hôn | 20.000 đồng | 1.200.000 đồng | |
| 3 | Khai tử | 6.000 đồng | 60.000 đồng | |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con | 12.000 đồng | ||
| 5 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 2.000 đồng/ 1 bản sao | 4.000 đồng/1 bản sao | |
| 6 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 3.000 đồng | 12.000 đồng | |
| 7 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | 6.000 đồng | 60.000 đồng | |
| 8 | Cấp lại bản chính giấy khai sinh | 12.000 đồng | ||
| 9 | Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch | 25.000 đồng | ||
| 10 | Nhận con ngoài giá thú | 1.200.000 đồng | ||
| 11 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc | 6.000 đồng/1 bản sao | ||