vanban.org

Điều 3. Mức thu học phí đ ối với các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, đào tạo nghề — Nghị quyết 14/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/04/2022
Tiền Giang Ban hành 17/09/2021 Hiệu lực 27/09/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 14/2021/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu học phí đ ối với các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, đào tạo nghề

1. Mức thu học phí đối với Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang

a) Đối với học sinh, sinh viên đào tạo theo hình thức chính quy

STT Nhóm đào tạo Năm học 2021 - 2022
1 Trung cấp (ngàn đồng/tháng/học sinh) 1.000
2 Cao đẳng:          
a Niên chế (ngàn đồng/tháng/ sinh viên) 1.140
b Tín chỉ(ngàn đồng/tín chỉ) 360

b) Đối với học viên đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên, liên thông hệ vừa làm vừa học do Trường Cao đẳng Y tế đào tạo hoặc chủ trì liên kết đào tạo (mức thu bằng 150% học sinh, sinh viên hệ chính quy). Cụ thể:

STT Nhóm đào tạo Năm học 2021 - 2022
1 Trung cấp (ngàn đồng/tháng/học viên) 1.500
2 Cao đẳng:  
a Niên chế (ngàn đồng/tháng/học viên) 1.710
b Tín chỉ (ngàn đồng/tín chỉ) 540

2. Mức thu học phí đối với Trường Trung cấp Văn hóa - Nghệ thuật

a) Đối với học sinh đào tạo theo hình thức chính quy

                                                                     ĐVT: ngàn đồng/tháng/học sinh

STT Nhóm đào tạo Năm học 2021 - 2022
Thể dục thể thao, nghệ thuật; Khách sạn, du lịch:  
1 Ngành, nghề thuộc nghệ thuật 820
2 Ngành, nghề không thuộc nghệ thuật 500

b) Đối với học viên do Trường Trung cấp Văn hóa - Nghệ thuật đào tạo hoặc chủ trì liên kết đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên.

Mức thu không vượt quá 150% mức thu học phí đối với sinh viên, học sinh cùng nhóm ngành nghề đang đào tạo theo hình thức chính quy tại trường.

3. Mức thu học phí đối với các trường cao đẳng, trung cấp nghề

                                                  Đơn vị tính: ngàn đồng/tháng/học sinh (học viên)

STT Nhóm đào tạo Năm học 2021 - 2022
1 Trung cấp:          
a Khoa học xã hội, kinh tế 690
b Khoa học tự nhiên, kỹ thuật 820
2 Cao đẳng:          
a Khoa học xã hội, kinh tế 780
b Khoa học tự nhiên, kỹ thuật 940

4. Mức thu học phí đối với các trường trung cấp chuyên nghiệp

a) Đối với học sinh đào tạo theo hình thức chính quy

                                                  ĐVT: ngàn đồng/tháng/học sinh

STT Nhóm đào tạo Năm học 2021 - 2022
1 Ngành Kinh tế 550
2 Ngành Kỹ thuật 660

b) Đối với học viên do các trường liên kết đào tạo

Mức thu không vượt quá 150% mức thu học phí đối với học sinh cùng nhóm ngành nghề đang đào tạo theo hình thức chính quy tại trường.