Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 — Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/06/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 08/06/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 02/2026/NQ-HĐND · 29/05/2026
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 1 năm
08/06/202602/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem
30/07/2025Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Điều khoản thi hành
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động, chế độ làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương II — KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 3. Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 4. Chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 5. Trách nhiệm của Chủ tọa kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 6. Trách nhiệm của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp
Điều 7. Phiên họp Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 8. Phiên họp kín của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 9. Trách nhiệm Thư ký kỳ họp của Hội đồng nhân dân
Điều 10. Tài liệu phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 11. Hình thức tiến hành kỳ họp của Hội đồng nhân dân
Điều 12. Kỳ họp thứ nhất, phiên khai mạc, phiên bế mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 13. Trình tự, thủ tục Hội đồng nhân dân xem xét, thông qua các nội dung theo thẩm quyền tại kỳ họp
Điều 14. Trình tự chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp
Điều 15. Thảo luận tại phiên họp toàn thể của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 16. Trình tự xem xét, quyết định về công tác nhân sự thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân
Điều 17. Thông tin về kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 18. Bảo đảm trật tự, an ninh và trang nghiêm tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 19. Nguyên tắc hoạt động, chế độ, hình thức làm việc
Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân
Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 23. Hình thức làm việc của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 24. Việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy viên Thường trực là Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 25. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 26. Văn bản kết luận phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 27. Trình tự, thủ tục Thường trực Hội đồng nhân dân cho ý kiến bằng văn bản
Điều 28. Tài liệu phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 29. Trách nhiệm thực hiện chế độ thông tin, báo cáo của Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 30. Tổ chức chất vấn, giải trình tại phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trong thời gian giữa hai kỳ họp
Chương IV — BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 31. Nguyên tắc và chế độ làm việc
Điều 32. Số lượng Ban, lĩnh vực phụ trách, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban, Ủy viên Ban của Hội đồng nhân dân
Điều 34. Phiên họp toàn thể Ban của Hội đồng nhân dân
Chương V — TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 35. Số lượng, trách nhiệm của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 36. Hoạt động của Tổ đại biểu, Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
Chương VI — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 37. Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026
Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu HĐND tỉnh
Chương VII — MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG
Điều 39. Quan hệ phối hợp công tác của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân với các cơ quan Trung ương và địa phương
Điều 40. Quan hệ công tác của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân với các Ban của Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân
Điều 41. Quan hệ phối hợp công tác giữa Ban của Hội đồng nhân dân với các cơ quan ở Trung ương và địa phương
Điều 42. Quan hệ công tác của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân với Thường trực Hội đồng nhân dân và chính quyền địa phương nơi đại biểu thực hiện nhiệm vụ
Điều 43. Điều kiện bảo đảm hoạt động
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy