vanban.org

Điều 3. Định mức khoán chi cho các nhiệm vụ trong công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh — Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 12/05/2026 Hiệu lực 22/05/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND Quy định tổng mức chi và định mức khoán chi cho các nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 14/2026/NQ-HĐND
22/05/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Về việc quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An · 19/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND Về việc định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Long An · 28/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Định mức khoán chi cho các nhiệm vụ trong công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

1. Định mức khoán chi cho các nhiệm vụ trong công tác xây dựng văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh theo tổng mức chi quy định tại Điều 2 Nghị quyết này được quy định cụ thể như sau: Đơn vị tính: đồng/văn bản.

Loại văn bản Tổng mức chi Nhiệm vụ soạn thảo Nhiệm vụ thẩm định Nhiệm vụ tổng hợp, rà soát, hồ sơ trình; thông qua Nhiệm vụ thẩm tra; thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Mới hoặc thay thế 250.000.000 140.000.000 21.000.000 14.000.000 75.000.000
Sửa đổi, bổ sung 01 Nghị quyết 150.000.000 84.000.000 12.600.000 8.400.000 45.000.000
Bãi bỏ 75.000.000 42.000.000 6.300.000 4.200.000 22.500.000
Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Mới hoặc thay thế 100.000.000 70.000.000 12.000.000 18.000.000 --
Sửa đổi, bổ sung 01 Quyết định 60.000.000 42.000.000 7.200.000 10.800.000 --
Bãi bỏ 30.000.000 21.000.000 3.600.000 5.400.000 --
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Mới hoặc thay thế 30.000.000 23.400.000 3.600.000 3.000.000 --
Sửa đổi, bổ sung 01 Quyết định 18.000.000 14.040.000 2.160.000 1.800.000 --
Bãi bỏ 9.000.000 7.020.000 1.080.000 900.000 --

2. Trường hợp văn bản QPPL sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trở lên thì tổng mức khoán chi cho các nhiệm vụ trong công tác xây dựng văn bản QPPL bằng mức khoán chi đối với xây dựng mới 01 văn bản QPPL tương ứng tại khoản 1 Điều này.

3. Định mức khoán chi cho các nhiệm vụ chi tại khoản 1 Điều này là mức tối đa, thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ tại khoản 1 Điều này căn cứ danh mục nhiệm vụ, hoạt động, định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng văn bản QPPL do cơ quan thẩm quyền ban hành theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này để quyết định chi theo thực tế nhiệm vụ, hoạt động phát sinh.