Điều 2. Mức thu học phí đ ối với Trường Đại học Tiền Giang
1. Đối với sinh viên, học sinh đào tạo theo hình thức chính quy
| STT | Nhóm đào tạo | Năm học 2021 - 2022 |
|---|---|---|
| 1 | Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | |
| a | Đại học (ngàn đồng/tín chỉ) | 301 |
| b | Cao đẳng (ngàn đồng/tín chỉ) | 238 |
| c | Trung cấp chuyên nghiệp (ngàn đồng/tháng/học sinh) | 690 |
| 2 | Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | |
| a | Đại học (ngàn đồng/tín chỉ) | 360 |
| b | Cao đẳng (ngàn đồng/tín chỉ) | 287 |
| c | Trung cấp chuyên nghiệp (ngàn đồng/tháng/học sinh) | 820 |
2. Mức thu học phí đối với đào tạo thạc sĩ
Bằng mức trần học phí năm học 2020 - 2021 của bậc đại học được quy định tại khoản 2, Điều 5 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ nhân (x) với hệ số 1,5 nhân (x) 10 tháng. Cụ thể như sau:
Đơn vị tính: ngàn đồng/năm học/học viên
| STT | Nhóm đào tạo | Năm học 2021 - 2022 |
|---|---|---|
| 1 | Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 14.700 |
| 2 | Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 17.550 |
3. Đối với học viên học theo phương thức giáo dục thường xuyên
Trường Đại học Tiền Giang đào tạo hoặc chủ trì liên kết đào tạo, mức thu không vượt quá 150% mức thu học phí đối với sinh viên, học sinh cùng nhóm ngành nghề đang đào tạo theo hình thức chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang.
4. Đối với học viên ngành sư phạm được đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên
Trường Đại học Tiền Giang đào tạo hoặc chủ trì liên kết đào tạo, mức thu không vượt quá 150% mức thu học phí đối với nhóm 1 quy định tại khoản 1 Điều này.