vanban.org

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện — Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/07/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/07/2019 Thay thế: 08/2019/NQ-HĐND · 12/07/2019
Tiền Giang Ban hành 05/08/2016 Hiệu lực 16/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 08/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 13/2016/NQ-HĐND
22/07/201908/2019/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 16/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện

Các khoản chi (bao gồm tiền công lao động theo ngày thực tế thực hiện nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 3 của Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 05 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội) do ngân sách nhà nước bảo đảm đối với đại biểu Hội đồng nhân dân cấp nào thì được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước của Hội đồng nhân dân cấp đó.