vanban.org

Điều 3. Các khoản thu, mức thu — Nghị quyết 14/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/11/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 17/2025/NQ-HĐND · 12/11/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 52/NQ-HĐND · 25/08/2025
Tuyên Quang Ban hành 03/07/2022 Hiệu lực 25/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 14/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 14/2022/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các khoản thu, mức thu

1. Các khoản thu quy định mức thu tối đa:

TTDanh mụcĐơn vị tínhThời lượng thuMức thu tối đa
Trẻ Mầm nonHọc sinh Tiểu họcHọc sinh Trung học cơ sởHọc sinh Trung học phổ thôngHọc sinh học văn hóa hệ GDTX
1Dịch vụ bán trú       
1.1Quản lý, chăm sóc học sinh buổi trưaĐồng/ngày/ học sinhTheo số ngày thực tế học sinh đi học4.5004.500KhôngKhôngKhông
1.2Thuê người nấu ăn cho học sinhĐồng/tháng/ học sinhTheo số tháng thực tế học sinh đi học76.00076.00076.000KhôngKhông
2Dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục       
2.1Chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục học sinh vào các ngày nghỉ, ngày hè (bao gồm quản lý, chăm sóc học sinh buổi trưa)Đồng/ngày/ học sinhTheo số ngày thực tế học sinh đi học40.000KhôngKhôngKhôngKhông
2.2Dạy thêm Tối đa 05 buổi (15 tiết)/tuần/ học sinh     
a)Dạy thêm các môn văn hóaĐồng/tiết/ học sinhTheo số tiết học thực tếKhôngKhông8.0008.0008.000
Riêng trường THPT Chuyên Tuyên Quang: Mức thu tối đa là 15.000 đồng.
b)Dạy thêm kỹ năng sống; năng khiếu; giáo dục STEMĐồng/tiết/ học sinhTheo số tiết học thực tế10.00010.00010.00010.00010.000
c)Dạy tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo; dạy tiếng nước ngoài tăng cường Tối đa 03 tiết/tuần     
 - Giáo viên là người Việt NamĐồng/tiết/ học sinhTheo số tiết học thực tế10.00010.00010.00010.00010.000
 - Giáo viên là người nước ngoàiĐồng/tiết/ học sinhTheo số tiết học thực tế20.00020.00020.00020.00020.000
 - Giáo viên là người bản ngữĐồng/tiết/ học sinhTheo số tiết học thực tế50.00050.00050.00050.00050.000
2.3Tổ chức thi thử, luyện kỹ năng làm bài thi cho học sinh cuối cấpĐồng/môn/ đợt/học sinhTheo từng môn học sinh đăng ký thi thửKhôngKhông20.00020.00020.000
2.4Sát hạch và cấp chứng chỉ công nghệ thông tinĐồng/ kỳ thi/ học sinhTheo thực tế kỳ thi học sinh dự thiKhôngKhông300.000300.000300.000
2.5Thi nghề phổ thông (chỉ tính chi phí coi thi, chấm thi và cấp chứng chỉ)Đồng/đợt thi/ học sinhTheo thực tế đợt thi học sinh dự thiKhôngKhôngKhông90.00090.000
3Dịch vụ phục vụ       
3.1Hỗ trợ vệ sinh trường học (thuê lao công vệ sinh trường, lớp, công trình vệ sinh; mua giấy vệ sinh, hóa chất tẩy rửa, dụng cụ qu t dọn vệ sinh, nước rửa tay)Đồng/tháng/ học sinhTheo số tháng học thực tế10.00010.000KhôngKhôngKhông
3.2Hỗ trợ vệ sinh công trình vệ sinh (thuê lao công, mua giấy vệ sinh, hóa chất tẩy rửa, dụng cụ qu t dọn vệ sinh, nước rửa tay)Đồng/tháng/ học sinhTheo số tháng học thực tếKhôngKhông10.00010.00010.000
3.3Nước uống cho học sinh (phần tăng thêm so với Thông tư liên tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016)1Đồng/tháng/ học sinhTheo số tháng thực tế học sinh đi học10.00010.00010.00010.00010.000
3.4Trông giữ xe cho học sinh       
a)Xe đạpĐồng/tháng/ học sinhTheo số tháng học sinh gửi xe thực tếKhông15.00015.00015.00015.000
b)Xe đạp điệnĐồng/tháng/ học sinhTheo số tháng học sinh gửi xe thực tếKhôngKhông15.00015.00015.000
c)Xe máy, xe máy điệnĐồng/tháng/ học sinhTheo số tháng học sinh gửi xe thực tếKhôngKhôngKhông30.00030.000
3.5Thẻ học sinhĐồng/thẻ/ học sinh Không15.00015.00015.00015.000
3.6Bằng tốt nghiệp và bản sao bằng tốt nghiệpĐồng/cái/ học sinh KhôngKhông20.00020.00020.000

2. Các khoản thu theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh và theo thực tế thanh quyết toán:

a) Tiền ăn bán trú của học sinh; tiền mua chất đốt để nấu ăn (ga, củi, than,…); chi phí mua sắm vật dụng dùng chung, đồ dùng cá nhân cho học sinh ở bán trú đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu và những năm tiếp theo (trừ các trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú); chi phí sửa chữa đồ dùng phục vụ công tác bán trú của học sinh; chi phí mua xà phòng giặt, nước rửa bát, dung dịch rửa tay;

b) Đồ dùng, dụng cụ, tài liệu, học liệu, hạ tầng công nghệ thông tin (thiết bị kết nối mạng, thiết bị an ninh an toàn, mạng nội bộ) phục vụ học tập và các hoạt động giáo dục của học sinh; phô tô đề, giấy kiểm tra định kỳ; tiền điện, nước sinh hoạt (phần tăng thêm so với Thông tư liên tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016); phí dịch vụ Internet tại các phòng lớp học phục vụ việc học tập của học sinh; sổ liên lạc điện tử, học bạ điện tử;

c) Tổ chức hoạt động ngoại khóa, trải nghiệm cho học sinh;

d) Dịch vụ đưa, đón học sinh từ nhà đến trường và từ trường về nhà.