Hà Nam Ban hành 14/10/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản3 đời nghị quyết · 10 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp và kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 16/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 14/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc quy định chức danh, mức khoán phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 09/2018/NQ-HĐND
Điều 2. Quy định chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, thôn, tổ dân phố
1. Chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã:
TT
Chức danh
Mức phụ cấp, hỗ trợ hàng tháng
1
Trưởng Ban bảo vệ dân phố (ở phường)
- Phường loại I
1.790.000 đồng/người/tháng
- Phường loại II
1.640.000 đồng/người/tháng
- Phường loại III
1.490.000 đồng/người/tháng
2
Phó trưởng Ban bảo vệ dân phố (ở phường)
- Phường loại I
1.340.000 đồng/người/tháng
- Phường loại II
1.200.000 đồng/người/tháng
- Phường loại III
1.050.000 đồng/người/tháng
3
Nhân viên thú y (ở xã, phường, thị trấn)
1.490.000 đồng/người/tháng
4
Nhân viên khuyến nông (ở xã, phường, thị trấn; trừ 05 phường ở thành phố Phú Lý không có hoạt động sản xuất nông nghiệp: Liêm Chính, Trần Hưng Đạo, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Lương Khánh Thiện)
1.490.000 đồng/người/tháng
5
Nhân viên trồng trọt và bảo vệ thực vật (ở xã, phường, thị trấn; trừ 05 phường ở thành phố Phú Lý không có hoạt động sản xuất nông nghiệp: Liêm Chính, Trần Hưng Đạo, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Lương Khánh Thiện)
745.000 đồng/người/tháng
6
Nhân viên quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản (ở xã, phường, thị trấn)
500.000 đồng/người/tháng
2. Chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở thôn, tổ dân phố:
TT
Chức danh
Mức phụ cấp, hỗ trợ hàng tháng
1
Công an viên (ở thôn, tổ dân phố thuộc xã, thị trấn)
- Thôn, tổ dân phố loại I
1.490.000 đồng/người/tháng
- Thôn, tổ dân phố loại II
1.340.000 đồng/người/tháng
- Thôn, tổ dân phố loại III
1.200.000 đồng/người/tháng
2
Thôn đội trưởng, Tổ đội trưởng
745.000 đồng/người/tháng
3
Tổ trưởng Tổ bảo vệ dân phố (ở tổ dân phố thuộc phường)
1.050.000 đồng/người/tháng
4
Tổ phó Tổ bảo vệ dân phố (ở tổ dân phố thuộc phường)
900.000 đồng/người/tháng
5
Tổ viên Tổ bảo vệ dân phố (ở tổ dân phố thuộc phường)
Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam14/2021/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
14/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Hà Nam
Người ký
Lê Thị Thuỷ
Ngày ban hành
14/10/2021
Ngày có hiệu lực
01/01/2022
Ngày hết hiệu lực
01/01/2024
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1