Điều 8. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%
2. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị thu trên địa bàn các xã.
3. Thuê sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình.
4. Lệ phí trước bạ nhà đất thu trên địa bàn xã.
5. Lệ phí môn bài thu hộ cá nhân, hộ kinh doanh thuộc địa bàn xã.
6. Các khoản thu phí, lệ phí (trừ lệ phí trước bạ, lệ phí môn bài, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản) do các cơ quan, đơn vị xã, phường quản lý thu.
7. Thu bán tài sản nhà nước do đơn vị thuộc xã, phường quản lý.
8. Tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do đơn vị thuộc xã, phường quản lý.
9. Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác.
10. Huy động, đóng góp từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật thuộc ngân sách xã, phường.
11. Thu đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước cho ngân sách xã, phường.
12. Thu viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp thuộc ngân sách xã, phường.
13. Thu từ phạt vi phạm hành chính, tiền phạt do chậm thi hành quyết định xử phạt do cơ quan nhà nước cấp xã ra quyết định xử phạt.
14. Thu từ xử lý tang vật, phương tiện bị tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính do cơ quan nhà nước cấp xã ra quyết định xử phạt.
15. Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật của đơn vị thuộc xã, phường quản lý.
16. Thu tiền bồi thường cho nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai thuộc xã, phường quản lý.
17. Thu kết dư ngân sách cấp xã.
18. Thu chuyển nguồn của ngân sách cấp xã từ năm trước chuyển sang
19. Thu bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên.