vanban.org

Điều 1. Phạm vi áp dụng, đối tượng điều chỉnh — Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/07/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/07/2019 Thay thế: 08/2019/NQ-HĐND · 12/07/2019
Tiền Giang Ban hành 05/08/2016 Hiệu lực 16/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 08/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 13/2016/NQ-HĐND
22/07/201908/2019/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 16/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND › Chương I › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi áp dụng, đối tượng điều chỉnh

1. Phạm vi áp dụng

Nghị quyết này quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm
hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng điều chỉnh

Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, bao gồm đại biểu hoạt động chuyên trách và đại biểu hoạt động không chuyên trách.

Cơ quan, tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phối hợp, tham gia, phục vụ hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp.

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp.