Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất nội dung Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2011 của ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành mức thu học phí Đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp thuộc tỉnh Hậu Giang quản lý kể từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015.
1. Mức thu học phí Đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ chính quy:
a) Mức thu học phí Đào tạo trình độ Cao đẳng:
ĐVT: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí/năm | 2.400.000 | 2.600.000 | 2.900.000 | 3.200.000 |
b) Mức thu học phí Đào tạo trình độ Trung cấp chuyên nghiệp:
ĐVT: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí/năm | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.300.000 |
c) Mức thu học phí đối với nhóm ngành Y dược:
ĐVT: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí Đào tạo trình độ Trung cấp/năm | 3.100.000 | 3.900.000 | 4.700.000 | 5.600.000 |
d) Mức thu học phí đối với Trung cấp nghề:
Mức thu học phí trung cấp nghề: 80.000 đồng/tháng/học sinh.
2. Mức thu học phí Đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ
vừa học vừa làm:
a) Mức thu học phí Đào tạo trình độ Cao đắng:
ĐVT: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí/năm | 2.900.000 | 3.200.000 | 3.500.000 | 3.800.000 |
b) Mức thu học phí Đào tạo trình độ Trung cấp:
ĐVT: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí/năm | 2.000.000 | 2.200,000 | 2.400.000 | 2.600.000 |
c) Mức thu học phí đổi với nhóm ngành Y dược:
ĐVT: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí Đào tạo trình độ Trung cấp/năm | 3.700.000 | 4.500.000 | 5.300.000 | 6.100.000 |