vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí — Nghị quyết 14/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 24/2024/NQ-HĐND · 09/12/2024
Tiền Giang Ban hành 30/09/2020 Hiệu lực 10/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 24/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 14/2020/NQ-HĐND
01/01/202524/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 10/10/2020Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 02/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 108/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 14/2020/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí

ĐVT: đồng/giấy chứng nhận

Stt Công việc thực hiện Mức thu tại các phường, thị trấn Mức thu tại các xã
I Đối với tổ chức    
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 500.000 400.000
2 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chỉ có quyền sử dụng đất) 100.000 80.000
3 Cấp bổ sung tài sản đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 400.000 320.000
4 Trường hợp cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 50.000 40.000
5 Trường hợp đăng ký biến động đất đai 30.000 24.000
II Đối với hộ gia đình, cá nhân    
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gồm cả quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất) 100.000 80.000
2 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chỉ có quyền sử dụng đất) 25.000 20.000
3 Cấp bổ sung tài sản đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 75.000 60.000
4 Trường hợp cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 50.000 40.000
5 Trường hợp cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận (chỉ có quyền sử dụng đất) 20.000 16.000
6 Trường hợp đăng ký biến động đất đai 28.000 23.000