HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 123/2023/NQ-HĐND | Nam Định, ngày 08 tháng 12 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về định mức, nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Nam Định (lần 2)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 29/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/NQ-UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội; Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ về Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội và triển khai Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Thực hiện Quyết định 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025; Quyết định số 236/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương (đợt 2); Quyết định số 652/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 cho các địa phương thực hiện 03 Chương trình mục tiêu quốc gia; Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2022 về việc bổ sung, điều chỉnh, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương (đợt 3); Quyết định số 1113/QĐ-TTg ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương của Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội; Quyết định số 147/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển Chương trình MTQG Nông thôn mới; Quyết định số 202/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương của Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội; Quyết định số 215/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 cho các dự án trong nội bộ của bộ, cơ quan trung ương và địa phương; Quyết định số 888/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư trung hạn nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025; Quyết định số 799/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2023 về đề xuất dự án “Nâng cấp hệ thống thủy lợi tỉnh Nam Định thích ứng biến đổi khí hậu”, vay vốn ADB;
Xét Tờ trình số 143/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về định mức, nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Nam
Định; Báo cáo số 334/BC-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về định mức, nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Nam Định
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
“Tổng số vốn đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 của tỉnh là 49.450,098 tỷ đồng.
Trong đó:
| 1. Vốn ngân sách Trung ương: | 6.467,031 tỷ đồng |
| a) Vốn trong nước: | 6.289,085 tỷ đồng |
| - Vốn bố trí cho các dự án thuộc Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội: | 1.511,0 tỷ đồng |
| - Vốn bố trí cho các dự án thuộc các ngành, lĩnh vực: | 4.116,167 tỷ đồng |
| - Vốn thực hiện Chương trình MTQG nông thôn mới: | 648,410 tỷ đồng |
| - Vốn thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững: | 13,508 tỷ đồng |
| b) Vốn nước ngoài: | 177,946 tỷ đồng |
| 2. Vốn ngân sách địa phương: | 42.983,067 tỷ đồng |
| - Vốn tập trung trong nước: | 3.879,169 tỷ đồng |
| - Vốn từ nguồn thu sử dụng đất: | 34.887,898 tỷ đồng |
| - Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết: | 196,0 tỷ đồng |
| - Ngân sách tỉnh giao tăng (từ các khoản tăng thu, tiết kiệm chi NSNN,... của tỉnh): | 4.020,0 tỷ đồng” |
(Chi tiết theo Phụ lục I)
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“1. Đối với nguồn vốn ngân sách Trung ương:
| a) Vốn trong nước: | 6.289,085 tỷ đồng |
- Bố trí cho 05 dự án khởi công mới thuộc Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội: 1.511,0 tỷ đồng
(Chi tiết theo Phụ lục II)
- Bố trí vốn thực hiện dự án thuộc các ngành, lĩnh vực: 4.116,167 tỷ đồng
Bao gồm:
+ Hoàn ứng đủ 100% vốn NSTW đến hết năm 2020 chưa thu hồi của 08 dự án: 205,767 tỷ đồng
+ Bố trí cho 35 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 (Trong đó: 31 dự án bố trí vốn theo đúng các Quyết định giao và điều chỉnh kế hoạch trung hạn của Thủ tướng Chính phủ; 04 dự án theo Quyết định giao của Thủ tướng Chính phủ và điều chỉnh giảm theo đề xuất của UBND tỉnh): 3.747,842 tỷ đồng
+ Bố trí cho 02 dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025: 90,0 tỷ đồng
+ Bố trí hoàn ứng số vốn trái phiếu Chính phủ tính đến hết năm 2020 chưa thu hồi của 03 dự án theo đề xuất của UBND tỉnh Nam Định: 72,558 tỷ đồng
(Chi tiết theo Phụ lục III)
- Bố trí cho Chương trình MTQG nông thôn mới: 648,410 tỷ đồng
- Bố trí cho Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững: 13,508 tỷ đồng
Phân bổ chi tiết theo đúng quy định tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh về Chương trình MTQG nông thôn mới và Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định.
b) Vốn nước ngoài: 177,946 tỷ đồng
- Bố trí cho 02 dự án theo đúng các Quyết định giao và điều chỉnh kế hoạch trung hạn của Thủ tướng Chính phủ: 135,515 tỷ đồng
- Bố trí cho 02 dự án theo Quyết định giao của Thủ tướng Chính phủ và đề xuất điều chỉnh của UBND tỉnh: 42,431 tỷ đồng
(Chi tiết theo Phụ lục IV)
2. Nguồn vốn ngân sách địa phương:
Tổng số: 42.983,067 tỷ đồng
(Chi tiết theo Phụ lục V)
a) Phân cấp ngân sách tỉnh: 38.750,312 tỷ đồng
Bao gồm:
- Phần các huyện, thành phố chủ động dự kiến danh mục dự án và số vốn phân bổ chi tiết cho từng dự án theo đúng quy định tại Nghị quyết của HĐND tỉnh: 21.667,252 tỷ đồng
Trong đó:
+Tiên thu tù sù dung dát cac khu do thi, khu (diém) dan cu tap trung, khu tái dinh cu, khu dát giao cho nhà dαu tu trén dia bàn thanh pho Nam Dinh: cap lái 100% phàn dièu tiét ngân sách tinh de chi dαu tu xay dung cac du an, cóng trinh trén dia bàn TP Nam Dinh: 5.331,331 t y dòng
+Vón dàu tu tù sù dung dát cac khu do thi, khu (diém) dan cu tap trung, khu tái dinh cu, khu dát giao cho nhà dàu tu trén dia bàn cac huyén: 16.335,921 t y dòng
(Chi tiết theo Phụ lục VIII)
- Phần tỉnh trực tiếp quản lý điều hành: 17.083,060 tỷ đồng
Trong đó:
+Tra nq lai vay, phi cua cac du an ODA: 6,728 ty dong
+ Ho Tp Nam Dinh xay dung thanh pho trung tam vung: 28,0 ty dong
+Bo tri von lap Quy hoach tinh Nam Dinh: 38,358 ty dong
+Bo tri von doi ung ODA: 103,645 ty dong
+Bo tri von de chu an bi dau tu, GPMB va XDCB khac: 250,0 ty dong
+Bo tri von cho cac du an trong diem: 10.616,982 ty dong
+Bo tri von cho cac nganh, linh vu c con lai: 6.039,347 ty dong
+ Tám thói chua bó tri vón cho 08 du an khong có khá náng giai ngân; du an dā hoàn thanh hoac tam dung tai diém dung ky tuat có so vón con thieu duoi 1,0 ty dong chua bó tri vón de chò quyét toán.
(Chi tiết theo Phụ lục VII, X)
b) Phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn: 4.232,755 tỷ đồng
- Tiền thu từ sử dụng đất các khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư, khu đất giao cho nhà đầu tư trên địa bàn thành phố Nam Định (điều tiết ngân sách thành phố 20%): 1.248,956 tỷ đồng
- Vốn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất khi giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch hàng năm được UBND tỉnh phê duyệt cho các tổ chức, cá nhân (trừ các khu đất đã được đầu tư hạ tầng hoặc có kế hoạch đầu tư hạ tầng); thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất cho các hộ đã sử dụng đất (điều tiết ngân sách thành phố 50%; ngân sách huyện 20%; ngân sách xã, thị trấn 30%): 2.983,799 tỷ đồng
(Chi tiết theo Phụ lục VI)
c) Về vốn đối ứng Chương trình MTQG nông thôn mới:
Trên cơ sở kế hoạch trung hạn vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương bố trí cho Chương trình MTQG nông thôn mới đã dự kiến phân bổ chi tiết cho các huyện, thành phố tính đến tháng 11/2023 là 481,2 tỷ đồng: Các địa phương chủ động cân đối, bố trí vốn đối ứng tối thiểu theo tỷ lệ 1:1 từ nguồn vốn phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn; vốn hỗ trợ mục tiêu cho ngân sách cấp huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện Chương trình theo quy định.
(Chi tiết theo Phụ lục IX gửi kèm)
UBND các huyện, thành phố trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thuộc cấp mình quản lý theo quy định”.
Điều 2. Bãi bỏ khoản 3, khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về định mức, nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Nam Định.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện và chỉ đạo các sở, ban, ngành, các huyện, thành phố triển khai đồng bộ các giải pháp thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh. Trong quá trình thực hiện, nếu cần điều chỉnh cho phù hợp với chế độ chính sách mới của Nhà nước và tình hình thực tiễn thì Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.
2. Đối với kế hoạch đầu tư công hằng năm (từ năm 2024-2025): trên cơ sở nguồn vốn đầu tư công được Chính phủ giao và khả năng cân đối thêm từ các nguồn vốn ngân sách địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh dự kiến kế hoạch đầu tư công hằng năm bao gồm danh mục và mức vốn bố trí chi tiết cho từng chương trình, dự án; báo cáo Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi giao kế hoạch theo quy định.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 12 năm 2023./.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Như Điều 3; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - Các sở, ban, ngành đoàn thể của tỉnh; - Thường trực HU, HĐND, UBND các huyện, TP; - Công báo tỉnh; Báo Nam Định; - Website Chính phủ, Website tỉnh; - Cổng TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH |
Tổng hợp điều chỉnh kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 tỉnh nam định
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021-2025 TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | KH trung hạn đã được Thủ tướng Chính phủ giao | KH trung hạn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | KH trung hạn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND | Điều chỉnh tăng so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | ||||
| Tổng số | Trong đó: | |||||||||
| KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||
| TỔNG SỐ | 19.634.931 | 38.912.191 | 47.610.611 | 10.537.907 | 49.450.098 | 5.881.646 | 6.713.512 | 9.417.099 | 27.437.841 | |
| 1 | NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 13.167.900 | 34.761.647 | 41.190.000 | 8.221.420 | 42.983.067 | 4.629.348 | 4.629.905 | 6.968.235 | 26.755.579 |
| 1 | Vốn đầu tư trong cân đối | 3.879.169 | 3.879.169 | 3.879.169 | - | 3.879.169 | 686.760 | 669.160 | 707.385 | 1.815.864 |
| 2 | Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 9.102.731 | 28.996.478 | 34.304.831 | 5.891.420 | 34.887.898 | 2.788.588 | 2.868.828 | 5.605.674 | 23.624.808 |
| 3 | Vốn đầu tư từ nguồn thu số xổ kiến thiết | 186.000 | 186.000 | 186.000 | 10.000 | 196.000 | 34.000 | 36.000 | 40.000 | 86.000 |
| 4 | Ngân sách tính giao tăng | - | 1.700.000 | 2.820.000 | 2.320.000 | 4.020.000 | 1.120.000 | 1.055.917 | 615.176 | 1.228.907 |
| TT | Nguồn vốn | KH trung hạn đã được Thủ tướng Chính phủ giao | KH trung hạn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | KH trung hạn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND | Điều chỉnh tăng so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | ||||
| Tổng số | Trong đó: | |||||||||
| KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||
| II | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 6.467.031 | 4.150.544 | 6.420.611 | 2.316.487 | 6.467.031 | 1.252.298 | 2.083.607 | 2.448.864 | 682.262 |
| 1 | Vốn trong nước | 6.289.085 | 4.066.167 | 6.242.665 | 2.222.918 | 6.289.085 | 1.248.704 | 2.066.763 | 2.404.433 | 569.185 |
| a | Vốn bố trí cho dự án thuộc Chương trình phục hồi phát triển KT-XH | 1.511.000 | - | 1.511.000 | 1.511.000 | 1.511.000 | - | - | 1.511.000 | - |
| b | Vốn bố trí vốn cho dự án thuộc các ngành, lĩnh vực | 4.116.167 | 4.066.167 | 4.116.167 | 50.000 | 4.116.167 | 1.248.704 | 1.871.152 | 740.100 | 256.211 |
| c | Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới | 648.410 | - | 601.990 | 648.410 | 648.410 | - | 194.440 | 149.220 | 304.750 |
| d | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững | 13.508 | - | 13.508 | 13.508 | 13.508 | - | 1.171 | 4.113 | 8.224 |
| 2 | Vốn nước ngoài | 177.946 | 84.377 | 177.946 | 93.569 | 177.946 | 3.594 | 16.844 | 44.431 | 113.077 |
Kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương (vốn trong nước) của các dự án thuộc chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)
CỦA CÁC DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | KH vốn Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội đã được Thủ tướng Chính phủ giao | Số dự án | ||||
| Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số | Trong đó: | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | KH 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | ||||||
| TỔNG SỐ | 2.032.300 | 1.511.000 | 1.511.000 | 1.511.000 | - | 5 | |||
| CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2025 | |||||||||
| 1 | Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 365.300 | 246.000 | 246.000 | 246.000 | - | 2 | ||
| 1 | Đầu tư xây dựng Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 458 (08/3/23) | 199.900 | 108.000 | 108.000 | 108.000 | - | 1 |
| 2 | Đầu tư xây mới, cải tạo, nâng cấp 66 Trạm y tế tuyến xã, tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 413 (03/3/23) | 165.400 | 138.000 | 138.000 | 138.000 | - | 1 |
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | KH vốn Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội đã được Thủ tướng Chính phủ giao | Số dự án | ||||
| Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số | Trong đó: | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | KH 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | ||||||
| II | XÃ HỘI | 122.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | - | 1 | ||
| 1 | Xây dựng, nâng cấp, cải tạo các cơ sở trợ giúp xã hội tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2193 (25/11/22) | 122.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | - | 1 |
| III | GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP | 95.000 | 65.000 | 65.000 | 65.000 | - | 1 | ||
| 1 | Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 154 (16/01/23); 1550 (10/8/23) | 95.000 | 65.000 | 65.000 | 65.000 | - | 1 |
| IV | GIAO THÔNG | 1.450.000 | 1.100.000 | 1.100.000 | 1.100.000 | - | 1 | ||
| 1 | Xây dựng cầu vượt sông Đáy nối tỉnh Ninh Bình và tỉnh Nam Định thuộc tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Nam Định - Thái Bình - Hải Phòng | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 350 (23/02/23) | 1.450.000 | 1.100.000 | 1.100.000 | 1.100.000 | - | 1 |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN BẦU TƯ TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021-2025 THỰC HIỆN DỰ ÁN CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC
(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tỉnh Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư nông trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã gian | KH năm 2022 đã gian | KH năm 2023 đã gian | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| TỔNG SỐ | 16.824.252 | 7.622.185 | - | 3.062.341 | 1.532.497 | 4.116.167 | 72.558 | 72.558 | 4.116.167 | 1.248.704 | 1.871.152 | 740.100 | 256.211 | 49 | |||
| * | Hoàn ứng NSTW | 205.767 | 205.767 | - | 205.767 | 205.767 | 205.767 | - | - | 205.767 | 205.767 | - | - | - | 8 | ||
| * | Bố trí dự án các ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 2.719.157 | 1.358.795 | - | 2.229.873 | 852.334 | 228.187 | - | - | 228.187 | 218.887 | 9.380 | - | - | 13 | ||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2021 | 1.632.083 | 1.050.820 | - | 1.511.010 | 558.475 | 128.228 | - | - | 128.228 | 128.228 | - | - | - | 6 | ||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022 | 706.705 | 261.810 | - | 361.250 | 247.694 | 74.424 | - | - | 74.424 | 74.424 | - | - | - | 4 | ||
| a.3 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 380.369 | 46.165 | - | 357.613 | 46.165 | 25.535 | - | - | 25.535 | 16.155 | 9.380 | - | - | 3 | ||
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 204.546 | 35.710 | - | - | - | 13.190 | - | - | 13.190 | 13.190 | - | - | - | 2 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 13.585.782 | 5.931.833 | - | 626.701 | 474.396 | 3.579.023 | - | 72.558 | 3.506.465 | 810.949 | 1.861.772 | 740.100 | 93.653 | 20 | ||
| d | Các công trình dự kiến khởi công mới | 109.000 | 90.000 | - | - | - | 90.000 | - | - | 90.000 | - | - | - | 90.000 | 2 | ||
| * | Hoàn ứng TPCP | - | - | - | - | - | - | 72.558 | - | 72.558 | - | - | - | 72.558 | 4 | ||
| Chi tiết như sau: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tỉnh Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| A | HOÀN ỨNG NSTW (Đã hoàn ứng đủ 100% NSTW trong KH năm 2021) | 205.767 | 205.767 | - | 205.767 | 205.767 | 205.767 | - | - | 205.767 | 205.767 | - | - | - | 8 | ||
| 1 | - Sửa chữa, nâng cấp tuyến I để biến huyện Giao Thủy và sửa chữa, nâng cấp tuyến I để biến huyện Hải Hậu | Sở NN&PTNT | 929/QĐ-UBND (22/6/2012) | 10.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | 1 | |||||||
| 2 | - Nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu (Tên cũ: Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông nghiệp ven biển huyện Hải Hậu) | UBND huyện Hải hậu | 1522 (3/9/14) 587 (09/4/15) 477 (09/3/20) | 26.100 | 26.100 | 26.100 | - | - | - | 1 | |||||||
| 3 | - Đường cứu hộ bê tông mặt để và kê lát mài, bảo vệ để bao vùng dân cư mới Điện Biên xã Giao An, huyện Giao Thủy | UBND huyện Giao Thủy | 274 (29/01/10), 4798 (01/12/10) 1923 (30/11/12) | 6.773 | 6.773 | 6.773 | - | - | - | 1 | |||||||
| 4 | - Xử lý 3 tuyến kê sạt lở cấp bách gồm: kê Phương Tường tuyến để hữu Ninh, huyện Trực Ninh; kê Tường Nam tuyến để hữu Hồng, huyện Nam Trực, kê Quần Khu tuyến để hữu Ninh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 713 (24/5/12), 111 (21/01/13), 1077A (18/6/14) | 10.084 | 10.084 | 10.084 | - | - | - | 1 | |||||||
| 5 | - Dự án nâng cấp đô thị Nam Định | UBND TP Nam Định | 491 (21/4/03) 1583 (27/7/09) 437 (17/3/14) | 7.510 | 7.510 | 7.510 | - | - | - | 1 | |||||||
| 6 | - Dự án cấp nước sạch và Vệ sinh nông thôn đồng bằng nông Hồng(WB) | CTCP nước sạch và VSNT Nam Định | 804/TTg- QHQT (17/6/05) | 5.300 | 5.300 | 5.300 | - | - | - | 1 | |||||||
| 7 | - Xây dựng nhà thi đấu đa năng tỉnh Nam Định | Sở VH TT&DL | 954b (29/6/12) 163 (21/1/14) | 100.000 | 100.000 | 100.000 | - | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tính Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| 9 | - Xây dựng Khu lưu niệm đồng chí Lê Đức Thọ tại tỉnh Nam Định | UBND TP Nam Định | 245 (7/2/13) 403 (16/3/13) | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 1 | ||||||||||
| B | CÁC DỰ ÁN CHUYÊN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020 SANG GIAI ĐOẠN 2021-2025 | 16.589.485 | 7.326.338 | - | 2.856.574 | 1.326.730 | 3.820.400 | - | 72.550 | 3.747.842 | 1.042.937 | 1.871.152 | 740.100 | 93.653 | 35 | ||
| I | GIAO THÔNG | 7.981.770 | 4.015.000 | - | - | - | 2.570.000 | - | - | 2.570.000 | 570.000 | 1.281.550 | 680.182 | 38.268 | 2 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 7.981.770 | 4.015.000 | - | - | - | 2.570.000 | - | - | 2.570.000 | 570.000 | 1.281.550 | 680.182 | 38.268 | 2 | ||
| 1 | - Xây dựng đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1710 (31/7/17) 1410 (08/7/19) 1589/QĐ-TTg (15/10/20) 2806 (25/11/20) 457 (02/3/21) 2589 (01/12/21) | 5.326.300 | 2.700.000 | - | - | - | 1.500.000 | - | - | 1.500.000 | - | 781.550 | 680.182 | 38.268 | 1 |
| 2 | - Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 132/QĐ-TTg (17/01/20) 1135 (15/5/20) 457 (02/3/21) 2590 (01/12/21) 1934 (19/10/22) | 2.655.270 | 1.315.000 | 1.070.000 | - | 1.070.000 | 570.000 | 500.000 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tỉnh Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| II | VĂN HÓA | 734.029 | 387.760 | - | - | - | 381.180 | - | 61.240 | 319.940 | 81.180 | 238.760 | - | - | 1 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 734.029 | 387.760 | - | - | - | 381.180 | - | 61.240 | 319.940 | 81.180 | 238.760 | - | - | 1 | ||
| I | - Đầu tư xây dựng khu Trung tâm lễ hội thuộc khu di tích lịch sử - văn hóa thời Trần tại tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2448 (30/10/17) 2547 (15/11/19) 2681 (09/11/20) 2111 (30/9/21) 2012 (01/11/22) 2424 (26/12/22) | 734.029 | 387.760 | 381.180 | - | 61.240 | 319.940 | 81.180 | 238.760 | - | 1 | ||||
| III | GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP | 204.578 | 54.085 | - | 16.643 | 13.730 | 470 | - | - | 470 | 470 | - | - | - | 2 | ||
| (i) | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 32.032 | 31.275 | - | 16.643 | 13.730 | 180 | - | - | 180 | 180 | - | - | - | 1 | ||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2021 | 32.032 | 31.275 | 16.643 | 13.730 | 180 | - | - | 180 | 180 | - | - | - | 1 | |||
| 1 | - Xây dựng Trung Tâm dạy nghề kiểu mẫu huyện Hải Hậu | UBND huyện Hải Hậu | 2331 (03/11/10) 1633 (26/9/11) | 32.032 | 31.275 | 2927 (21/12/18) | 16.643 | 13.730 | 180 | 180 | 180 | - | - | 1 | |||
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 172.546 | 22.810 | - | - | - | 290 | - | - | 290 | 290 | - | - | - | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng Trường Trung cấp nghề Thủ công Mỹ nghề truyền thống Nam Định | Trường CĐ kinh tế và công nghệ Nam Định | 2563 (28/10/09) 1773 (30/8/10) | 172.546 | 22.810 | 290 | 290 | 290 | - | - | 1 | ||||||
| IV | NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN | 4.279.307 | 1.552.088 | - | 1.087.171 | 695.375 | 359.082 | - | 11.318 | 347.764 | 176.384 | 111.462 | 59.918 | - | 17 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tỉnh Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| (1) | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 742.061 | 308.400 | 460.470 | 224.979 | 16.624 | - | - | 16.624 | 16.624 | - | - | - | 4 | |||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2021 | 268.087 | 183.700 | - | 265.462 | 114.395 | 9.330 | - | - | 9.330 | 9.330 | - | - | - | 2 | ||
| 1 | - Nạo vét, kiên cố kênh Thanh Quan, thuộc hệ thống thủy nông Xuân Thủy, huyện Xuân Trường | UBND huyện Xuân Trường | 144 (19/01/16) 944 (09/5/16) 2137 (19/9/17) | 115.092 | 100.000 | 2406 (30/10/18) | 113.703 | 52.995 | 1.050 | 1.050 | 1.050 | - | - | - | 1 | ||
| 2 | - Nạo vét, kiên cố kênh Cát Xuyên (tuyến chính), thuộc hệ thống thủy nông Xuân Thủy, huyện Xuân Trường | UBND huyện Xuân Trường | 145 (19/01/16) 171 (21/01/19) 1504 (22/7/19) | 152.995 | 83.700 | 2383 (25/10/19) | 151.759 | 61.400 | 8.280 | 8.280 | 8.280 | - | - | - | 1 | ||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022 | 473.974 | 124.700 | 195.008 | 110.584 | 7.294 | - | - | 7.294 | 7.294 | - | - | - | 2 | |||
| 1 | - Nâng cấp, cải tạo trung tâm giống thủy sản tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 1861 (17/10/14) 2081 (25/9/18) | 82.539 | 71.800 | 2818 (26/11/20) | 80.128 | 57.684 | 2.084 | 2.084 | 2.084 | - | - | - | 1 | ||
| 2 | - Củng cố, nâng cấp các đoạn đê, kê xung yếu thuộc tuyến đê biến tỉnh | Sở NN&PTNT | 1681 (18/10/13) 57/UBND-VP3 (22/01/18) | 391.435 | 52.900 | 2902 (29/12/21) | 114.880 | 52.900 | 5.210 | - | 5.210 | 5.210 | - | - | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 3.537.246 | 1.245.688 | - | 626.701 | 474.396 | 342.458 | - | 11.318 | 331.140 | 159.760 | 111.462 | 59.918 | - | 13 | ||
| 1 | - Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định (Dự án quyết toán hạng mục) | UBND xã Bạch Long | 2462 (31/10/16) 2550 (18/11/19) 1017 (12/5/21) | 68.414 | 14.320 | 2623 (29/10/20) | 26.947 | 14.320 | 9.190 | - | 9.190 | 9.190 | - | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tính Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 vào điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Để thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bán, huyện Vụ Bán, tỉnh Nam Định (KH vốn NSTW năm 2022 đã giao là 50.463 triệu đồng, số vốn còn lại không có khả năng giải ngân là 3.471 triệu đồng theo quy định tại mục III Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07/5/2023 của Chính phủ không phải giảm trừ KH trung hạn nên đề nghị điều chuyển cho dự án Đầu tư Xây dựng cảng cả Quần Vinh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định) | Công ty TNHH ITV KTCTTL Vụ Bán | 2294 (29/10/10) 1624 (25/10/12) 1038 (20/5/19) 2514 (12/11/19) 806 (15/4/21) 1691 (10/8/21) 1134 (21/6/22) | 106.205 | 65.250 | 50.463 | - | 3.471 | 46.992 | - | 46.992 | - | 1 | ||||
| 3 | - Cải tạo, nâng cấp đê hữu sông Đàn, huyện Vụ Bán (Quyết toán hạng mục) | Sở NN&PTNT | 2393 (11/11/10), 1765 (19/10/11), 2433 (19/12/14), 230 (3/2/20), 1296 (29/5/20), 1348 (9/6/20) 92/NQ-HĐND (14/7/23) | 150.799 | 112.220 | 1877 (21/10/14) 797 (28/4/22) | 129.093 | 112.220 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | - | - | 1 | |||
| 4 | - Cải tạo, nâng cấp một số đoạn đê xung yếu trên tuyến đê sông tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 574 (12/3/21) | 169.900 | 120.000 | 70.000 | 70.000 | 70.000 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tính Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| 5 | - Khu neo đầu tàu thuyền tránh trú bão kết hợp bến cá cửa Hà Lan, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định | Số NN&PTNT | 1621 (24/10/12) 2679 (21/11/17) 2603 (21/11/19) 2937 (25/12/19) 96 (10/01/20) 472 (04/3/21) 132/NQ-HDND (09/12/22) | 172.950 | 68.453 | 8.329 | 8.329 | 8.329 | - | - | 1 | ||||||
| 6 | - Cái tạo, nâng cấp đường cứu hộ và phòng chống lụt bão tuyến để biến tỉnh Nam Định | Số NN&PTNT | 1618 (24/10/12), 656 (02/5/13), 1034A (27/6/13) 985 (07/5/21) | 254.943 | 61.730 | 1.380 | 1.380 | 1.380 | - | - | 1 | ||||||
| 7 | - Cái tạo, nâng cấp khẩn cấp tuyến để tả sông Đào (từ K18+606 đến K30+073) huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Số NN&PTNT | 1335 (12/8/13) 347 (04/3/14) 2515 (12/11/19) 505 (14/3/23) | 128.200 | 64.906 | 1.730 | 1.730 | 1.730 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tình Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| 8 | - Củng cố, nâng cấp khẩn cấp tuyến đê hữu Hồng đoạn từ K156+621 đến K163+610, tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 1488 (16/9/13) 540 (25/3/14) 984 (07/5/21) 488 (13/3/23) | 69.500 | 56.280 | 5.040 | 5.040 | 5.040 | - | - | 1 | ||||||
| 9 | - Đầu tư cải tạo, nâng cấp tuyến đê, kê, công đê Hữu sông Hồng và đê tả Đảo huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 1959 (01/10/10); 1689A (11/10/11); 1702 (21/10/13) 2373 (16/12/14) 1661 (11/8/16) 982 (07/5/21) 629 (30/3/23) | 160.000 | 75.433 | 4.030 | 4.030 | 4.030 | - | - | 1 | ||||||
| 10 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đê tả sông Đáy, huyện Nghĩa Hưng | Sở NN&PTNT | 254 (18/02/11) 1341 (11/8/11) 79 (20/01/15) | 950.290 | 270.395 | 2869 (14/12/18) | 364.651 | 270.395 | 2.911 | 2.911 | 2.911 | - | - | 1 | |||
| 11 | - Đầu tư Xây dựng cảng cá Quần Vinh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 232/HĐND-TT (30/10/15) 2437 (28/10/16) 2602 (21/11/19) 1677 (09/8/21) 469 (09/3/23) | 200.000 | 87.740 | 87.740 | - | 87.740 | 13.352 | 14.470 | 59.918 | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tính Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| 12 | - Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định (Quyết toán hạng mục) | UBND huyện Nghĩa Hưng | 2461 (31/10/16) 2551 (18/11/19) 779 (12/4/21) 2151 (06/10/21) 928 (17/5/22) | 109.700 | 75.928 | 2533 (28/10/21) | 37.528 | 25.928 | 68.410 | - | 2.612 | 65.798 | 15.798 | 50.000 | - | - | 1 |
| 13 | - Nâng cấp hệ thống công trình phòng chống lụt bão để hữu sông Hồng và để tả sông Đảo, TP Nam Định (Quyết toán hạng mục) | Sở NN&PTNT | 1644 (27/9/11) 1393 (15/6/20) 950 (20/5/22) 2249 (06/12/22) | 996.345 | 171.033 | 2963 (27/12/19) 2964 (27/12/19) | 68.482 | 51.533 | 13.235 | - | 5.235 | 8.000 | 8.000 | - | - | - | 1 |
| V | GIAO THÔNG | 2.869.793 | 1.111.845 | - | 1.425.596 | 429.965 | 412.820 | - | - | 412.820 | 118.055 | 239.380 | - | 55.385 | 7 | ||
| (1) | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 1.537.056 | 826.460 | - | 1.425.596 | 429.965 | 127.435 | - | - | 127.435 | 118.055 | 9.380 | - | - | 3 | ||
| n.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ 8/11 2021 | 1.286.957 | 811.845 | - | 1.185.203 | 415.350 | 112.820 | - | - | 112.820 | 112.820 | - | - | - | 2 | ||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp đường 487 tìm kiếm cứu hộ cứu nạn đảm bảo an ninh quốc phòng tỉnh Nam Định | Sở GTVT | 2004 (31/10/14) 1835 (14/8/17) 2964 (21/12/17) 112 (08/02/18) 2301 (18/10/18) | 494.930 | 404.943 | 2431 (31/10/18) | 475.246 | 96.360 | 490 | - | - | 490 | 490 | - | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tính Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| 2 | - Xây dựng Tỉnh lộ 488 đoạn từ đường 488C (30x củi) đến Thị trấn Thịnh Long | Sở GTVT | 218 (24/01/14) 927 (26/5/14) 1649 (22/9/14) 1808a (20/10/14) 1221 (29/6/15) 1629 (20/7/17) | 792.027 | 406.902 | 2430 (31/10/18) | 709.957 | 318.990 | 112.330 | 112.330 | 112.330 | - | - | 1 | |||
| a.5 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 250.099 | 14.615 | 240.393 | 14.615 | 14.615 | - | - | 14.615 | 5.235 | 9.380 | - | - | 1 | |||
| 1 | - Cái tạo, nâng cấp đường tỉnh 487B, tỉnh Nam Định | UBND huyện Nam Trực | 1950 (07/9/18) 388 (27/02/20) 1103 (25/5/21) 2152 (06/10/21) 961 (24/5/22) 2429 (27/12/22) | 250.099 | 14.615 | 3167 (31/12/20) 765 (19/4/23) | 240.393 | 14.615 | 14.615 | - | - | 14.615 | 5.235 | 9.380 | - | - | 1 |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 1.332.737 | 285.385 | - | - | - | 285.385 | - | - | 285.385 | - | 230.000 | - | 55.385 | 4 | ||
| 1 | - Cái tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 488B huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1767 (21/8/18) 1910 (09/9/19) 457 (02/3/21) 2524 (25/11/21) 2505 (28/12/22) | 324.050 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | - | 50.000 | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tỉnh Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| 2 | - Xây dựng Tỉnh lộ 485B đoạn từ đề tả sông Đào đến Quốc lộ 21B | Bạn QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2331 (27/10/18) 457 (02/3/21) 2244 (18/10/21) | 563.908 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | - | 100.000 | - | 1 | ||||||
| 3 | - Xây dựng tuyến đường huyện nối từ đề tả Dãy đến đường 57B huyện V Yên | UBND huyện V Yên | 1755 (21/7/20) 2370 (02/11/21) 921 (17/5/22) 227 (03/2/23) 66/NQ-HĐND (24/4/23) | 295.000 | 105.385 | 105.385 | - | - | 105.385 | - | 50.000 | 55.385 | 1 | ||||
| 4 | - Cái tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 488C, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Bạn QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1958 (13/9/19) 457 (02/3/21) 2166 (07/10/21) 947 (19/5/22) | 149.779 | 30.000 | 30.000 | - | 30.000 | - | 30.000 | - | 1 | |||||
| VI | V TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 59.270 | 14.540 | - | 54.540 | 14.540 | 9.540 | - | - | 9.540 | 9.540 | - | - | - | 1 | ||
| (1) | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 59.270 | 14.540 | - | 54.540 | 14.540 | 9.540 | - | - | 9.540 | 9.540 | - | - | - | 1 | ||
| a.3 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 59.270 | 14.540 | 54.540 | 14.540 | 9.540 | - | - | 9.540 | 9.540 | - | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trong hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tính Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 mục điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| 1 | - Xây dựng, cải tạo, nâng cấp bệnh viện Y học cổ truyền, tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2138 (28/9/16) 2515 (06/11/18) 2640 (27/11/19) 3127 (30/12/20) 2142 (05/10/21) 1553 (10/8/23) | 59.370 | 14.540 | 2075 (20/10/23) | 54.540 | 14.540 | 9.540 | 9.540 | 9.540 | - | - | - | 1 | ||
| VII | VĂN HÓA | 140.000 | 121.000 | - | 137.515 | 121.000 | 60.000 | - | - | 60.000 | 60.000 | - | - | - | 1 | ||
| (1) | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 140.000 | 121.000 | - | 137.515 | 121.000 | 60.000 | - | - | 60.000 | 60.000 | - | - | - | 1 | ||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022 | 140.000 | 121.000 | 137.515 | 121.000 | 60.000 | - | - | 60.000 | 60.000 | - | - | - | 1 | |||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục quản thể lưu niệm cổ Tổng Bí thư Trường Chính tại huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định | UBND huyện Xuân Trường | 1787 (22/8/18) 1328 (05/6/20) 1386 (12/6/20) 115 (14/01/21) | 140.000 | 121.000 | 2425 (09/11/21) | 137.515 | 121.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | - | - | - | 1 | ||
| VIII | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | 45.007 | 24.000 | - | 43.702 | 15.000 | 5.898 | - | - | 5.898 | 5.898 | - | - | - | 1 | ||
| (1) | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 45.007 | 24.000 | - | 43.702 | 15.000 | 5.898 | - | - | 5.898 | 5.898 | - | - | - | 1 | ||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2023 | 45.007 | 24.000 | 43.702 | 15.000 | 5.898 | - | - | 5.898 | 5.898 | - | - | - | 1 | |||
| 1 | - Phát triển hạ tầng khung Chính phủ điện tử tỉnh Nam Định giai đoạn 2016-2020 | Sở TT&TT | 2361 (24/10/16) 2094 (27/9/19) | 45.007 | 24.000 | 2911 (08/12/20) | 43.702 | 15.000 | 5.898 | 5.898 | 5.898 | - | - | - | 1 | ||
| IX | KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ | 92.731 | 16.110 | - | 28.727 | 16.110 | 7.130 | - | - | 7.130 | 7.130 | - | - | - | 1 | ||
| (1) | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 92.731 | 16.110 | 28.727 | 16.110 | 7.130 | - | - | 7.130 | 7.130 | - | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trong hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tính Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022 | 92.731 | 16.110 | 28.727 | 16.110 | 7.130 | - | - | 7.130 | 7.130 | - | - | - | 1 | |||
| 1 | - Giai đoạn 1 dự án Xây dựng tuyến đường gom, đường vào khu công nghiệp Mỹ Trung, tỉnh Nam Định | Ban QL các khu công nghiệp tỉnh | 1372 (19/6/17) 1511 (23/7/19) | 92.731 | 16.110 | 2579 (23/9/20) | 28.727 | 16.110 | 7.130 | 7.130 | 7.130 | - | - | - | 1 | ||
| X | KHO TĂNG | 70.900 | 17.010 | - | 62.680 | 17.010 | 1.380 | - | - | 1.380 | 1.380 | - | - | - | 1 | ||
| (1) | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 70.900 | 17.010 | - | 62.680 | 17.010 | 1.380 | - | - | 1.380 | 1.380 | - | - | - | 1 | ||
| a.3 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 70.900 | 17.010 | 62.680 | 17.010 | 1.380 | - | - | 1.380 | 1.380 | - | - | - | 1 | |||
| 1 | - Xây dựng khu lưu trữ chuyên dụng tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2401A (12/11/15) 2907 (19/12/18) 2569 (19/11/19) 3128 (30/12/20) 2864 (27/12/21) 1547 (10/8/23) | 70.900 | 17.010 | 2115 (01/10/21) 2062 (19/10/23) | 62.680 | 17.010 | 1.380 | 1.380 | 1.380 | - | - | - | 1 | ||
| XI | XÃ HỘI | 32.000 | 12.900 | - | - | - | 12.900 | - | - | 12.900 | 12.900 | - | - | - | 1 | ||
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 32.000 | 12.900 | - | - | - | 12.900 | - | - | 12.900 | 12.900 | - | - | - | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 955 (9/5/16) 2114 (03/10/19) 2555 (18/11/19) 1448 (18/6/20) 270- CV/BCSD (21/7/23) | 32.000 | 12.900 | 12.900 | 12.900 | 12.900 | - | - | - | 1 | |||||
| C | CÁC DỰ ÁN KHỐI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2025 | 109.000 | 90.000 | - | - | - | 90.000 | - | - | 90.000 | - | - | - | 90.000 | 2 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tính Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| I | VĂN HÓA | 60.000 | 50.000 | - | - | - | 50.000 | - | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | ||
| 4 | Dự kiến công trình khởi công mới | 60.000 | 50.000 | - | - | - | 50.000 | - | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | ||
| 1 | - Bảo quản, tu bổ, tồn tạo cụm di tích quốc gia đình - chùa Ngô Xá, Chùa Nễ | Sở VH TT&DL | 125/NQ-HBND (09/12/22) | 60.000 | 50.000 | - | - | - | 50.000 | - | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 |
| II | Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 49.000 | 40.000 | - | - | - | 40.000 | - | - | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 1 | ||
| 4 | Dự kiến công trình khởi công mới | 49.000 | 40.000 | - | - | - | 40.000 | - | - | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng Bệnh viện da liễu tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2153 (29/9/16) 1653 (05/8/21) | 49.000 | 40.000 | - | - | - | 40.000 | - | - | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 1 |
| Đ | HOÀN ỨNG TPCP | - | - | - | - | - | - | 72.558 | - | 72.558 | - | - | - | 72.558 | 4 | ||
| 1 | - Cải tạo và nâng cấp kênh Quần Vinh II, huyện Nghĩa Hưng (Số vốn TPCP đến nay chưa hoàn ủng là 4.142 tỷ đồng, dự kiến đề xuất hoàn ủng 100%) | UBND huyện Nghĩa Hưng | 2634 (12/11/07), 957 (11/5/09); 2103 (15/10/10) | - | 4.142 | 4.142 | 4.142 | 1 | |||||||||
| 2 | - Củng cố, xử lý trọng điểm đề tài Dậy, huyện Ý Yên (Số vốn TPCP đến nay chưa hoàn ủng là 28.469 tỷ đồng, dự kiến đề xuất hoàn ủng 100%) | UBND huyện Ý Yên | 2926 (28/11/07) 441 (27/2/09) 1042 (22/5/09) 2332 (14/10/09) 1559A (15/9/11) | - | 28.469 | 28.469 | 28.469 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*) | Tính Nam Định đề xuất điều chỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | ||||||||||
| 3 | - Nâng cấp kiên cố hoá kênh Đồng Nê - chợ Đê huyện Xuân Trường (Số vốn TPCP đến nay chưa hoàn là 101,859 tỷ đồng, dự kiến đề xuất hoàn ứng 39,947 tỷ đồng theo khả năng cân đối NSTW, số vốn còn lại tiếp tục hoàn ứng trong giai đoạn sau) | UBND huyện Xuân Trường | 988 (14/5/09); 2250 (08/10/09); 2900 (03/12/09); 982 (19/5/10) | - | 39.947 | 39.947 | 39.947 | 1 | |||||||||
| 4 | - Bệnh viện đa khoa 700 giường Nam Định (Nay đổi tên dự án thành Xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định) (Số vốn TPCP đến nay chưa hoàn ứng là 150,0 tỷ đồng. Dự kiến hoàn ứng trong giai đoạn sau) | Bao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 577 (27/2/06); 2739 (20/11/09) 2170 (01/9/20) 1198/UBND-VP5 (16/11/23) | - | - | - | - | 1 |
(*) Ghi chú: Tại các Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15/9/2021, số 215/QĐ-TTg ngày 12/3/2023, số 888/QĐ-TTg ngày 24/7/2023 của Thủ tướng Chính phủ
(**) Theo Văn bản số 803/UBND-VP5 ngày 15/8/2023 của UBND tỉnh
Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư trung hạn nguồn ngân sách trung ương (vốn nước ngoài) giai đoạn 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | KH trung hạn vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao | Tính Nam Định đề xuất điều chỉnh | KH đầu tư trung hạn vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Tăng | Giảm | Tổng số giai đoạn 2021-2025 | Trong đó: | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Đưa vào cân đối NSTW | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | |||||||||
| TỔNG SỐ | 826.413 | 245.548 | 177.946 | 477 | 477 | 177.946 | 3.594 | 16.844 | 44.431 | 113.077 | 4 | |||
| I | TÀI NGUYÊN | 112.475 | 73.709 | 57.044 | - | - | 57.044 | - | 10.410 | 12.028 | 34.606 | 1 | ||
| b | Dự án chuyển tiếp | |||||||||||||
| I | Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Nam Định vay vốn Ngân hàng Thế giới (VILG) | Sở Tài nguyên và Môi trường | 1236/QĐ- BTNMT (30/5/16); 1864/QĐ- UBND (7/9/16) 2531/QĐ- BTNMT (22/12/2021) 449/QĐ-UBND (04/3/2022) | 112.475 | 73.709 | 57.044 | - | - | 57.044 | - | 10.410 | 12.028 | 34.606 | 1 |
| II | GIAO THÔNG | 309.170 | 171.839 | 42.431 | 477 | 477 | 42.431 | 3.594 | 6.434 | 32.403 | - | 2 |
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | KH trung hạn vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao | Tính Nam Định đề xuất điều chỉnh | KH đầu tư trung hạn vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Tăng | Giảm | Tổng số giai đoạn 2021-2025 | Trong đó: | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Đưa vào cân đối NSTW | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | |||||||||
| b | Dự án chuyển tiếp | - | ||||||||||||
| 1 | - Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) phần sử dụng vốn dư | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22) | 63.970 | 36.575 | 36.098 | 477 | - | 36.575 | 3.594 | 6.434 | 26.547 | - | 1 |
| 2 | - Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22) | 245.200 | 135.264 | 6.333 | - | 477 | 5.856 | - | - | 5.856 | - | 1 |
| III | NÔNG NGHIỆP | 404.768 | - | 78.471 | - | - | 78.471 | - | - | - | 78.471 | 1 | ||
| a | Dự án đã hoàn thành chưa quyết toán | - | ||||||||||||
| 1 | - Dự án nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu (Tên cũ: Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông nghiệp ven biển huyện Hải Hậu) | UBND huyện Hải Hậu | 1522 (3/9/14) 587 (09/4/15) 477 (09/3/20) | 404.768 | 78.471 | - | - | 78.471 | - | 78.471 | 1 |
Tổng hợp điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN
NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | KH trung hạn đã được Thủ tướng Chính phủ giao | KH trung hạn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | KH trung hạn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết 98/2022/NQ-HĐND | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Tổng số vốn NSĐP giai đoạn 2021- 2025 sau điều chỉnh | ||||
| Tổng số giai đoạn 2021-2025 | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | ||||||
| A | TỔNG NGUỒN | 13.167.900 | 34.761.647 | 41.190.000 | 8.221.420 | 42.983.067 | 4.629.348 | 4.629.905 | 6.968.235 | 26.755.579 |
| 1 | Vốn đầu tư XDCB vốn tập trung trong nước | 3.879.169 | 3.879.169 | 3.879.169 | - | 3.879.169 | 686.760 | 669.160 | 707.385 | 1.815.864 |
| 2 | Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 9.102.731 | 28.996.478 | 34.304.831 | 5.891.420 | 34.887.898 | 2.788.588 | 2.868.828 | 5.605.674 | 23.624.808 |
| 3 | Vốn đầu tư từ nguồn thu sổ xổ kiến thiết | 186.000 | 186.000 | 186.000 | 10.000 | 196.000 | 34.000 | 36.000 | 40.000 | 86.000 |
| 4 | Ngân sách tỉnh giao tăng | - | 1.700.000 | 2.820.000 | 2.320.000 | 4.020.000 | 1.120.000 | 1.055.917 | 615.176 | 1.228.907 |
| B | PHÂN BỐ CHI TIẾT | 34.761.647 | 41.190.000 | 8.221.420 | 42.983.067 | 4.629.348 | 4.629.905 | 6.968.235 | 26.755.579 |
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | KH trung hạn vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao | Tính Nam Định đề xuất điều chỉnh | KH đầu tư trung hạn vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Tăng | Giảm | Tổng số giai đoạn 2021-2025 | Trong đó: | |||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Đưa vào cân đối NSTW | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại các năm 2024-2025 | |||||||||
| b | Dự án chuyển tiếp | - | ||||||||||||
| 1 | - Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) phần sử dụng vốn dư | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22) | 63.970 | 36.575 | 36.098 | 477 | - | 36.575 | 3.594 | 6.434 | 26.547 | - | 1 |
| 2 | - Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22) | 245.200 | 135.264 | 6.333 | - | 477 | 5.856 | - | - | 5.856 | - | 1 |
| III | NÔNG NGHIỆP | 404.768 | - | 78.471 | - | - | 78.471 | - | - | - | 78.471 | 1 | ||
| a | Dự án đã hoàn thành chưa quyết toán | - | ||||||||||||
| 1 | - Dự án nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu (Tên cũ: Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông nghiệp ven biển huyện Hải Hậu) | UBND huyện Hải Hậu | 1522 (3/9/14) 587 (09/4/15) 477 (09/3/20) | 404.768 | 78.471 | - | - | 78.471 | - | 78.471 | 1 |
Danh mục dự án tỉnh trực tiếp quản lý, điều hành điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư trung hạn nghốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
DANH MỤC DỰ ÁN TỈNH TRỰC TIẾP QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH ĐIỀU CHỈNH
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TRUNG HẠN NGHỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Dược vị: Triệu đồng
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tỉnh | Tổng số | Trong đó: NS tỉnh | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| TỔNG SỐ | 38.014.858 | 25.781.809 | - | 8.235.521 | 4.638.274 | 12.071.502 | 15.697.352 | 5.841.205 | 829.647 | 17.083.060 | 2.386.760 | 2.482.317 | 2.608.317 | 9.605.056 | 330 | |||
| A | PHẦN THỨ NHẤT: CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND NGÀY 02/12/2021 CỦA HĐND TỈNH | 8.723.747 | 4.882.136 | - | 5.596.285 | 3.004.035 | 1.913.955 | 1.913.955 | - | - | 1.913.955 | 703.168 | 486.153 | 110.233 | 405.401 | 117 | ||
| A.1 | VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ, GPMB VÀ XDCB KHÁC (Bố trí từ các khoản tăng thu, tiết kiệm chi NBNN,... của tỉnh. Trong đó có dự phóng vốn bố trí để trả nợ lãi vay, phí của các dự án ODA phát sinh trong các năm 2022 -2025) | - | - | - | - | - | 250.000 | 250.000 | - | - | 250.000 | - | - | - | 250.000 | - | ||
| A.2 | VỐN HỖ TRỢ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ TRUNG TÂM VÙNG | - | - | - | - | - | 28.000 | 28.000 | - | - | 28.000 | 28.000 | - | - | - | - | ||
| A.3 | CÁC DỰ ÁN THUỘC DANH MỤC NGÂN SÁCH TỈNH | 4.292.058 | 2.506.544 | - | 3.345.161 | 1.889.540 | 978.320 | 978.320 | - | - | 978.320 | 308.121 | 311.431 | 47.023 | 151.745 | 100 | ||
| A.3.1 | CÁC DỰ ÁN CHUYÊN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020 SANG GIAI ĐOẠN 2021-2025 | 4.262.221 | 2.488.781 | - | 3.330.441 | 1.882.180 | 960.692 | 960.692 | - | - | 960.692 | 391.361 | 373.131 | 24.525 | 171.677 | 95 | ||
| 1 | ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA | 19.701 | 19.701 | - | - | - | 13.553 | 13.553 | - | - | 13.553 | 1.564 | 2.000 | 4.793 | 5.196 | 4 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 19.701 | 19.701 | - | - | - | 13.553 | 13.553 | - | - | 13.553 | 1.564 | 2.000 | 4.793 | 5.196 | 4 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trong hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Đối ứng dự án Giảm sóng ổn định lãi và trồng rừng ngập mặn bảo vệ nam Côn Xanh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Số NN&PTNT | 1226 (30/06/15) 2889 (12/12/16) 816/UBND-VP5 (25/9/17) | 164 | 164 | 164 | 164 | - | 164 | 164 | - | - | - | 1 | ||||
| 2 | - Đối ứng dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ven biển tỉnh Nam Định giai đoạn 2015-2020 | Số NN&PTNT | 1225 (30/06/15) 2515 (06/11/17) 2885 (08/12/17) | 697 | 697 | 269 | 269 | - | 269 | - | - | 269 | - | 1 | ||||
| 3 | - Đối ứng dự án Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương(LRAMP) | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22) | 7.120 | 7.120 | 1.400 | 1.400 | - | 1.400 | 1.400 | - | - | - | 1 | ||||
| 4 | - Đối ứng dự án Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) phần vốn dư | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22) | 11.720 | 11.720 | 11.720 | 11.720 | - | 11.720 | - | 2.000 | 4.524 | 5.196 | 1 | ||||
| II | KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ | 70.858 | 70.858 | - | 61.660 | 61.660 | 26.749 | 26.749 | - | 26.749 | 13.621 | 11.100 | 1.230 | 1.398 | 2 | |||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 63.580 | 63.580 | - | 61.660 | 61.660 | 22.471 | 22.471 | - | 22.471 | 12.671 | 9.800 | - | - | 1 | |||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 63.580 | 63.580 | - | 61.660 | 61.660 | 22.471 | 22.471 | - | 22.471 | 12.671 | 9.800 | - | - | 1 | |||
| 1 | - Đầu tư xây dựng trại thực nghiệm công nghệ cao giống gia súc gia cầm đặc sản Hải Sơn | TT giống gia súc, gia cầm tỉnh ND | 2850 (09/12/16) 289 (04/2/21) | 63.580 | 63.580 | 2023 (21/9/21) | 61.660 | 61.660 | 22.471 | 22.471 | - | 22.471 | 12.671 | 9.800 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NEDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm, ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 7.278 | 7.278 | - | - | - | 4.278 | 4.278 | - | 4.278 | 350 | 1.300 | 1.230 | 1.398 | 1 | |||
| 1 | - Cải tạo, sửa chữa tòa nhà 9 tầng thuộc sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam Định | Sở KH&CN | 152 (22/01/18) 322 (18/02/20) | 7.278 | 7.278 | 4.278 | 4.278 | - | 4.278 | 350 | 1.300 | 1.230 | 1.398 | 1 | ||||
| III | GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | 148.643 | 126.643 | - | 146.171 | 124.171 | 51.048 | 51.048 | - | 51.048 | 11.478 | 39.570 | - | - | 11 | |||
| a | Các công trình đã có QĐ phổ duyệt quyết toán | 148.643 | 126.643 | - | 146.171 | 124.171 | 51.048 | 51.048 | - | 51.048 | 11.478 | 39.570 | - | - | 11 | |||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021 | 14.979 | 10.579 | - | 14.825 | 10.425 | 4.228 | 4.228 | - | 4.228 | 4.228 | - | - | - | 2 | |||
| 1 | - Xây dựng nhà đa năng, nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Vũ Văn Hiếu, huyện Hải Hậu | THPT Vũ Văn Hiếu | 2387 (29/10/18) 2650 (26/11/18) | 14.979 | 10.579 | 3006 (31/12/19) | 14.825 | 10.425 | 2.605 | 2.605 | - | 2.605 | 2.605 | - | - | - | 1 | |
| 2 | - Dự án Cụm nhà ở sinh viên tập trung TPNĐ | Sở Xây dựng | 1341 (01/7/09) | - | 2971 (31/12/15) | - | 1.623 | 1.623 | - | 1.623 | 1.623 | - | - | - | 1 | |||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 135.664 | 116.064 | - | 131.346 | 113.746 | 46.820 | 46.820 | - | 46.820 | 7.250 | 39.570 | - | - | 9 | |||
| 1 | - Xây dựng nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Nam Định | THPT Nguyễn Khuyến | 1099 (28/5/18) 2650 (26/11/18) | 14.488 | 10.088 | 1759 (21/7/20) | 13.991 | 9.591 | 2.691 | 2.691 | - | 2.691 | 550 | 2.141 | - | - | 1 | |
| 2 | - Xây dựng nhà đa năng và cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Mỹ Tho, huyện Ý Yên | THPT Mỹ Tho | 616 (30/3/17) 398 (25/2/21) | 14.593 | 14.593 | 2424 (09/11/21) | 14.302 | 14.302 | 352 | 352 | - | 352 | - | 352 | - | - | 1 | |
| 3 | - Sửa chữa, cải tạo Trung tâm đào tạo vận động viên tỉnh Nam Định | Sở VH TT&DL | 1997 (13/9/18) 228 (30/01/20) | 14.845 | 14.845 | 1760 (21/7/20) | 14.535 | 14.535 | 1.900 | 1.900 | - | 1.900 | 750 | 1.150 | - | - | 1 | |
| 4 | - Xây dựng nhà đa năng, cải tạo nâng cấp 21 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Trần Văn Bảo, huyện Nam Trục | THPT Trần Văn Bảo | 1931 (05/9/18) 2650 (26/11/18) | 14.853 | 10.453 | 951 (20/4/20) | 14.732 | 10.332 | 6.162 | 6.162 | - | 6.162 | 1.240 | 4.922 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 05/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 5 | - Xây dựng nhà học bộ môn, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Lý Nhân Tông, huyện Ý Yên | THPT Lý Nhân Tông | 2386 (29/10/18) 2650 (26/11/18) | 14.959 | 10.359 | 2383 (23/9/20) | 14.841 | 10.441 | 6.020 | 6.020 | - | 6.020 | 1.400 | 4.620 | - | - | 1 | |
| 6 | - Xây dựng nhà đa năng, nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Đỗ Huy Liêu, huyện Ý Yên | Bao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2411 (30/10/19) | 14.964 | 10.564 | 1651 (05/8/21) | 14.564 | 10.164 | 8.164 | 8.164 | - | 8.164 | 560 | 7.604 | - | - | 1 | |
| 7 | - Xây dựng nhà công vụ, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc | THPT Mỹ Lộc | 2848 (13/12/18) 692 (30/3/20) | 14.976 | 14.976 | 1650 (05/8/21) | 14.763 | 14.763 | 8.993 | 8.993 | - | 8.993 | 740 | 8.233 | - | - | 1 | |
| 8 | - Xây dựng nhà đa năng, nhà công vụ giáo viên, các tạo nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ Trường THPT Xuân Trường D, huyện Xuân Trường | Bao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 305 (31/01/19) | 14.992 | 14.992 | 3163 (31/12/20) | 14.769 | 14.769 | 11.119 | 11.119 | - | 11.119 | 1.710 | 9.409 | - | - | 1 | |
| 9 | - Xây dựng nhà 3 tầng 21 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Hoàng Văn Thụ, huyện Vụ Bàn | THPT Hoàng Văn Thụ | 1816 (27/8/18) | 14.994 | 14.994 | 3000 (15/12/20) | 14.849 | 14.849 | 1.419 | 1.419 | - | 1.419 | 300 | 1.119 | - | - | 1 | |
| IV | NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN | 1.877.167 | 769.026 | - | 1.391.059 | 507.073 | 323.460 | 323.460 | - | 323.460 | 65.876 | 151.118 | 8.200 | 98.266 | 28 | |||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 1.423.413 | 568.725 | - | 1.212.491 | 488.175 | 149.254 | 149.254 | - | 149.254 | 55.916 | 93.338 | - | 0 | 25 | |||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021 | 297.351 | 71.166 | - | 258.344 | 65.619 | 43.410 | 43.410 | - | 43.410 | 30.724 | 12.686 | - | - | 13 | |||
| 1 | - Nâng cấp hệ thống đề tài, hữu công Sở tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 1914 (22/9/10) 770 (6/3/14) 2156 (21/11/14) 1305 (24/6/16) | - | - | - | - | - | 12.686 | 12.686 | - | 12.686 | - | 12.686 | - | - | 1 | |
| 2 | - Dự án Đầu tư xây dựng khẩn cấp kiến cổ hóa mật để biên đoạn từ phà Thịnh Long đến cổng Quản Vinh I (tương ứng KĐ-6+700) để biên huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 90 (13/01/09), 1482 (22/7/10) | - | - | - | - | - | 1.520 | 1.520 | - | 1.520 | 1.520 | - | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 36/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NHIHP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 3 | - Hỗ trợ Xây dựng nhà kho dược liệu HTX trồng cây dược liệu xã Hải Lộc | HTX trồng cây dược liệu xã Hải Lộc | 45a (27/11/20) | 200 | 200 | 55 (30/12/20) | 200 | 200 | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | - | - | 1 | |
| 4 | - Nạo vét đoạn kênh tiêu T3 từ cầu Úc đến hải xạ Đền Trần thuộc hệ thống thủy nông Mỹ Thành | Công ty TNHH ITV KTCTTI, Mỹ Thành | 73 (14/01/19) | 4.988 | 4.988 | 160/QĐ-STC (21/11/19) | 4.706 | 4.706 | 2.246 | 2.246 | - | 2.246 | 2.246 | - | - | - | 1 | |
| 5 | - Xử lý cấp bách hư hỏng mái đá Phú Văn xã Hải Ninh, K39+000 - K39+500 để tả Ninh - Hải Hậu do bản số 10 tháng 9 năm 2017 gây ra | Sở NN&PTNT | 1074 (25/5/18) | 8.000 | 2.000 | 105/QĐ-STC (24/9/19) | 7.523 | 1.523 | 923 | 923 | - | 923 | 923 | - | - | - | 1 | |
| 6 | - Xử lý cấp bách sư cổ kè Cồn Ba - Cồn Tư, tuyến đê Hữu Hồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 2634 (21/11/18) | 9.000 | 3.000 | 223/QĐ-STC (26/12/19) | 8.539 | 2.539 | 2.539 | 2.539 | - | 2.539 | 2.539 | - | - | - | 1 | |
| 7 | - Xử lý cấp bách một số sư cổ xảy ra do đợt mưa, lũ tháng 10 năm 2017 trên tuyến đê hữu Ninh và đê Thanh Hương, đê biển huyện Nghĩa Hưng | Sở NN&PTNT | 1572 (26/7/18) 2987 (26/12/18) | 11.836 | 2.836 | 2092 (27/9/19) | 11.126 | 2.126 | 1.054 | 1.054 | - | 1.054 | 1.054 | - | - | - | 1 | |
| 8 | - Xử lý cấp bách kè Mặt Làng đoạn từ K183+020 đến K183+640 và gia cố mật đê đoạn từ K184+730 đến K185+240 đê hữu Hồng, huyện Trực Ninh | Sở NN&PTNT | 2173 (25/9/17) | 14.295 | 14.295 | 1820 (29/8/19) | 12.767 | 12.767 | 1.100 | 1.100 | - | 1.100 | 1.100 | - | - | - | 1 | |
| 9 | - Xử lý khẩn cấp kè Hồng Hà đoạn từ K160+500 đến K161+320 đê hữu Hồng, huyện Mỹ Lộc | Sở NN&PTNT | 2038 (07/9/17) 2502 (03/11/17) | 14.500 | 14.500 | 1818 (29/8/19) | 13.644 | 13.644 | 1.314 | 1.314 | - | 1.314 | 1.314 | - | - | - | 1 | |
| 10 | - Xử lý cấp bách mái đê phía sông đoạn K7+150 đến K7+190 và đoạn K14+500 đến K16+000 đê hữu Đàn; Hoàn thiện gia cố mật đê hệ sông đoạn từ K0+700 đến K4+500 tuyến đê Đồng Tâm, huyện Vụ Bản | UBND huyện Vụ Bản | 773 (12/4/18) 1202 (10/6/19) | 14.900 | 6.900 | 2737 (09/12/19) | 14.678 | 6.773 | 1.437 | 1.437 | - | 1.437 | 1.437 | - | - | - | 1 | |
| 11 | - Xử lý cấp bách một số đoạn đê xung yếu bị sư cổ do mưa, lũ tháng 10 năm 2017 xảy ra trên tuyến đê tả Đáy, huyện Ý Yên | Sở NN&PTNT | 1445 (13/7/18) | 14.900 | 1.900 | 983 (22/4/20) | 14.116 | 1.116 | 516 | 516 | - | 516 | 516 | - | - | - | 1 | |
| 12 | - Cùng hóa mật đê hồi sông Đáy xã Yên Trí, Yên Đồng và Yên Nhân, huyện Ý Yên | UBND huyện Ý Yên | 3011 (25/12/17) | 41.093 | 20.547 | 2994 (30/12/19) | 39.847 | 19.923 | 17.573 | 17.573 | - | 17.573 | 17.573 | - | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NĐDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 13 | - Đầu tư xây dựng Vườn Quốc gia Xuân Thủy tỉnh Nam Định | Vườn QG Xuân Thủy | 2669 (20/10/03) 2468 (23/10/09) 972 (28/5/15) | 163.639 | - | 1575 (19/9/11) 1349 (06/9/14) 223 (02/02/16) 1663 (10/7/20) | 132.198 | 302 | 302 | 302 | - | 302 | 302 | - | - | - | 1 | |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 1.126.062 | 497.539 | - | 953.147 | 422.556 | 105.844 | 105.844 | - | 105.844 | 25.192 | 80.032 | - | 0 | 12 | |||
| 1 | - Xử lý đột xuất, cấp bách nút gây mặt để một số đoạn bị hư hỏng nặng trên tuyến đê biển huyện Giao Thủy | Sở NN&PTNT | 2349 (23/10/19) | 2.000 | 1.550 | 73/QĐ-STC (26/6/20) | 1.933 | 1.483 | 1.483 | 1.483 | - | 1.483 | - | 1.483 | - | - | 1 | |
| 2 | - Xử lý cấp bách các hư hỏng bờ bao xã Yên Bằng, huyện Ý Yên bị nước tràn làm xói mát và vỡ do lũ sông Đáy ngày 11 tháng 10 năm 2017 gây ra | Sở NN&PTNT | 1446 (13/7/18) | 10.000 | 3.000 | 981 (22/4/20) | 9.492 | 2.492 | 1.752 | 1.752 | - | 1.752 | 350 | 1.402 | - | - | 1 | |
| 3 | - Cái tan, nâng cấp đường phòng chống lụt bão xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy | UBND huyện Giao Thủy | 2462 (31/10/17) | 14.900 | 7.450 | 1647 (10/7/20) | 14.588 | 7.188 | 2.748 | 2.748 | - | 2.748 | 980 | 1.768 | - | - | 1 | |
| 4 | - Nạo vét, kiên cố hóa kênh Sa Lung 13, kênh Phú Hàn, kênh R9 xã Nam Thái thuộc hệ thống thủy sông Nam Ninh, huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 687 (10/3/20) 2249 (10/9/20) | 14.996 | 14.996 | 2350 (28/10/21) | 14.792 | 14.792 | 12.792 | 12.792 | - | 12.792 | 6.892 | 5.900 | - | - | 1 | |
| 5 | - Cái tan, nâng cấp hệ thống giao thông, thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng | UBND xã Nam Điền | 2604 (21/11/19) | 14.998 | 14.998 | 2622 (29/10/20) 30 (07/1/21) | 14.878 | 14.878 | 4.872 | 4.872 | - | 4.872 | 2.856 | 2.023 | - | 0 | 1 | |
| 6 | - Nạo vét, kiên cố hóa kênh Cổ Lễ - Cát Chử (đoạn từ cầu Điện Biên đến Ngật Kêc) thuộc hệ thống thủy sông Nam Ninh, tỉnh Nam Định | Công ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Ninh | 2160 (04/10/18) 2742 (10/12/19) | 14.999 | 14.999 | 2352 (22/9/20) | 14.576 | 14.576 | 7.276 | 7.276 | - | 7.276 | 2.476 | 4.806 | - | - | 1 | |
| 7 | - Cái tan, nâng cấp hệ thống công trình đầu mối phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Giao Phong, huyện Giao Thủy | UBND xã Giao Phong | 1422 (09/7/19) | 14.999 | 14.999 | 2621 (29/10/20) | 14.606 | 14.606 | 3.806 | 3.806 | - | 3.806 | 830 | 2.976 | - | - | 1 | |
| 8 | - Cái tan, nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng chuyển đổi nuôi trồng thủy sản xã Hải Chính, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định | UBND xã Hải Chính | 1741 (28/10/13) 1683 (27/8/15) 2972 (19/12/16) | 45.915 | 17.035 | 458 (02/3/21) | 45.499 | 16.619 | 7.629 | 7.629 | - | 7.629 | 1.380 | 6.249 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 9 | - Xử lý khẩn cấp đã kê Kiến Chính và hệ thống mã kê gửi hải đoạn từ K10+460 đến K11+562, thuộc tuyến để biến huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 1144 (12/6/08) 679 (05/5/11) 729 (25/5/12) 2017 (26/9/16) 2516 (12/11/19) | 288.672 | 52.492 | 2332 (19/12/13) 980 (22/4/20) | 216.457 | 76.989 | 36.417 | 36.417 | - | 36.417 | 2.740 | 33.677 | - | - | 1 | |
| 10 | - Nâng cấp khẩn cấp một số đoạn đã kê xong yếu thuộc tuyến để biến tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 1088 (29/5/09) 426 (16/3/11) 1196 (1/7/14) 698 (22/4/15) | 618.840 | 319.840 | 3089 (29/12/17) | 527.547 | 229.697 | 2.157 | 2.157 | - | 2.157 | - | 2.157 | - | - | 1 | |
| 11 | - Củng cố, nâng cấp kênh C19 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản | UBND huyện Vụ Bản | 833 (22/4/19) | 14.998 | 13.998 | 2038 (22/9/21) | 14.712 | 13.712 | 13.712 | 13.712 | - | 13.712 | 6.400 | 7.312 | - | - | 1 | |
| 12 | - Kiên cố hóa kênh tạm Chính Nam Hữu Bị, thuộc hệ thống thủy nông Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định | Công ty TNHH ITV KTC TT, Mỹ Thành | 252 (22/1/09) 2043 (22/9/09) 3293 (30/12/09) 1332 (8/7/10) | 70.745 | 22.202 | 3037 (10/12/07) 340 (08/02/21) 2056 (23/9/21) | 64.067 | 15.524 | 11.200 | 11.200 | - | 11.200 | 300 | 10.900 | - | - | 1 | |
| 0 | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 238.900 | 65.447 | - | 79.770 | 100 | 59.447 | 59.447 | - | 59.447 | 860 | 12.430 | 2.800 | 45.307 | 2 | |||
| 1 | - Chuyển đổi diện tích trồng lúa năng suất thấp sang nuôi trồng thủy sản xã Yên Nhân, huyện Ý Yên (Quyết toán hạng mục) | UBND xã Yên Nhân | 864 (04/5/09) 2112 (28/11/11) 1962 (30/10/14) | 11.004 | 6.451 | 1324/QĐ-STC (14/10/11) | 3.746 | 100 | 2.821 | 2.821 | - | 2.821 | 560 | 1.100 | - | 1.161 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSEP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | ThĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 2 | - Củng cố, xử lý trọng điểm đề tài Dây huyền Ý Yên (Quyết toán hạng mục) | UBND huyện Ý Yên | 2926 (28/11/07) 441 (27/2/09) 1042 (22/5/09) 2332 (14/10/09) 1559A (15/9/11) | 227.886 | 58.996 | 2359 (26/10/18) | 76.024 | 56.626 | 56.626 | - | 56.626 | 300 | 11.380 | 2.800 | 42.146 | 1 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 214.854 | 134.854 | - | 98.798 | 18.798 | 114.759 | 114.759 | - | 114.759 | 9.100 | 45.300 | 5.400 | 54.959 | 1 | |||
| 1 | - Xây dựng khu neo đậu tỉa thuyền tránh trú bão của Ninh Cơ, huyện Nghĩa Hưng (Quyết toán hạng mục) | Sở NN&PTNT | 736 (6/4/10) 764 (07/5/15) 631/LBND-VP3 (27/8/18) 2521 (29/12/22) | 214.854 | 134.854 | 1208 (02/6/17) | 98.798 | 18.798 | 114.759 | 114.759 | - | 114.759 | 9.100 | 45.300 | 5.400 | 54.959 | 1 | |
| V | GIAO THÔNG | 1.341.995 | 781.484 | - | 1.283.611 | 796.001 | 202.135 | 202.135 | - | 202.135 | 155.790 | 46.345 | - | - | 19 | |||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 1.341.995 | 781.484 | - | 1.283.611 | 796.001 | 202.135 | 202.135 | - | 202.135 | 155.790 | 46.345 | - | - | 19 | |||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021 | 1.274.104 | 718.090 | - | 1.218.371 | 735.194 | 155.000 | 155.000 | - | 155.000 | 147.850 | 7.170 | - | - | 14 | |||
| 1 | - Hoàn ứng Dự án Xây dựng tuyến đường bộ mới nối QL10 với QL21 và cầu Tân Phong vượt sông Đảo - QL21B (phía Đông Nam TPĐĐ), tỉnh Nam Định | Sở GTVT | 1330 (9/7/15) 1977 (5/10/15) 2569 (02/12/15) | 6.110 | 6.110 | - | 6.110 | 6.110 | - | - | - | 1 | ||||||
| 2 | - Hoàn ứng Dự án Nâng cấp, cải tạo tỉnh lộ 486B (đường 36 cũ) | Sở GTVT | 1855 (23/11/12) 498 (9/4/13) 1863 (8/11/13) | - | 25.456 | 25.456 | - | 25.456 | 25.456 | - | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 3 | - Cải tạo, nâng cấp đường Nam Ninh Hải, huyện Trực Ninh (đoạn từ cổng chợ Sở đến Tỉnh lộ 488B và tuyến nhánh) | UBND huyện Trực Ninh | 1676 (09/8/18) | 9.988 | 9.988 | 181/QĐ-STC (29/11/19) | 9.670 | 9.670 | 6.120 | 6.120 | - | 6.120 | 6.120 | - | - | - | 1 | |
| 4 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Vĩnh Từ đến nhà văn hóa thôn An Sùng xã Yên Tân, huyện Ý Yên | UBND huyện Ý Yên | 1949 (07/9/18) | 9.995 | 9.995 | 150/QĐ-STC (12/11/19) | 9.742 | 9.742 | 6.222 | 6.222 | - | 6.222 | 6.222 | - | - | - | 1 | |
| 5 | - Cải tạo, nâng cấp đường Xuân Thủy - Nam Điền, huyện Xuân Trường (đoạn từ Km0+000 đến Km2+600) | UBND Huyện Xuân Trường | 1862 (31/8/18) | 10.764 | 3.229 | 2258 (14/10/19) | 10.158 | 2.623 | 1.479 | 1.479 | - | 1.479 | 1.479 | - | - | - | 1 | |
| 6 | - Cải tạo, nâng cấp đường phòng chống lụt bão xã Bạch Long, huyện Giao Thủy | UBND huyện Giao Thủy | 957 (20/4/20) | 12.995 | 6.498 | 2392 (04/11/21) | 12.698 | 6.350 | 300 | 300 | - | 300 | 300 | - | - | - | 1 | |
| 7 | - Cải tạo, nâng cấp đường Vân Nam, huyện Hải Hậu | UBND huyện Hải hậu | 1263 (08/6/17) 515 (14/3/18) | 13.735 | 13.735 | 1075 (24/5/19) | 12.785 | 12.785 | 6.195 | 6.195 | - | 6.195 | 6.195 | - | - | - | 1 | |
| 8 | - Cải tạo, nâng cấp đường Nam Ninh Hải, huyện Trực Ninh (đoạn từ cầu Gai đến chợ Giá) | UBND huyện Trực Ninh | 2323 (16/10/17) 2047 (19/9/18) | 14.900 | 14.900 | 2257 (14/10/19) | 14.751 | 14.751 | 8.001 | 8.001 | - | 8.001 | 8.001 | - | - | - | 1 | |
| 9 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Liên Bảo, huyện Vụ Bản | UBND huyện Vụ Bản | 667 (29/3/18) 2761 (06/12/18) | 14.995 | 14.995 | 2563 (18/11/19) | 14.868 | 14.868 | 9.718 | 9.718 | - | 9.718 | 9.718 | - | - | - | 1 | |
| 10 | - Xây dựng hạ tầng 02 khu tái định cư xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực phục vụ công tác GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ mới nối QL10 với QL21 và cầu Tân Phong vượt sông Đảo - QL21B (phía đông Nam Tp Nam Định), tỉnh Nam Định | UBND huyện Nam Trực | 2149 (23/10/15) 2476 (20/11/15) 1328 (27/4/14) | 17.134 | 10.500 | 2886 (20/12/19) | 15.919 | 15.919 | 11.699 | 11.699 | - | 11.699 | 4.529 | 7.170 | - | - | 1 | |
| 11 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Trọng Đông - Trực Tuần, huyện Trực Ninh | UBND huyện Trực Ninh | 1981 (31/10/14) 1150 (05/6/18) | 42.632 | 42.632 | 2562 (18/11/19) | 37.590 | 37.590 | 22.011 | 22.011 | - | 22.011 | 22.011 | - | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn HSĐP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 12 | - Cải tạo, nâng cấp đường Trung Hòa, huyện Hải Hậu - Giai đoạn II | UBND huyện Hải Hậu | 2571 (10/11/10) 208 (01/2/16) 1795 (23/8/18) 2368 (26/10/18) | 50.963 | 50.963 | 987 (14/5/19) | 50.963 | 50.963 | 21.992 | 21.992 | - | 21.992 | 21.992 | - | - | - | 1 | |
| 13 | - Cải tạo, nâng cấp đường Vàng, huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 758 (17/4/09) 165 (21/01/14) 208 (26/01/18) | 139.719 | 730 | 1514 (20/7/18) | 139.166 | 20.008 | 17.078 | 17.078 | - | 17.078 | 17.078 | - | - | - | 1 | |
| 14 | - Mở rộng, nâng cấp tỉnh lộ 490C2 (đường 55 cái) đoạn từ S2 đến Nam Điền (Km3+540 đến Km55+500) và đoạn từ Km40 đến phía Thịnh Long, tỉnh Nam Định | Sở GTVT | 2648 (12/12/08) 1066 (27/5/09) 610 (7/5/12) 1302 (10/9/12) 1287 (21/7/14) | 936.284 | 539.925 | 2280 (17/10/18) | 890.061 | 539.925 | 12.619 | 12.619 | - | 12.619 | 12.619 | - | - | - | 1 | |
| 4.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 67.891 | 63.394 | - | 65.240 | 60.007 | 47.135 | 47.135 | - | 47.135 | 7.960 | 39.175 | - | - | 5 | |||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nghĩa Thịnh đoạn từ chợ Hải Lạng đến sông Thành Đồng, huyện Nghĩa Hưng | UBND huyện Nghĩa Hưng | 1244 (25/5/20) | 9.826 | 9.826 | 160/QĐ-STC (03/10/21) | 9.202 | 9.202 | 7.202 | 7.202 | - | 7.202 | 300 | 6.902 | - | - | 1 | |
| 2 | - Xây dựng cầu Gai trên đường Nam Ninh Hải, huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 1503 (19/7/18) | 13.316 | 13.316 | 2380 (23/9/20) | 12.557 | 12.557 | 9.187 | 9.187 | - | 9.187 | 1.850 | 7.337 | - | - | 1 | |
| 3 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 37B đến cụm công nghiệp Thịnh Lâm, huyện Giao Thủy | UBND huyện Giao Thủy | 2007 (20/9/19) 1460 (19/6/20) | 14.767 | 14.767 | 2675 (06/11/20) | 13.850 | 13.850 | 11.550 | 11.550 | - | 11.550 | 1.750 | 9.800 | - | - | 1 | |
| 4 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường cứu hộ và phòng chống lụt bão xã Giao Tiến, xã Giao Tân ra để tả sông Sở, huyện Giao Thủy | UBND huyện Giao Thủy | 2395 (29/10/18) 476 (11/3/19) | 14.990 | 10.497 | 2350 (22/9/20) | 14.777 | 10.344 | 7.242 | 7.242 | - | 7.242 | 1.660 | 5.582 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSĐP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 5 | - Cải tạo, nâng cấp đường nối từ Khu công nghiệp Mỹ Trung đến QL188, huyện Mỹ Lộc | UBND huyện Mỹ Lộc | 2336 (24/10/18) | 14.992 | 14.992 | 2378 (23/9/20) | 14.854 | 14.854 | 11.954 | 11.954 | - | 11.954 | 2.400 | 9.554 | - | - | 1 | |
| VI | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 148.171 | 128.881 | - | 143.195 | 124.539 | 63.599 | 63.599 | - | 63.599 | 32.162 | 31.437 | - | - | 11 | |||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 148.171 | 128.881 | - | 143.195 | 124.539 | 63.599 | 63.599 | - | 63.599 | 32.162 | 31.437 | - | - | 11 | |||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021 | 52.004 | 52.004 | - | 50.762 | 50.762 | 26.272 | 26.272 | - | 26.272 | 26.272 | - | - | - | 5 | |||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp, lắp đặt thiết bị nhà khách UBND tính phục vụ trung tâm hành chính công tỉnh Nam Định | VP UBND tỉnh | 1152 (05/6/19) | 3.624 | 3.624 | 45/QĐ-STC (31/3/20) | 3.356 | 3.356 | 1.056 | 1.056 | - | 1.056 | 1.056 | - | - | - | 1 | |
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | 1987 (12/8/20) | 3.926 | 3.926 | 156/QĐ-STC (30/12/20) | 3.887 | 3.887 | 2.887 | 2.887 | - | 2.887 | 2.887 | - | - | - | 1 | |
| 3 | - Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định | Sở VH TT&DL | 2553 (08/11/17) 2190 (05/10/18) | 6.999 | 6.999 | 63/QĐ-STC (26/6/19) | 6.690 | 6.690 | 2.590 | 2.590 | - | 2.590 | 2.590 | - | - | - | 1 | |
| 4 | - Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tư pháp tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 449 (06/3/19) | 14.188 | 14.188 | 2542 (14/11/19) | 13.794 | 13.794 | 9.064 | 9.064 | - | 9.064 | 9.064 | - | - | - | 1 | |
| 5 | - Xây dựng một nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Nam Định | Hội LHPN tỉnh ND | 2193 (27/9/17) | 23.267 | 23.267 | 2543 (14/11/19) | 23.035 | 23.035 | 10.675 | 10.675 | - | 10.675 | 10.675 | - | - | - | 1 | |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 96.167 | 76.877 | - | 92.433 | 73.777 | 37.327 | 37.327 | - | 37.327 | 5.890 | 31.437 | - | - | 6 | |||
| 1 | - Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1638 (09/7/20) | 6.859 | 6.859 | 110/QĐ-STC (07/7/21) | 6.707 | 6.707 | 4.707 | 4.707 | - | 4.707 | 300 | 4.407 | - | - | 1 | |
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện ủy và xây dựng nhà khách huyện Nghĩa Hưng | UBND huyện Nghĩa Hưng | 2423 (31/10/18) | 10.992 | 7.694 | 2918 (08/12/20) | 10.342 | 7.240 | 6.300 | 6.300 | - | 6.300 | 1.020 | 5.280 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NĐDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 3 | - Cải tạo, nâng cấp trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hưng | UBND huyện Nghĩa Hưng | 2422 (31/10/18) | 13.402 | 9.380 | 2915 (08/13/20) | 12.661 | 8.863 | 7.723 | 7.723 | - | - | 7.723 | 1.250 | 6.473 | - | - | 1 |
| 4 | - Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện Vụ Bản | UBND huyện Vụ Bản | 1368 (02/7/18) 2064 (23/9/19) | 14.934 | 10.454 | 1736 (17/7/20) | 14.440 | 10.108 | 8.948 | 8.948 | - | - | 8.948 | 1.810 | 7.138 | - | - | 1 |
| 5 | - Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa trung tâm huyện, hệ thống hạ tầng kỹ thuật trụ sở Huyện ủy Mỹ Lộc và các hạng mục phụ trợ | UBND huyện Mỹ Lộc | 351 (21/02/20) | 14.980 | 7.490 | 3162 (31/12/20) | 14.848 | 7.424 | 7.424 | 7.424 | - | - | 7.424 | 1.140 | 6.284 | - | - | 1 |
| 6 | - Xây dựng Trụ sở làm việc 5 tầng, các hạng mục phụ trợ Đảng ủy khối doanh nghiệp và Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Nam Định | VP Tỉnh ủy | 536 (15/3/17) 1197 (21/5/20) | 35.000 | 35.000 | 2913 (08/12/20) | 33.433 | 33.433 | 2.225 | 2.225 | - | - | 2.225 | 370 | 1.855 | - | - | 1 |
| VII | Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 120.190 | 115.190 | - | 111.910 | 106.910 | 20.144 | 20.144 | - | - | 20.144 | 4.423 | 15.721 | - | - | 3 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 120.190 | 115.190 | - | 111.910 | 106.910 | 20.144 | 20.144 | - | - | 20.144 | 4.423 | 15.721 | - | - | 3 | ||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021 | 80.524 | 80.524 | 78.433 | 78.433 | 1.613 | 1.613 | - | - | 1.613 | 1.613 | - | - | - | 1 | |||
| 1 | - Xây dựng Nhà điều trị 7 tầng và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện mất tính Nam Định | BV Mất | 1397 (12/8/14) | 80.524 | 80.524 | 2423 (31/10/19) | 78.433 | 78.433 | 1.613 | 1.613 | - | - | 1.613 | 1.613 | - | - | - | 1 |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 39.666 | 34.666 | - | 33.477 | 28.477 | 18.551 | 18.551 | - | - | 18.551 | 2.810 | 15.721 | - | - | 2 | ||
| 1 | - Xây dựng nhà kỹ thuật nghiệp vụ và phụ trợ Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường | Bao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1400 (05/7/19) | 14.942 | 9.942 | 3161 (31/12/20) | 14.612 | 9.612 | 7.012 | 7.012 | - | - | 7.012 | 1.110 | 5.902 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trong hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 2 | - Xây dựng cơ sở xa trị - Bệnh viện Dự khoa tỉnh Nam Định | BVDK tỉnh | 1882 (22/10/14) 75/UBND-VP5 (24/01/18) 576/UBND-VP5 (26/9/19) | 24.724 | 24.724 | 2423 (09/11/21) | 18.865 | 18.865 | 11.519 | 11.519 | - | 11.519 | 1.700 | 9.819 | - | - | 1 | |
| VIII | VĂN HÓA | 59.953 | 26.586 | - | 12.221 | 3.644 | 55.660 | 55.660 | - | 55.660 | 32.236 | 3.104 | 4.330 | 15.991 | 4 | |||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 28.187 | 940 | - | 12.221 | 3.644 | 2.404 | 2.404 | - | 2.404 | 300 | 2.104 | - | - | 1 | |||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 28.187 | 940 | - | 12.221 | 3.644 | 2.404 | 2.404 | - | 2.404 | 300 | 2.104 | - | - | 1 | |||
| 1 | - Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa Đền Gia, xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định | Sở VH TT&DL | 1559 (1/10/13) | 28.187 | 940 | 2291 (17/10/19) | 12.221 | 3.644 | 2.404 | 2.404 | - | 2.404 | 300 | 2.104 | - | - | 1 | |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | - | - | - | - | - | 31.335 | 31.335 | - | 31.335 | 31.335 | - | - | - | 1 | |||
| 1 | - Dự án Khu văn hóa Trần (bố trí vốn để hoàn ứng) | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 252 (12/10/05) | 31.335 | 31.335 | - | 31.335 | 31.335 | - | - | - | 1 | ||||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 31.766 | 25.566 | - | - | - | 21.921 | 21.921 | - | 21.921 | 600 | 1.000 | 4.330 | 15.991 | 2 | |||
| 1 | - Khai quật, thăm dò khảo cổ học thực hiện dự án Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lịch sử - văn hóa thời Trần tại tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2715 (31/12/14) 1265 (28/6/23) | 7.561 | 7.561 | 5.361 | 5.361 | - | 5.361 | 300 | - | 2.500 | 2.561 | 1 | ||||
| 2 | - Tu bổ, tôn tạo di tích đền, chùa Kiên Lao - xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định | Sở VH TT&DL | 1654 (23/9/14) 327 (15/2/22) | 24.205 | 18.005 | 16.560 | 16.560 | - | 16.560 | 300 | 1.000 | 1.830 | 13.430 | 1 | ||||
| IX | THỂ DỤC, THỂ THAO | 16.085 | 16.085 | - | 15.718 | 15.718 | 8.118 | 8.118 | - | 8.118 | 8.118 | - | - | - | 1 | |||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 16.085 | 16.085 | - | 15.718 | 15.718 | 8.118 | 8.118 | - | 8.118 | 8.118 | - | - | - | 1 | |||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021 | 16.085 | 16.085 | - | 15.718 | 15.718 | 8.118 | 8.118 | - | 8.118 | 8.118 | - | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NIS tính | Tổng số | Trong đó: NIS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| I | - Sửa chữa, cải tạo Sản vận động Thiên Trường | Số VII TT&DL | 730 (11/4/18) 2189 (05/10/18) | 16.085 | 16.085 | 972 (10/5/19) | 15.718 | 15.718 | 8.118 | 8.118 | - | 8.118 | 8.118 | - | - | - | 1 | |
| X | PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TÂN | 32.931 | 7.880 | - | 30.197 | 7.765 | 6.145 | 6.145 | - | 6.145 | 2.561 | 3.584 | - | - | 2 | |||
| a | Các công trình đã có QĐ phổ duyệt quyết toán | 32.931 | 7.880 | - | 30.197 | 7.765 | 6.145 | 6.145 | - | 6.145 | 2.561 | 3.584 | - | - | 2 | |||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021 | 27.932 | 2.881 | 25.313 | 2.881 | 2.261 | 2.261 | - | 2.261 | 2.261 | - | - | - | 1 | ||||
| I | - Mua sắm nâng cấp trang thiết bị kỹ thuật cho Trung tâm Phát thanh - Truyền hình tỉnh Nam Định | ĐPTTH | 2442 (28/10/16) 122 (13/01/17) | 27.932 | 2.881 | 1471 (16/7/19) | 25.313 | 2.881 | 2.261 | 2.261 | - | 2.261 | 2.261 | - | - | - | 1 | |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 4.999 | 4.999 | 4.884 | 4.884 | 3.884 | 3.884 | - | 3.884 | 300 | 3.584 | - | - | 1 | ||||
| I | - Cải tạo, nâng cấp và sửa chữa Trung tâm kỹ thuật Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nam Định | ĐPTTH | 1926 (04/8/20) 2419 (30/9/20) | 4.999 | 4.999 | 128/QĐ-STC (11/8/21) | 4.884 | 4.884 | 3.884 | 3.884 | - | 3.884 | 300 | 3.584 | - | - | 1 | |
| XI | QUỐC PHÒNG | 347.314 | 347.314 | - | 57.266 | 57.266 | 149.495 | 149.495 | - | 149.495 | 35.996 | 56.763 | 5.970 | 50.826 | 6 | |||
| a | Các công trình đã có QĐ phổ duyệt quyết toán | 50.158 | 50.158 | - | 57.266 | 57.266 | 33.865 | 33.865 | - | 33.865 | 11.162 | 22.703 | - | - | 4 | |||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021 | 13.171 | 13.171 | 12.922 | 12.922 | 6.992 | 6.992 | - | 6.992 | 6.992 | - | - | - | 1 | ||||
| I | - Xây dựng trạm kiểm soát Biên phòng Hà Lan thuộc Đền Biên phòng Quát Lâm (88), Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam Định | Bộ CHBĐĐP tỉnh | 1388 (04/7/18) 1011 (16/5/19) | 13.171 | 13.171 | 2541 (14/11/19) | 12.922 | 12.922 | 6.992 | 6.992 | - | 6.992 | 6.992 | - | - | - | 1 | |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 44.987 | 44.987 | - | 44.344 | 44.344 | 26.873 | 26.873 | - | 26.873 | 4.170 | 22.703 | - | - | 3 | |||
| I | - Xây mới nhà ăn, nhà bếp, khán đài và cải tạo nâng cấp nhà ở Đại đội Trình sát thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Nam Định | Bộ CHQS tỉnh | 834 (22/4/19) | 14.990 | 14.990 | 2676 (06/11/20) | 14.657 | 14.657 | 6.486 | 6.486 | - | 6.486 | 1.750 | 4.736 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chỉ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NEDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 2 | - Xây mới và cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình thuộc cơ quan Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Nam Dinh | Bộ CHQS tỉnh | 1990 (13/8/20) 2263 (11/9/20) 1142 (31/5/21) | 14.998 | 14.998 | 2119 (01/10/21) | 14.725 | 14.725 | 7.725 | 7.725 | - | 7.725 | 300 | 7.425 | - | - | 1 | |
| 3 | - Cải tạo và xây dựng một số hạng mục Đại đội huấn luyện, cơ động thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam Dinh | Bộ CHBDBP tỉnh | 2213 (09/10/19) | 14.999 | 14.999 | 14 (06/01/21) | 14.962 | 14.962 | 12.662 | 12.662 | - | 12.662 | 2.120 | 10.542 | - | - | 1 | |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 219.691 | 219.691 | - | - | - | 51.165 | 51.165 | - | 51.165 | 9.834 | 4.000 | 5.970 | 31.361 | 1 | |||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp khẩn cấp tuyến đường phòng chống lụt bão, đảm bảo an ninh quốc phòng từ QL38B đến đường Chợ Lót - Đại Thăng đi để hữu Đảo tỉnh Nam Dinh | UBND huyện Vụ Bão | 1768A (7/10/14) 1197 (01/6/17) | 219.691 | 219.691 | 51.165 | 51.165 | - | 51.165 | 9.834 | 4.000 | 5.970 | 31.361 | 1 | ||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 69.465 | 69.465 | - | - | - | 64.465 | 64.465 | - | 64.465 | 15.000 | 30.000 | - | 19.465 | 1 | |||
| 1 | - Công trình quốc phòng (Mặt danh: STN-NĐ-20) | Bộ CHQS tỉnh | 76 (13/7/20) | 69.465 | 69.465 | 64.465 | 64.465 | - | 64.465 | 15.000 | 30.000 | - | 19.465 | 1 | ||||
| XII | AN NINH TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI | 70.813 | 70.813 | - | 69.420 | 69.420 | 39.173 | 39.173 | - | 39.173 | 27.817 | 11.356 | - | - | 3 | |||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 70.813 | 70.813 | - | 69.420 | 69.420 | 39.173 | 39.173 | - | 39.173 | 27.817 | 11.356 | - | - | 3 | |||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021 | 13.999 | 13.999 | 13.616 | 13.616 | 10.526 | 10.526 | - | 10.526 | 10.526 | - | - | - | 1 | ||||
| 1 | - Xây dựng các hạng mục phụ trợ của Trung tâm chỉ huy, cơ sở làm việc khối an ninh và trực thuộc Công an tỉnh Nam Dinh | Công an tỉnh | 2676 (29/11/18) | 13.999 | 13.999 | 2990 (30/12/19) | 13.616 | 13.616 | 10.526 | 10.526 | - | 10.526 | 10.526 | - | - | - | 1 | |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 56.834 | 56.834 | - | 55.804 | 55.804 | 28.647 | 28.647 | - | 28.647 | 17.291 | 11.356 | - | - | 2 | |||
| 1 | - Bổ sung khối lượng nhà làm việc 10 tầng, hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị nội thất - Trung tâm chỉ huy, cơ sở làm việc khối An ninh và trực thuộc Công an tỉnh Nam Dinh | Công an tỉnh | 2821 (23/12/15) | 11.873 | 11.873 | 2114 (01/10/21) | 11.621 | 11.621 | 621 | 621 | - | 621 | - | 621 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tổng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 2 | - Nhà làm việc phòng chống phản động - khủng bố, Nhà làm việc phòng an ninh chính trị nội bộ, Nhà huấn luyện võ thuật quân sự và sân đấu lệnh - thể thao Công an tỉnh Nam Định | Công an tỉnh | 2466 (31/10/16) 2415 (30/9/20) 3032 (21/12/20) | 44.941 | 44.941 | 2415 (31/10/19) 2118 (01/10/21) | 44.183 | 44.183 | 28.026 | 28.026 | - | - | 28.026 | 17.291 | 10.735 | - | - | 1 |
| XIII | MÔI TRƯỜNG | 8.400 | 8.400 | - | 8.013 | 8.013 | 1.413 | 1.413 | - | - | 1.413 | 320 | 1.093 | - | - | 1 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 8.400 | 8.400 | - | 8.013 | 8.013 | 1.413 | 1.413 | - | - | 1.413 | 320 | 1.093 | - | - | 1 | ||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 8.400 | 8.400 | - | 8.013 | 8.013 | 1.413 | 1.413 | - | - | 1.413 | 320 | 1.093 | - | - | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng tường rán tại xã Mỹ Thành thuộc dự án mở rộng khu xử lý các thải thành phố Nam Định | Sở TNMT | 2158 (03/10/18) 1609 (06/7/20) | 8.400 | 8.400 | 126/QĐ-STC (10/8/21) | 8.013 | 8.013 | 1.413 | 1.413 | - | - | 1.413 | 320 | 1.093 | - | - | 1 |
| A.2.2 | CÁC DỰ ÁN KHỐI CÔNG MÔI TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2025 | 29.837 | 17.763 | - | 14.720 | 7.360 | 17.628 | 17.628 | - | - | 17.628 | 6.760 | 8.300 | 500 | 2.068 | 5 | ||
| I | QUY HOẠCH | 8.579 | 4.000 | - | - | - | 4.000 | 4.000 | - | - | 4.000 | 4.000 | - | - | - | 2 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 8.579 | 4.000 | - | - | - | 4.000 | 4.000 | - | - | 4.000 | 4.000 | - | - | - | 2 | ||
| 1 | - Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện Hải Hậu - Gian Thủy đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2070 | Sở Xây dựng | 936 (29/4/21) | 4.152 | 2.000 | - | - | - | 2.000 | 2.000 | - | - | 2.000 | 2.000 | - | - | - | 1 |
| 2 | - Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện Nghĩa Hưng - Ý Yên đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2070 | Sở Xây dựng | 937 (29/4/21) | 4.427 | 2.000 | - | - | - | 2.000 | 2.000 | - | - | 2.000 | 2.000 | - | - | - | 1 |
| II | NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN | 4.996 | 4.996 | - | - | - | 4.996 | 4.996 | - | - | 4.996 | 2.000 | 500 | 500 | 1.996 | 1 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 4.996 | 4.996 | - | - | - | 4.996 | 4.996 | - | - | 4.996 | 2.000 | 500 | 500 | 1.996 | 1 | ||
| 1 | - Nạo vét, kiên cố hòn kênh An Là 11B thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 2159 (06/10/21) | 4.996 | 4.996 | - | - | - | 4.996 | 4.996 | - | - | 4.996 | 2.000 | 500 | 500 | 1.996 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| III | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 16.262 | 8.767 | - | 14.720 | 7.360 | 8.632 | 8.632 | - | - | 8.632 | 760 | 7.860 | - | 72 | 2 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 14.990 | 7.495 | - | 14.720 | 7.360 | 7.360 | 7.360 | - | - | 7.360 | 760 | 6.600 | - | - | 1 | ||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 14.990 | 7.495 | - | 14.720 | 7.360 | 7.360 | 7.360 | - | - | 7.360 | 760 | 6.600 | - | - | 1 | ||
| 1 | - Cải tạo, sửa chữa trụ sở Huyện ủy - Nhà văn hóa huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 776 (06/4/20) | 14.990 | 7.495 | 1652 (05/8/21) | 14.720 | 7.360 | 7.360 | 7.360 | - | - | 7.360 | 760 | 6.600 | - | - | 1 |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 1.272 | 1.272 | - | - | - | 1.272 | 1.272 | - | - | 1.272 | - | 1.200 | - | 72 | 1 | ||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | 2495 (18/11/21) | 1.272 | 1.272 | - | - | - | 1.272 | 1.272 | - | - | 1.272 | - | 1.200 | - | 72 | 1 |
| A.3 | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 4.431.689 | 2.375.594 | - | 2.251.124 | 1.114.495 | 657.635 | 657.635 | - | - | 657.635 | 277.047 | 104.722 | 72.210 | 293.856 | 17 | ||
| A.3.1 | CÁC DỰ ÁN CHUYÊN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020 SANG GIAI ĐOẠN 2021-2025 | 4.382.689 | 2.366.594 | - | 2.251.124 | 1.114.495 | 648.635 | 648.635 | - | - | 648.635 | 277.047 | 104.722 | 72.210 | 194.656 | 16 | ||
| I | GIÁO DỤC, BẢO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP | 204.578 | 149.736 | - | 16.643 | 2.168 | 5.254 | 5.254 | - | - | 5.254 | 2.168 | - | - | 3.086 | 2 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 32.032 | - | - | 16.643 | 2.168 | 1.868 | 1.868 | - | - | 1.868 | 1.868 | - | - | - | 1 | ||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2021 | 32.032 | - | - | 16.643 | 2.168 | 1.868 | 1.868 | - | - | 1.868 | 1.868 | - | - | - | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng Trung Tâm dạy nghề kiểu mẫu huyện Hải Hậu | UBND huyện Hải Hậu | 2331 (03/11/10) 1633 (26/9/11) | 32.032 | - | 2927 (21/12/18) | 16.643 | 2.168 | 1.868 | 1.868 | - | - | 1.868 | 1.868 | - | - | - | 1 |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 172.546 | 149.736 | - | - | - | 3.386 | 3.386 | - | - | 3.386 | 300 | - | - | 3.086 | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng Trường Trung cấp nghề Thủ công Mỹ nghệ truyền thống Nam Định | Trường CĐ kinh tế và công nghệ Nam Định | 2563 (28/10/09) 1773 (30/8/10) | 172.546 | 149.736 | - | - | - | 3.386 | 3.386 | - | - | 3.386 | 300 | - | - | 3.086 | 1 |
| II | NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN | 2.049.508 | 1.161.210 | - | 839.334 | 284.649 | 206.487 | 206.487 | - | - | 206.487 | 97.495 | 55.658 | 12.910 | 40.424 | 8 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NĐDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 350.626 | 95.126 | - | 345.590 | 173.511 | 52.705 | 52.705 | - | - | 52.705 | 38.939 | 13.766 | - | - | 3 | ||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2021 | 268.087 | 84.387 | - | 265.462 | 151.067 | 38.639 | 38.639 | - | - | 38.639 | 38.639 | - | - | - | 2 | ||
| 1 | - Nạo vét, kiên cố kênh Thanh Quan, thuộc hệ thống thủy nông Xuân Thủy, huyện Xuân Trường | UBND huyện Xuân Trường | 144 (19/01/16) 944 (09/5/16) 2137 (19/9/17) | 115.092 | 15.092 | 2406 (30/10/18) | 113.703 | 60.708 | 14.700 | 14.700 | - | - | 14.700 | 14.700 | - | - | - | 1 |
| 2 | - Nạo vét, kiên cố kênh Cát Xuyên (tuyến chính), thuộc hệ thống thủy nông Xuân Thủy, huyện Xuân Trường | UBND huyện Xuân Trường | 145 (19/01/16) 171 (21/01/19) 1504 (22/7/19) | 152.995 | 69.295 | 2383 (25/10/19) | 151.759 | 90.359 | 23.939 | 23.939 | - | - | 23.939 | 23.939 | - | - | - | 1 |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022 | 82.539 | 10.739 | 80.128 | 22.444 | 14.066 | 14.066 | - | - | 14.066 | 300 | 13.766 | - | - | 1 | |||
| 1 | - Nâng cấp, cải tạo trung tâm giống thủy sản tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 1861 (17/10/14) 2081 (25/9/18) | 82.539 | 10.739 | 2818 (26/11/20) | 80.128 | 22.444 | 14.066 | 14.066 | - | - | 14.066 | 300 | 13.766 | - | - | 1 |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 493.649 | 192.976 | - | 129.093 | 16.873 | 124.526 | 124.526 | - | - | 124.526 | 29.300 | 41.892 | 12.910 | 40.424 | 3 | ||
| 1 | - Khu neo đào tắc thuyền tránh trú bảo kết hợp bến cá của Hà Lan, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 1621 (24/10/12) 2679 (21/11/17) 2603 (21/11/19) 2937 (25/12/19) 96 (10/01/20) 472 (04/3/21) 132/NQ-HĐND (09/12/22) | 172.950 | 104.497 | 44.197 | 44.197 | - | - | 44.197 | 29.000 | 6.110 | 4.820 | 4.267 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NĐ tính | Tổng số | Trong đó: NĐ tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp một số đoạn để xung yếu trên tuyến để sóng tỉnh Nam Định | Số NN&PTNT | 574 (12/3/21) | 169.900 | 49.900 | 49.900 | 49.900 | - | 49.900 | - | 20.722 | 500 | 28.678 | 1 | ||||
| 3 | - Cải tạo, nâng cấp để hữu sóng Đàn, huyện Vụ Bàn (Quyết toán hạng mục) | Số NN&PTNT | 2393 (11/11/10), 1765 (19/10/11), 2433 (19/12/14), 230 (3/2/20), 1296 (28/5/20), 1348 (9/6/20) 1552 (10/8/21) | 150.799 | 38.579 | 1877 (21/10/14) 797 (28/4/22) | 129.093 | 16.873 | 30.429 | 30.429 | - | 30.429 | 300 | 15.060 | 7.590 | 7.479 | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 1.205.233 | 875.108 | - | 364.651 | 94.256 | 29.256 | 29.256 | - | 29.256 | 29.256 | - | - | - | 2 | |||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ và phòng chống lại hào tuyến để kiến tỉnh Nam Định | Số NN&PTNT | 1618 (24/10/12), 656 (02/5/13), 1034A (27/6/13) 985 (07/5/21) | 254.943 | 193.213 | 300 | 300 | - | 300 | 300 | - | - | - | 1 | ||||
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến để tả sóng Bảy, huyện Nghĩa Hưng (Dự án quyết toán hạng mục) | Số NN&PTNT | 254 (18/02/11) 1341 (11/8/11) 79 (20/01/15) | 950.290 | 679.895 | 2869 (14/12/18) | 364.651 | 94.256 | 28.956 | 28.956 | - | 28.956 | 28.956 | - | - | - | 1 | |
| III | GIAO THÔNG | 1.858.865 | 939.020 | - | 1.185.203 | 769.853 | 420.112 | 420.112 | - | 420.112 | 176.484 | 33.182 | 59.300 | 151.146 | 3 | |||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 1.286.957 | 475.112 | - | 1.185.203 | 769.853 | 88.603 | 88.603 | - | 88.603 | 88.603 | - | - | - | 2 | |||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2021 | 1.286.957 | 475.112 | - | 1.185.203 | 769.853 | 88.603 | 88.603 | - | 88.603 | 88.603 | - | - | - | 2 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSSP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp đường 487 tìm kiếm cứu hộ còn nan đảm bảo an ninh quốc phòng tỉnh Nam Định | Sở GTVT | 2004 (31/10/14) 1835 (14/8/17) 2964 (21/12/17) 112 (08/02/18) 2301 (18/10/18) | 494.930 | 89.987 | 2431 (31/10/18) | 475.246 | 378.886 | 81.986 | 81.986 | - | 81.986 | 81.986 | - | - | - | 1 | |
| 2 | - Xây dựng Tỉnh lộ 488 đoạn từ đường 488C (50a cắt) đến Thị trấn Thịnh Long | Sở GTVT | 218 (24/01/14) 927 (26/5/14) 1649 (22/9/14) 1868a (20/10/14) 1221 (29/6/15) 1629 (20/7/17) | 792.027 | 385.125 | 2430 (31/10/18) | 709.957 | 390.967 | 6.617 | 6.617 | - | 6.617 | 6.617 | - | - | - | 1 | |
| 2 | Các công trình chuyển tiếp | 563.908 | 463.908 | - | - | - | 331.509 | 331.509 | - | 331.509 | 87.881 | 33.182 | 59.300 | 151.146 | 1 | |||
| 1 | - Xây dựng Tỉnh lộ 485B đoạn từ đó tả sông Đào đến Quốc lộ 21B | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2331 (23/10/18) 457 (02/3/21) 2244 (18/10/21) | 563.908 | 463.908 | 331.509 | 331.509 | - | 331.509 | 87.881 | 33.182 | 59.300 | 151.146 | 1 | ||||
| IV | VĂN ĐÓA | 140.000 | 19.000 | - | 137.515 | 16.515 | 5.915 | 5.915 | - | 5.915 | 300 | 5.615 | - | - | 1 | |||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 140.000 | 19.000 | - | 137.515 | 16.515 | 5.915 | 5.915 | - | 5.915 | 300 | 5.615 | - | - | 1 | |||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022 | 140.000 | 19.000 | 137.515 | 16.515 | 5.915 | 5.915 | - | 5.915 | 300 | 5.615 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| I | - Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục quản thể lưu niệm có Tổng Bí thư Trường Chính tại huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định | UBND huyện Xuân Trường | 1787 (22/8/18) 1328 (05/6/20) 1186 (12/6/20) 115 (14/01/21) | 140.000 | 19.000 | 2425 (09/11/21) | 137.515 | 16.515 | 5.915 | 5.915 | - | 5.915 | 300 | 5.615 | - | - | 1 | |
| V | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | 45.007 | 21.007 | - | 43.702 | 28.702 | 300 | 300 | - | 300 | 300 | - | - | - | 1 | |||
| α | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 45.007 | 21.007 | - | 45.702 | 28.702 | 300 | 300 | - | 300 | 300 | - | - | - | 1 | |||
| α.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2021 | 45.007 | 21.007 | - | 45.702 | 28.702 | 300 | 300 | - | 300 | 300 | - | - | - | 1 | |||
| I | - Phát triển hạ tầng khung Chính phủ điện tử tỉnh Nam Định giai đoạn 2016-2020 | Sở TT&TT | 2361 (24/10/16) 2094 (27/9/19) | 45.007 | 21.007 | 2911 (08/12/20) | 43.702 | 28.702 | 300 | 300 | - | 300 | 300 | - | - | - | 1 | |
| VI | KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ | 92.731 | 76.621 | - | 28.727 | 12.617 | 10.567 | 10.567 | - | 10.567 | 300 | 10.267 | - | - | 1 | |||
| α | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 92.731 | 76.621 | - | 28.727 | 12.617 | 10.567 | 10.567 | - | 10.567 | 300 | 10.267 | - | - | 1 | |||
| α.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022 | 92.731 | 76.621 | - | 28.727 | 12.617 | 10.567 | 10.567 | - | 10.567 | 300 | 10.267 | - | - | 1 | |||
| I | - Giai đoạn I dự án Xây dựng tuyến đường gơm, đường vào khu công nghiệp Mỹ Trung, tỉnh Nam Định | Ban QL các khu công nghiệp tỉnh | 1372 (19/6/17) 1311 (23/7/19) | 92.731 | 76.621 | 2379 (23/9/20) | 28.727 | 12.617 | 10.567 | 10.567 | - | 10.567 | 300 | 10.267 | - | - | 1 | |
| A.3.2 | CÁC DỰ ÁN KHỐI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2023-2025 | 49.000 | 9.000 | - | - | - | 9.000 | 9.000 | - | 9.000 | - | - | - | 9.000 | 1 | |||
| I | Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 49.000 | 9.000 | - | - | - | 9.000 | 9.000 | - | 9.000 | - | - | - | 9.000 | 1 | |||
| α | Dự kiến công trình khởi công mới | 49.000 | 9.000 | - | - | - | 9.000 | 9.000 | - | 9.000 | - | - | - | 9.000 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NĐDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Của lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Xây dựng Bệnh viện da liễu tỉnh Nam Định | Bản QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2153 (19/9/16) 1653 (05/8/21) | 49.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | - | 9.000 | - | - | - | 9.000 | 1 | ||||
| B | PHÂN THỨ HAI: CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BIỂU CHÍNH, BỔ SUNG MỨC VỐN SƠ VỚI KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND NGÀY 02/12/2021 CỦA HĐND TỈNH | 29.251.111 | 20.899.671 | 2.639.236 | 1.634.239 | 19.157.846 | 13.783.397 | 5.841.395 | 829.647 | 15.169.185 | 1.683.592 | 1.996.174 | 2.489.984 | 9.000.250 | 213 | |||
| B.1 | CHỈ TRẢ NỢ LÃI VAY, PHÍ CỦA CÁC DỰ ÁN ODA | - | - | - | - | - | 12.588 | 12.588 | 1.174 | 7.035 | 6.728 | - | 1.400 | 1.700 | 3.428 | 6 | ||
| 1 | Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) | Bản QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22) | - | - | 3.011 | 3.011 | 621 | 3.642 | - | 822 | 970 | 1.850 | 1 | ||||
| 2 | Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Nam Định vay vốn ngân hàng Thế giới (Dự án VILG) | Sở TNMT | 1236/BTNMT (30/5/16); 1864/QĐ-UBND (7/9/16) 449/QĐ-UBND (04/3/22) | - | - | 1.288 | 1.288 | - | 397 | 891 | - | 563 | 350 | 178 | 1 | |||
| 3 | Dự án Nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu (phần sử dụng vốn dư) | UBND huyện Hải Hậu | 1522 (3/9/14) 587 (09/4/15) 477 (09/3/20) | - | - | 752 | 752 | 543 | 1.295 | - | 413 | 380 | 500 | 1 | ||||
| 4 | Dự án 'Nâng cấp hệ thống thủy lợi tỉnh Nam Định thích ứng biến đổi khí hậu' sử dụng vốn vay của Ngân hàng Châu Á (ADB) | Bản QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | - | - | 5.036 | 5.036 | - | 4.136 | 900 | - | - | - | 900 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSEP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: N$^{1} tính | Tổng số | Trong đó: N$^{1} tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 5 | Dự án Cải tạo, nâng cấp hệ thống thủy lợi vùng đồng bằng sông Hồng theo hướng quản lý nước hiệu quả phục vụ tái cơ cấu ngành nông nghiệp, nông thôn (KEXIM2) | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | - | 1.849 | 1.849 | - | 1.849 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| 6 | Dự án Tăng cường cung cấp dịch vụ chăm sóc người cao tuổi và người yếu thể chất lượng cao tỉnh Nam Định vay vốn của ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | - | 653 | 653 | - | 653 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| B.2 | CÁC DỰ ÁN THUỘC DANH MỤC NGÂN SÁCH TỈNH | 15.857.155 | 13.644.864 | - | 2.033.786 | 1.219.635 | 6.216.721 | 9.224.441 | 4.060.811 | 611.534 | 10.565.998 | 355.123 | 1.136.466 | 1.817.470 | 7.246.945 | 181 | ||
| B.2.1 | CÁC DỰ ÁN CHUYÊN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020 SANG GIAI ĐOẠN 2021-2025 | 3.440.118 | 2.516.442 | - | 1.600.314 | 811.305 | 1.194.550 | 1.030.396 | 631.890 | 75.244 | 1.753.196 | 271.962 | 333.595 | 182.442 | 964.257 | 43 | ||
| I | QUY HOẠCH | 48.358 | 48.358 | - | - | - | 38.200 | 38.358 | 158 | - | 38.358 | 4.435 | 8.551 | - | 25.372 | 1 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 48.358 | 48.358 | - | - | - | 38.200 | 38.358 | 158 | - | 38.358 | 4.435 | 8.551 | - | 25.372 | 1 | ||
| I | - Lập quy hoạch tỉnh Nam Định thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định | 992/QĐ-TTg (10/7/20) 2850 (19/12/19) 2723 (12/11/20) 2962 (10/12/20) 746 (08/4/21) | 48.358 | 48.358 | 38.200 | 38.358 | 158 | 38.358 | 4.435 | 8.551 | - | 25.372 | 1 | ||||
| II | ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA | 20.339 | 20.339 | - | - | - | 8.423 | 14.973 | 6.550 | - | 14.973 | - | 5.500 | - | 9.473 | 1 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 20.339 | 20.339 | - | - | - | 8.423 | 14.973 | 6.550 | - | 14.973 | - | 5.500 | - | 9.473 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NISDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: N$ tính | Tổng số | Trong đó: N$ tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Đối ứng dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Nam Định vay vốn Ngân hàng Thế giới | Số TNMT | 1236/BTNMT (30/5/16), 1864/QĐ-UBND (7/9/16) 449/QĐ-UBND (04/3/22) | 20.339 | 20.339 | 8.423 | 14.973 | 6.550 | 14.973 | - | 5.500 | - | 9.473 | 1 | ||||
| III | KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ | 33.831 | 33.831 | - | 31.014 | 31.014 | 8.450 | 5.634 | - | 2.816 | 5.634 | 1.230 | 4.404 | - | - | 2 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 33.831 | 33.831 | - | 31.014 | 31.014 | 8.450 | 5.634 | - | 2.816 | 5.634 | 1.230 | 4.404 | - | - | 2 | ||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 33.831 | 33.831 | - | 31.014 | 31.014 | 8.450 | 5.634 | - | 2.816 | 5.634 | 1.230 | 4.404 | - | - | 2 | ||
| 1 | - Xây dựng Sàn giao dịch công nghệ, thiết bị và hỗ trợ khởi nghiệp tỉnh Nam Định | Số KH&CN | 3117 (29/12/17) | 5.596 | 5.596 | 184/QĐ-STC (30/12/21) | 5.503 | 5.503 | 2.296 | 2.203 | - | 93 | 2.203 | 300 | 1.903 | - | - | 1 |
| 2 | - Xây dựng Trạm giống cây làm nghiệp tại xã Nam Cường, huyện Nam Trực | Số NN&PTNT | 2244 (30/10/15) 1659 (06/8/21) | 28.235 | 28.235 | 784 (26/4/22) | 25.511 | 25.511 | 6.154 | 3.431 | - | 2.723 | 3.431 | 930 | 2.501 | - | - | 1 |
| IV | GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | 46.471 | 46.471 | - | 31.803 | 31.803 | 10.130 | 9.197 | 1.797 | 933 | 10.994 | 620 | 8.577 | - | 1.797 | 4 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 32.840 | 32.840 | 31.803 | 31.803 | 10.130 | 9.197 | 666 | 933 | 9.863 | 620 | 8.577 | - | 666 | 3 | |||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 24.340 | 24.340 | - | 23.407 | 23.407 | 10.130 | 9.197 | - | 933 | 9.197 | 620 | 8.577 | - | - | 2 | ||
| 1 | - Sửa chữa, cải tạo Trung tâm đào tạo vận động viên tỉnh Nam Định (Giai đoạn II) | Số VH TT&DL | 1677 (14/7/20) | 9.996 | 9.996 | 35/QĐ-STC (12/4/22) | 9.846 | 9.846 | 7.996 | 7.846 | - | 150 | 7.846 | 300 | 7.546 | - | - | 1 |
| 2 | - Xây dựng nhà đa năng, nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT An Phúc, huyện Hải Hậu | THPT An Phúc | 2185 (03/10/16) | 14.344 | 14.344 | 896 (13/5/22) | 13.561 | 13.561 | 2.134 | 1.351 | - | 783 | 1.351 | 320 | 1.031 | - | - | 1 |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 8.500 | 8.500 | 8.396 | 8.396 | - | - | 666 | - | 666 | - | - | - | 666 | 3 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT C Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Hưng | THPT C Nghĩa Hưng | 2323 (19/10/16) 2511 (29/12/22) | 8.500 | 8.500 | 44/QĐ-STC (07/4/21) | 8.396 | 8.396 | 666 | 666 | - | - | - | 666 | 1 | |||
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 13.631 | 13.631 | - | - | - | - | - | 1.131 | - | 1.131 | - | - | - | 1.131 | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng Nhà tập đa năng, nhà công vụ giáo viên và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Trần Văn Lan, huyện Mỹ Lộc | THPT Trần Văn Lan | 2273 (30/10/15) 1454 (26/7/21) | 13.631 | 13.631 | 1.131 | 1.131 | - | - | - | 1.131 | 1 | ||||||
| V | NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN | 496.823 | 104.427 | - | 460.248 | 78.006 | 79.930 | 57.806 | 11.291 | 22.298 | 68.923 | 47.143 | 9.931 | 11.849 | - 9 | 8 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 496.823 | 104.427 | - | 460.248 | 78.006 | 79.930 | 57.806 | 11.291 | 22.298 | 68.923 | 47.143 | 9.931 | 11.849 | - 9 | 8 | ||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KĐI 2021 | 17.986 | 12.948 | - | 17.513 | 12.475 | 12.475 | 11.909 | - | 566 | 11.909 | 11.909 | - | - | - | 1 | ||
| 1 | - Nào với, kiên cố 03 tuyến kênh xã Yên Phong, thuộc hệ thống thủy nông Ý Yên | Công ty TNHH 1 TV KTCTTL Ý Yên | 1309 (26/6/18) 795 (16/4/19) | 17.986 | 12.948 | 2525 (13/11/19) | 17.513 | 12.475 | 12.475 | 11.909 | - | 566 | 11.909 | 11.909 | - | - | - | 1 |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KĐI 2022 | 399.900 | 64.900 | - | 375.394 | 38.394 | 59.375 | 37.817 | - | 21.558 | 37.817 | 33.404 | 4.413 | - | - | 2 | ||
| 1 | - Xử lý khẩn cấp đô, kê Quy Phủ tương ứng K177+900 đến K180+050 để hữu Hồng, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 2747 (29/11/17) 2269 (14/9/20) 2795 (20/12/21) | 160.000 | 25.000 | 2174 (19/12/22) | 154.990 | 19.990 | 19.775 | 19.713 | - | 62 | 19.713 | 19.540 | 173 | - | - | 1 |
| 2 | - Xử lý cấp bách các công trình để điều của tỉnh Nam Định bị sự cố do ảnh hưởng của hàn, lũ năm 2017 | Sở NN&PTNT | 1051 (21/5/19) 1457 (15/7/19) 169 (17/01/20) 3141 (30/12/20) | 239.900 | 39.900 | 2610 (03/12/21) | 218.404 | 18.404 | 39.600 | 18.104 | - | 21.496 | 18.104 | 13.864 | 4.240 | - | - | 1 |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KĐI 2023 | 78.937 | 26.579 | - | 69.341 | 27.157 | 8.080 | 8.080 | 11.291 | 174 | 19.197 | 1.830 | 5.518 | 11.849 | - 9 | 5 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trong hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Kiên cố hóa kênh tưới KNB (đoạn từ K0 đến K2+878) thuộc hệ thống thủy nông Mỹ Thành, tỉnh Nam Định | Công ty TNHH ITV KTCTTL Mỹ Thành | 14 (03/01/17) | 13.886 | 2.668 | 1600 (25/7/21) | 6.717 | 2.668 | 2.668 | 2.668 | - | - | 2.668 | - | 1 | |||
| 2 | - Kiên cố hóa kênh KC01-1 thuộc hệ thống thủy nông Mỹ Thành, tỉnh Nam Định | Công ty TNHH ITV KTCTTL Mỹ Thành | 2447 (28/10/16) | 4.064 | 1.481 | 1874/QĐ-STC (19/9/17) | 4.309 | 1.481 | 1.481 | 1.481 | - | - | 1.481 | - 0 | 1 | |||
| 3 | - Kiên cố hóa kênh tưới KNA (từ cổng KNA đến quốc lộ 21A) thuộc hệ thống thủy nông Mỹ Thành, tỉnh Nam Định | Công ty TNHH ITV KTCTTL Mỹ Thành | 2502 (23/11/15) | 9.232 | 2.758 | 2091/QĐ-STC (01/10/18) | 8.354 | 2.758 | 2.758 | 2.758 | - | - | 2.758 | - | 1 | |||
| 4 | - Cái tạo, nâng cấp kênh Quỹ Đô B (đoạn từ K0C0 đến K2C0) thuộc hệ thống thủy nông Ý Yên, tỉnh Nam Định | Công ty TNHH ITV KTCTTL Ý Yên | 509 (11/3/16) 2047 (07/9/17) 2691 (21/11/17) 1066 (06/3/20) | 19.559 | 8.807 | 1663 (10/7/20) | 18.382 | 8.807 | 1.523 | 1.523 | 4.384 | 5.907 | 320 | 1.203 | 4.384 | - | 1 | |
| 5 | - Dự án tu bổ để điều thưởng xuyên năm 2014 tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 5416/QĐ-BNN-TCTL (18/12/14) | 31.596 | 10.865 | 470/QĐ-PCTT-KHTC (31/8/22) | 31.379 | 11.423 | 6.557 | 6.557 | - | 174 | 6.383 | 1.510 | 4.315 | 558 | - | 1 |
| VI | GIÁO THÔNG | 763.051 | 563.455 | - | 584.740 | 508.726 | 254.896 | 262.097 | 2.886 | 37.486 | 249.496 | 46.304 | 130.651 | 54.490 | 18.051 | 14 | ||
| α | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 437.393 | 357.025 | - | 395.234 | 319.220 | 269.990 | 245.248 | 143 | 37.486 | 252.647 | 45.500 | 129.651 | 55.990 | 3.500 | 12 | ||
| α.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021 | - | - | - | - | - | 92.416 | 92.416 | 2 | - | 92.416 | - | 92.416 | - | - | 2 | ||
| 1 | - Hoàn ứng Dự án Xây dựng cầu Thịnh Long thuộc tuyến đường bộ ven biển | Ban Quản lý dự án Thăng Long (Bộ GTVT) | 688/QĐ-BGTVT (25/02/15) | - | - | - | - | - | 28.345 | 28.345 | 1 | - | 28.345 | - | 28.345 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 96/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 2 | - Hoàn ứng Dự án Xây dựng tỉnh lộ 489C đoạn từ nút giao QL21 (cầu Lạc Quần) đến cầu Sa Cao, huyện Xuân Trường | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1115 (27/5/16) 430 (13/02/18) 1577 (27/7/18) | - | 64.070 | 64.071 | 1 | 64.071 | - | 64.071 | - | - | 1 | |||||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 225.561 | 211.061 | - | 197.535 | 186.266 | 54.421 | 29.677 | - | 24.746 | 29.677 | 6.856 | 22.821 | - | - | 2 | ||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường trục vùng nuôi trồng thủy sản xã Nghĩa Bình, huyện Nghĩa Hưng đến tuyến đường trục phát triển nối Vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Gió - Ninh Bình | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1989 (13/8/20) 457 (02/3/21) | 8.999 | 8.999 | 165/QĐ-STC (05/11/21) | 8.785 | 8.785 | 6.999 | 6.785 | - | 214 | 6.785 | 300 | 6.485 | - | - | 1 |
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 485 (57A củ) đoạn chợ Huyện - Phú Cầu Cổ Đam huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định | UBND huyện Ý Yên | 2273 (29/10/10) 1018 (24/6/13) 2075 (20/11/13) 2210 (05/10/16) | 174.179 | 170.179 | 2934 (31/12/21) | 147.876 | 146.876 | 23.839 | 526 | - | 23.313 | 526 | 526 | - | - | - | 1 |
| 3 | - Xây dựng đường kết nối từ QL38B đến đường trục xã Yên Dương, huyện Ý Yên | UBND huyện Ý Yên | 1360 (28/6/19) 739/UBND-VP5 (05/10/21) | 12.746 | 12.746 | 2000 (31/10/22) | 12.298 | 12.298 | 9.446 | 9.059 | - | 387 | 9.059 | 5.430 | 3.629 | - | - | 1 |
| 4 | - Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản | UBND huyện Vụ Bản | 1457 (19/6/20) | 14.638 | 11.638 | 1999 (31/10/22) | 14.037 | 11.037 | 9.638 | 9.037 | - | 601 | 9.037 | 300 | 8.737 | - | - | 1 |
| 5 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Đại lộ Thiên Trường vào UBND xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc | UBND huyện Mỹ Lộc | 2972 (27/12/19) 39 (08/01/21) | 14.999 | 7.499 | 878 (11/5/22) | 14.539 | 7.270 | 4.499 | 4.270 | - | 229 | 4.270 | 300 | 3.970 | - | - | 1 |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2023 | 122.127 | 93.777 | - | 109.435 | 81.621 | 87.937 | 87.937 | - | 12.156 | 75.781 | 16.248 | 7.131 | 52.390 | - | 3 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp đường Tam Thanh - Yên Lương | UBND huyện Vụ Bản | 382 (25/02/19) 946 (19/5/22) | 39.678 | 39.678 | 2553 (30/12/22) | 35.268 | 35.268 | 37.378 | 37.378 | 4.410 | 32.968 | 5.300 | 1.700 | 25.968 | - | 1 | |
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp đường đê Ái Hợi, huyện Mỹ Lộc (Đoạn từ đường 638 xã Mỹ Hà đến dốc La xã Mỹ Tiến) | UBND huyện Mỹ Lộc | 381 (25/02/19) 945 (19/5/22) | 41.949 | 41.949 | 2549 (30/12/22) | 34.432 | 34.432 | 39.649 | 39.649 | 7.517 | 32.132 | 10.370 | 3.051 | 18.711 | - | 1 | |
| 3 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Chính - Phong huyện Ý Yên | UBND huyện Ý Yên | 1131 (01/6/18) 2910 (19/12/18) 1959 (27/10/22) | 40.500 | 12.150 | 2406 (22/12/22) | 39.735 | 11.921 | 10.910 | 10.910 | 229 | 10.681 | 570 | 2.400 | 7.711 | - | 1 | |
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 89.705 | 52.187 | - | 88.244 | 51.353 | 35.218 | 35.218 | 141 | 586 | 34.775 | 22.404 | 7.263 | 1.600 | 3.506 | 2 | ||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp đường Võ Tĩnh - Văn Lai huyện Trực Ninh (đoạn từ cầu Võ Tĩnh đến UBND xã Phương Định) | UBND huyện Trực Ninh | 2306 (18/10/16) 382 (09/02/18) | 14.669 | 14.669 | 764 (19/4/23) | 14.401 | 14.401 | 141 | 141 | - | - | - | 141 | 1 | |||
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp đường Nam Ninh Hải, huyện Nam Trực (đoạn từ đường Vàng đến cầu Gai) | UBND huyện Nam Trực | 2370 (26/10/18) 248 (28/01/21) 2463 (12/11/21) 2941 (31/12/21) 1032 (24/5/23) | 75.036 | 37.518 | 2160 (31/10/23) | 73.863 | 36.932 | 35.218 | 35.218 | - | 586 | 34.632 | 22.404 | 7.263 | 1.600 | 3.365 | 1 |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 121.246 | 2.018 | - | - | - | - | 1.304 | 1.304 | - | 1.304 | 804 | 500 | - | - | 1 | ||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp đường Thành - Xã huyện Ý Yên | UBND huyện Ý Yên | 2834 (08/12/16) 1633 (03/8/18) 629 (29/3/19) 1262 (15/7/22) | 121.246 | 2.018 | 1.304 | 1.304 | 1.304 | 804 | 500 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NEDP giai đoạn 2021-2023 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trang đủ: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 204.412 | 204.412 | - | 189.506 | 189.506 | 14.906 | 15.545 | 639 | - | 15.545 | - | 500 | 500 | 14.545 | 1 | ||
| 1 | - Cái tạo, nâng cấp đường 57B huyện ý Yên, tỉnh Nam Định (QT khối lượng công việc hoàn thành) | UBND huyện Ý Yên | 2691 (31/12/14) 1671 (26/8/15) 1374 (01/7/16) 774 (18/4/17) 68 (12/01/21) 922 (17/5/22) | 204.412 | 204.412 | 3064 (28/12/18) | 189.506 | 189.506 | 14.906 | 15.545 | 639 | - | 15.545 | - | 500 | 500 | 14.545 | 1 |
| VII | Y TẾ, ĐẪN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 1.770.216 | 1.508.221 | - | 285.989 | 23.994 | 612.785 | 511.401 | 600.000 | 1.384 | 1.211.401 | 105.201 | 106.200 | 100.000 | 900.000 | 2 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 14.979 | 14.979 | - | 14.761 | 14.761 | 12.785 | 11.401 | - | 1.384 | 11.401 | 5.201 | 6.200 | - | - | 1 | ||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 14.979 | 14.979 | - | 14.761 | 14.761 | 12.785 | 11.401 | - | 1.384 | 11.401 | 5.201 | 6.200 | - | - | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng nhà điều trị bệnh nhân khoa Cấp cứu 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện Tâm thần tỉnh Nam Định | Baa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1776 (22/7/20) | 14.979 | 14.979 | 2800 (21/12/21) | 14.761 | 14.761 | 12.785 | 11.401 | - | 1.384 | 11.401 | 5.201 | 6.200 | - | - | 1 |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 1.755.237 | 1.493.242 | - | 271.228 | 9.233 | 600.000 | 500.000 | 600.000 | - | 1.200.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 900.000 | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định | Baa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 577 (27/2/06), 2739 (20/11/09) 2170 (01/9/20) 1198/UBND-VP5 (16/11/23) | 1.755.237 | 1.493.242 | 2450 (22/12/14) 983 (14/5/19) 1491 (19/7/19) | 271.228 | 9.233 | 600.000 | 500.000 | 600.000 | - | 1.200.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 900.000 | 1 |
| VIII | XÃ HỘI | 13.707 | 6.707 | - | 12.653 | 5.653 | - | - | 5.653 | - | 5.653 | - | - | 5.653 | - | 1 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 13.707 | 6.707 | - | 12.653 | 5.653 | - | - | 5.653 | - | 5.653 | - | - | 5.653 | - | 1 | ||
| a.3 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2023 | 13.707 | 6.707 | - | 12.653 | 5.653 | - | - | 5.653 | - | 5.653 | - | - | 5.653 | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 38/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | THĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Nam Định (giai đoạn II) | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định | 2741 (10/12/19) 2440 (02/10/20) | 13.707 | 6.707 | 894 (13/5/22) | 12.653 | 5.653 | 5.653 | 5.653 | - | - | 5.653 | 1 | ||||
| IX | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 42.900 | 42.900 | - | 41.794 | 41.794 | 27.900 | 27.900 | - | 1.106 | 26.794 | 20.000 | 500 | 880 | 5.414 | 1 | ||
| α | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 42.900 | 42.900 | - | 41.794 | 41.794 | 27.900 | 27.900 | - | 1.106 | 26.794 | 20.000 | 500 | 880 | 5.414 | 1 | ||
| α.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 42.900 | 42.900 | 41.794 | 41.794 | 27.900 | 27.900 | - | 1.106 | 26.794 | 20.000 | 500 | 880 | 5.414 | 1 | |||
| 1 | - Xây dựng Trung tâm phục vụ hành chính công - Trung tâm xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1540 (30/6/20) 2812 (21/12/21) | 42.900 | 42.900 | 2023 (16/10/23) | 41.794 | 41.794 | 27.900 | 27.900 | 1.106 | 26.794 | 20.000 | 500 | 880 | 5.414 | 1 | |
| X | QUỐC PHÒNG | 37.968 | 37.968 | - | 37.117 | 37.117 | 33.668 | 32.817 | - | 851 | 32.817 | 25.406 | 7.411 | - | - | 2 | ||
| α | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 37.968 | 37.968 | - | 37.117 | 37.117 | 33.668 | 32.817 | - | 851 | 32.817 | 25.406 | 7.411 | - | - | 2 | ||
| α.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong RĐI 2022 | 37.968 | 37.968 | - | 37.117 | 37.117 | 33.668 | 32.817 | - | 851 | 32.817 | 25.406 | 7.411 | - | - | 2 | ||
| 1 | - Xây mới, cải tạo, nâng cấp doanh trại Khu vũ khí đạn Gội thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định | Bộ CHQS tỉnh | 1357 (10/6/20) | 14.990 | 14.990 | 882 (11/5/22) | 14.591 | 14.591 | 12.990 | 12.591 | - | 399 | 12.591 | 10.020 | 2.571 | - | - | 1 |
| 2 | - Xây mới, cải tạo, nâng cấp doanh trại Trung đoàn 180 thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định | Bộ CHQS tỉnh | 2422 (31/10/19) 1524 (20/7/21) | 22.978 | 22.978 | 2937 (31/12/21) | 22.526 | 22.526 | 20.678 | 20.226 | - | 452 | 20.226 | 15.386 | 4.840 | - | - | 1 |
| X3 | AN NINH TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI | 71.266 | 71.266 | - | 21.334 | 21.334 | 59.890 | 65.234 | 4.235 | 271 | 63.054 | 12.715 | 35.739 | 10.570 | 4.030 | 3 | ||
| α | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 23.446 | 23.446 | - | 21.334 | 21.334 | 16.190 | 17.234 | 1.315 | 271 | 17.234 | 2.415 | 14.819 | - | - | 2 | ||
| α.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong RĐI 2021 | 3.456 | 3.456 | 1.615 | 1.615 | - | 1.315 | 1.315 | - | 1.315 | 1.315 | - | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Xây dựng Đồn Công an khu công nghiệp Hóa Xã (Giai đoạn II) | Công an tỉnh | 1641 (27/9/11) | 3.456 | 3.456 | 177/QĐ-STC (10/12/21) | 1.615 | 1.615 | 1.315 | 1.315 | 1.315 | 1.315 | - | - | - | 1 | ||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 19.990 | 19.990 | - | 19.719 | 19.719 | 16.190 | 15.919 | - | 271 | 15.919 | 1.100 | 14.819 | - | - | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng trung tâm cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ tại khu vực huyện Nghĩa Hưng | Công an tỉnh | 2483 (05/11/18) 2009 (17/9/21) | 19.990 | 19.990 | 2805 (21/12/21) | 19.719 | 19.719 | 16.190 | 15.919 | - | 271 | 15.919 | 1.100 | 14.819 | - | - | 1 |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 47.820 | 47.820 | - | - | - | 42.900 | 48.000 | 2.920 | - | 45.820 | 10.300 | 20.920 | 10.570 | 4.030 | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng Nhà làm việc phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, hình sự, văn phòng cơ quan Cảnh sát điều tra và các hạng mục phụ trợ thuộc Công an tỉnh Nam Định | Công an tỉnh | 1978 (11/8/20) 2295 (16/11/23) | 47.820 | 47.820 | 42.900 | 48.000 | 2.920 | 45.820 | 10.300 | 20.920 | 10.570 | 4.030 | 1 | ||||
| XII | MÔI TRƯỜNG | 20.053 | 6.452 | - | 19.206 | 6.176 | 6.332 | 1.056 | 120 | 5.276 | 1.176 | 300 | 756 | - | 120 | 2 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 20.053 | 6.452 | - | 19.206 | 6.176 | 6.332 | 1.056 | 120 | 5.276 | 1.176 | 300 | 756 | - | 120 | 2 | ||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 11.332 | 6.332 | - | 11.056 | 6.056 | 6.332 | 1.056 | - | 5.276 | 1.056 | 300 | 756 | - | - | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng các hạng mục xử lý môi trường làng nghề Bình Yên, xã Nam Thành, huyện Nam Trực (Giai đoạn I) | UBND huyện Nam Trực | 2436 (02/10/20) | 11.332 | 6.332 | 772 (25/6/22) | 11.056 | 6.056 | 6.332 | 1.056 | - | 5.276 | 1.056 | 300 | 756 | - | - | 1 |
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 8.721 | 120 | 8.150 | 120 | - | - | 120 | - | 120 | - | - | - | 120 | 1 | |||
| 1 | - Phục hồi tài nguyên hệ sinh thái bị suy thoái vùng ven bờ tỉnh Nam Định | Sở TNMT | 1631 (15/10/13) 1365 (04/08/14) 2143 (29/9/16) | 8.721 | 120 | 2086 (09/11/22) | 8.150 | 120 | 120 | 120 | - | - | - | 120 | 1 | |||
| XIII | DU LỊCH | 75.135 | 26.048 | - | 74.416 | 25.688 | 24.746 | 23.923 | - | 823 | 23.923 | 8.548 | 15.375 | - | - | 2 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 75.135 | 26.048 | - | 74.416 | 25.688 | 24.746 | 23.923 | - | 823 | 23.923 | 8.548 | 15.375 | - | - | 2 | ||
| a.1 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021 | 40.140 | 8.550 | 40.140 | 8.550 | 7.248 | 6.785 | - | 463 | 6.785 | 6.785 | - | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trong hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp đường du lịch Thịnh Long, huyện Hải Hậu (đoạn nối từ QL21 đến đường trục chính khu du lịch) - GDI | UBND thị trấn Thịnh Long | 1933 (28/10/14) 46 (07/01/20) | 40.140 | 8.550 | 2204 (09/10/19) | 40.140 | 8.550 | 7.248 | 6.785 | - | 463 | 6.785 | 6.785 | - | - | - | 1 |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 34.995 | 17.498 | - | 34.276 | 17.138 | 17.498 | 17.138 | - | 360 | 17.138 | 1.763 | 15.375 | - | - | 1 | ||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp đường du lịch Thịnh Long, huyện Hải Hậu (đoạn nối từ QL21 đến đường trục chính khu du lịch) - GDI | UBND thị trấn Thịnh Long | 1933 (28/10/14) 46 (07/01/20) 907 (13/5/22) 1631 (30/8/22) | 34.995 | 17.498 | 1973 (28/10/22) | 34.276 | 17.138 | 17.498 | 17.138 | - | 360 | 17.138 | 1.763 | 15.375 | - | - | 1 |
| B.2.2 | CÁC DỰ ÁN KHỐI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2025 | 11.617.037 | 11.128.421 | - | 433.472 | 408.330 | 5.022.171 | 8.174.045 | 4.328.921 | 530.290 | 8.813.802 | 83.221 | 802.865 | 1.644.028 | 6.282.688 | 138 | ||
| I | ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA | 782.399 | 782.399 | - | - | - | 200.000 | 55.119 | - | 124.881 | 75.119 | - | 20.000 | - 20.000 | 75.119 | 2 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 55.119 | 55.119 | - | - | - | - | 55.119 | - | 124.881 | 55.119 | - | 20.000 | - 20.000 | 55.119 | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng cầu Ninh Cường vượt sông Ninh Cơ trên Quốc lộ 37B (Dự án do Bộ GTVT làm chủ đầu tư, tỉnh Nam Định đổi ứng phần GPMB) | 787/UBND-VP5 (21/10/21); 22/QĐ-TTg (07/01/22) | 55.119 | 55.119 | - | - | - | - | 55.119 | 55.119 | - | 55.119 | - | 20.000 | - 20.000 | 55.119 | 1 | |
| d | Các công trình dự kiến khởi công mới | 727.280 | 727.280 | - | - | - | - | - | 20.000 | - | 20.000 | - | - | - | 20.000 | 1 | ||
| 1 | - Đối ứng dự án ODA Nâng cấp hệ thống thuỷ lợi tỉnh Nam Định thích ứng biến đổi khí hậu sử dụng vốn vay của Ngân hàng phát triển châu Á (ADB) | Sở NN&PTNT | 799/QĐ-TTg (04/7/23) 216/TB-UBND (06/9/23) | 727.280 | 727.280 | - | - | - | - | - | 20.000 | - | 20.000 | - | - | - | 20.000 | 1 |
| II | GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP | 93.342 | 93.342 | - | 37.355 | 37.355 | 319.987 | 193.216 | 72.764 | 290.497 | 102.254 | 12.000 | 11.519 | 20.180 | 58.555 | 7 | ||
| e | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 38.443 | 38.443 | - | 37.355 | 37.355 | 19.987 | 38.317 | 17.865 | 497 | 37.355 | 12.000 | 5.519 | 9.680 | 10.156 | 4 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NĐDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tích | Tổng số | Trong đó: NS tích | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 4.995 | 4.995 | 4.869 | 4.869 | 4.995 | 4.869 | - | 126 | 4.869 | 4.000 | 869 | - | - | 1 | |||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trường Chính trị Trường Chính tỉnh Nam Định | Trường Chính trị Trường Chính | 1205 (09/6/21) | 4.995 | 4.995 | 125/QĐ-STC (08/11/22) | 4.869 | 4.869 | 4.995 | 4.869 | - | 126 | 4.869 | 4.000 | 869 | - | - | 1 |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2023 | 18.450 | 18.450 | - | 17.880 | 17.880 | 14.992 | 18.450 | 3.259 | 371 | 17.880 | 8.000 | 2.650 | 7.230 | - | 2 | ||
| 1 | - Xây dựng mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các công trình phụ trợ Trường THPT Tống Văn Trân, huyện Y Yên | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 796 (14/4/21) | 14.992 | 14.992 | 2552 (30/12/22) | 14.621 | 14.621 | 14.992 | 14.992 | - | 371 | 14.621 | 8.000 | 650 | 5.971 | - | 1 |
| 2 | - Lắp đặt bổ sung hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động tại Cụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định | Sử Xây dựng | 1453 (08/7/21) | 3.458 | 3.458 | 76/QĐ-STC (21/8/23) | 3.259 | 3.259 | 3.458 | 3.259 | 3.259 | - | 2.000 | 1.259 | - | 1 | ||
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 14.998 | 14.998 | 14.606 | 14.606 | - | 14.998 | 14.606 | - | 14.606 | - | 2.000 | 2.450 | 10.156 | 1 | |||
| 1 | - Xây dựng nhà đa năng, nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, cải tạo sửa chữa các công trình phụ trợ Trường THPT Ngô Quyền, TP Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2798 (21/12/21) | 14.998 | 14.998 | 2059 (19/10/23) | 14.606 | 14.606 | 14.998 | 14.606 | 14.606 | - | 2.000 | 2.450 | 10.156 | 1 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 54.899 | 54.899 | - | - | - | - | 54.899 | 54.899 | - | 54.899 | - | 6.000 | 18.500 | 38.399 | 2 | ||
| 1 | - Xây dựng, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1228 (07/7/22) | 14.999 | 14.999 | 14.999 | 14.999 | 14.999 | - | 5.000 | 500 | 9.499 | 1 | |||||
| 2 | - Xây dựng nhà 4 tầng gồm 33 phòng học và các phòng chức năng, xây dựng một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1282 (19/7/22) | 39.900 | 39.900 | 39.900 | 39.900 | 39.900 | - | 1.000 | 10.000 | 28.900 | 1 | |||||
| d | Các công trình dự kiến khởi công mới | - | - | - | - | - | 300.000 | 100.000 | - | 290.000 | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng mới Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | TB95 (28/5/20) | 300.000 | 100.000 | - | 290.000 | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn HĐDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| III | NỘNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN | 558.685 | 498.095 | - | 221.205 | 210.876 | 104.740 | 481.004 | 378.380 | 5.446 | 477.674 | 48.482 | 106.737 | 86.875 | 243.580 | 26 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 225.732 | 215.223 | - | 221.205 | 210.876 | 104.740 | 198.010 | 95.587 | 5.446 | 194.801 | 48.482 | 80.737 | 21.325 | 52.257 | 16 | ||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 86.987 | 86.987 | - | 85.849 | 85.849 | 78.987 | 74.774 | - | 4.213 | 74.774 | 38.482 | 44.292 | - | - | 6 | ||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu và các công trình trên tuyến sông Dầm thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu | UBND TT Ninh Cường | 684 (01/4/21) | 14.999 | 14.999 | 2901 (29/12/21) | 14.982 | 14.982 | 14.999 | 14.982 | 17 | 14.982 | 11.482 | 3.500 | - | - | 1 | |
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đê, kể tả sông Sô đoạn từ K12+724 (khu mỏ đầu tầu thuyền Hà Lan) đến K13+884 (K31+161 đê biển) huyện Giao Thủy | Sở NN&PTNT | 902 (27/4/21) | 12.000 | 12.000 | 2903 (29/12/21) | 11.942 | 11.942 | 12.000 | 11.942 | 58 | 11.942 | 3.000 | 8.942 | - | - | 1 | |
| 3 | - Nạo vét, nâng cấp kênh Rộc (đoạn từ cầu Cao đến chợ Trâu) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu | Công ty TNHH ITV KTCTTL Hải Hậu | 2173 (08/10/21) | 14.993 | 14.993 | 1986 (31/10/22) | 14.509 | 14.509 | 9.993 | 9.509 | 484 | 9.509 | - | 9.509 | - | - | 1 | |
| 4 | - Nạo vét, kiên cố hỏa kênh CB20, kênh R24-4 và kiên cố hỏa bờ hữu kênh CT25 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 2209 (13/10/21) | 14.998 | 14.998 | 1988 (31/10/22) | 14.831 | 14.831 | 11.998 | 11.831 | 167 | 11.831 | - | 11.831 | - | - | 1 | |
| 5 | - Nạo vét, kiên cố hỏa kênh Sa Lung và kênh R7 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 2160 (06/10/21) | 14.998 | 14.998 | 1987 (31/10/22) | 14.740 | 14.740 | 14.998 | 14.740 | 258 | 14.740 | 5.000 | 9.740 | - | - | 1 | |
| 6 | - Nạo vét, kiên cố hỏa kênh Ninh Hải (đoạn từ cổng Ninh Hải 2b đến cổng Ninh Hải 1c) thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng | Công ty TNHH 1 TV KTCTTL Nghĩa Hưng | 1471 (12/7/21) | 14.999 | 14.999 | 1991 (31/10/22) | 14.845 | 14.845 | 14.999 | 11.770 | 3.229 | 11.770 | 11.000 | 770 | - | - | 1 | |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2023 | 33.744 | 30.753 | - | 32.511 | 29.520 | 25.753 | 25.753 | - | 1.233 | 24.520 | 10.000 | 2.445 | 12.075 | - | 3 | ||
| 1 | - Xây dựng cổng, tường bao Trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai và một số đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Sở NN&PTNT | 1688 (10/8/21) | 3.754 | 3.754 | 143/QĐ-STC (16/12/22) | 3.505 | 3.505 | 3.754 | 3.754 | 249 | 3.505 | 1.000 | 1.445 | 1.060 | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chỉ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp kênh KT2, thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng | Công ty TNHH 1 TV KTCTTL Nghĩa Hưng | 2171 (07/10/21) | 14.999 | 14.999 | 2376 (19/12/22) | 14.591 | 14.591 | 9.999 | 9.999 | 408 | 9.591 | - | 500 | 9.091 | - | 1 | |
| 3 | - Nâng cấp tuyến đê hồ Yên Phúc huyện Ý Yên | Sở NN&PTNT | 1333 (28/6/21) | 14.991 | 12.000 | 23 (05/01/23) | 14.413 | 11.424 | 12.000 | 12.000 | 576 | 11.424 | 9.000 | 500 | 1.924 | - | 1 | |
| 4.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 104.981 | 97.482 | - | 102.843 | 95.507 | - | 97.483 | 95.507 | - | 95.507 | - | 34.000 | 9.250 | 52.257 | 7 | ||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu S35 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản | Công ty TNHH 1TV KTCTTL Vụ Bản | 2659 (09/12/21) 1861 (11/10/22) | 14.999 | 14.999 | 1982 (12/10/23) | 14.359 | 14.359 | 14.999 | 14.359 | 14.359 | - | 2.000 | 1.750 | 10.609 | 1 | ||
| 2 | - Nạo vét, kiên cố hóa kênh CB10 và đoạn đầu kênh R24 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh | Công ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Ninh | 1692 (12/9/22) | 14.998 | 14.998 | 1984 (12/10/23) | 14.733 | 14.733 | 14.998 | 14.733 | 14.733 | - | 5.000 | 500 | 9.233 | 1 | ||
| 3 | - Cải tạo, nâng cấp kênh Bình Hải I-9a thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng | Công ty TNHH 1 TV KTCTTL Nghĩa Hưng | 939 (18/5/22) | 14.999 | 14.999 | 1985 (12/10/23) | 14.744 | 14.744 | 14.999 | 14.744 | 14.744 | - | 5.000 | 500 | 9.244 | 1 | ||
| 4 | - Nạo vét, kiên cố hóa kênh Văn Bé 11 xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy (Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận đến đê Trung ương) | UBND huyện Giao Thủy | 1843 (06/10/22) | 14.990 | 14.990 | 1983 (12/10/23) | 14.686 | 14.686 | 14.990 | 14.686 | 14.686 | - | 12.000 | 500 | 2.186 | 1 | ||
| 5 | - Nạo vét, kiên cố hóa kênh Thống Nhất và các tuyến kênh nhánh trên địa bàn xã Bạch Long, huyện Giao Thủy | UBND huyện Giao Thủy | 1326 (27/7/22) | 14.998 | 14.998 | 2135 (30/10/23) | 14.832 | 14.832 | 14.998 | 14.832 | 14.832 | - | 5.000 | 500 | 9.332 | 1 | ||
| 6 | - Kiên cố hóa kênh Đồi 35, kênh Giáp Quý, kênh đồi B thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu | UBND huyện Hải hậu | 1106 (16/6/22) | 14.998 | 7.499 | 2134 (30/10/23) | 14.675 | 7.337 | 7.499 | 7.337 | 7.337 | - | 5.000 | 500 | 1.837 | 1 | ||
| 7 | - Nạo vét, kiên cố hóa kênh Hoàng Đan và một số tuyến nhánh thuộc hệ thống thủy nông Ý Yên, tỉnh Nam Định | Công ty TNHH 1 TV KTCTTL Ý Yên | 168 (17/01/23) | 14.999 | 14.999 | 2136 (30/10/23) | 14.816 | 14.816 | 15.000 | 14.816 | 14.816 | - | - | 5.000 | 9.816 | 1 | ||
| 8 | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 44.996 | 44.996 | - | - | - | - | 44.996 | 44.996 | - | 44.996 | - | 21.000 | 2.050 | 25.946 | 3 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: N$^{1} tính | Tổng số | Trong đó: N$^{1} tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Nạo vét, kiên cố hóa sông Dầm (đoạn từ cống Dầm trên đê tả sông Ninh Cơ đến cống Trực Phá trên QL37) thuộc hệ thống thủy sông Hải Hậu | UBND TT Ninh Cường | 788 (26/4/22) | 14.999 | 14.999 | 14.999 | 14.999 | 14.999 | - | 11.000 | 1.050 | 2.949 | 1 | |||||
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng | Số NN&PTNT | 1402 (05/8/22) | 14.998 | 14.998 | 14.998 | 14.998 | 14.998 | - | 5.000 | 500 | 9.498 | 1 | |||||
| 3 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đê bồi Yên Lộc, Yên Phúc, huyện Ý Yên | Số NN&PTNT | 1638 (31/8/22) | 14.999 | 14.999 | 14.999 | 14.999 | 14.999 | - | 5.000 | 500 | 9.499 | 1 | |||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 287.977 | 237.877 | - | - | - | - | 237.998 | 237.877 | - | 237.877 | - | 5.000 | 63.500 | 169.377 | 7 | ||
| 1 | - Nạo vét, kiên cố hóa kênh Nguyễn Văn Bé và các tuyến kênh thành trên địa bàn xã Bạch Long, huyện Giao Thủy | UBND huyện Giao Thủy | 1327 (27/7/22) | 14.998 | 14.998 | 14.998 | 14.998 | 14.998 | - | 5.000 | 500 | 9.498 | 1 | |||||
| 2 | - Kiên cố hóa kênh Nam Tân; nạo vét, kiên cố hóa kênh, nâng cấp đường bờ kênh Nam Tân 6, Nam Tân 8, Sa Đê 6, CB29 và một số công trình trên tuyến thuộc hệ thống Thủy sông Nam Ninh, huyện Trực Ninh | UBND huyện Trực Ninh | 1726 (31/8/23) | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | - | - | 10.000 | 35.000 | 1 | |||||
| 3 | - Kê gia cổ và nâng cấp đường bờ kênh Sẽ đoạn từ cống Sẽ đê tả Ninh Cơ xã Trực Hùng đến cầu sông Sẽ xã Trực Cường, huyện Trực Ninh | UBND huyện Trực Ninh | 1809 (14/9/23) | 70.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | - | - | 10.000 | 25.000 | 1 | |||||
| 4 | - Nâng cấp, gia cổ một số đoạn kè xung yếu trên tuyến đê sông huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định | Số NN&PTNT | 981 (17/5/23) | 98.000 | 98.000 | 98.000 | 98.000 | 98.000 | - | - | 29.000 | 69.000 | 1 | |||||
| 5 | - Nạo vét, kiên cố hóa và nâng cấp bờ kênh Làng 10 xã Xuân Đài | UBND huyện Xuân Trường | 637 (31/3/23) | 14.999 | 14.999 | 15.000 | 14.999 | 14.999 | - | - | 5.000 | 9.999 | 1 | |||||
| 6 | - Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng phục vụ nghiên cứu và sản xuất tại Trung tâm giống cây trồng Nam Định | Trung tâm giống cây trồng tỉnh Nam Định | 1474 (27/7/23) | 14.990 | 14.990 | 15.000 | 14.990 | 14.990 | - | - | 9.000 | 5.990 | 1 | |||||
| 7 | - Cải tạo nâng cấp hệ thống trạm lợm Tân Đê và các công trình phụ trợ | UBND huyện Mỹ Lộc | 1061 (30/5/23) | 29.990 | 14.890 | 15.000 | 14.890 | 14.890 | - | - | - | 14.890 | 1 | |||||
| IV | GIÁO THÔNG | 6.169.832 | 6.154.836 | - | 42.246 | 34.935 | 4.014.779 | 6.154.381 | 1.438.174 | 1.026 | 5.452.027 | 5.566 | 595.620 | 1.441.566 | 3.409.275 | 10 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 44.441 | 36.944 | - | 42.246 | 34.935 | 14.779 | 36.944 | 21.182 | 1.026 | 34.935 | 5.566 | 7.420 | 5.180 | 14.569 | 3 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 44.445 | 36.944 | - | 42.246 | 34.935 | 14.779 | 36.944 | 21.182 | 1.026 | 34.935 | 5.566 | 7.628 | 5.189 | 16.509 | 3 | ||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện Ý Yên (đoạn từ TL485 đến UBND xã Yên Thọ) | UBND huyện Ý Yên | 1156 (03/6/21) | 14.779 | 14.779 | 1864 (21/9/23) | 13.753 | 13.753 | 14.779 | 14.779 | - | 1.026 | 13.753 | 5.566 | 620 | 4.180 | 3.387 | 1 |
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Hương, huyện Giao Thủy (đoạn từ đà Hữu Hồng đến ngã ba UBND xã Giao Hương) | UBND huyện Giao Thủy | 1294 (21/7/22) | 14.995 | 7.498 | 2069 (20/10/23) | 14.621 | 7.310 | 7.498 | 7.310 | 7.310 | - | 6.000 | 500 | 810 | 1 | ||
| 3 | - Cải tạo, nâng cấp cầu và đường vào Trường THPT Lý Tự Trọng, huyện Nam Trục | UBND huyện Nam Trục | 2098 (10/11/22) | 14.667 | 14.667 | 2164 (31/10/23) | 13.872 | 13.872 | 14.667 | 13.872 | 13.872 | - | 1.000 | 500 | 12.372 | 1 | ||
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 9.942 | 9.942 | - | - | - | - | 9.942 | 9.942 | - | 9.942 | - | 5.000 | 500 | 4.442 | 1 | ||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Yên Bình, huyện Ý Yên (đoạn từ QL38B đến QL37B) | Bao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1023 (03/6/22) | 9.942 | 9.942 | 9.942 | 9.942 | 9.942 | - | 5.000 | 500 | 4.442 | 1 | |||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 6.114.649 | 6.107.150 | - | - | - | 4.000.000 | 6.107.495 | 1.497.150 | - | 5.407.150 | - | 383.000 | 1.435.886 | 3.388.264 | 6 | ||
| 1 | - Xây dựng cầu Bồng Quỹ và cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Bồng Quỹ đến cổng Quỹ Độ 2, xã Yên Phong, huyện Ý Yên | UBND huyện Ý Yên | 1608 (23/8/22) | 14.995 | 14.995 | 14.995 | 14.995 | 14.995 | - | 3.000 | 500 | 11.495 | 1 | |||||
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp hệ đường, tường chắn sóng bãi tầm Quất Lâm, huyện Giao Thủy | UBND huyện Giao Thủy | 2348 (15/12/22) | 14.999 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | - | - | 3.000 | 4.500 | 1 | |||||
| 3 | - Cải tạo, nâng cấp cầu Vụp 1, cầu Vụp 2 trên sông Vụp huyện Giao Thủy để phát triển kinh tế biển tỉnh Nam Định | Sở GTVT | 768 (19/4/23) | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | - | - | 15.000 | 45.000 | 1 | |||||
| 4 | - Xây dựng cầu Giao Nhân trên TL 488, huyện Giao Thủy | Sở GTVT | 2285 (09/12/22) | 14.665 | 14.665 | 15.000 | 14.665 | 14.665 | - | - | 3.000 | 11.665 | 1 | |||||
| 5 | - Cải tạo, nâng cấp đường Vạn Phú, huyện Trục Ninh (đoạn từ UBND xã Trục Thắng (cổng Tháp 15A) đến cầu Cuối Sư Thế) | UBND huyện Trục Ninh | 473 (10/3/23) | 14.990 | 14.990 | 15.000 | 14.990 | 14.990 | - | - | 5.000 | 9.990 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn HSĐP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 6 | - Xây dựng tuyến đường bộ mới Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1283 (19/7/22) | 5.995.000 | 5.995.000 | 4.000.000 | 5.995.000 | 1.295.000 | 5.295.000 | - | 580.000 | 1.409.386 | 3.305.614 | 1 | ||||
| V | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 123.779 | 116.189 | - | 76.908 | 69.406 | 26.055 | 89.620 | 75.014 | 685 | 100.384 | 8.213 | 44.122 | 8.580 | 39.469 | 11 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 78.801 | 71.211 | - | 76.908 | 69.406 | 26.055 | 56.621 | 30.056 | 685 | 55.406 | 8.213 | 43.122 | 2.080 | 1.991 | 8 | ||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 47.550 | 39.960 | - | 46.872 | 39.570 | 26.055 | 25.570 | - | 685 | 25.570 | 8.213 | 17.034 | - | - | 5 | ||
| 1 | - Cái tạo, sửa chữa trụ sở HĐND - UBND huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 106 (14/1/21) | 14.990 | 7.400 | 880 (11/5/22) | 14.902 | 7.400 | 7.495 | 7.400 | - | 95 | 7.400 | 5.000 | 2.400 | - | - | 1 |
| 2 | - Cái tạo, nâng cấp mạng internet, wifi và các thiết bị công nghệ thông tin thuộc trụ sở UBND tỉnh Nam Định | VP UBND tỉnh | 1658 (06/8/21) | 898 | 898 | 7/QĐ-STC (25/01/22) | 850 | 850 | 898 | 850 | - | 48 | 850 | 800 | 50 | - | - | 1 |
| 3 | - Cái tạo, sửa chữa nhà để xe và xây dựng nhà tiếp nhận, bảo quản quà tặng, hàng viện trợ cho người có công và đối tượng bảo trợ xã hội | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định | 2334 (28/10/21) | 1.669 | 1.669 | 124/QĐ-STC (08/11/22) | 1.662 | 1.662 | 1.669 | 1.662 | - | 7 | 1.662 | 1.413 | 249 | - | - | 1 |
| 4 | - Cái tạo, nâng cấp khuôn viên trụ sở Tỉnh ủy và các hạng mục phụ trợ | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1617 (30/7/21) 609 (28/3/22) | 14.995 | 14.995 | 2019 (03/11/22) | 14.589 | 14.589 | 7.995 | 7.653 | - | 345 | 7.653 | 500 | 7.089 | - | - | 1 |
| 5 | - Cái tạo, nâng cấp khuôn viên trụ sở HĐND-UBND tỉnh và các hạng mục phụ trợ | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1497 (15/7/21) | 14.998 | 14.998 | 2020 (03/11/22) | 14.746 | 14.746 | 7.998 | 7.805 | - | 193 | 7.805 | 500 | 7.246 | - | - | 1 |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 31.251 | 31.251 | - | 30.056 | 30.056 | - | 31.251 | 30.056 | - | 30.056 | - | 26.088 | 2.080 | 1.868 | 3 | ||
| 1 | - Xây dựng hệ thống tòa soạn điện tử Bảo Nam Định | Bảo Nam Định | 493 (09/3/22) | 1.271 | 1.271 | 43/QĐ-STC (07/4/21) | 1.267 | 1.267 | 1.271 | 1.267 | 1.267 | - | 1.000 | - | 267 | 1 | ||
| 2 | - Xây dựng, cải tạo nâng cấp trụ sở nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Hội Nông dân tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 152 (18/01/22) | 14.990 | 14.990 | 2166 (11/10/23) | 14.248 | 14.248 | 14.990 | 14.248 | 14.248 | - | 13.088 | 1.030 | 130 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: N$ tính | Tổng số | Trong đó: N$ tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 3 | - Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Công Thương | Baa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 786 (26/4/22) 242 (08/02/23) | 14.990 | 14.990 | 2167 (31/10/23) | 14.521 | 14.521 | 14.990 | 14.521 | 14.521 | - | 12.000 | 1.050 | 1.471 | 1 | ||
| b | Các công trình hoàn thành chấm quyết toán | 14.999 | 14.999 | - | - | - | - | 14.999 | 14.999 | - | 14.999 | - | 1.000 | 500 | 13.499 | 1 | ||
| 1 | - Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam Định | Baa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1860 (11/10/22) | 14.999 | 14.999 | 14.999 | 14.999 | 14.999 | - | 1.000 | 500 | 13.499 | 1 | |||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 29.979 | 29.979 | - | - | - | - | 18.000 | 29.979 | - | 29.979 | - | - | 6.000 | 23.979 | 2 | ||
| 1 | - Xây dựng, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Sở Tài chính tỉnh Nam Định | Baa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1652 (22/8/23) | 14.990 | 14.990 | 15.000 | 14.990 | 14.990 | - | - | 3.000 | 11.990 | 1 | |||||
| 2 | - Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tiếp công dân và phòng làm việc Văn phòng UBND tỉnh Nam Định (Tân củ: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tiếp công dân tỉnh Nam Định) | VP UBND tỉnh | 2015 (13/10/23) | 14.989 | 14.989 | 3.000 | 14.989 | 14.989 | - | - | 3.000 | 11.989 | 1 | |||||
| VI | Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA BÌNH | 38.965 | 36.965 | - | 8.629 | 8.629 | 8.986 | 36.965 | 27.979 | 357 | 36.608 | 2.000 | 11.369 | 6.760 | 16.479 | 3 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 8.986 | 8.986 | - | 8.629 | 8.629 | 8.986 | 8.986 | - | 357 | 8.629 | 2.000 | 3.369 | 3.260 | - | 1 | ||
| a.3 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2023 | 8.986 | 8.986 | 8.629 | 8.629 | 8.986 | 8.986 | - | 357 | 8.629 | 2.000 | 3.369 | 3.260 | - | 1 | |||
| 1 | - Cải tạo Nhà khám bệnh và hành chính, nhà tiếp đón và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện nội tiết tỉnh Nam Định | Baa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 307 (05/2/21) | 8.986 | 8.986 | 150/QĐ-STC (16/12/22) | 8.629 | 8.629 | 8.986 | 8.986 | - | 357 | 8.629 | 2.000 | 3.369 | 3.260 | - | 1 |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 29.979 | 27.979 | - | - | - | - | 27.979 | 27.979 | - | 27.979 | - | 8.000 | 3.500 | 16.479 | 2 | ||
| 1 | - Triển khai Bệnh án điện tử tại Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định | Bệnh viện Nhi | 1462 (11/8/22) | 14.994 | 12.994 | 12.994 | 12.994 | 12.994 | - | 8.000 | 500 | 4.494 | 1 | |||||
| 2 | - Xây dựng nhà điều trị 3 tầng, nhà giặt là, khử khuẩn và một số hạng mục phụ trợ bệnh viện Phát tỉnh Nam Định | Baa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 639 (31/3/23) | 14.985 | 14.985 | 14.985 | 14.985 | 14.985 | - | - | 3.000 | 11.985 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NISDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| VII | THỂ DỤC, THỂ THAO | 18.487 | 18.487 | - | 18.104 | 18.104 | 18.487 | 18.459 | - | 383 | 18.104 | 4.960 | 1.000 | 12.144 | - | 2 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 18.487 | 18.487 | - | 18.104 | 18.104 | 18.487 | 18.459 | - | 383 | 18.104 | 4.960 | 1.000 | 12.144 | - | 2 | ||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022 | 3.488 | 3.488 | 3.460 | 3.460 | 3.488 | 3.460 | - | 28 | 3.460 | 2.960 | 500 | - | - | 1 | |||
| 1 | - Sửa chữa, cải tạo mặt sân cỏ Sân vận động Thiên Trường phục vụ Seagames 31 | Sở VH TT&DL | 875 (23/4/21) | 3.488 | 3.488 | 174/QĐ-STC (06/12/21) | 3.460 | 3.460 | 3.488 | 3.460 | - | 28 | 3.460 | 2.960 | 500 | - | - | 1 |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2023 | 14.999 | 14.999 | 14.644 | 14.644 | 14.999 | 14.999 | - | 355 | 14.644 | 2.000 | 500 | 12.144 | - | 1 | |||
| 1 | - Các hạng mục phục vụ Sea games 31 | Sở VH TT&DL | 1635 (04/8/21) 1761 (22/9/22) | 14.999 | 14.999 | 2556 (30/12/22) | 14.644 | 14.644 | 14.999 | 14.999 | - | 355 | 14.644 | 2.000 | 500 | 12.144 | - | 1 |
| VIII | QUỐC PHÒNG | 248.615 | 248.615 | - | 29.025 | 29.025 | 99.998 | 204.993 | 154.017 | 41.173 | 212.842 | 10.000 | 9.049 | 44.976 | 148.817 | 15 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 29.998 | 29.998 | - | 29.025 | 29.025 | 29.998 | 29.998 | - | 973 | 29.025 | 10.000 | 1.049 | 17.976 | - | 2 | ||
| a.3 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2023 | 29.998 | 29.998 | - | 29.025 | 29.025 | 29.998 | 29.998 | - | 973 | 29.025 | 10.000 | 1.049 | 17.976 | - | 2 | ||
| 1 | - Xây mới, cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Đồn Biên phòng Ba Lạt (84) thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam Định | Bộ CHBDBP tỉnh | 1499 (15/7/21) | 14.999 | 14.999 | 2551 (30/12/22) | 14.578 | 14.578 | 14.999 | 14.999 | - | 421 | 14.578 | 2.000 | 500 | 12.078 | - | 1 |
| 2 | - Xây mới, nâng cấp doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự huyện Xuân Trường, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Nam Định | Bộ CHQS tỉnh | 1452 (08/7/21) | 14.999 | 14.999 | 2409 (23/12/22) | 14.447 | 14.447 | 14.999 | 14.999 | - | 552 | 14.447 | 8.000 | 549 | 5.898 | - | 1 |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 14.324 | 14.324 | - | - | - | - | 15.000 | 14.324 | - | 14.324 | - | - | 5.000 | 9.324 | 1 | ||
| 1 | - Xây dựng một số hạng mục Đồn Biên phòng Cửa khẩu cảng Hải Thịnh thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam Định | Bộ CHBDBP tỉnh | 2284 (09/12/22) | 14.324 | 14.324 | 15.000 | 14.324 | - | 14.324 | - | - | 5.000 | 9.324 | 1 | ||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 59.993 | 59.993 | - | - | - | - | 59.993 | 59.993 | - | 59.993 | - | 8.000 | 22.000 | 29.993 | 4 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trong hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Xây mới, cải tạo một số hạng mục doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Nghĩa Hưng, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Nam Định | Bộ CHQS tỉnh | 1713 (15/9/21) | 14.997 | 14.997 | 14.997 | 14.997 | 14.997 | - | 5.000 | 500 | 9.497 | 1 | |||||
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục nhà ở và hạ tầng kỹ thuật thuộc cơ quan Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định | Bộ CHQS tỉnh | 1952 (24/10/22) | 14.998 | 14.998 | 14.998 | 14.998 | 14.998 | - | 3.000 | 5.500 | 6.498 | 1 | |||||
| 3 | - Công trình quân sự (Mặt danh: NT2021-HN1/CCCD) | Bộ CHQS tỉnh | 14.999 | 14.999 | 15.000 | 14.999 | 14.999 | - | - | 8.000 | 6.999 | 1 | ||||||
| 4 | - Công trình quân sự (Mặt danh: TPND2021-HN1/CCCD) | Bộ CHQS tỉnh | 14.999 | 14.999 | 15.000 | 14.999 | 14.999 | - | - | 8.000 | 6.999 | 1 | ||||||
| 6 | Các công trình dự kiến khởi công mới | 144.300 | 144.300 | - | - | - | 70.000 | 100.000 | 79.700 | 40.200 | 109.500 | - | - | - | 109.500 | 8 | ||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp doanh trại Bệnh và Quân dân y thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định | Bộ CHQS tỉnh | 2333/QĐ CTĐT (22/11/23) | 14.900 | 14.900 | 50.000 | 15.000 | - | 35.100 | 14.900 | - | - | - | 14.900 | 1 | |||
| 2 | - Cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Trực Ninh, thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định | Bộ CHQS tỉnh | 1217/QĐ CTĐT (22/6/2023) | 14.900 | 14.900 | 15.000 | 14.900 | 14.900 | - | - | - | 14.900 | 1 | |||||
| 3 | - Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa truyền thống, nhà kho hầu sản kỹ thuật và một số hạng mục phụ trợ thuộc cơ quan Bộ CHQS tỉnh Nam Định | Bộ CHQS tỉnh | 4527/TTr-BCH (15/11/23) | 14.900 | 14.900 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 1 | |||||
| 4 | - Xây mới, cải tạo, nâng cấp nhà kho, trạm bảo dưỡng và một số hạng mục phụ trợ Kho vô khí đạn Gội thuộc Bộ CHQS tỉnh Nam Định | Bộ CHQS tỉnh | 4528/TTr-BCH (15/11/23) | 14.900 | 14.900 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 1 | |||||
| 5 | - Công trình quân sự (Mặt danh: HH2022-HN1/CCDP) | Bộ CHQS tỉnh | 14.900 | 14.900 | 15.000 | 14.900 | 14.900 | - | - | - | 14.900 | 1 | ||||||
| 6 | - Công trình quân sự (Mặt danh: YY2022-DH1/CCCD) | Bộ CHQS tỉnh | 14.900 | 14.900 | 15.000 | 14.900 | 14.900 | - | - | - | 14.900 | 1 | ||||||
| 7 | - Xây dựng mới và cải tạo một số hạng mục cơ quan Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam Định | Bộ CHBDBP tỉnh | 1709/QĐ CTĐT (30/8/23) | 14.900 | 14.900 | 20.000 | 15.000 | - | 5.100 | 14.900 | - | - | - | 14.900 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thống qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thống qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tổng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 8 | - Xây dựng mới và nâng cấp, cải tạo một số hạng mục Trạm kiểm soát Biên phòng Cân khấu Cảng Hải Thịnh, thuộc BCH BĐBP tỉnh Nam Định | Bộ CHBĐBP tỉnh | 1986/TT-BCH (02/11/23) | 40.000 | 40.000 | 5.000 | 15.000 | 15.000 | - | - | - | 15.000 | 1 | |||||
| IX | AN NINH TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI | 320.896 | 254.696 | - | - | - | 50.000 | 183.600 | 178.896 | - | 220.896 | - | - | 28.896 | 192.000 | 5 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 28.896 | 28.896 | - | - | - | - | 31.000 | 28.896 | - | 28.896 | - | - | 8.896 | 20.000 | 2 | ||
| 1 | - Bố trí kinh phí GPMB để triển khai dự án đầu tư xây dựng Cơ sở làm việc Công an huyện Nam Trực thuộc Công an tỉnh Nam Định (Dự án do Bộ Công an quyết định đầu tư) | Công an tỉnh | 5743/QĐ-BCA-H02 (01/8/22) 2635/UBND-VP5 (22/4/22) 5728/TT-CAT-PH10 (30/11/22) | 3.896 | 3.896 | 6.000 | 3.896 | 3.896 | - | - | 3.896 | - | 1 | |||||
| 2 | - Công trình an ninh Mặt (PCCC XT) | Công an tỉnh | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | - | - | 5.000 | 20.000 | 1 | ||||||
| d | Các công trình dự kiến khởi công mới | 292.000 | 225.000 | - | - | - | 50.000 | 152.600 | 142.000 | - | 192.000 | - | - | 20.000 | 172.000 | 3 | ||
| 1 | - Công trình an ninh Mặt (18CAX) | Công an tỉnh | 130.000 | 122.000 | 102.600 | 122.000 | 122.000 | - | - | 20.000 | 102.000 | 1 | ||||||
| 2 | - Công trình an ninh Mặt (12CAX) | Công an tỉnh | 87.000 | 83.800 | 50.000 | 50.000 | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | |||||
| 3 | - Xây dựng Nhà công vụ, nhà khách thuộc Công an tỉnh Nam Định | Công an tỉnh | 843-TB/TU (24/8/23) 862/UBND-VP5 (30/8/23) | 75.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | - | - | - | 20.000 | 1 | ||||||
| X | MÔI TRƯỜNG | 14.284 | 14.284 | - | - | - | - | 14.284 | 14.284 | - | 14.284 | - | 3.449 | 4.051 | 6.784 | 1 | ||
| e | Các công trình chuyển tiếp | 14.284 | 14.284 | - | - | - | - | 14.284 | 14.284 | - | 14.284 | - | 3.449 | 4.051 | 6.784 | 1 | ||
| 1 | - Đầu tư, lắp đặt trạm quan trắc tự động môi trường không khí tại thành phố Nam Định | Sở TNMT | 2773 (20/12/21) | 14.284 | 14.284 | 14.284 | 14.284 | 14.284 | - | 3.449 | 4.051 | 6.784 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đề tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSSP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| X2 | ĐỨ LÝCH | 50.000 | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 40.000 | - | 40.000 | - | - | 10.000 | 30.000 | 1 | |||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 50.000 | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 40.000 | - | 40.000 | - | - | 10.000 | 30.000 | 1 | |||
| 1 | - Xây dựng hạ tầng khu du lịch thị trấn Quát Lâm, huyện Giao Thủy | UBND huyện Giao Thủy | 1804 (14/9/23) | 80.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | - | - | 10.000 | 30.000 | 1 | |||||
| XII | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT 09/TU) | 83.000 | 83.000 | - | - | - | 100.000 | 100.000 | 30.000 | 70.000 | 60.000 | - | - | 60.000 | 2 | |||
| d | Các công trình dự kiến khởi công mới | 83.000 | 83.000 | - | - | - | 100.000 | 100.000 | 30.000 | 70.000 | 60.000 | - | - | 60.000 | 2 | |||
| 1 | - Mua sắm trang thiết bị thực hiện Đề án 06/CP | Công an tỉnh | 5851/TT-CAT-PH10 (28/11/23) | 48.000 | 48.000 | 100.000 | 50.000 | - | 70.000 | 30.000 | - | - | 30.000 | 1 | ||||
| 2 | - Nâng cấp trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Nam Định | Sở TT&TT | 1095/TT-STTTT (06/12/23) | 35.000 | 35.000 | 50.000 | 30.000 | 30.000 | - | - | 30.000 | 1 | ||||||
| XIII | CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI | 3.085.553 | 2.788.313 | - | - | - | - | 269.222 | 1.927.313 | - | 1.927.313 | - | - | 1.927.313 | 53 | |||
| XIII.1 | Các công trình khởi công mới đã đủ thủ tục đầu tư để giao kế hoạch trung hạn (đã có quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật) | 555.253 | 359.513 | - | - | - | - | 236.222 | 359.513 | - | 359.513 | - | - | 359.513 | 19 | |||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nam Cường - Hồng Quang, huyện Nam Trực (đoạn từ trạm bơm Đông Chợ, xã Nam Cường đến QL21B) | UBND huyện Nam Trực | 1648 CTĐT (05/9/22) | 14.900 | 14.900 | 15.000 | 14.900 | 14.900 | - | - | 14.900 | 1 | ||||||
| 2 | - Xây dựng hệ thống quản lý và lưu trữ phục vụ việc sở hữu thành phần hồ sơ, kết quả thủ tục hành chính của tỉnh Nam Định | Sở TT&TT | 1340 CTĐT (28/7/22) | 14.200 | 14.200 | 14.200 | 14.200 | 14.200 | - | - | 14.200 | 1 | ||||||
| 3 | - Thăm dò, khai quật khảo cổ khu 'viên hoa cẩm địa' tại thôn Tiền, xã Tam Thanh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | Bảo tàng tỉnh Nam Định | 838 (05/5/22) | 1.970 | 1.970 | 1.970 | 1.970 | 1.970 | - | - | 1.970 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 4 | - Xây dựng khu vực đầu tư thuyền Hải Đội 2 thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam Định | Bộ CHBDBP tỉnh | 45/NQ-HĐND (24/4/23) | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | |||||
| 5 | - Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Minh Tân, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | UBND huyện Vụ Bản | 36/NQ-HĐND (24/4/23) | 65.000 | 32.500 | 32.500 | 32.500 | 32.500 | - | - | - | 32.500 | 1 | |||||
| 6 | - Cải tạo, nâng cấp đường TL488B, huyện Trực Ninh (đoạn từ QL21 Ngật Kên xã Liêm Hải đến để công Ninh Cơ thị trấn Cát Thành) | UBND huyện Trực Ninh | 1420 (09/8/22) 1461 (26/7/23) | 78.646 | 55.052 | 55.052 | 55.052 | 55.052 | - | - | - | 55.052 | 1 | |||||
| 7 | - Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Hương, huyện Giao Thủy (đoạn từ ngã tư xóm 11 đến cầu xóm 3) | UBND huyện Giao Thủy | 2286 (09/12/22) | 14.995 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | - | - | - | 7.500 | 1 | |||||
| 8 | - Cải tạo, nâng cấp đường Liên xã Nam Thanh - Nam Lợi, huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 121/NQ-HĐND (03/11/23) | 57.000 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | - | - | - | 28.500 | 1 | |||||
| 9 | - Cải tạo, nâng cấp đường Tỉnh Nghĩa, xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy (đoạn từ ngã ba xóm 5 đi xã Giao Hương) | UBND huyện Giao Thủy | 2506 (28/12/22) | 14.990 | 7.495 | 7.500 | 7.495 | 7.495 | - | - | - | 7.495 | 1 | |||||
| 10 | - Nạo vét, kẻ gia cố mái kênh CH3 thuộc hệ thống thủy nông Xuân Thủy | Công ty TNHH 1 TV KTCTTL Xuân Thủy | 1064 (30/5/23) | 14.998 | 14.998 | - | 14.998 | 14.998 | - | - | - | 14.998 | 1 | |||||
| 11 | - Cải tạo, nâng cấp kênh Tiền Phong 16 và kênh KT2 thuộc vùng nuôi trồng thủy sản thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng | Sở NN&PTNT | 1236 (26/6/23) | 14.999 | 14.999 | - | 14.999 | 14.999 | - | - | - | 14.999 | 1 | |||||
| 12 | - Cải tạo, nâng cấp bờ tả kênh Hùng Vương đoạn từ cầu Gạo đến thôn Phú Nội | Sở NN&PTNT | 2082 (20/10/23) | 14.999 | 14.999 | - | 14.999 | 14.999 | - | - | - | 14.999 | 1 | |||||
| 13 | - Nạo vét, kẻ gia cố mái kênh Sẻ và kênh Sẻ 8 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh | Công ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Ninh | 1503 (28/7/23) | 14.900 | 14.900 | - | 14.900 | 14.900 | - | - | - | 14.900 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 14 | - Cải tạo, nâng cấp hệ thống tưới, tiêu trạm bơm Đinh Thượng thuộc hệ thống thủy nông Y Yên | Công ty TNHH 1 TV KTCTTL Y Yên | 1527 (08/8/23) | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 1 | |||||||||
| 15 | - Cải tạo nhà làm việc 4 tầng và các hạng mục phụ trợ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2061 (19/10/23) | 13.400 | 13.400 | 13.400 | 13.400 | 13.400 | 1 | |||||||||
| 16 | - Kiên cố hóa kênh tưới KNB đoạn từ cống đầu kênh đến cầu Sau Đông thuộc hệ thống thủy nông Mỹ Thành | Công ty TNHH 1TV KTCTTL Mỹ Thành | 2077 (20/10/23) | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 1 | |||||||||
| 17 | - Nạo vét, hộ gia cố mái kênh R24, kênh CT33, kênh CT25 (đoạn cuối), cải tạo bờ kênh CB10 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh | Công ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Ninh | 2076 (20/10/23) | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 1 | |||||||||
| 18 | - Đối ứng dự án Xây dựng mới trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Nam Định | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh | 194-TB/VPTU (25/11/22) 122/QĐ-VKSTC (10/11/23) | 90.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 1 | ||||||||
| 19 | - Bố trí vốn GPMB dự án đầu tư xây dựng trụ sở Cục quản lý thị trường tỉnh Nam Định | Cục QLTT tỉnh Nam Định | 2226/QĐ-BCT (28/9/21) 1095/QĐ-BCT (06/6/22) 482/UBND-VP5 (28/6/22) | 35.556 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 1 | |||||||||
| XIII.2 | Các công trình khởi công mới đang hoàn thiện thủ tục đầu tư | 2.530.300 | 2.428.800 | 33.000 | 1.548.800 | 1.548.800 | 1.548.800 | 27 | ||||||||||
| 1 | - Xây dựng, cải tạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 285/TB-UBND (08/12/22) | 14.900 | 14.900 | 15.000 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 1 | ||||||||
| 2 | - Xây dựng cổng thông tin điện tử GIS tỉnh Nam Định | Sở TNMT | TB273 (24/11/22) | 14.900 | 14.900 | 15.000 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NKBP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trang đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trang đó: N$ tính | Tổng số | Trang đó: N$ tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 3 | - Xây dựng lắp đặt thùng máy, mái tôn chống nông và một số hạng mục phụ trợ thuộc trụ sở làm việc Sở Tư pháp tỉnh Nam Định | Bao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 60/TB-UBND (30/3/23) | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | - | - | - | 3.000 | 1 | |||||
| 4 | - Mua sắm trang thiết bị y tế nâng cao năng lực chuyên môn đơn nguyên chạy thân nhân tạo và khoa phục hồi chức năng của Trung tâm Y tế thành phố Nam Định | Trung tâm Y tế thành phố Nam Định | 31/TB-UBND (28/3/23) | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | - | - | - | 14.900 | 1 | ||||||
| 5 | - Dự án Cải tạo, nâng cấp đường Phong Quang, huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 153/TB-UBND (19/6/23) | 70.000 | 35.000 | 25.000 | 25.000 | - | - | - | 25.000 | 1 | ||||||
| 6 | - Nạo vét, kiên cố hóa kênh C25, kênh N1 và một số tuyến nhánh, huyện Vụ Bản | Công ty TNHH 1TV KTCTTL Vụ Bản | 185/TB-UBND (08/8/23) | 50.000 | 50.000 | 30.000 | 30.000 | - | - | - | 30.000 | 1 | ||||||
| 7 | - Cải tạo, nâng cấp một số tuyến kênh vùng phía Nam thuộc hệ thống thủy nông Y Yên, tỉnh Nam Định | Công ty TNHH 1TV KTCTTL Y Yên | 184/TB-UBND (08/8/23) | 100.000 | 100.000 | 68.000 | 68.000 | - | - | - | 68.000 | 1 | ||||||
| 8 | - Cải tạo trụ sở làm việc của Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | Bao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 205/TB-UBND (22/8/23) | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | - | - | - | 14.900 | 1 | ||||||
| 9 | - Mua sắm Hệ thống chụp cộng hưởng từ phục vụ hoạt động chuyên môn tại Bệnh viện Đa khoa huyện Hải Hậu | Bệnh viện Đa khoa huyện Hải Hậu | 183/TB-UBND (28/7/23) | 28.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | - | - | - | 20.000 | 1 | ||||||
| 10 | - Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hải Anh, huyện Hải Hậu (Đoạn từ Đền Ba Bà Chúa đến Quốc lộ 37B) | UBND huyện Hải Hậu | 211/TB-UBND (30/8/23) | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | - | - | - | 25.000 | 1 | ||||||
| 11 | - Nạo vét, kệ gia cố mái kênh CT25, kênh CT25B và kênh CT28 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh | Công ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Ninh | 214/TB-UBND (31/8/23) | 30.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 | - | - | - | 20.000 | 1 | ||||||
| 12 | - Đầu tư mua sắm trang thiết bị khoa Ngoại Tổng hợp - Gây mê hồi sức và khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn của Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định | Bệnh viện Nhi | 253/TB-UBND (10/10/23) | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | - | - | - | 14.900 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 36/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trong hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 13 | - Xây dựng mới nhà khách Tỉnh ủy và cải tạo hệ thống nhà vệ sinh nhà 3 tầng Trụ sở Tỉnh ủy | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 276/TB-UBND (27/10/23) | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | - | - | - | 29.000 | 1 | ||||||
| 14 | - Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 273/TB-UBND (27/10/23) | 30.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 | - | - | - | 20.000 | 1 | ||||||
| 15 | - Mua sắm trang thiết bị y tế nâng cao năng lực chuyên môn Ngoại khoa và Hồi sức tích cực - Chống độc Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định | 272/TB-UBND (27/10/23) | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | - | - | - | 30.000 | 1 | ||||||
| 16 | - Xây dựng, cải tạo Cơ sở Car nghiệp ma túy tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 309/TB-UBND (26/11/23) | 46.000 | 46.000 | 23.000 | 23.000 | - | - | - | 23.000 | 1 | ||||||
| 17 | - Mua sắm trang thiết bị để nâng cao năng lực hoạt động chạy thân nhân tạo tại các đơn vị trong hệ thống y tế tỉnh Nam Định giai đoạn 2023-2025 | 171/TTr-SYT (24/11/23) | 49.000 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | - | - | - | 49.000 | 1 | |||||||
| 18 | - Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nam Hồng - Nam Thanh, huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 32/TTr-UBND (07/3/23) | 67.000 | 33.500 | 5.000 | 5.000 | - | - | - | 5.000 | 1 | ||||||
| 19 | - Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 485B và đường Vàng B, huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 238/TTr-UBND (12/10/23) | 50.000 | 25.000 | 15.000 | 15.000 | - | - | - | 15.000 | 1 | ||||||
| 20 | - Cải tạo, nâng cấp đường số 6, xã Điền Xá, huyện Nam Trực (3,2km) | UBND huyện Nam Trực | 312/BC-UBND (13/10/23) | 43.000 | 43.000 | 21.500 | 21.500 | - | - | - | 21.500 | 1 | ||||||
| 21 | - Xây dựng cầu Thiệu, xã Nam Hải, huyện Nam Trực | UBND huyện Nam Trực | 312/BC-UBND (13/10/23) | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | - | - | - | 14.900 | 1 | ||||||
| 22 | - Xây dựng, cải tạo Khu nội trú trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, tỉnh Nam Định | Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong | 218/TTr-LHP (18/9/23) 169/TTr-SGDĐT (26/9/23) | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | - | - | - | 14.900 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 36/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NIS tính | Tổng số | Trong đó: NIS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 23 | - Xây dựng, cải tạo, nâng cấp trường THPT Giao Thủy C | Bạn QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 504/TTr-THPTGTC (26/10/23) 1911/TTr-SGDĐT (27/10/23) | 25.500 | 25.500 | 25.500 | 25.500 | - | - | - | 25.500 | 1 | ||||||
| 24 | - Cải tạo, sửa chữa Cụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định | Sở Xây dựng | 73/TTr-SXD (18/10/23) | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | - | - | - | 14.500 | 1 | ||||||
| 25 | - Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trong trụ sở cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định | Sở GD&ĐT | 1902/TTr-SGDĐT (26/10/23) | 30.000 | 30.000 | 15.000 | 15.000 | - | - | - | 15.000 | 1 | ||||||
| 26 | - Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tưới N12-16 để phục vụ sản xuất nông nghiệp do bị ảnh hưởng bởi dự án Xây dựng đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giới - Ninh Bình (Giai đoạn II) | Công ty TNHH 1 TV KTCTTL Ý Yên | 52/TTr-CT (16/11/23) | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | - | - | - | 6.000 | 1 | ||||||
| 27 | - Ngân sách tỉnh bố trí để GPMB dự án PPP: Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình-Hải Phòng, đoạn qua tỉnh Nam Định và Thái Bình | Bạn QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 82/NQ-HĐND (14/7/23) | 1.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | - | - | - | 1.000.000 | 1 | ||||||
| XIII.3 | Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trong đó: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến ban đầu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt) | 19.000 | 19.000 | - | - | - | 19.000 | 7 | ||||||||||
| 1 | - Xây dựng môi trường THPT Nguyễn Huệ | 5.000 | 5.000 | - | - | - | 5.000 | 1 | ||||||||||
| 2 | - Xây dựng kè kênh T5 và cải tạo nâng cấp tuyến đường Thành Lộc, huyện Mỹ Lộc | 4665/TTr-UBND (20/11/23) | 143.200 | 143.200 | 5.000 | 5.000 | - | - | - | 5.000 | 1 | |||||||
| 3 | - Xây dựng, nâng cấp các hạng mục công trình thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định | 1568/TTr-SVHTTDL (31/10/23) | 69.000 | 69.000 | 2.000 | 2.000 | - | - | - | 2.000 | 1 | |||||||
| 4 | - Xây dựng, cải tạo và nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Y tế tỉnh Nam Định | 162/TTr-SYT (07/11/23) | 60.000 | 60.000 | 2.000 | 2.000 | - | - | - | 2.000 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: N$ tính | Tổng số | Trong đó: N$ tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 5 | - Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục Trường THPT Lê Quý Đôn huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định | 1456/TT-SGDĐT (24/8/23) | 40.000 | 40.000 | 2.000 | 2.000 | - | - | - | 2.000 | 1 | |||||||
| 6 | - Công trình quân sự (Mặt) | 50.000 | 50.000 | 2.000 | 2.000 | - | - | - | 2.000 | 1 | ||||||||
| 7 | - Xây dựng trụ sở Bảo Nam Định | 61-TT/BND (07/7/23) | 1.000 | 1.000 | - | - | - | 1.000 | 1 | |||||||||
| XIV | CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI VÀ CÁC KHOẢN HỖ TRỢ KHÁC PHỤC VỤ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA TỈNH TRONG CÁC NĂM 2024-2025 | 79.139 | 333.182 | - | 3.842 | 75.297 | - | - | - | 75.297 | ||||||||
| 1 | Bố trí vốn cho Chương trình hỗ trợ phát triển khu vực kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021-2025 theo khả năng cân đối | - | - | - | - | - | - | |||||||||||
| 2 | Đất ứng các dự án ODA đang triển khai thủ tục đầu tư | - | - | - | - | - | - | |||||||||||
| - Tăng cường cung cấp Dịch vụ chăm sóc người cao tuổi và người yếu thể chất lượng cao tỉnh Nam Định vay vốn của Ngân hàng phát triển châu Á (ADB) | - | - | - | - | - | - | ||||||||||||
| - Cải tạo, nâng cấp hệ thống thuỷ lợi vùng Đồng bằng sông Hồng theo hướng quản lý nước hiệu quả phục vụ tái cơ cấu ngành nông nghiệp, nông thôn (KEXIM2) | - | - | - | - | - | - | ||||||||||||
| 3 | Các công trình khởi công mới và các khoản hỗ trợ khác phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong các năm 2024-2025 | - | - | - | - | - | - | |||||||||||
| B.3 | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 14.233.956 | 7.254.807 | - | 685.450 | 414.604 | 3.928.237 | 4.546.367 | 879.220 | 211.078 | 4.596.379 | 1.328.469 | 858.114 | 659.914 | 1.749.882 | 26 | ||
| B.3.1 | CÁC DỰ ÁN CHUYÊN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020 SANG GIAI ĐOẠN 2021-2025 | 12.126.796 | 6.722.155 | - | 685.450 | 414.604 | 3.928.237 | 4.013.715 | 346.568 | 211.078 | 4.063.727 | 1.328.469 | 858.114 | 659.914 | 1.217.230 | 19 | ||
| I | NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN | 2.229.799 | 1.566.009 | - | 247.837 | 103.156 | 432.935 | 472.484 | 93.354 | 840 | 525.449 | 147.890 | 62.106 | 36.798 | 278.655 | 9 | ||
| n | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 391.435 | 338.535 | - | 114.880 | 61.980 | 41.315 | 41.680 | 365 | - | 41.680 | 31.439 | 10.250 | - | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022 | 391.435 | 338.535 | 114.880 | 61.980 | 41.315 | 41.680 | 365 | - | 41.680 | 31.430 | 10.250 | - | - | 1 | |||
| 1 | - Củng cố, nâng cấp các đoạn dã, kê xung yếu thuộc tuyến dã biển tỉnh | Sở NN&PTNT | 1681 (18/10/13) 57/UBND-VP3 (22/01/18) | 391.435 | 338.535 | 2902 (29/12/21) | 114.880 | 61.980 | 41.315 | 41.680 | 365 | - | 41.680 | 31.430 | 10.250 | - | - | 1 |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 482.019 | 205.535 | - | 64.475 | 24.227 | 122.823 | 159.667 | 28.807 | 840 | 150.790 | 37.490 | 31.410 | 27.374 | 54.516 | 5 | ||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp trạm hơn: Để thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bán, huyện Vụ Bán, tỉnh Nam Định | Công ty TNHH 1TV KTCTTL Vụ Bán | 2294 (29/10/10) 1624 (25/10/12) 1038 (20/5/19) 2514 (12/11/19) 806 (15/4/21) 1691 (10/8/21) 1134 (21/6/22) | 106.205 | 40.955 | 3.290 | 16.567 | 5.000 | 8.290 | 3.290 | 5.000 | - | - | 1 | ||||
| 2 | - Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định (Dự án quyết toán hạng mục) | UBND xã Bạch Long | 2462 (31/10/16) 2550 (18/11/19) 1017 (12/5/21) | 68.414 | 54.094 | 2623 (29/10/20) | 26.947 | 12.627 | 44.794 | 43.954 | - | 840 | 43.954 | 8.300 | 24.260 | 5.950 | 5.444 | 1 |
| 3 | - Cải tạo, nâng cấp khẩn cấp tuyến dã tả sông Đào (từ K18+656 đến K30+073) huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 1335 (12/8/13) 347 (04/3/14) 2515 (12/11/19) 505 (14/3/23) | 128.200 | 63.294 | 45.043 | 62.994 | 17.951 | 62.994 | 20.300 | 1.650 | 11.496 | 29.548 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 4 | - Củng cố, nâng cấp khẩn cấp tuyến đê hữu Hồng đoạn từ K156+621 đến K163+610, tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 1488 (16/9/13) 540 (25/5/14) 984 (07/5/21) 488 (13/3/23) | 69.500 | 13.220 | 9.836 | 13.080 | 3.244 | 13.080 | 5.300 | 500 | 500 | 6.780 | 1 | ||||
| 5 | - Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định (Quyết toán hạng mục) | UBND huyện Nghĩa Hưng | 2461 (31/10/16) 2531 (18/11/19) 779 (12/4/21) 2151 (06/10/21) 928 (17/5/22) | 109.700 | 33.772 | 2333 (28/10/21) | 37.528 | 11.600 | 19.860 | 22.472 | 2.612 | 22.472 | 300 | - | 9.428 | 12.744 | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 1.356.345 | 1.022.139 | - | 68.482 | 16.949 | 260.797 | 271.739 | 64.182 | - | 332.979 | 78.970 | 20.446 | 9.424 | 224.139 | 3 | ||
| 1 | - Đầu tư Xây dựng cảng xã Quần Vinh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Sở NN&PTNT | 222/HĐND-TT (30/10/15) 2437 (28/10/16) 2602 (21/11/19) 1677 (09/8/21) 469 (09/3/23) | 200.000 | 112.260 | 90.960 | 49.720 | 20.000 | 110.960 | 30.300 | - | - | 80.660 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thống qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thống qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSEP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 2 | - Đầu tư cải tạo, nâng cấp tuyến đê, kê, công để Hữu công Hổng và để tỉ Đào huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định | Số NN&PTNT | 1959 (01/10/10); 1689A (11/10/11); 1702 (21/10/13) 2373 (16/12/14) 1661 (11/8/16) 982 (07/5/21) 629 (30/3/23) | 160.000 | 84.567 | 74.726 | 84.267 | 9.541 | 84.267 | 35.300 | 3.300 | 8.924 | 36.743 | 1 | ||||
| 3 | - Nâng cấp hệ thống công trình phòng chống lụt bão để hữu công Hổng và để tỉ sông Đào, TP Nam Định (Quyết toán hạng mục) | Số NN&PTNT | 1644 (27/9/11) 1393 (15/6/20) 950 (20/5/22) 2249 (06/12/22) | 996.345 | 825.312 | 2963 (27/12/19) 2964 (27/12/19) | 68.482 | 16.949 | 103.111 | 137.752 | 34.641 | 137.752 | 13.370 | 17.146 | 500 | 106.736 | 1 | |
| II | GIAO THÔNG | 9.000.698 | 4.693.197 | - | 240.393 | 225.778 | 3.306.909 | 3.291.487 | 190.875 | 198.181 | 3.299.683 | 1.113.291 | 781.648 | 535.886 | 868.778 | 6 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 250.099 | 235.484 | - | 240.393 | 225.778 | 49.099 | 75.500 | 25.708 | - | 74.807 | 70.000 | 3.500 | 1.060 | 247 | 1 | ||
| a.3 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 250.099 | 235.484 | 240.393 | 225.778 | 49.099 | 75.500 | 25.708 | - | 74.807 | 70.000 | 3.500 | 1.060 | 247 | 1 | |||
| 1 | - Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 487Đ, tỉnh Nam Định | UBND huyện Nam Trực | 1950 (07/9/18) 1103 (25/5/21) 388 (27/02/20) 2152 (06/10/21) 961 (24/5/22) 2429 (27/12/22) | 250.099 | 235.484 | 3167 (31/12/20) 763 (19/4/23) | 240.393 | 225.778 | 49.099 | 75.500 | 25.708 | 74.807 | 70.000 | 3.500 | 1.060 | 247 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trang đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trang đó: NS tính | Tổng số | Trang đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | Các công trình chuyển tiếp | 8.730.599 | 6.457.723 | - | - | - | 3.257.810 | 3.215.987 | 165.167 | 198.181 | 3.226.796 | 1.843.291 | 778.148 | 534.826 | 868.531 | 5 | ||
| 1 | - Xây dựng đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1710 (31/7/17) 1410 (08/7/19) 1589/QĐ-TTg (15/10/20) 2806 (25/11/20) 457 (02/3/21) 2589 (01/12/21) | 5.326.500 | 2.626.500 | 0 | 0 | 0 | 1.940.695 | 1.758.883 | - | 181.812 | 1.758.883 | 684.254 | 656.443 | 89.935 | 348.251 | 1 |
| 2 | - Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 132/QĐ-TTg (17/01/20) 1133 (15/5/20) 457 (02/3/21) 2590 (01/12/21) 1934 (19/10/22) | 2.655.270 | 1.340.270 | 1.012.574 | 1.158.270 | 145.696 | 1.158.270 | 172.075 | 120.500 | 463.891 | 401.804 | 1 | ||||
| 3 | - Cái tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 488B huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1767 (21/8/18) 1910 (09/9/19) 457 (02/3/21) 2524 (25/11/21) 2505 (28/12/22) | 324.050 | 274.050 | 133.024 | 133.050 | 26 | 133.050 | 91.962 | 1.205 | 500 | 39.383 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 4 | - Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 488C, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 1958 (13/5/19) 457 (02/3/21) 2166 (07/10/21) 947 (19/5/22) | 149.779 | 118.262 | 56.517 | 75.000 | 19.445 | 75.962 | 75.000 | - | - | 962 | 1 | ||||
| 5 | - Xây dựng tuyến đường huyện nối từ để tả Dây đến đường 57B huyện V Yên | UBND huyện V Yên | 1755 (21/7/20) 2370 (02/11/21) 921 (17/5/22) 227 (03/2/23) 66/NQ-HĐND (24/4/23) | 295.000 | 98.631 | 115.000 | 90.784 | - | 16.369 | 98.631 | 20.000 | - | 500 | 78.131 | 1 | |||
| III | VĂN HÓA | 734.029 | 345.129 | - | - | - | 132.490 | 194.829 | 62.339 | - | 194.829 | 52.490 | - | 80.000 | 62.339 | 1 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 734.029 | 345.129 | - | - | - | 132.490 | 194.829 | 62.339 | - | 194.829 | 52.490 | - | 80.000 | 62.339 | 1 | ||
| I | - Đầu tư xây dựng khu Trung tâm lễ hội thuộc khu di tích lịch sử - văn hóa thời Trần tại tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2448 (30/10/17) 2547 (15/11/19) 2681 (09/11/20) 2111 (30/9/21) 2012 (01/11/22) 2424 (26/12/22) | 734.029 | 345.129 | 132.490 | 194.829 | 62.339 | 194.829 | 52.490 | - | 80.000 | 62.339 | 1 | ||||
| IV | KHO TĂNG | 70.900 | 53.890 | - | 62.680 | 45.670 | 16.300 | 15.310 | - | 954 | 15.346 | 11.198 | 3.300 | - | 848 | 1 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 70.900 | 53.890 | - | 62.680 | 45.670 | 16.300 | 15.310 | - | 954 | 15.346 | 11.198 | 3.300 | - | 848 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| a.3 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 70.900 | 53.890 | 62.680 | 45.670 | 16.300 | 15.310 | - | 954 | 15.346 | 11.198 | 3.300 | - | 848 | 1 | |||
| 1 | - Xây dựng kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2401A (12/11/15) 2907 (19/12/18) 2569 (19/11/19) 3128 (30/12/20) 2864 (27/12/21) 1547 (10/8/23) | 70.900 | 53.890 | 2115 (01/10/21) 2062 (19/10/23) | 62.680 | 45.670 | 16.300 | 15.310 | - | 954 | 15.346 | 11.198 | 3.300 | - | 848 | 1 |
| V | Y TẾ, ĐẪN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 59.370 | 44.830 | - | 54.540 | 40.000 | 14.530 | 14.530 | - | 4.830 | 9.700 | 300 | 2.560 | 3.550 | 3.290 | 1 | ||
| a | Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán | 59.370 | 44.830 | 54.540 | 40.000 | 14.530 | 14.530 | - | 4.830 | 9.700 | 300 | 2.560 | 3.550 | 3.290 | 1 | |||
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 59.370 | 44.830 | 54.540 | 40.000 | 14.530 | 14.530 | - | 4.830 | 9.700 | 300 | 2.560 | 3.550 | 3.290 | 1 | |||
| 1 | - Xây dựng, cải tạo, nâng cấp bệnh viện Y học cổ truyền, tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2138 (28/9/16) 2515 (06/11/18) 2640 (27/11/19) 3127 (30/12/20) 2142 (05/10/21) 1553 (10/8/23) | 59.370 | 44.830 | 2075 (20/10/23) | 54.540 | 40.000 | 14.530 | 14.530 | - | 4.830 | 9.700 | 300 | 2.560 | 3.550 | 3.290 | 1 |
| VI | XÃ HỘI | 32.000 | 19.100 | - | - | - | 25.073 | 25.073 | - | 6.273 | 18.800 | 3.300 | 8.500 | 3.600 | 3.320 | 1 | ||
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 32.000 | 19.100 | - | - | - | 25.073 | 25.073 | - | 6.273 | 18.800 | 3.300 | 8.500 | 3.600 | 3.320 | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| I | - Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 955 (9/5/16) 2114 (03/10/19) 2555 (18/11/19) 1448 (18/6/20) 945-TD/TU (27/11/23) | 32.000 | 19.300 | 25.073 | 25.073 | 6.273 | 18.800 | 3.300 | 8.500 | 3.680 | 3.320 | 1 | ||||
| B.3.2 | CÁC DỰ ÁN KHỐI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2025 | 2.107.160 | 532.652 | - | - | - | - | 532.652 | 532.652 | - | 532.652 | - | - | - | 532.652 | 7 | ||
| B.3.2.1 | CÁC DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI | 2.032.300 | 521.300 | - | - | - | - | 521.300 | 521.300 | - | 521.300 | - | - | - | 521.300 | 5 | ||
| I | GIÁO DỤC ĐÀO TẠO | 95.000 | 30.000 | - | - | - | - | 30.000 | 30.000 | - | 30.000 | - | - | - | 30.000 | 1 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 95.000 | 30.000 | - | - | - | - | 30.000 | 30.000 | - | 30.000 | - | - | - | 30.000 | 1 | ||
| I | - Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 154 (16/01/23) 1550 (10/8/23) | 95.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | - | - | - | 30.000 | 1 | |||||
| II | GIAO THÔNG | 1.450.000 | 350.000 | - | - | - | - | 350.000 | 350.000 | - | 350.000 | - | - | - | 350.000 | 1 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 1.450.000 | 350.000 | - | - | - | - | 350.000 | 350.000 | - | 350.000 | - | - | - | 350.000 | 1 | ||
| I | - Xây dựng các vượt sông Dãy nổi tỉnh Ninh Bình và tỉnh Nam Định thuộc tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Nam Định - Thái Bình - Hải Phòng | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 350 (23/02/23) | 1.450.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | - | - | - | 350.000 | 1 | |||||
| III | Y TẾ, XÃ HỘI | 487.300 | 141.300 | - | - | - | - | 141.300 | 141.300 | - | 141.300 | - | - | - | 141.300 | 3 | ||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 487.300 | 141.300 | - | - | - | - | 141.300 | 141.300 | - | 141.300 | - | - | - | 141.300 | 3 |
| Số TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tính | Tổng số | Trong đó: NS tính | KH năm 2021 đã giao | KH năm 2022 đã giao | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||||||||
| 1 | - Xây dựng, nâng cấp, cải tạo các cơ sở trợ giúp xã hội tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 2193 (25/11/22) | 122.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | - | - | - | 22.000 | 1 | |||||
| 2 | - Đầu tư xây mới, cải tạo, nâng cấp 66 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 413 (03/3/23) | 165.400 | 27.400 | 27.400 | 27.400 | 27.400 | - | - | - | 27.400 | 1 | |||||
| 3 | - Đầu tư xây dựng Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Nam Định | Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | 458 (08/3/23) | 199.900 | 91.900 | 91.900 | 91.900 | 91.900 | - | - | - | 91.900 | 1 | |||||
| B.3.2.2 | ĐỐI ỨNG CTMTQG GIÁM NGHÈO BỀN VỮNG | 14.860 | 1.352 | - | - | - | - | 1.352 | 1.352 | - | 1.352 | - | - | - | 1.352 | 1 | ||
| 1 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | 14.860 | 1.352 | - | - | - | - | 1.352 | 1.352 | - | 1.352 | - | - | - | 1.352 | 1 | ||
| σ | Các công trình chuyển tiếp | 14.860 | 1.352 | - | - | - | - | 1.352 | 1.352 | - | 1.352 | - | - | - | 1.352 | 1 | ||
| 1 | - Đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng, công nghệ thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định | 1862 (21/9/23) | 14.860 | 1.352 | 1.352 | 1.352 | 1.352 | - | - | - | 1.352 | 1 | |||||
| B.3.2.3 | CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC CÒN LẠI | 60.000 | 10.000 | - | - | - | - | 10.000 | 10.000 | - | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 1 | ||
| 1 | VĂN HÓA | 60.000 | 10.000 | - | - | - | - | 10.000 | 10.000 | - | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 1 | ||
| đ | Dự kiến công trình khởi công mới | 60.000 | 10.000 | - | - | - | - | 10.000 | 10.000 | - | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 1 | ||
| 1 | - Bảo quản, tu bổ, tôn tạo cụm di tích quốc gia đình - chùa Ngô Xá, Chùa Nê | Sở VH TT&DL | 125/NQ-HĐND (09/12/22) | 60.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 1 |
Danh mục dự án đầu tư từ nguồn thu tiến sử dụng đạt các khu đồ thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư trên địa bàn các huyện, thành phố điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025
DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIẾN SỬ DỤNG ĐẠT CÁC KHU ĐỒ THỊ, KHU (ĐIỂM) DÂN CƯ TẬP TRUNG, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu từ đúng đài giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| TỔNG SỐ | - | 31.775.046 | 29.321.102 | - | 2.147.257 | 1.907.587 | 19.835.920 | 21.537.508 | 6.681.875 | 4.850.543 | 21.667.252 | 1.205.970 | 1.385.606 | 3.599.918 | 15.475.759 | 468 | |
| A | CÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH | 4.803.028 | 4.144.920 | - | 712.974 | 667.161 | 2.970.273 | 3.042.348 | - | - | 2.970.273 | 376.374 | 269.651 | 694.413 | 1.629.835 | 81 | |
| B | CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SỬ VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | 26.972.019 | 25.176.182 | - | 1.434.283 | 1.240.426 | 16.865.647 | 18.495.160 | 6.681.875 | 4.850.543 | 18.696.979 | 829.597 | 1.115.955 | 2.905.505 | 13.845.923 | 387 | |
| CHIA THEO LOẠI DỰ ÁN: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
| 1 | Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 15.183.026 | 14.061.768 | - | 563.206 | 456.799 | 9.199.145 | 9.400.043 | 3.266.630 | 2.651.265 | 9.814.510 | 425.363 | 290.800 | 1.253.932 | 7.844.416 | 227 | |
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 16.592.021 | 15.259.334 | - | 1.584.051 | 1.450.788 | 8.033.848 | 9.032.541 | 2.700.468 | 2.019.941 | 8.714.375 | 463.130 | 832.677 | 1.770.688 | 5.647.879 | 241 | |
| 3 | Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn | - | - | - | - | - | 2.602.927 | 3.104.924 | 714.777 | 179.337 | 3.138.367 | 317.477 | 262.129 | 575.297 | 1.982.464 | - | |
| CHIA THEO TRẠNG THÁI DỰ ÁN: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
| a | Các công trình đã quyết toán | 2.285.764 | 2.038.870 | - | 2.124.856 | 1.885.104 | 720.975 | 625.350 | 2.700 | 118.662 | 605.013 | 290.615 | 170.430 | 127.976 | 21.194 | 64 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trung kế hoạch năm 2021 | 741.549 | 711.254 | - | 693.023 | 667.357 | 135.818 | 120.594 | - | 15.224 | 120.594 | 120.526 | - | - | - | 24 | |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trung kế hoạch năm 2022 | 692.466 | 684.748 | - | 620.212 | 612.589 | 193.109 | 135.833 | 692 | 59.015 | 134.786 | 62.090 | 72.654 | - | - | 16 | |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trung kế hoạch năm 2023 | 388.124 | 363.625 | - | 368.630 | 344.468 | 214.555 | 205.153 | 1.321 | 29.491 | 186.385 | 49.410 | 74.664 | 65.582 | - | 16 | |
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 463.625 | 279.243 | - | 442.991 | 260.772 | 177.493 | 164.570 | 687 | 14.932 | 163.248 | 58.589 | 23.112 | 62.474 | 21.082 | 8 | |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 1.177.903 | 720.807 | - | - | - | 345.895 | 318.582 | 8.702 | 34.314 | 320.282 | 14.305 | 75.300 | 189.098 | 41.579 | 11 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 10.186.620 | 8.781.415 | - | 22.401 | 22.401 | 7.997.713 | 7.966.233 | 728.362 | 771.783 | 7.954.292 | 583.573 | 877.748 | 2.572.470 | 3.920.516 | 81 | |
| d | Các công trình khởi công mới | 14.887.440 | 14.543.190 | - | - | - | 7.804.590 | 9.200.619 | 5.208.835 | 3.386.527 | 9.626.898 | - | - | 135.076 | 9.491.822 | 262 | |
| e | Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới | 3.237.320 | 3.236.820 | - | - | - | 363.820 | 321.800 | 18.500 | 359.920 | 22.400 | - | - | - | 22.400 | 50 | |
| f | Bổ sung cả mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn | - | - | - | - | - | 2.682.927 | 3.194.924 | 714.777 | 179.337 | 3.138.367 | 317.477 | 262.129 | 575.297 | 1.983.464 | - | |
| Chi tiết như sau: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
| 1 | THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH | 8.620.680 | 7.056.421 | - | 280.187 | 144.867 | 5.477.966 | 5.331.331 | 858.430 | 1.005.265 | 5.331.331 | 380.362 | 677.837 | 1.188.642 | 3.164.498 | 36 | |
| A | CÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH | 1.049.680 | 430.098 | - | 110.119 | 99.813 | 67.653 | 67.653 | - | - | 67.653 | 13.249 | 1.000 | 4.399 | 49.805 | 8 | |
| 1 | Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 964.262 | 359.480 | - | 82.212 | 81.608 | 32.020 | 32.020 | - | - | 32.020 | 6.044 | 1.000 | 3.399 | 21.577 | 6 | |
| 1.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 964.262 | 359.480 | - | 82.212 | 81.608 | 32.020 | 32.020 | - | - | 32.020 | 6.044 | 1.000 | 3.399 | 21.577 | 6 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 95.683 | 95.683 | - | 82.212 | 81.608 | 666 | 666 | - | - | 666 | 666 | - | - | - | 1 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 95.683 | 95.683 | - | 82.212 | 81.608 | 666 | 666 | - | - | 666 | 666 | - | - | - | 1 | |
| - Xây dựng hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB Quốc lộ 10 giai đoạn II thành phố Nam Định (Tên khác: Khu tái định cư Đồng Quýt) | 3052 (22/11/04) 1683 (22/8/2008) | 95.683 | 95.683 | 1678 (27/8/15) | 82.212 | 81.608 | 666 | 666 | - | - | 666 | 666 | - | - | - | 1 | |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 595.541 | 158.563 | - | - | - | 7.158 | 7.158 | - | - | 7.158 | - | 1.000 | 3.399 | 2.759 | 2 | |
| - Xây dựng khu tái định cư khu vực chùa thôn Phúc Trọng xã Mỹ Xá và khu Bãi Viên xã Lộc Hòa, thành phố Nam Định | 191 (25/01/11) | 541.762 | 138.604 | - | - | - | 3.399 | 3.399 | - | - | 3.399 | - | - | 3.399 | - | 1 | |
| - Xây dựng hạ tầng khu TDC khu vực hồ Bà Tràng, thành phố Nam Định | 1630 (16/10/13) 25 (10/01/19) | 53.779 | 19.959 | - | - | - | 3.759 | 3.759 | - | - | 3.759 | - | 1.000 | - | 2.759 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bàn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bàn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 273.038 | 105.234 | - | - | - | 24.196 | 24.196 | - | - | 24.196 | 5.378 | - | - | 18.818 | 3 | |
| - Xây dựng khu tài định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam, thành phố Nam Định | 297 (27/02/13) | 144.308 | 55.400 | 5.378 | 5.378 | - | - | 5.378 | 5.378 | - | - | - | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Tây Đông Mạc, thành phố Nam Định | 2488 (25/9/03) 2384 (19/10/07) 2856 (14/9/10) 39 (31/8/20) | 71.366 | 13.018 | 13.018 | 13.018 | - | - | 13.018 | - | - | - | 13.018 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu Tài định cư Đông Đông mạc, thành phố Nam Định | 1176 (24/5/04) 172 (06/4/15) 38 (31/8/20) | 57.364 | 36.816 | 5.800 | 5.800 | - | - | 5.800 | - | - | - | 5.800 | 1 | ||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 85.418 | 70.618 | - | 27.907 | 18.205 | 35.633 | 35.633 | - | - | 35.633 | 7.205 | - | 1.000 | 27.428 | 2 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 85.418 | 70.618 | - | 27.907 | 18.205 | 35.633 | 35.633 | - | - | 35.633 | 7.205 | - | 1.000 | 27.428 | 2 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 33.005 | 18.205 | - | 27.907 | 18.205 | 205 | 205 | - | - | 205 | 205 | - | - | - | 1 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 33.005 | 18.205 | 27.907 | 18.205 | 205 | 205 | - | - | 205 | 205 | - | - | - | 1 | ||
| - Xây dựng đường gom Quốc lộ 10 đoạn từ Cung thể thao đến trụ sở Công an tỉnh, thành phố Nam Định | 597 (27/3/2017) 1670 (09/8/2018) | 33.005 | 18.205 | 1049 (17/5/21) | 27.907 | 18.205 | 205 | 205 | - | - | 205 | 205 | - | - | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 52.413 | 52.413 | - | - | - | 35.428 | 35.428 | - | - | 35.428 | 7.000 | - | 1.000 | 27.428 | 1 | |
| - Xây dựng kè và đường đạn hồ Hàng Nan, thành phố Nam Định | 2606 (31/12/14) 26 (10/01/19) 2863 (27/12/21) | 52.413 | 52.413 | 35.428 | 35.428 | - | - | 35.428 | 7.000 | - | 1.000 | 27.428 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã gán | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| B | CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | 7.571.008 | 6.620.333 | - | 170.068 | 47.054 | 5.410.313 | 5.263.678 | 858.630 | 1.005.265 | 5.263.678 | 287.113 | 676.837 | 1.184.243 | 3.115.485 | 28 | |
| 1 | Các dự án đến xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) đến cư tập trung, khu tái định cư | 2.754.974 | 2.283.360 | - | 105.803 | - | 1.720.472 | 1.871.251 | 447.600 | 339.908 | 1.848.164 | 243.213 | 104.000 | 411.463 | 1.089.488 | 13 | |
| L1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 1.048.067 | 660.353 | - | 105.803 | - | 688.926 | 539.244 | - | 162.469 | 526.457 | 205.213 | 30.000 | 136.800 | 154.444 | 4 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 110.858 | - | - | 105.803 | - | 222 | - | - | 222 | - | - | - | - | - | 1 | |
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 110.858 | - | - | 105.803 | - | 222 | - | - | 222 | - | - | - | - | - | 1 | |
| - Khu tái định cư Văn hóa Trần | 2342 (05/11/10) 1499 (17/9/13) | 110.858 | - | 1448 (19/8/14) | 105.803 | - | 222 | - | - | 222 | - | - | - | - | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 937.209 | 660.353 | - | - | - | 688.704 | 539.244 | - | 162.247 | 526.457 | 205.213 | 30.000 | 136.800 | 154.444 | 3 | |
| - Xây dựng đường Lưu Hữu Phước kéo dài (Đoạn từ đường Thanh Bình đến khu đô thị Mỹ Trung) và khu tái định cư Liên Hà 1, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định | 412 (02/3/20) 1161 (15/6/23) | 99.122 | 93.226 | 66.513 | 66.013 | - | 13.287 | 53.226 | 24.100 | - | 6.800 | 22.326 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu đô thị mới phía Nam Sông Đàn, thành phố Nam Định | 1819 (27/8/2018) 3131 (30/12/20) 2431 (27/12/22) 1912 (29/9/23) | 722.067 | 539.156 | 573.118 | 473.118 | - | 100.000 | 473.118 | 181.000 | 30.000 | 130.000 | 132.118 | 1 | ||||
| - Xây dựng tuyến đường từ đường Đông A đến đường Trường Chinh và khu tái định cư hồ Hàng Nan, thành phố Nam Định | 1258 (19/6/09) | 116.020 | 27.971 | 49.073 | 113 | - | 48.960 | 113 | 113 | - | - | - | 1 | ||||
| L2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 1.706.907 | 1.623.007 | - | - | - | 1.031.546 | 1.332.007 | 467.600 | 177.439 | 1.321.707 | 38.000 | 74.000 | 274.663 | 935.046 | 9 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 497.907 | 414.307 | - | - | - | 571.546 | 424.607 | - | 157.239 | 414.307 | 38.000 | 74.000 | 152.663 | 149.644 | 3 | |
| - Xây dựng khu tái định cư phường Lộc Vương (khu vực Trường Đại học Lương Thế Vinh, phường Lộc Vương) | 152 (18/01/21) | 88.100 | 49.300 | 106.200 | 59.600 | - | 56.900 | 49.300 | 15.000 | 10.000 | 21.423 | 2.877 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Giai lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định | 2543 (26/11/21) | 219.807 | 175.107 | - | 275.346 | 175.107 | - | 100.239 | 175.107 | 23.000 | 64.000 | 71.240 | 16.867 | 1 | |||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ, xã Nam Phong và xã Nam Văn, thành phố Nam Định | 1730 (31/8/23) | 190.000 | 189.900 | 190.000 | 189.900 | - | 100 | 189.900 | - | - | 60.000 | 129.900 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 1.289.000 | 1.288.700 | - | - | - | 468.000 | 907.400 | 467.600 | 20.200 | 907.400 | - | - | 122.000 | 785.400 | 6 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Địch Lễ, xã Nam Văn, thành phố Nam Định | 119/NQ-HĐND (05/11/23) | 120.000 | 120.000 | 96.000 | 96.000 | - | 96.000 | - | - | 1.000 | 95.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Lương Xá, Phú Ốc, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định | 76/NQ-HĐND (02/12/21) 55/NQ-HĐND (24/4/23) | 240.000 | 239.900 | 200.000 | 239.900 | 39.900 | - | 239.900 | - | - | 60.000 | 179.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Vạn Diệp, xã Nam Phong, thành phố Nam Định | 75/NQ-HĐND (02/12/21) 54/NQ-HĐND (24/4/23) | 240.000 | 239.800 | 260.000 | 239.800 | - | 20.200 | 239.800 | - | - | 60.000 | 179.800 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Văn, thành phố Nam Định | 106/NQ-HĐND (29/8/23) | 219.000 | 219.000 | - | 175.200 | 175.200 | - | 175.200 | - | - | 1.000 | 174.200 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung phường Lộc Hòa và phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định | 107/NQ-HĐND (29/8/23) | 200.000 | 200.000 | 80.000 | 80.000 | - | 80.000 | - | - | - | 80.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Hùng Vương, xã Nam Phong, thành phố Nam Định | 118/NQ-HĐND (03/11/23) | 190.000 | 190.000 | 76.500 | 76.500 | - | 76.500 | - | - | - | 76.500 | 1 | |||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 4.816.034 | 4.336.973 | - | 64.265 | 47.054 | 3.663.329 | 3.376.713 | 391.030 | 654.559 | 3.399.000 | 28.186 | 572.837 | 772.780 | 2.025.997 | 15 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 672.528 | 551.602 | - | 42.071 | 25.010 | 280.210 | 198.342 | - | 90.834 | 189.376 | 37.086 | 62.800 | 73.457 | 26.833 | 3 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| e | Các công trình đã quyết toán | 44.362 | 31.402 | - | 42.071 | 25.010 | 6.154 | 4.086 | - | 2.068 | 4.086 | 4.086 | - | - | - | 1 | |
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 44.362 | 31.402 | 42.071 | 25.010 | 6.154 | 4.086 | - | 2.068 | 4.086 | 4.086 | - | - | - | 1 | ||
| - Cải tạo, nâng cấp đường nối từ QL21A (Cầu Ôn) đến QL21B | 2675 (03/12/2019) | 44.362 | 31.402 | 2117 (01/10/21) | 42.071 | 25.010 | 6.154 | 4.086 | - | 2.068 | 4.086 | 4.086 | - | - | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 628.166 | 520.200 | - | - | - | 274.056 | 195.256 | - | 88.766 | 185.290 | 23.000 | 62.000 | 73.457 | 26.833 | 2 | |
| - Xây dựng tuyến đường trực trung tâm phía Nam thành phố Nam Định, (đoạn nối từ Tỉnh lộ 490C đến vị trí giao với đường dẫn cầu Tân Phong) | 1768 (29/8/2016) 1408 (08/7/19) 1129 (30/12/20) 2785 (20/12/21) | 392.162 | 363.196 | 38.252 | 38.252 | - | 9.966 | 28.286 | - | - | 5.415 | 22.871 | 1 | ||||
| - Xây dựng đường gốm Quốc lộ 10, đoạn từ đường trục Lộc Vương đến đường Phù Nghĩa | 2301 (16/9/20) 1485 (13/7/21) | 236.004 | 157.004 | 235.804 | 157.004 | - | 78.800 | 157.004 | 23.000 | 62.000 | 68.042 | 3.962 | 1 | ||||
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 4.143.506 | 3.785.371 | - | 22.194 | 22.044 | 3.383.119 | 3.177.371 | 391.030 | 563.725 | 3.210.424 | 1.100 | 510.837 | 699.323 | 1.999.164 | 12 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 25.171 | 25.021 | - | 22.194 | 22.044 | 28.300 | 25.021 | - | 6.256 | 22.044 | - | 13.000 | 9.044 | - | 1 | |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2023 | 25.171 | 25.021 | 22.194 | 22.044 | 28.300 | 25.021 | - | 6.256 | 22.044 | - | 13.000 | 9.044 | - | 1 | ||
| - Cải tạo, nâng cấp hệ đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Trần Nhân Tông), thành phố Nam Định | 2868 (28/12/21) | 25.171 | 25.021 | 2063 (19/10/23) | 22.194 | 22.044 | 28.300 | 25.021 | - | 6.256 | 22.044 | - | 13.000 | 9.044 | - | 1 | |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 80.000 | 64.900 | - | - | - | 80.000 | 64.900 | - | 15.100 | 64.900 | - | - | 46.092 | 18.808 | 1 | |
| - Xây dựng, cải tạo quảng trường Hòa Bình thành phố Nam Định | 971 (26/5/22) | 80.000 | 64.900 | 80.000 | 64.900 | - | 15.100 | 64.900 | - | - | 46.092 | 18.808 | 1 | ||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 2.980.335 | 2.727.450 | - | - | - | 2.980.760 | 2.727.450 | - | 253.310 | 2.727.450 | 1.100 | 497.837 | 642.187 | 1.586.326 | 6 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng đường trục phía Nam thành phố Nam Định, (đoạn từ đường Vũ Hữu Lợi đến Quốc lộ 21B) | 724 (15/4/21) | 1.499.000 | 1.398.800 | 1.499.000 | 1.398.800 | - | 100.200 | 1.398.800 | - | 196.837 | 264.391 | 937.572 | 1 | ||||
| - Xây dựng cầu qua sông Đào nối từ đường Song Hào đến đường Vũ Hữu Lợi, thành phố Nam Định | 619 (28/3/22) | 1.200.000 | 1.100.339 | 1.200.000 | 1.100.339 | - | 99.661 | 1.100.339 | - | 268.000 | 268.596 | 563.743 | 1 | ||||
| - Xây dựng, cải tạo Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định | 1594 (29/7/21) 2318 (21/11/23) | 35.270 | 34.170 | 35.270 | 34.170 | - | 1.100 | 34.170 | 1.100 | 3.000 | 15.000 | 15.070 | 1 | ||||
| - Xây dựng, cải tạo Trường tiểu học Nguyễn Việt Xuân, thành phố Nam Định | 2544 (26/11/21) | 29.990 | 18.878 | 29.990 | 18.878 | - | 11.112 | 18.878 | - | 10.000 | 4.200 | 4.678 | 1 | ||||
| - Xây dựng Trường Tiểu học phường Cửa Nam tại khu đô thị mới phía Nam sông Đào, thành phố Nam Định | 2663 (10/12/21) | 93.763 | 73.063 | 94.000 | 73.063 | - | 20.837 | 73.063 | - | 20.000 | 30.000 | 23.063 | 1 | ||||
| - Xây dựng, cải tạo kín hóa tuyến thoát nước bờ Đà từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Trần Huy Liệu, phường Mỹ Xá, thành phố Nam Định | 909 (13/5/22) | 122.312 | 102.200 | 122.500 | 102.200 | - | 20.500 | 102.200 | - | - | 60.000 | 42.200 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 1.058.000 | 968.000 | - | - | - | 294.059 | 360.000 | 391.030 | 289.059 | 396.030 | - | - | 2.000 | 394.030 | 4 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường Trần Nhân Tông và đường Song Hào (đoạn từ đường Trần Nhật Duật đến cầu qua sông Đào), thành phố Nam Định | 33/NQ- HĐND (24/4/23) | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - | 120.000 | - | - | 1.000 | 119.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng trường mầm non Sao Vàng thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định | TB295 (10/11/23) | 98.000 | 98.000 | - | 31.030 | - | 31.030 | - | - | - | 31.030 | 1 | |||||
| - Xây dựng trụ sở thành ủy - HĐND -UBND thành phố Nam Định | TB119 (27/7/2020) | 510.000 | 510.000 | 294.059 | - | - | 289.059 | 5.000 | - | - | - | 5.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu chung cư phục vụ di vật các nhà chung cư có trên địa bàn thành phố Nam Định | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 | - | 240.000 | - | - | 1.000 | 239.000 | 1 | ||||||
| 3 | Đổ xung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn | 26.512 | 15.714 | - | 10.798 | 15.714 | 15.714 | - | - | - | - | ||||||
| II | HUYỆN MỸ LỘC | 1.656.821 | 1.629.920 | - | 137.520 | 130.251 | 680.386 | 779.873 | 258.240 | 132.950 | 797.676 | 143.193 | - | 202.214 | 452.269 | 28 | |
| A | CÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THED NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH | 271.936 | 271.936 | - | 122.981 | 122.981 | 153.111 | 149.082 | - | - | 153.111 | 78.541 | - | 63.600 | 10.970 | 4 | |
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 271.936 | 271.936 | - | 122.981 | 122.981 | 153.111 | 149.082 | - | - | 153.111 | 78.541 | - | 63.600 | 10.970 | 4 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 128.566 | 128.566 | - | 122.981 | 122.981 | 9.741 | 9.741 | - | - | 9.741 | 9.741 | - | - | - | 2 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 128.566 | 128.566 | - | 122.981 | 122.981 | 9.741 | 9.741 | - | - | 9.741 | 9.741 | - | - | - | 2 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 128.566 | 128.566 | - | 122.981 | 122.981 | 9.741 | 9.741 | - | - | 9.741 | 9.741 | - | - | - | 2 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh - Thắng huyện Mỹ Lộc | 1246 (07/6/17) | 113.571 | 113.571 | 2410 (10/10/19) | 109.414 | 109.414 | 9.650 | 9.650 | - | - | 9.650 | 9.650 | - | - | - | 1 | |
| - Cải tạo, mở rộng khuôn viên trụ sở Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Mỹ Lộc | 2411 (10/10/18) | 14.995 | 14.995 | 15 (06/01/21) | 13.567 | 13.567 | 91 | 91 | - | - | 91 | 91 | - | - | - | 1 | |
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 143.370 | 143.370 | - | - | - | 143.370 | 139.341 | - | - | 143.370 | 68.800 | - | 63.600 | 10.970 | 2 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 143.370 | 143.370 | - | - | - | 143.370 | 139.341 | - | - | 143.370 | 68.800 | - | 63.600 | 10.970 | 2 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thắng Hà, huyện Mỹ Lộc | 2044 (23/9/21) | 62.794 | 62.794 | 62.794 | 62.794 | - | - | 62.794 | 30.000 | - | 29.600 | 3.194 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đi Ái Hải, huyện Mỹ Lộc (Đoạn từ QL21 tại Km134+963 đến đốc La xã Mỹ Tiến) | 2062 (24/9/21) | 80.576 | 80.576 | 80.576 | 76.547 | - | - | 80.576 | 38.800 | - | 34.000 | 7.776 | 1 | ||||
| B | CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | 1.284.885 | 1.357.984 | - | 14.539 | 7.270 | 527.275 | 630.791 | 250.240 | 132.950 | 644.565 | 64.652 | - | 138.614 | 441.299 | 24 | |
| 1 | Các dự án đều xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 554.126 | 553.214 | - | - | - | 375.108 | 250.898 | 23.644 | 130.200 | 268.552 | 16.750 | - | 37.722 | 214.088 | 8 | |
| 1.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 554.126 | 553.214 | - | - | - | 375.108 | 250.898 | 23.644 | 130.200 | 268.552 | 16.750 | - | 37.722 | 214.088 | 8 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 152.826 | 152.314 | - | - | - | 54.658 | 54.558 | 11.294 | - | 65.952 | 16.750 | - | 37.722 | 11.480 | 2 | |
| - Xây dựng khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc | 316 (17/02/16) 1677 (15/8/2016) 2002 (14/9/2018) 1280 (28/5/20) 67 (12/01/21) 2865 (27/12/21) 2430 (27/12/22) 1020/UBND-VP3* (03/10/23) | 120.000 | 119.598 | 25.501 | 25.501 | 7.735 | - | 33.236 | 16.750 | - | 8.665 | 7.821 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung tại xóm 5, xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc | 1908 (01/8/21) 1657 (30/5/23) | 32.826 | 32.716 | 29.157 | 29.057 | 3.559 | - | 32.716 | - | - | 29.057 | 3.659 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 401.300 | 400.900 | - | - | - | 320.450 | 196.340 | 12.350 | 130.200 | 202.600 | - | - | - | 202.600 | 6 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Mỹ Hà, huyện Mỹ Lộc | 2452 (11/11/21) | 22.000 | 21.900 | 15.000 | 15.000 | 6.900 | - | 21.900 | - | - | - | 21.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng Khu dân cư tập trung xóm 3, xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc | 42/NQ-HĐND (26/4/22) | 35.000 | 34.900 | 35.000 | 35.000 | - | 100 | 34.900 | - | - | - | 34.900 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Thôn An Cổ xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc | 86/NQ-HĐND (02/12/21) | 95.000 | 94.900 | 95.000 | 95.000 | - | 100 | 94.900 | - | - | - | 94.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Mỹ Hà, huyện Mỹ Lộc (giai đoạn 2) | 83/NQ-HĐND (14/7/23) | 51.000 | 50.900 | 45.450 | 51.340 | 5.450 | - | 50.900 | - | - | - | 50.900 | 1 | ||||
| - Khu dân cư tập trung thôn Liễu Nha - Tam Đoài 1 xã Mỹ Phúc | 30.000 | 30.000 | 30.000 | - | 30.000 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung Đặng Xá, thị trấn Mỹ Lộc | 168.300 | 168.300 | 100.000 | - | 100.000 | 1 | |||||||||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 830.759 | 804.770 | - | 14.539 | 7.270 | 36.237 | 254.522 | 217.005 | 2.750 | 258.492 | 9.069 | - | 82.204 | 159.219 | 16 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 14.999 | 7.500 | - | 14.539 | 7.270 | 6.237 | 6.007 | - | 230 | 6.007 | 2.000 | - | 4.007 | - | 1 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 14.999 | 7.500 | - | 14.539 | 7.270 | 6.237 | 6.007 | - | 230 | 6.007 | 2.000 | - | 4.007 | - | 1 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2023 | 14.999 | 7.500 | 14.539 | 7.270 | 6.237 | 6.007 | - | 230 | 6.007 | 2.000 | - | 4.007 | - | 1 | ||
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Đại lộ Thiên Trường vào UBND xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc | 2972 (27/12/19) | 14.999 | 7.500 | 878 (11/5/22) | 14.539 | 7.270 | 6.237 | 6.007 | - | 230 | 6.007 | 2.000 | - | 4.007 | - | 1 | |
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 815.760 | 797.270 | - | - | - | 30.000 | 248.515 | 217.005 | 2.520 | 244.485 | 7.069 | - | 78.197 | 159.219 | 15 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 94.960 | 77.270 | - | - | - | 30.000 | 77.480 | 49.790 | 2.520 | 77.270 | 7.069 | - | 63.579 | 6.622 | 5 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường Nam đường sắt (Đoạn từ cầu Lê đến Cầu Giàng) | 1939 (04/10/23) | 14.990 | 14.890 | 15.000 | 14.890 | - | 14.890 | - | - | 14.231 | 659 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Nâng cấp sửa chữa đường 63B từ cây xăng xã Mỹ Hà huyện Mỹ Lộc đến cống Đà, xã An Ninh, huyện Bình Lục | 1922 (29/9/23) | 20.000 | 19.900 | 20.000 | 19.900 | - | 19.900 | - | - | 17.186 | 2.714 | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Hưng Lộc, huyện Mỹ Lộc (đoạn từ QL21 chợ Đặng qua UBND xã Mỹ Hưng đến cầu Dừa đi thị trấn Mỹ Lộc và tuyến nhánh) | 1243 (12/7/22) | 14.990 | 12.490 | 15.000 | 12.490 | - | 2.510 | 12.490 | - | - | 10.000 | 2.490 | 1 | ||||
| - Nâng cấp hệ thống trạm bơm Tân Đệ và các công trình phụ trợ | 1061 (30/5/23) | 29.990 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | - | 15.000 | - | - | 15.000 | - | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Khánh, huyện Mỹ Lộc | 2876 (28/12/21) | 14.990 | 14.990 | 15.000 | 14.990 | - | 10 | 14.990 | 7.069 | - | 7.162 | 759 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 209.800 | 209.500 | - | - | - | - | 171.835 | 164.915 | - | 164.915 | - | - | 14.618 | 150.297 | 5 | |
| - Cải tạo nâng cấp đường Hồng Long xã Mỹ Tân huyện Mỹ Lộc | 1682 (23/8/23) | 14.900 | 14.800 | 15.000 | 14.800 | - | 14.800 | - | - | 1.085 | 13.715 | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Cầu Đặng xã Mỹ Hưng đến đường Thịnh Thăng huyện Mỹ Lộc | 90/NQ- HĐND (14/7/23) | 35.000 | 34.900 | 35.000 | 34.900 | - | 34.900 | - | - | 8.000 | 26.900 | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ khu di tích đến Trần Quang Khải đến đường 485B, huyện Mỹ Lộc | 1132 (08/6/23) | 14.900 | 14.800 | 15.000 | 14.800 | - | 14.800 | - | - | 5.000 | 9.800 | 1 | |||||
| - Nâng cấp cải tạo tuyến đường N3 sông Vĩnh Giang, huyện Mỹ Lộc | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | - | 45.000 | - | - | 533 | 44.467 | 1 | ||||||
| - Xây dựng tuyến đường trục trung tâm huyện (giai đoạn 1) | 100.000 | 100.000 | 61.635 | 55.415 | - | 55.415 | - | - | - | 55.415 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tư Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tư Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| 1 | Bể trơ vẫn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trong đó: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến ban đầu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt) | 511.000 | 510.500 | - | - | - | - | - | 2.300 | - | 2.300 | - | - | - | 2.300 | 5 | |
| - Xây dựng hạ tầng khu đô thị Đặng Xá, thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc | 168.300 | 168.200 | - | 500 | - | 500 | 500 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung thôn La Chợ xã Mỹ Tiên huyện Mỹ Lộc | 98.700 | 98.600 | - | 500 | - | 500 | 500 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Đông Trung Quyền, Tây Hào Quang, thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc | 63.000 | 62.900 | - | 500 | - | 500 | 500 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Dinh xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc | 21.000 | 20.900 | - | 300 | - | 300 | 300 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc | 160.000 | 159.900 | - | 500 | - | 500 | 500 | 1 | |||||||||
| 3 | Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn | 115.930 | 125.371 | 9.591 | - | 125.521 | 38.833 | - | 18.688 | 68.000 | |||||||
| III | HUYỆN Ý YÊN | 2.107.917 | 1.862.137 | - | 247.669 | 212.002 | 862.935 | 1.007.801 | 350.862 | 198.552 | 1.015.245 | 49.610 | 27.248 | 245.058 | 683.229 | 40 | |
| A | CÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH | 262.795 | 242.249 | - | 62.248 | 42.324 | 84.675 | 121.344 | - | - | 84.675 | - | - | 77.303 | 7.372 | 8 | |
| 1 | Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 73.775 | 73.775 | - | - | - | 73.775 | 73.775 | - | - | 73.775 | - | - | 73.775 | - | 2 | |
| 1.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 32.786 | 32.786 | - | - | - | 32.786 | 32.786 | - | - | 32.786 | - | - | 32.786 | - | 1 | |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 32.786 | 32.786 | - | - | - | 32.786 | 32.786 | - | - | 32.786 | - | - | 32.786 | - | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Chính, huyện Ý Yên | 2764 (06/12/18) 1023 (24/5/23) | 32.786 | 32.786 | 32.786 | 32.786 | - | - | 32.786 | - | - | 32.786 | - | 1 | ||||
| 1.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 40.989 | 40.989 | - | - | - | 40.989 | 40.989 | - | - | 40.989 | - | - | 40.989 | - | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 40.989 | 40.989 | - | - | - | 40.989 | 40.989 | - | - | 40.989 | - | - | 40.989 | - | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung phía Bắc thôn An Lộc Thượng, xã Yên Hồng, huyện Ý Yên | 2305 (26/10/21) | 40.989 | 40.989 | 40.989 | 40.989 | - | - | 40.989 | - | - | 40.989 | - | 1 | ||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 189.020 | 168.474 | - | 62.248 | 42.324 | 10.900 | 47.569 | - | - | 10.900 | - | - | 3.528 | 7.372 | 6 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 67.020 | 46.474 | - | 62.248 | 42.324 | 10.900 | 10.900 | - | - | 10.900 | - | - | 3.528 | 7.372 | 2 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 41.093 | 20.547 | - | 39.847 | 19.923 | 3.923 | 3.923 | - | - | 3.923 | - | - | 3.528 | 395 | 1 | |
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 41.093 | 20.547 | 39.847 | 19.923 | 3.923 | 3.923 | - | - | 3.923 | - | - | 3.528 | 395 | 1 | ||
| - Cùng hòa mật đô bối sông Đáy xã Yên Trị, Yên Đồng và Yên Nhân | 3011 (25/12/17) | 41.093 | 20.547 | 2994 (30/12/19) | 39.847 | 19.923 | 3.923 | 3.923 | - | - | 3.923 | - | - | 3.528 | 395 | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 25.927 | 25.927 | 22.401 | 22.401 | 6.977 | 6.977 | - | - | 6.977 | - | - | - | 6.977 | 1 | ||
| - Cái tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã ba Cái Đẳng đến thị trấn Lâm (Quốc lộ 38B) huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định (Dự án quyết toán hạng mục) | 1153 (26/5/17) 948 (19/5/22) | 25.927 | 25.927 | 2068 (20/10/23) | 22.401 | 22.401 | 6.977 | 6.977 | - | - | 6.977 | - | - | - | 6.977 | 1 | |
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 122.000 | 122.000 | - | - | - | - | 36.669 | - | - | - | - | - | - | - | 4 | |
| d | Các công trình khởi công mới | 122.000 | 122.000 | - | - | - | - | 36.669 | - | - | - | - | - | - | - | 4 | |
| - Cái tạo, nâng cấp đường liên xã Yên Bằng-Yên Khang, đoạn từ đổ Tả Đáy đến UBND xã Yên Khang | 46.000 | 46.000 | 25.000 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | ||||||
| - Cái tạo, nâng cấp đường trục xã Yên Nghĩa, đoạn từ đường TL-485 đến đường Thành Xá (qua UBND xã Yên Nghĩa) | 21.000 | 21.000 | 8.000 | - | - | - | - | - | - | - | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Yên Cường - Yên Nhân, đoạn từ đường 57B đến trường mầm non Hoa Đào xã Yên Nhân | 29.000 | 29.000 | 2.000 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | ||||||
| Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Yên Lương, đoạn từ QL37B đến đổ sông sắt (qua UBND xã Yên Lương) | 26.000 | 26.000 | 1.669 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | ||||||
| B | CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | 1.845.122 | 1.619.889 | - | 185.421 | 169.678 | 778.260 | 886.457 | 350.862 | 198.552 | 930.570 | 49.610 | 37.348 | 167.755 | 675.857 | 32 | |
| 1 | Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 858.661 | 858.511 | - | 8.604 | 8.604 | 432.755 | 438.327 | 250.819 | 161.317 | 522.257 | 4.159 | - | 73.168 | 444.930 | 21 | |
| L1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 116.092 | 116.092 | - | 8.604 | 8.604 | 19.055 | 14.331 | - | 4.724 | 14.331 | 4.159 | - | 10.172 | - | 2 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 9.328 | 9.328 | - | 8.604 | 8.604 | 883 | 159 | - | 724 | 159 | 159 | - | - | - | 1 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 9.328 | 9.328 | 8.604 | 8.604 | 883 | 159 | - | 724 | 159 | 159 | - | - | - | 1 | ||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung phía Đông trạm Y tế xã Yên Hồng, huyện Ý Yên | 2226 (11/10/18) | 9.328 | 9.328 | 163/QĐ-STC (05/11/21) | 8.604 | 8.604 | 883 | 159 | - | 724 | 159 | 159 | - | - | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 106.764 | 106.764 | - | - | - | 18.172 | 14.172 | - | 4.000 | 14.172 | 4.000 | - | 10.172 | - | 1 | |
| - Xây dựng khu đô thị thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định | 80 (13/01/16) 2766 (06/12/18) | 106.764 | 106.764 | 18.172 | 14.172 | - | 4.000 | 14.172 | 4.000 | - | 10.172 | - | 1 | ||||
| L2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 742.569 | 742.419 | - | - | - | 413.700 | 423.996 | 250.819 | 156.593 | 587.926 | - | - | 62.996 | 444.930 | 19 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 34.996 | 34.996 | - | - | - | - | 34.996 | 34.996 | - | 34.996 | - | - | 34.996 | - | 1 | |
| - Xây dựng khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Yên Nhân, huyện Ý Yên | 1927 (18/10/22) | 34.996 | 34.996 | - | 34.996 | 34.996 | - | 34.996 | - | - | 34.996 | - | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 707.573 | 707.423 | - | - | - | 413.700 | 389.000 | 215.823 | 156.593 | 472.930 | - | - | 28.000 | 444.930 | 18 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Phương, huyện Ý Yên | 2212 (06/11/23) | 92.743 | 92.693 | 28.300 | 102.000 | 64.193 | - | 92.693 | - | - | 28.000 | 64.693 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Cường | 1849 (20/9/23) | 82.030 | 81.980 | 41.000 | 85.000 | 40.980 | - | 81.980 | - | - | - | 81.980 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung An Tổ, xã Yên Bình, huyện Ý Yên | 119/NQ-HĐND (09/12/22) | 25.000 | 24.950 | - | 25.000 | 24.950 | - | 24.950 | - | - | - | 24.950 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Phú, huyện Ý Yên | 86/NQ-HĐND (06/7/22) | 27.000 | 27.000 | 31.000 | 27.000 | - | 4.000 | 27.000 | - | - | - | 27.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Thụy Quang, xã Yên Lương, huyện Ý Yên | TB161 (28/6/22) | 30.000 | 30.000 | 35.000 | 30.000 | - | 5.000 | 30.000 | - | - | - | 30.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu tài định cư và khu dân cư tập trung Cầu Cổ (thuộc GNP) xã Yên Bàng, huyện Ý Yên | TB259 (07/11/22) | 90.000 | 90.000 | 53.000 | 72.000 | - | 3.593 | 49.407 | - | - | - | 49.407 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung phía Đông thôn Phúc Chí, phía Tây trường mầm non Yên Thắng khu A, xã Yên Thắng, huyện Ý Yên | TB240 (03/10/23) | 40.000 | 40.000 | 29.000 | 2.000 | - | 9.000 | 20.000 | - | - | - | 20.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Thiện Mỹ, xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên | TB275 (27/10/23) | 40.000 | 40.000 | 35.000 | 2.000 | - | 15.000 | 20.000 | - | - | - | 20.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Gỗ Gai, xã Yên Khánh, huyện Ý Yên | 209-CV/BCSD (27/9/23) | 59.500 | 59.500 | 29.200 | 2.000 | 30.300 | - | 59.500 | - | - | - | 59.500 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xứ đồng Mã Cổ (thuộc thôn Mai Đô Vi), xã Yên tân, huyện Ý Yên | 36.000 | 36.000 | 12.000 | 20.000 | 13.000 | - | 25.000 | - | - | - | 25.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Thọ 2 | 20.000 | 20.000 | - | 20.000 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Dương 2 | 14.900 | 14.900 | 12.000 | 2.000 | - | 12.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Tương Hạc xã Yên Trị, huyện Ý Yên | 25.000 | 25.000 | - | - | 25.000 | - | 25.000 | - | - | - | 25.000 | 1 | |||||
| - Cái tạo, nâng cấp hạ tầng khu tài định cư xã Yên Chính, xã Yên Nghĩa (Thuộc dự án đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình giai đoạn 1 đoạn qua địa phận huyện Ý Yên) | 14.900 | 14.900 | - | - | 14.900 | - | 14.900 | - | - | - | 14.900 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Khu dân cư tập trung thị trấn Lâm | 48.000 | 48.000 | 48.000 | - | 48.000 | 1 | |||||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Phong | 48.000 | 48.000 | 48.000 | - | 48.000 | 1 | |||||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Hồng | 12.000 | 12.000 | 12.000 | - | 12.000 | 1 | |||||||||||
| - Cái tạo, nâng cấp hạ tầng các khu tài chính cư xã Yên Hồng (Thuộc dự án đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình giai đoạn 1 đoạn qua địa phận huyện Ý Yên) | 2.500 | 2.500 | - | 2.500 | - | 2.500 | - | - | - | 2.500 | 1 | ||||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 986.461 | 761.377 | - | 176.817 | 161.074 | 241.242 | 222.881 | 22.000 | 37.235 | 226.007 | 22.908 | 11.000 | 46.541 | 145.558 | 11 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 601.961 | 376.877 | - | 176.817 | 161.074 | 241.242 | 203.881 | - | 37.235 | 204.007 | 22.908 | 11.000 | 46.541 | 123.558 | 4 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 185.715 | 169.865 | - | 176.817 | 161.074 | 107.465 | 95.632 | - | 12.491 | 94.974 | 22.908 | 11.000 | 41.064 | 20.000 | 2 | |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2023 | 40.500 | 24.650 | 39.735 | 23.992 | 5.850 | 2.150 | - | 4.358 | 1.492 | 500 | - | 992 | - | 1 | ||
| - Cái tạo, nâng cấp tuyến đường Chính - Phong, huyện Ý Yên | 1.331 (01/6/18) 2.910 (19/12/18) | 40.500 | 24.650 | 2.406 (22/12/22) | 39.735 | 23.992 | 5.850 | 2.150 | - | 4.358 | 1.492 | 500 | - | 992 | - | 1 | |
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 145.215 | 145.215 | 137.082 | 137.082 | 101.615 | 93.482 | - | 8.133 | 93.482 | 22.408 | 11.000 | 40.074 | 20.000 | 1 | ||
| - Cái tạo, nâng cấp tuyến đường Lương - Trị, huyện Ý Yên | 2.275 (17/10/18) 1.171 (20/5/20) | 145.215 | 145.215 | 2.801 (21/12/21) | 137.082 | 137.082 | 101.615 | 93.482 | - | 8.133 | 93.482 | 22.408 | 11.000 | 40.074 | 20.000 | 1 | |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 121.246 | 116.228 | - | - | - | 18.749 | 18.249 | - | 500 | 18.249 | - | - | 5.475 | 12.774 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Kế hoạch đơn | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Gia lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Cái tạo, nâng cấp đường Thành - Xã, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định | 2834 (08/12/16) 1633 (03/8/18) 429 (29/3/19) 1262 (15/7/22) | 121.246 | 116.228 | 18.749 | 18.249 | - | 500 | 18.249 | - | - | 5.475 | 12.774 | 1 | ||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 295.000 | 90.784 | - | - | - | 115.028 | 90.000 | - | 24.244 | 90.784 | - | - | - | 90.784 | 1 | |
| - Xây dựng tuyến đường huyện nội từ đã Tả Dày đến đường 37B huyện Ý Yên | 1755 (21/7/20) 2370 (02/11/21) 921 (17/5/22) 227 (03/02/23) 66/NQ-HĐND (24/4/23) | 295.000 | 90.784 | 115.028 | 90.000 | - | 24.244 | 90.784 | - | - | - | 90.784 | 1 | ||||
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 384.500 | 384.500 | - | - | - | - | 19.000 | 22.000 | - | 22.000 | - | - | - | 22.000 | 7 | |
| d | Các công trình khởi công mới | 19.000 | 19.000 | - | - | - | - | 19.000 | 19.000 | - | 19.000 | - | - | - | 19.000 | 1 | |
| - Xây dựng cầu Thống xã Yên Trung, huyện Ý Yên | TB241 (03/10/23) | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | - | 19.000 | - | - | - | 19.000 | 1 | |||||
| e | Bố trí vẫn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trang đỏ: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến ban đầu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt) | 365.500 | 365.500 | - | - | - | - | - | 3.000 | - | 3.000 | - | - | - | 3.000 | 6 | |
| - Xây dựng hạ tầng mở rộng khu dân cư tập trung xã Yên Nghĩa, huyện Ý Yên | 34.000 | 34.000 | - | 500 | - | 500 | 500 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng hạ tầng mở rộng khu dân cư tập trung xã Yên Nhân, huyện Ý Yên | 76.500 | 76.500 | - | 500 | - | 500 | 500 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Lam Sơn, xã Yên Hưng, huyện Ý Yên | 68.000 | 68.000 | - | 500 | - | 500 | 500 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Dũ Quang, xã Yên Khang, huyện Ý Yên | 51.000 | 51.000 | - | 500 | - | 500 | 500 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Phúc Sơn, xã Yên Thành, huyện Ý Yên | 68.000 | 68.000 | - | 500 | - | 500 | 500 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Yên Trung, huyện Ý Yên | 68.000 | 68.000 | - | 500 | - | 500 | 500 | 1 | |||||||||
| 3 | Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn | 104.262 | 225.249 | 78.043 | - | 182.306 | 22.543 | 26.348 | 48.046 | 85.369 | |||||||
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Nghĩa | 4141 (30/5/19) (UBND huyện) | 9.894 | 9.894 | 9.894 | 9.894 | - | - | 9.894 | - | - | 9.894 | - | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Dương huyện Ý Yên | 2052 (06/5/20) (UBND huyện) | 9.814 | 9.814 | 10055 (26/12/22) (UBND huyện) | 8.308 | 8.308 | 9.814 | 9.814 | - | - | 9.814 | - | 8.217 | 90 | 1.507 | 1 | |
| - San lấp, xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực xóm Đông Thịnh và Yên Tiền (giáp đường 57B) để đấu giá quyền sử dụng đất năm 2015 cho nhân dân làm nhà ở | 7388 (09/10/18) 8851A (29/11/21) UBND huyện | 8.561 | 8.561 | 7.253 | 7.253 | 1.308 | - | 8.561 | 4.337 | - | 1.500 | 2.724 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Phương, huyện Ý Yên | 10206 (30/12/20) (UBND huyện) | 9.994 | 9.987 | 5472 (30/6/22) (UBND huyện) | 9.398 | 9.391 | 9.994 | 9.391 | - | 603 | 9.391 | 8.221 | 1.170 | - | - | 1 | |
| - Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Thọ Cách, xã Yên Thọ, huyện Ý Yên | 1063 (05/2/21) (UBND huyện) | 8.597 | 8.597 | 10055 (26/12/22) (UBND huyện) | 8.034 | 8.026 | 8.597 | 8.597 | - | 571 | 8.026 | - | 7.402 | 624 | - | 1 | |
| IV | HUYỆN VỤ BÁN | 3.627.025 | 3.585.525 | 544.459 | 535.459 | 2.984.518 | 2.329.387 | 528.388 | 1.149.467 | 2.374.499 | 227.762 | 237.847 | 283.375 | 1.625.515 | 68 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trong hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trong hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trong hạn từ nguồn thu sử dụng đã giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KHI năm 2021 đã thực hiện | KHI năm 2022 đã thực hiện | KHI năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| A | CÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH | 465.110 | 457.110 | - | 162.603 | 154.603 | 338.702 | 336.493 | - | - | 338.702 | 58.785 | 145.767 | 71.266 | 62.784 | 8 | |
| 1 | Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 279.440 | 279.440 | - | 133.012 | 133.012 | 171.944 | 169.735 | - | - | 171.944 | 37.803 | 115.767 | 16.100 | 2.274 | 5 | |
| 1.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 279.440 | 279.440 | - | 133.012 | 133.012 | 171.944 | 169.735 | - | - | 171.944 | 37.803 | 115.767 | 16.100 | 2.274 | 5 | |
| 2 | Các công trình đã quyết toán | 145.471 | 145.471 | - | 133.012 | 133.012 | 37.975 | 37.975 | - | - | 37.975 | 37.803 | 108 | - | 64 | 4 | |
| 2.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 34.190 | 34.190 | - | 31.867 | 31.867 | 31.867 | 31.867 | - | - | 31.867 | 31.803 | - | - | - | 3 | |
| - Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư tập trung xã Tân Thành, huyện Vụ Bản | 1095 (28/5/2019) | 14.093 | 14.093 | 1030 (13/5/21) | 12.645 | 12.645 | 12.645 | 12.645 | - | - | 12.645 | 12.625 | - | - | 20 | 1 | |
| - Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư tập trung xã Đại An, huyện Vụ Bản | 41 (5/1/2019) | 14.007 | 14.007 | 1028 (13/5/21) | 13.572 | 13.572 | 13.572 | 13.572 | - | - | 13.572 | 13.538 | - | - | 34 | 1 | |
| - Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư nông thôn xã Hiến Khánh, huyện Vụ Bản | 599 (26/3/2019) | 6.000 | 6.000 | 82/QĐ-STC (22/4/21) 100/QĐ-STC (04/6/21) | 5.650 | 5.650 | 5.650 | 5.650 | - | - | 5.650 | 5.640 | - | - | 10 | 1 | |
| 2.2 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2022 | 111.281 | 111.281 | 101.145 | 101.145 | 6.108 | 6.108 | - | - | 6.108 | 6.000 | 108 | - | - | 1 | ||
| - Xây dựng hạ tầng đô thị thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản | 334 (17/02/17) | 111.281 | 111.281 | 2063 (24/9/21) | 101.145 | 101.145 | 6.108 | 6.108 | - | - | 6.108 | 6.000 | 108 | - | 0 | 1 | |
| 3 | Các công trình chuyển tiếp | 133.969 | 133.969 | - | - | - | 133.969 | 131.760 | - | - | 133.969 | - | 115.660 | 16.100 | 2.209 | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Trung Thành, huyện Vụ Bản | 696 (02/4/19) 1031 (24/5/2021) | 133.969 | 133.969 | 133.969 | 131.760 | - | - | 133.969 | - | 115.660 | 16.100 | 2.209 | 1 | ||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 185.670 | 177.670 | - | 29.591 | 21.591 | 166.758 | 166.758 | - | - | 166.758 | 20.982 | 30.000 | 55.266 | 60.510 | 3 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh sự với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KHI năm 2021 đã thực hiện | KHI năm 2022 đã thực hiện | KHI năm 2023 đã giao | Của lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 185.670 | 177.670 | - | 29.591 | 21.591 | 166.758 | 166.758 | - | - | 166.758 | 20.982 | 30.000 | 55.266 | 60.510 | 3 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 29.899 | 21.899 | - | 29.591 | 21.591 | 10.987 | 10.987 | - | - | 10.987 | 10.982 | - | - | 5 | 2 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 29.899 | 21.899 | - | 29.591 | 21.591 | 10.987 | 10.987 | - | - | 10.987 | 10.982 | - | - | - | 2 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường Hiến Khánh - Minh Thuận huyện Vụ Bản | 2824 (14/12/18) 1598 (05/8/19) | 14.999 | 11.999 | 2564 (18/11/19) | 14.828 | 11.828 | 6.524 | 6.524 | - | - | 6.524 | 6.519 | - | - | 5 | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Vĩnh Bảo - Yên Lương | 3062 (27/12/17) | 14.900 | 9.900 | 2561 (18/11/19) | 14.763 | 9.763 | 4.463 | 4.463 | - | - | 4.463 | 4.463 | - | - | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 155.771 | 155.771 | - | - | - | 155.771 | 155.771 | - | - | 155.771 | 10.000 | 30.000 | 55.266 | 60.505 | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Tân Khánh - Liên Bảo, huyện Vụ Bản | 1686 (14/7/20) | 155.771 | 155.771 | 155.771 | 155.771 | - | - | 155.771 | 10.000 | 30.000 | 55.266 | 60.505 | 1 | ||||
| β | CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | 3.161.915 | 3.128.415 | - | 381.856 | 380.856 | 2.647.816 | 1.992.894 | 528.388 | 1.140.407 | 2.035.797 | 168.977 | 92.079 | 212.089 | 1.562.732 | 57 | |
| 1 | Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tài định cư | 2.081.388 | 2.081.388 | - | 96.832 | 96.832 | 1.785.277 | 829.931 | 240.200 | 902.816 | 1.122.661 | 2.000 | 1.931 | - | 1.118.720 | 39 | |
| 1.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 115.928 | 115.928 | - | 96.832 | 96.832 | 23.027 | 3.931 | - | 19.096 | 3.931 | 2.000 | 1.931 | - | -0 | 1 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 115.928 | 115.928 | - | 96.832 | 96.832 | 23.027 | 3.931 | - | 19.096 | 3.931 | 2.000 | 1.931 | - | -0 | 1 | |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2022 | 115.928 | 115.928 | 96.832 | 96.832 | 23.027 | 3.931 | - | 19.096 | 3.931 | 2.000 | 1.931 | - | - | 1 | ||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Thành Lợi | 2326 (17/10/17) 538 (22/3/19) 717 (05/4/21) | 115.928 | 115.928 | 2933 (31/12/21) | 96.832 | 96.832 | 23.027 | 3.931 | - | 19.096 | 3.931 | 2.000 | 1.931 | - | -0 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2023 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2023 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Ghi rõ quyết toán | Trong đó nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KHI năm 2021 đã thực hiện | KHI năm 2022 đã thực hiện | KHI năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| 1.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 1.965.460 | 1.965.460 | - | - | - | 1.762.250 | 826.000 | 240.200 | 883.720 | 1.118.730 | - | - | - | 1.118.730 | 38 | |
| đ | Các công trình khởi công mới | 1.965.460 | 1.965.460 | - | - | - | 1.762.250 | 826.000 | 240.200 | 883.720 | 1.118.730 | - | - | - | 1.118.730 | 38 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Đại Thắng huyện Vụ Bàn | 24/NQ-HĐND (24/4/23) | 50.000 | 50.000 | 32.200 | 50.000 | 17.800 | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Quang Trung, huyện Vụ Bàn | 26/NQ-HĐND (24/4/23) | 50.000 | 50.000 | 40.500 | 50.000 | 9.500 | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | ||||
| - Khu dân cư tập trung xã Hợp Hưng huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Đồng Thuận Khả Chính, đồng Sông Đồng Lạc) | 27/NQ-HĐND (24/4/23) | 50.000 | 50.000 | 40.500 | 50.000 | 9.500 | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Liên Bàn, huyện Vụ Bàn (thôn Đắc Lạc) | 23/NQ-HĐND (24/4/23) | 50.000 | 50.000 | 40.500 | 50.000 | 9.500 | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Chấm Cà, xã Tân Khánh, huyện Vụ Bàn | 28/NQ-HĐND (24/4/23) | 50.000 | 50.000 | 40.500 | 50.000 | 9.500 | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | ||||
| - Khu dân cư tập trung xã Kim Thái huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định | 35/NQ-HĐND (26/4/25) 58/NQ-HĐND (24/4/23) | 170.000 | 170.000 | 135.000 | 136.000 | 35.000 | - | 170.000 | - | - | - | 170.000 | 1 | ||||
| - Khu dân cư tập trung thị trấn Gối, huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định | 34/NQ-HĐND (26/4/22) 59/NQ-HĐND (24/4/23) | 175.000 | 175.000 | 133.650 | 140.000 | 41.350 | - | 175.000 | - | - | - | 175.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Vĩnh Hàn, huyện Vụ Bàn | 37/NQ-HĐND (24/4/22) 61/NQ-HĐND (24/4/23) | 88.000 | 88.000 | 67.500 | 70.400 | 20.500 | - | 88.000 | - | - | - | 88.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KHI năm 2021 đã thực hiện | KHI năm 2022 đã thực hiện | KHI năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Khu dân cư tập trung Cửa Chùa Từ Giáp xã Liên Minh huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định | 25/NQ-HĐND (24/4/23) | 65.000 | 65.000 | 32.200 | 52.000 | 32.800 | - | 65.000 | - | - | - | 65.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bàn | 36/NQ-HĐND (26/4/22) 109/NQ-HĐND (29/8/23) | 73.000 | 73.000 | 67.500 | 60.000 | 5.500 | - | 73.000 | - | - | - | 73.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Tam Thanh, huyện Vụ Bàn | 87/NQ-HĐND (02/12/21) 60/NQ-HĐND (24/4/23) | 34.730 | 34.730 | 134.805 | 35.000 | - | 100.135 | 34.730 | - | - | - | 34.730 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Minh Thuận huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Cửa Đường Thôn Phú Lân) | TR306 (20/12/22) | 80.000 | 80.000 | 67.500 | 64.000 | 12.500 | - | 80.000 | - | - | - | 80.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Cầu Địa, Đồng Trúc - Liên Phú, xã Hiến Khánh, huyện Vụ Bàn | TB187 (08/8/23) | 85.000 | 85.000 | 67.500 | 200 | 17.500 | - | 85.000 | - | - | - | 85.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Mã Vũ, Hà Kiệu, xã Minh Tân, huyện Vụ Bàn | TB189 (10/8/23) | 50.000 | 50.000 | 40.500 | 200 | 9.500 | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Xóm Pheo xã Kim Thái huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định | 18.000 | 18.000 | 20.250 | 18.000 | - | 2.250 | 18.000 | - | - | - | 18.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Đồng Ngạch xóm 1 xã Kim Thái huyện Vụ Bàn | 39.000 | 39.000 | 20.250 | 200 | 9.750 | - | 30.000 | - | - | - | 30.000 | 1 | |||||
| - Khu dân cư tập trung khu Đồng Lai xã Tân Thành huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định | 67.500 | 67.500 | 53.700 | - | 53.700 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung thôn Thiện Vịnh xã Cộng Hòa huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định | 67.500 | 67.500 | 53.700 | - | 53.700 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung Tây Trung Đồng xã Minh Thuận huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Thôn Phú Lân) | 60.750 | 60.750 | 60.750 | - | 60.750 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung Vườn Hổ, An Quan, Mã quan xã Trung Thành huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Thôn Chùa, Quế, Nội) | 55.350 | 55.350 | 55.350 | - | 55.350 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Khu dân cư tập trung Nghi Ngay xã Thành Lợi huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Róc Nàm, Đồng Cát) | 54.000 | 54.000 | 54.000 | - | 54.000 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung khu Đồng Ngoài Dư Duệ xã Tam Thanh huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định | 54.000 | 54.000 | 43.000 | - | 43.000 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (khu Điện Biên) | 40.500 | 40.500 | 40.500 | - | 40.500 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung sòm Bến, Trái trại xã Thành Lợi huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Cánh đồng Cốc 1) | 40.500 | 40.500 | 40.500 | - | 40.500 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Thôn Trình Xuyên) | 40.500 | 40.500 | 40.500 | - | 40.500 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung xã Tân Thành huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Khu Đồng Cối) | 33.750 | 33.750 | 33.750 | - | 33.750 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung Hậu Xá xã Hợp Hưng huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (làng Nội Chế) | 33.750 | 33.750 | 33.750 | - | 33.750 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung khu Đồng Cầu thôn Hoàng xã Minh Tân huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định | 33.750 | 33.750 | 26.700 | - | 26.700 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung An Hưng xã Đại An huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (thôn An Hưng) | 29.565 | 29.565 | 29.565 | - | 29.565 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung Đồng Cúc, sau Chính xã Trung Thành huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Thôn Chính) | 27.000 | 27.000 | 27.000 | - | 27.000 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung Làng 1 xã Quang Trung huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định | 24.300 | 24.300 | 19.300 | - | 19.300 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung xã Đại An huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Khu Đại Đà) | 20.250 | 20.250 | 20.250 | - | 20.250 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung xã Liên Minh huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Đội 1 xóm Thượng) | 67.500 | 67.500 | 67.500 | - | 67.500 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | K31 năm 2021 đã thực hiện | K31 năm 2022 đã thực hiện | K31 năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Khu dân cư tập trung xã Đại An huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | 28.000 | 28.000 | 28.000 | - | 28.000 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung Tổ dân phố Tây Côi Sơn Thị trấn Ghi huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | 19.035 | 19.035 | 19.035 | - | 19.035 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung thôn Mỹ Côi Thị trấn ghi huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | 14.445 | 14.445 | 11.500 | - | 11.500 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung khu Bắc làng Đồng Lương xã Tân Khánh huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | 13.500 | 13.500 | 10.700 | - | 10.700 | 1 | |||||||||||
| - Điểm dân cư tập trung Xóm Cầu xã kim Thái huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định (Cửa Tước xóm Cầu) (đất xen kẹt giữa các K2C nên không mở rộng được diện tích) | 12.285 | 12.285 | 12.285 | - | 12.285 | 1 | |||||||||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 1.080.527 | 1.047.027 | - | 285.024 | 284.024 | 450.153 | 784.302 | 288.188 | 180.790 | 557.551 | 80.317 | 51.641 | 108.429 | 325.163 | 18 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 344.931 | 344.931 | - | 255.907 | 255.907 | 172.721 | 149.813 | 5.375 | 28.397 | 149.699 | 64.091 | 48.453 | 35.269 | 687 | 6 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 285.931 | 285.931 | - | 255.907 | 255.907 | 124.226 | 97.316 | 1.373 | 28.397 | 97.202 | 53.091 | 33.453 | 10.772 | 687 | 5 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 120.351 | 120.351 | 114.473 | 114.473 | 13.351 | 7.473 | - | 5.878 | 7.473 | 7.473 | - | - | - | 1 | ||
| - Xây dựng, nâng cấp đường nối QL21 đi QL38B dẫn Tỉnh lộ 486B, huyện Vụ Bản | 2467 (31/10/16) 716 (05/4/21) | 120.351 | 120.351 | 2723 (14/12/21) | 114.473 | 114.473 | 13.351 | 7.473 | - | 5.878 | 7.473 | 7.473 | - | - | - | 1 | |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2022 | 130.595 | 130.595 | - | 108.563 | 108.563 | 84.890 | 63.858 | 686 | 21.718 | 63.858 | 36.618 | 27.240 | - | - | 2 | |
| - Cái tạo, nâng cấp đường Trung Thành - Cộng Hòa huyện Vụ Bản | 1704 (14/8/19) | 14.991 | 14.991 | 2932 (31/12/21) | 14.677 | 14.677 | 9.268 | 9.954 | 686 | - | 9.954 | 5.406 | 4.548 | - | -0 | 1 | |
| - Cái tạo, nâng cấp tuyến đường Cầu Hẹ - Hạnh Lâm huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | 1143 (04/6/18) 715 (05/4/21) | 115.604 | 115.604 | 2643 (07/12/21) | 93.886 | 93.886 | 75.622 | 53.904 | - | 21.718 | 53.904 | 31.212 | 22.692 | - | 0 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 34.985 | 34.985 | - | 32.871 | 32.871 | 25.985 | 25.985 | 687 | 801 | 25.871 | 9.000 | 6.213 | 10.772 | 687 | 2 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối từ đường Hùng Vương đến đỡ bồi Đồng Tâm phục vụ cứu hộ, cứu nạn và phòng chống lụt bão thuộc địa phận xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | 233 (03/02/20) 1952 (19/10/22) | 19.992 | 19.992 | 1865 (21/9/23) | 18.191 | 18.191 | 14.992 | 14.992 | - | 801 | 14.191 | 2.000 | 3.000 | 9.992 | - | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường phòng chống lụt bão, tìm kiếm cứu nạn Rừng Dừa xã Tân Thành, huyện Vụ Bản | 115 (13/01/20) 1082 (07/5/20) 1149 (01/6/21) | 14.993 | 14.993 | 2065 (19/10/23) | 14.680 | 14.680 | 10.993 | 10.993 | 687 | - | 11.680 | 7.000 | 3.213 | 780 | 687 | 1 | |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 59.000 | 59.000 | - | - | - | 48.495 | 52.497 | 4.002 | - | 52.497 | 13.000 | 15.000 | 24.497 | - | 1 | |
| - Xây dựng tuyến đường Khả Chính - Bồi Xuyên kéo dài, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | 1542 (30/6/20) 1756 (21/9/22) | 59.000 | 59.000 | - | - | - | 48.495 | 52.497 | 4.002 | - | 52.497 | 13.000 | 15.000 | 24.497 | - | 1 | |
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 735.596 | 702.096 | - | 29.117 | 28.117 | 277.432 | 634.489 | 282.813 | 152.393 | 407.852 | 14.226 | 3.188 | 65.160 | 325.277 | 12 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 29.989 | 28.989 | - | 29.117 | 28.117 | 28.989 | 28.989 | - | 872 | 28.117 | 14.226 | 3.188 | 10.702 | 0 | 2 | |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2023 | 29.989 | 28.989 | - | 29.117 | 28.117 | 28.989 | 28.989 | - | 872 | 28.117 | 14.226 | 3.188 | 10.702 | - | 2 | |
| - Cải tạo, nâng cấp kênh T5-2b và T5-2b-3 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản | 2376 (03/11/21) | 14.990 | 14.990 | 2375 (19/12/22) | 14.609 | 14.609 | 14.990 | 14.990 | - | 381 | 14.609 | 5.226 | 3.188 | 6.194 | 0 | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản | 1015 (11/5/21) | 14.999 | 13.999 | 2548 (30/12/22) | 14.508 | 13.508 | 13.999 | 13.999 | - | 491 | 13.508 | 9.000 | - | 4.508 | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 96.922 | 96.922 | - | - | - | 99.000 | 99.000 | - | 2.078 | 96.922 | - | - | 30.000 | 66.922 | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Hiến Khánh - Tân Khánh, huyện Vụ Bản | 2296 (12/12/22) | 96.922 | 96.922 | - | - | - | 99.000 | 99.000 | - | 2.078 | 96.922 | - | - | 30.000 | 66.922 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| d | Các công trình khởi công mới | 608.685 | 576.185 | - | - | - | 149.443 | 506.500 | 282.813 | 149.443 | 282.813 | - | - | 24.458 | 258.358 | 9 | |
| - Cái tạo, nâng cấp tuyến đường xã Vĩnh Hảo đoạn từ đường huyện Chợ Lới - Đại Thắng đến cầu Xi, huyện Vụ Bản | 2296 (15/11/23) | 43.683 | 43.683 | 46.000 | 43.683 | - | 45.683 | - | - | 1.458 | 44.227 | 1 | |||||
| - Xây dựng đường từ xã Hiến Khánh đến xã Hợp Hưng đoạn từ Tỉnh lộ 486B đến đền thờ bà Mai Hồng, huyện Vụ Bản | 2096 (24/10/23) | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | - | 30.000 | - | - | 1.000 | 29.000 | 1 | |||||
| - Thăm bề tổng nhựa đường trục huyện nối Quốc lộ 21 đi Quốc lộ 38B đến Tỉnh lộ 486B, mở rộng cầu Khả Chính, cầu Đồng Lạc và xử lý vườn nổi tuyến nhánh huyện Vụ Bản | 34/NQ-HĐND (24/4/23) | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | - | 30.000 | - | - | 11.000 | 19.000 | 1 | |||||
| - Cái tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Minh Tân, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | 36/NQ-HĐND (24/4/23) | 65.000 | 32.500 | 32.500 | 32.500 | - | 32.500 | - | - | 9.000 | 23.500 | 1 | |||||
| - Cái tạo, nâng cấp tuyến đường xã Trung Thành từ Quốc lộ 38B đến đường huyện Chợ Lới - Đại Thắng, huyện Vụ Bản | 37/NQ-HĐND (24/4/23) | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | - | 58.000 | - | - | 1.000 | 57.000 | 1 | |||||
| - Cái tạo, nâng cấp tuyến đường nối từ trung tâm xã Liên Minh đến thôn Hồ Sơn, đầu nối với tuyến đường từ đường Chợ Lới - Đại Thắng đến Quốc lộ 37B, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | TR298 (10/11/23) | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | - | 30.000 | - | - | 500 | 29.500 | 1 | |||||
| - Cái tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Liên Minh đi xã Kim Thái đến cụm công nghiệp xã Trung Thành (Đoạn từ Quốc lộ 10 - đường Tân Khánh -Liên Bảo - Cụm công nghiệp Trung Thành) huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | 200.000 | 200.000 | 160.000 | 6.628 | - | 6.628 | - | - | 500 | 6.128 | 1 | ||||||
| - Dự án Xây dựng khu trung tâm lễ hội thuộc quần thể Phú Dầy, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | 50.000 | 50.000 | 40.000 | 50.000 | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | ||||||
| - Dự án Xây dựng khu phức hợp công viên cây xanh - nhà ở đô thị Thị trấn Gối, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | 100.000 | 100.000 | 80.000 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | ||||||
| - Các công trình KCM phục vụ các mục tiêu phát triển KTXH của huyện trong giai đoạn 2022-2025 | 149.443 | - | 149.443 | - |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| 3 | Bổ sung cả mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn | 412.386 | 378.661 | - | 56.801 | 355.585 | 86.660 | 38.507 | 111.580 | 118.838 | |||||||
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||||
| - Xây dựng hạ tầng điểm đầu giá quyền sử dụng đất dân cư khu vực Dạ Giai xóm Trung Cấp, xã Tam Thanh, huyện Vụ Bàn | 3564 (29/10/20) (UBND huyện) | 1.176 | 1.176 | 200/QĐ-UBND (29/01/21) | 1.112 | 1.112 | 1.112 | 1.112 | - | - | 1.112 | 1.112 | - | - | - | 1 | |
| V | HUYỆN NAM TRỰC | 2.660.334 | 2.483.328 | - | 190.740 | 136.549 | 1.094.145 | 1.161.664 | 508.428 | 153.381 | 1.449.192 | 290.727 | 62.434 | 314.056 | 771.973 | 62 | |
| A | CÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH | 448.776 | 441.281 | - | 50.309 | 50.949 | 418.419 | 380.063 | - | - | 418.419 | 188.016 | 35.000 | 89.526 | 105.877 | 12 | |
| 1 | Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 252.702 | 252.702 | - | 29.619 | 29.619 | 250.364 | 212.008 | - | - | 250.364 | 188.920 | - | 53.557 | 87.887 | 8 | |
| 1.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 162.886 | 162.886 | - | 29.619 | 29.619 | 160.548 | 137.192 | - | - | 160.548 | 188.920 | - | 28.272 | 23.356 | 4 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 31.957 | 31.957 | - | 29.619 | 29.619 | 29.619 | 29.619 | - | - | 29.619 | 29.619 | - | - | - | 2 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 31.957 | 31.957 | - | 29.619 | 29.619 | 29.619 | 29.619 | - | - | 29.619 | 29.619 | - | - | - | 2 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Tiến, huyện Nam Trực | 2069 (24/9/2018) | 29.500 | 29.500 | 2116 (01/10/21) | 27.162 | 27.162 | 27.162 | 27.162 | - | - | 27.162 | 27.162 | - | - | - | 1 | |
| - Xây dựng cơ sở hạ tầng để tổ chức đầu giá đất khu vực thôn Chính Trọng xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Bình | 1712 (11/6/19) | 2.457 | 2.457 | 2571/QĐ-UBND (24/11/20) | 2.457 | 2.457 | 2.457 | 2.457 | - | - | 2.457 | 2.457 | - | - | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 130.929 | 130.929 | - | - | - | 130.929 | 107.573 | - | - | 130.929 | 79.301 | - | 28.272 | 23.356 | 2 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh, huyện Nam Trực | 206 (23/01/19) 2611 (27/10/20) | 14.678 | 14.678 | - | - | - | 14.678 | 14.678 | - | - | 14.678 | - | - | 14.678 | - | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương và sàn lắp mặt bằng để xây dựng TT văn bản thể thao, huyện Nam Trực | 2055 (20/9/18) 130 (18/01/21) 1526 (08/8/23) | 116.251 | 116.251 | 116.251 | 92.895 | - | - | 116.251 | 79.301 | - | 13.594 | 23.356 | 1 | ||||
| 1.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 89.816 | 89.816 | - | - | - | 89.816 | 74.816 | - | - | 89.816 | - | - | 25.285 | 64.531 | 4 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 27.816 | 27.816 | - | - | - | 27.816 | 27.816 | - | - | 27.816 | - | - | 25.285 | 2.531 | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực | 1433 (07/7/21) 1058 (10/5/23) | 27.816 | 27.816 | 27.816 | 27.816 | - | - | 27.816 | - | - | 25.285 | 2.531 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 62.000 | 62.000 | - | - | - | 62.000 | 47.000 | - | - | 62.000 | - | - | - | 62.000 | 3 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Lợi, huyện Nam Trực | 39/NQ- HĐND (26/4/22) | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | - | - | 28.000 | - | - | - | 28.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Đô Quan, xã Nam Lợi, huyện Nam Trực | 40/NQ- HĐND (26/4/22) | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | - | - | 19.000 | - | - | - | 19.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Bình Minh, huyện Nam Trực | TB267 (08/12/21) | 15.000 | 15.000 | 15.000 | - | - | - | 15.000 | - | - | - | 15.000 | 1 | ||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 196.074 | 188.579 | - | 28.690 | 21.330 | 168.055 | 168.055 | - | - | 168.055 | 79.096 | 35.000 | 35.969 | 17.990 | 4 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 176.115 | 176.115 | - | 13.970 | 13.970 | 155.726 | 155.726 | - | - | 155.726 | 70.736 | 33.000 | 35.000 | 17.990 | 2 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 14.125 | 14.125 | - | 13.970 | 13.970 | 3.736 | 3.736 | - | - | 3.736 | 3.736 | - | - | - | 1 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 14.125 | 14.125 | 13.970 | 13.970 | 3.736 | 3.736 | - | - | 3.736 | 3.736 | - | - | - | 1 | ||
| - Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nam Toàn, huyện Nam Trực | 33 (09/01/18) 2539 (14/11/19) | 14.125 | 14.125 | 2885 (20/12/19) | 13.970 | 13.970 | 3.736 | 3.736 | - | - | 3.736 | 3.736 | - | - | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 161.990 | 161.990 | - | - | - | 151.990 | 151.990 | - | - | 151.990 | 67.000 | 32.000 | 35.000 | 17.990 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường An Thắng, huyện Nam Trực | 1399 (16/9/20) 2308 (27/10/21) 1136 (09/6/23) | 161.990 | 161.990 | 151.990 | 151.990 | - | - | 151.990 | 67.000 | 32.000 | 35.000 | 17.990 | 1 | ||||
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 19.959 | 12.464 | - | 14.720 | 7.360 | 12.329 | 12.329 | - | - | 12.329 | 8.360 | 3.000 | 969 | - | 2 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 14.990 | 7.495 | - | 14.720 | 7.360 | 7.360 | 7.360 | - | - | 7.360 | 7.360 | - | - | - | 1 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 14.990 | 7.495 | 14.720 | 7.360 | 7.360 | 7.360 | - | - | 7.360 | 7.360 | - | - | - | 1 | ||
| - Cải tạo, sửa chữa trụ sở Huyện ủy - nhà văn hóa huyện Nam Trực | 776 (06/4/21) | 14.990 | 7.495 | 1652 (05/8/21) | 14.720 | 7.360 | 7.360 | 7.360 | - | - | 7.360 | 7.360 | - | - | - | 1 | |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 4.969 | 4.969 | - | - | - | 4.969 | 4.969 | - | - | 4.969 | 1.000 | 3.000 | 969 | - | 1 | |
| - Xây dựng cầu và đường nối khu dân cư tập trung thôn Nội với đường trục xã Nam Thanh, huyện Nam Trực | 131 (18/01/21) | 4.969 | 4.969 | 4.969 | 4.969 | - | - | 4.969 | 1.000 | 3.000 | 969 | - | 1 | ||||
| B | CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | 2.211.560 | 2.042.047 | - | 132.431 | 85.600 | 675.726 | 781.603 | 508.428 | 153.381 | 1.030.773 | 102.711 | 27.436 | 234.530 | 666.096 | 50 | |
| 1 | Các dự án dẫn xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 640.917 | 640.917 | - | 17.689 | 17.689 | 342.113 | 255.597 | 201.491 | 99.981 | 443.623 | 3.233 | - | 60.786 | 379.604 | 20 | |
| 1.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 18.333 | 18.333 | - | 17.689 | 17.689 | 4.634 | 4.517 | - | 595 | 4.039 | 3.233 | - | 806 | 0 | 2 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 18.333 | 18.333 | - | 17.689 | 17.689 | 4.634 | 4.517 | - | 595 | 4.039 | 3.233 | - | 806 | 0 | 2 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 3.350 | 3.350 | 3.233 | 3.233 | 3.350 | 3.233 | - | 117 | 3.233 | 3.233 | - | - | - | 1 | ||
| - Xây dựng hạ tầng điểm dân cư cạnh khu dân cư Nam Dương I, huyện Nam Trực | 444 (28/02/18) | 3.350 | 3.350 | 3763/QĐ- UBND (24/12/21) | 3.233 | 3.233 | 3.350 | 3.233 | - | 117 | 3.233 | 3.233 | - | - | - | 1 | |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2023 | 14.983 | 14.983 | 14.456 | 14.456 | 1.284 | 1.284 | - | 478 | 806 | - | - | 806 | - | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KHI năm 2021 đã thực hiện | KHI năm 2022 đã thực hiện | KHI năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Dương | 1556 (26/7/18) 239 (04/02/20) | 14.983 | 14.983 | 2404 (22/12/22) | 14.456 | 14.456 | 1.284 | 1.284 | - | 478 | 806 | - | - | 806 | 0 | 1 | |
| 1.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 622.584 | 622.584 | - | - | - | 337.479 | 251.080 | 201.491 | 99.386 | 439.584 | - | - | 59.980 | 379.604 | 10 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 59.965 | 59.965 | - | - | - | 59.980 | 59.978 | - | 15 | 59.965 | - | - | 59.980 | - | 3 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực | 2280 (09/12/22) | 19.987 | 19.987 | 19.990 | 19.990 | - | 3 | 19.987 | - | - | 19.990 | - | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Xối Trí xã Nam Thanh, huyện Nam Trực | 1713 (30/8/23) | 14.990 | 14.990 | 15.000 | 15.000 | - | 10 | 14.990 | - | - | 15.000 | - | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Thắng, huyện Nam Trực | 2100 (10/11/22) | 24.988 | 24.988 | 24.990 | 24.988 | - | 2 | 24.988 | - | - | 24.990 | - | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 562.619 | 562.619 | - | - | - | 277.499 | 191.102 | 201.491 | 99.371 | 379.619 | - | - | - | 379.619 | 15 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Thái, huyện Nam Trực | 1653 (22/8/23) | 19.729 | 19.729 | 20.000 | 8.000 | - | 271 | 19.729 | - | - | - | 19.729 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Nội Bốt, thôn Thị, xã Hồng Quang, huyện Nam Trực | 1628 (10/8/22) | 14.990 | 14.990 | 10.000 | 10.000 | 4.990 | - | 14.990 | - | - | - | 14.990 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Đồng Lư, xã Tân Thịnh, huyện Nam Trực | 1171 (16/6/23) | 11.000 | 11.000 | - | 8.000 | 11.000 | - | 11.000 | - | - | - | 11.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung khu vực ao Lò Ngói, sòm Đồng Ích, xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực | 1170 (16/6/23) | 10.000 | 10.000 | - | 8.000 | 10.000 | - | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Toàn, huyện Nam Trực | 118/NQ-HĐND (09/12/22) | 80.000 | 80.000 | 31.000 | 32.000 | 49.000 | - | 80.000 | - | - | - | 80.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa, huyện Nam Trực | 115/NQ-HĐND (09/12/22) | 60.000 | 60.000 | 9.999 | 22.000 | 50.001 | - | 60.000 | - | - | - | 60.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung, khu tái định cư thôn Xối Tây, xã Nam Thanh, huyện Nam Trực | 32/NQ-HĐND (24/4/23) | 28.000 | 28.000 | - | 10.000 | 28.000 | - | 28.000 | - | - | - | 28.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hải, huyện Nam Trạc | 93/NQ-HĐND (02/12/21) | 27.900 | 27.900 | 28.000 | 11.102 | - | 100 | 27.900 | - | - | - | 27.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Cổ Giá, xã Nam Tiến, huyện Nam Trạc | 116/NQ-HĐND (09/12/22) | 35.000 | 35.000 | 32.000 | 14.000 | 3.000 | - | 35.000 | - | - | - | 35.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xóm Hồng Thượng, xã Nam Hồng, huyện Nam Trạc | 117/NQ-HĐND (09/12/22) | 30.000 | 30.000 | 5.500 | 5.000 | 24.500 | - | 30.000 | - | - | - | 30.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Đại An, xã Nam Thắng, huyện Nam Trạc | 38/NQ-HĐND (26/4/22) | 35.000 | 35.000 | 20.000 | 35.000 | 15.000 | - | 35.000 | - | - | - | 35.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Nam Quang xã Hồng Quang, huyện Nam Trạc | 41/NQ-HĐND (26/4/22) | 28.000 | 28.000 | 22.000 | 28.000 | 6.000 | - | 28.000 | - | - | - | 28.000 | 1 | ||||
| - Khu dân cư tập trung Tây Lạc, xã Đồng Sơn | 120.000 | 120.000 | 53.000 | - | 53.000 | 1 | |||||||||||
| - Xây dựng khu dân cư phía Đông sông Châu Thành xã Nam Cường | 35.000 | 35.000 | 24.000 | - | 24.000 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung Xóm 17, xã Nghĩa An | 28.000 | 28.000 | 22.000 | - | 22.000 | 1 | |||||||||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 1.570.643 | 1.401.130 | - | 114.742 | 67.911 | 217.725 | 372.737 | 233.220 | 53.400 | 397.545 | 40.385 | 9.400 | 88.263 | 259.577 | 30 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 89.951 | 52.433 | - | 88.385 | 51.454 | 42.433 | 42.433 | - | 979 | 41.454 | 27.210 | 5.000 | 9.831 | - | 2 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 89.951 | 52.433 | - | 88.385 | 51.454 | 42.433 | 42.433 | - | 979 | 41.454 | 27.210 | 5.000 | 9.831 | - | 2 | |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2023 | 14.915 | 14.915 | 14.523 | 14.523 | 14.915 | 14.915 | - | 392 | 14.523 | 8.210 | 2.000 | 4.313 | - | 1 | ||
| - Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tiến bành, huyện Nam Trạc | 2610 (27/10/20) | 14.915 | 14.915 | 767 (19/4/23) | 14.523 | 14.523 | 14.915 | 14.915 | - | 392 | 14.523 | 8.210 | 2.000 | 4.313 | - | 1 | |
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 75.036 | 37.518 | 73.862 | 36.931 | 27.518 | 27.518 | - | 587 | 26.931 | 19.000 | 3.000 | 5.518 | - | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KHI năm 2021 đã thực hiện | KHI năm 2022 đã thực hiện | KHI năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường Nam Ninh Hải huyện Nam Trực (Đoạn từ đường Vàng đến cầu Gai) | 2370 (26/10/18) 2463 (12/11/21) 2941 (31/12/21) | 75.036 | 37.518 | 2360 (31/10/23) | 73.862 | 36.931 | 27.518 | 27.518 | - | 587 | 26.931 | 19.000 | 3.000 | 5.518 | - | 1 | |
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 1.480.692 | 1.348.697 | - | 26.357 | 16.457 | 175.292 | 330.304 | 233.220 | 52.421 | 356.091 | 13.095 | 4.400 | 78.432 | 260.164 | 28 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 27.046 | 17.071 | - | 26.357 | 16.457 | 19.572 | 17.070 | 6 | 3.121 | 16.457 | 11.095 | 3.400 | 2.582 | 1 | 2 | |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2022 | 14.990 | 7.495 | 14.902 | 7.502 | 7.496 | 7.502 | 6 | - | 7.502 | 7.000 | 501 | - | - | 1 | ||
| - Cải tạo, sửa chữa trụ sở HĐND - UBND huyện Nam Trực | 106 (14/01/21) | 14.990 | 7.495 | 880 (11/5/22) | 14.902 | 7.502 | 7.496 | 7.502 | 6 | - | 7.502 | 7.000 | 501 | - | 1 | 1 | |
| a.4 | Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn | 12.076 | 9.576 | 11.455 | 8.955 | 12.076 | 9.576 | - | 3.121 | 8.955 | 4.095 | 2.899 | 2.582 | - | 1 | ||
| - Xây dựng cầu Dừa, xã Hồng Quang, huyện Nam Trực | 2426 (09/11/21) | 12.076 | 9.576 | 2071 (20/10/23) | 11.455 | 8.955 | 12.076 | 9.576 | - | 3.121 | 8.955 | 4.095 | 2.899 | 2.582 | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 205.926 | 205.926 | - | - | - | 105.920 | 101.926 | 100.006 | - | 205.926 | 2.000 | 1.000 | 71.850 | 131.076 | 3 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực | 1127 (28/5/21) | 79.996 | 79.996 | 69.996 | 69.996 | 10.000 | - | 79.996 | 1.000 | - | 23.627 | 55.369 | 1 | ||||
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thái Hải, huyện Nam Trực | 2243 (18/10/21) | 75.990 | 75.990 | 20.924 | 61.990 | 55.066 | - | 75.990 | 1.000 | - | 10.000 | 64.990 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam Trực | 1679 (09/8/21) | 49.940 | 49.940 | 15.000 | 49.940 | 34.940 | - | 49.940 | - | 1.000 | 38.223 | 10.717 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 434.900 | 312.900 | - | - | - | - | 81.500 | 127.000 | - | 127.000 | - | - | 4.000 | 123.000 | 9 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nam Thanh - Nam Lợi, huyện Nam Trực | 121/NQ-HĐND (03/11/23) | 57.000 | 28.500 | 24.250 | 24.250 | - | 24.250 | - | - | 2.000 | 22.250 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường Phong Quang, huyện Nam Trục | TB153 (19/6/23) | 70.000 | 35.000 | 57.250 | 28.000 | - | 28.000 | - | - | 2.000 | 26.000 | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nam Cường - Nghĩa An, huyện Nam Trục | 25.000 | 25.000 | - | 18.000 | - | 18.000 | - | - | - | 18.000 | 1 | ||||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 485B và đường Vàng B, huyện Nam Trục | 50.000 | 25.000 | - | 18.000 | - | 18.000 | - | - | - | 18.000 | 1 | ||||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Hiến, huyện Nam Trục (5,4km) | 85.000 | 85.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường Giang Tiền huyện Nam Trục (1km) | 40.000 | 40.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Đồng Sơn - Nam Thái (đoạn từ ĐT490C đến đường Thái Hải) | 26.000 | 26.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng 08 cầu dân sinh kết nối đường An Quang với các khu dân cư xã Hồng Quang, huyện Nam Trục | 14.900 | 14.900 | - | 10.000 | - | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 1 | ||||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nam Hồng - Nam Thanh, huyện Nam Trục | 67.000 | 33.500 | - | 27.258 | - | 27.258 | - | - | - | 27.258 | 1 | ||||||
| Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trong đó: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến ban đầu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt) | 812.800 | 812.800 | - | - | - | 49.800 | 49.800 | 6.200 | 49.300 | 6.700 | - | - | - | 6.700 | 14 | ||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Cường, huyện Nam Trục | 08/NQ-HĐND (18/3/21) | 49.800 | 49.800 | 49.800 | 49.800 | - | 49.300 | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Tây Lạc, xã Đồng Sơn | 120.000 | 120.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông sông Châu Thành xã Nam Cường | 35.000 | 35.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Phú Thịnh, xã Nam Hồng, huyện Nam Trục | 45.000 | 45.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung TT.Nam Giang, huyện Nam Trực | 88.000 | 88.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nam Hoa 2, huyện Nam Trực | 58.000 | 58.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nam Hải 2, huyện Nam Trực | 32.000 | 32.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nam Thái 2, huyện Nam Trực | 48.000 | 48.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hồng Quang, huyện Nam Trực | 117.000 | 117.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Bình Minh 2, huyện Nam Trực | 32.000 | 32.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh 2, huyện Nam Trực | 58.000 | 58.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn 2, huyện Nam Trực | 58.000 | 58.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nam Dương 3, huyện Nam Trực | 56.000 | 56.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nam Dương 4, huyện Nam Trực | 16.000 | 16.000 | - | 200 | - | 200 | - | - | - | 200 | 1 | ||||||
| 3 | Số rung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn | 115.888 | 153.269 | 72.717 | - | 189.605 | 59.173 | 18.036 | 85.481 | 26.918 | |||||||
| Trong đó: | |||||||||||||||||
| - Xây dựng cơ sở hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở khu vực ao Lân Tuyền, xóm Đại Thắng, xã Nam Mỹ | 2.079 | 2.079 | 2.079 | 2.079 | - | - | 2.079 | - | - | - | 2.079 | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng điểm dân cư tập trung thôn Lạc Chinh, xã Nam Tiền | 484 (06/7/20) | 6.983 | 6.983 | 6.983 | 6.983 | - | - | 6.983 | - | 5.529 | 1.453 | 1 | 1 | ||||
| VI | HUYỆN TRỰC NINH | 2.337.419 | 2.205.267 | 135.020 | 135.020 | 1.915.735 | 2.052.306 | 392.039 | 682.289 | 1.825.485 | 39.801 | 96.922 | 403.379 | 1.085.383 | 51 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| A | CÁC DỰ ÁN GIỮNG/ĐỀU MỤC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH | 263.466 | 263.466 | - | - | - | 263.466 | 263.466 | - | - | 263.466 | 10.000 | - | 104.309 | 149.157 | 6 | |
| 1 | Các dự án dẫn xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 103.476 | 103.476 | - | - | - | 103.476 | 103.476 | - | - | 103.476 | - | - | 54.319 | 49.157 | 2 | |
| 1.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 54.319 | 54.319 | - | - | - | 54.319 | 54.319 | - | - | 54.319 | - | - | 54.319 | - | 1 | |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 54.319 | 54.319 | - | - | - | 54.319 | 54.319 | - | - | 54.319 | - | - | 54.319 | - | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Trực Thái, huyện Trực Ninh | 414 (02/3/20) 2437 (10/11/21) | 54.319 | 54.319 | - | - | - | 54.319 | 54.319 | - | - | 54.319 | - | - | 54.319 | - | 1 | |
| 1.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 49.157 | 49.157 | - | - | - | 49.157 | 49.157 | - | - | 49.157 | - | - | - | 49.157 | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 49.157 | 49.157 | - | - | - | 49.157 | 49.157 | - | - | 49.157 | - | - | - | 49.157 | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Trực Hùng, huyện Trực Ninh | 476 (04/3/21) 2786 (20/12/21) 184 (19/01/23) 763 (19/6/23) 1464 (26/7/23) 1974 (11/10/23) | 49.157 | 49.157 | - | - | - | 49.157 | 49.157 | - | - | 49.157 | - | - | - | 49.157 | 1 | |
| 2 | Các công trình tình quyết định đầu tư | 159.990 | 159.990 | - | - | - | 159.990 | 159.990 | - | - | 159.990 | 10.000 | - | 49.990 | 100.000 | 4 | |
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 159.990 | 159.990 | - | - | - | 159.990 | 159.990 | - | - | 159.990 | 10.000 | - | 49.990 | 100.000 | 4 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 59.990 | 59.990 | - | - | - | 59.990 | 59.990 | - | - | 59.990 | 10.000 | - | 49.990 | - | 1 | |
| - Kiên cố hòa bình Hải Ninh, Hải Ninh 21, Hải Ninh 23, kênh CC5 thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh | 1372 (30/6/21) | 59.990 | 59.990 | - | - | - | 59.990 | 59.990 | - | - | 59.990 | 10.000 | - | 49.990 | - | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu sản sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu sản sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | K.H năm 2021 đã thực hiện | K.H năm 2022 đã thực hiện | K.H năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| d | Các công trình khởi công mới | 100.000 | 100.000 | - | - | - | 100.000 | 100.000 | - | - | 100.000 | - | - | - | 100.000 | 3 | |
| - Cái tạo, nâng cấp đường Hùng Thắng | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | - | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | |||||
| - Cái tạo, nâng cấp đường liên xã Liên Hải- Trực Tuần- Các thành | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | - | - | 30.000 | - | - | - | 30.000 | 1 | |||||
| - Cái tạo, nâng cấp đường Nam Ninh Hải (Đoạn từ cổng Chèo Trực Thanh đến QL17B) | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | - | - | 20.000 | - | - | - | 20.000 | 1 | |||||
| II | CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | 2.073.953 | 1.941.901 | - | 135.020 | 135.020 | 1.652.269 | 1.788.920 | 392.839 | 682.289 | 1.362.019 | 29.801 | 96.922 | 299.070 | 936.226 | 45 | |
| i | Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 1.319.794 | 1.277.794 | - | 14.273 | 14.273 | 830.655 | 904.335 | 231.900 | 513.821 | 549.734 | 2.472 | 11.801 | 21.561 | 513.900 | 27 | |
| i.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 120.994 | 120.994 | - | 14.273 | 14.273 | 31.855 | 35.834 | 4.700 | 721 | 35.834 | 2.472 | 11.801 | 21.561 | - | 2 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 14.994 | 14.994 | - | 14.273 | 14.273 | 14.994 | 14.273 | - | 721 | 14.273 | 2.472 | 11.801 | - | - | 1 | |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2022 | 14.994 | 14.994 | 14.273 | 14.273 | 14.994 | 14.273 | - | 721 | 14.273 | 2.472 | 11.801 | - | - | 1 | ||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Trực Đại, huyện Trực Ninh | 1405 (05/09/19) | 14.994 | 14.994 | 2955 (31/12/21) | 14.273 | 14.273 | 14.994 | 14.273 | - | 721 | 14.273 | 2.472 | 11.801 | - | - | 1 | |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 106.000 | 106.000 | - | - | - | 16.861 | 21.561 | 4.700 | - | 21.561 | - | - | 21.561 | - | 1 | |
| - Xây dựng khu đô thị thị trấn Cổ Lễ huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định | 2612 (08/12/15) 1245 (25/5/20) 2866 (27/12/21) | 106.000 | 106.000 | 16.861 | 21.561 | 4.700 | - | 21.561 | - | - | 21.561 | - | 1 | ||||
| i.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 1.198.800 | 1.156.800 | - | - | - | 798.800 | 868.501 | 228.200 | 513.100 | 513.900 | - | - | - | 513.900 | 25 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 50.000 | 8.000 | - | - | - | 50.000 | 50.000 | - | 42.000 | 8.000 | - | - | - | 8.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu tái định cư và dân cư xã Phương Định, huyện Trực Ninh | 2052 (23/9/2009) 401 (28/02/23) | 50.000 | 8.000 | 50.000 | 50.000 | - | 42.000 | 8.000 | - | - | - | 8.000 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 1.148.800 | 1.148.800 | - | - | - | 748.800 | 818.501 | 228.200 | 471.100 | 505.900 | - | - | - | 505.900 | 24 | |
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và tái định cư thôn Lịch Đông, xã Lẻm Hải, huyện Trực Ninh | 2332 (22/11/23) | 12.000 | 12.000 | - | 12.000 | - | 12.000 | - | - | - | 12.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng khu tái định cư và khu dân cư tập trung thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh | 46/NQ-HĐND (24/4/22) 62/NQ-HĐND (24/4/23) | 90.000 | 90.000 | 75.000 | 90.000 | 15.000 | - | 90.000 | - | - | - | 90.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu đô thị thị trấn Cát Thành, huyện Trực Ninh | 48/NQ-HĐND (25/10/21) 63/NQ-HĐND (24/4/23) | 72.000 | 72.000 | 64.800 | 72.000 | 7.200 | - | 72.000 | - | - | - | 72.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Trực Đạo, huyện Trực Ninh | 88/NQ-HĐND (02/12/21) | 39.900 | 39.900 | 40.000 | 39.900 | - | 100 | 39.900 | - | - | - | 39.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung và tái định cư xóm Lác Môn 3, xã Trực Hùng, huyện Trực Ninh | 120/NQ-HĐND (03/11/23) | 55.000 | 55.000 | 44.000 | 25.000 | - | 25.000 | - | - | - | 25.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng Khu dân cư tập trung và tái định cư xóm Nam xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh | 105/NQ-HĐND (29/8/23) | 48.000 | 48.000 | 38.400 | 15.000 | - | 15.000 | - | - | - | 15.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung và tái định cư thôn Văn Lăng Nam, xã Trực Tuấn, huyện Trực Ninh | 105/NQ-HĐND (29/8/23) | 50.000 | 50.000 | 40.000 | 50.000 | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng Khu dân cư tập trung và tái định cư xóm Chín xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh | 104/NQ-HĐND (29/8/23) | 35.000 | 35.000 | 28.000 | 35.000 | - | 35.000 | - | - | - | 35.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Trực Nội, huyện Trực Ninh | 89/NQ-HĐND (02/12/21) | 35.000 | 35.000 | 30.000 | 29.900 | 5.000 | - | 35.000 | - | - | - | 35.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung, xóm Đoài 2 - xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh | 90/NQ-HĐND (02/12/21) | 25.000 | 25.000 | 20.000 | 19.900 | 5.000 | - | 25.000 | - | - | - | 25.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và tái định cư xóm 7, xã Trực Khang, huyện Trực Ninh | TB212 (30/8/23) | 75.000 | 75.000 | 18.000 | 60.000 | 32.000 | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và khu tái định cư thôn Nam Lạng Đông, xã Trực Tuấn, huyện Trực Ninh | TB190 (10/8/23) | 17.000 | 17.000 | - | - | 17.000 | - | 17.000 | - | - | - | 17.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm 5 xã Trực Nội, huyện Trực Ninh | 90.000 | 90.000 | 90.000 | 90.000 | - | 90.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và tái định cư xã Trực Tuấn, huyện Trực Ninh | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | - | 60.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và tái định cư thôn Dịch Diệp xã Trực Chính | 45.000 | 45.000 | 36.000 | 36.000 | - | 16.000 | 20.000 | - | - | - | 20.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Trực Thuận, huyện Trực Ninh | 32.000 | 32.000 | 32.000 | 32.000 | - | 32.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xóm 10, xã Trực Tuấn, huyện Trực Ninh | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | - | 27.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Liêm Hải, huyện Trực Ninh | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | - | 18.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xóm Nam Tiến, xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh | 14.900 | 14.900 | 15.000 | 15.000 | - | 15.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Xây dựng khu đô thị TDP Nghị Nam, TT Ninh Cường, huyện Trực Ninh | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | - | 14.500 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Đồng Sông, xã Phương Định, huyện Trực Ninh | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | - | 14.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Khang Ninh xã Trực Cường, huyện Trực Ninh | 40.000 | 40.000 | 14.000 | 35.000 | - | 4.000 | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và tái định cư thôn Lễ Tích, xã Trực Thuận, huyện Trực Ninh | 59.000 | 59.000 | - | - | 10.000 | - | 10.000 | - | - | - | 10.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung và thương mại dịch vụ (bổn hợp) xã Trung Đông, huyện Trục Ninh | 180.500 | 180.500 | 180.500 | 14.901 | - | 180.500 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 754.159 | 664.107 | - | 120.747 | 120.747 | 477.772 | 521.555 | 114.070 | 168.468 | 423.374 | 19.000 | 63.000 | 137.788 | 203.594 | 18 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 126.136 | 126.136 | - | 62.809 | 62.809 | 74.499 | 69.799 | 1.637 | 10.607 | 65.529 | 10.700 | 20.000 | 33.190 | 1.639 | 2 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 68.716 | 68.716 | - | 62.809 | 62.809 | 18.716 | 14.016 | - | 10.607 | 8.109 | - | - | 8.109 | - | 1 | |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong năm 2023 | 68.716 | 68.716 | 62.809 | 62.809 | 18.716 | 14.016 | - | 10.607 | 8.109 | - | - | 8.109 | - | 1 | ||
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Khang - Thuận, huyện Trục Ninh | 395 (02/3/17) 169 (20/01/21) | 68.716 | 68.716 | 2405 (22/12/22) | 62.809 | 62.809 | 18.716 | 14.016 | - | 10.607 | 8.109 | - | - | 8.109 | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 57.420 | 57.420 | - | - | - | 55.783 | 55.783 | 1.637 | - | 57.420 | 10.700 | 20.000 | 25.081 | 1.639 | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Trục Đại - Trục Thái, huyện Trục Ninh | 2560 (18/11/19) 1883 (13/10/22) 2312 (14/12/22) | 57.420 | 57.420 | 55.783 | 55.783 | 1.637 | - | 57.420 | 10.700 | 20.000 | 25.081 | 1.639 | 1 | ||||
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 628.023 | 537.971 | - | 57.938 | 57.938 | 403.273 | 451.756 | 112.433 | 157.861 | 357.845 | 8.300 | 43.000 | 104.590 | 201.955 | 16 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 59.964 | 59.964 | - | 57.938 | 57.938 | 59.964 | 59.964 | - | 2.026 | 57.938 | 5.000 | 43.000 | 11.964 | - | 4 | |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong năm 2023 | 59.964 | 59.964 | - | 57.938 | 57.938 | 59.964 | 59.964 | - | 2.026 | 57.938 | 5.000 | 43.000 | 11.964 | - | 4 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường Cổ Lễ - Trung Đông (đoạn từ QL21 đến cầu Điện Biên và tuyến nhánh) | 1641 (04/8/21) 2070 (08/11/22) | 14.990 | 14.990 | 1866 (21/9/23) | 14.099 | 14.099 | 14.990 | 14.990 | - | 891 | 14.099 | 5.000 | 7.000 | 2.990 | - | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trục Cường (đoạn từ cầu Mác đến cầu sông Sớ) | 1686 (10/8/21) 1978 (28/10/22) | 14.990 | 14.990 | 2159 (31/10/23) | 14.507 | 14.507 | 14.990 | 14.990 | - | 483 | 14.507 | - | 12.000 | 2.990 | - | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KHI năm 2021 đã thực hiện | KHI năm 2022 đã thực hiện | KHI năm 2023 đã giao | Các lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, hội trường nhà văn hóa xã Trực Đại, huyện Trực Ninh | 2636 (07/12/21) | 14.999 | 14.999 | 2165 (31/10/23) | 14.574 | 14.574 | 14.999 | 14.999 | - | 425 | 14.574 | - | 12.000 | 2.999 | - | 1 | |
| - Xây dựng 12 phòng học 3 tầng (06 phòng bộ môn, 06 phòng lý thuyết) và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Trực Đại, huyện Trực Ninh | 1771 (19/8/21) | 14.985 | 14.985 | 1860 (21/9/23) | 14.758 | 14.758 | 14.985 | 14.985 | - | 227 | 14.758 | - | 12.000 | 2.985 | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 153.636 | 98.584 | - | - | - | 88.720 | 98.594 | 10.010 | 146 | 98.584 | 3.300 | - | 92.626 | 2.650 | 3 | |
| - Xây dựng cầu Thái - Hưng, huyện Trực Ninh | 1802 (14/9/23) | 14.990 | 14.990 | 15.000 | 15.000 | - | 10 | 14.990 | - | - | 14.990 | - | 1 | ||||
| - Cái tạo, nâng cấp đường TL488B, huyện Trực Ninh (đoạn từ QL21 Ngật Kéo xã Liên Hải đến đà sông Ninh Cơ thị trấn Cát Thành) | 1420 (09/8/22) 1461 (26/7/23) | 78.646 | 23.594 | 23.750 | 23.594 | - | 136 | 23.594 | - | - | 23.125 | 469 | 1 | ||||
| - Xây dựng Trường mầm non thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh | 2141 (05/10/21) 187 (19/01/23) | 60.000 | 60.000 | 49.990 | 60.000 | 10.010 | - | 60.000 | 3.300 | - | 54.311 | 2.189 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 234.423 | 199.423 | - | - | - | 132.589 | 156.198 | 102.423 | 35.589 | 199.423 | - | - | - | 199.423 | 4 | |
| - Kế gia cổ và nâng cấp đường bộ kính Sẽ đoạn từ cổng Sẽ để tả Ninh Cơ xã Trực Hùng đến cầu sông Sẽ xã Trực Cường, huyện Trực Ninh | 1809 (14/9/23) | 70.000 | 35.000 | 70.000 | 35.000 | - | 35.000 | 35.000 | - | - | - | 35.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng trường tiểu học xã Trực Hùng, huyện Trực Ninh | TB254 (10/10/23) | 59.000 | 59.000 | 59.198 | 59.000 | - | 59.000 | - | - | - | 59.000 | 1 | |||||
| - Cái tạo, nâng cấp trường tiểu học Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh | 43.423 | 43.423 | - | 43.423 | - | 43.423 | - | - | - | 43.423 | 1 | ||||||
| - Xây dựng tuyến đường trục thị trấn Cát Thành 1,4km (từ vòng tuyến Nội thị đến sông Ninh Cơ) | 62.000 | 62.000 | 62.389 | 62.000 | - | 589 | 62.000 | - | - | - | 62.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| 1 | Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trong đó: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến khó tiêu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt) | 180.000 | 180.000 | - | - | - | 122.000 | 137.000 | - | 120.100 | 1.900 | - | - | - | 1.900 | 5 | |
| Xây dựng hạ tầng Khu dân cư tập trung và tái định cư năm 1,2, xã Trung Đông, huyện Trực Ninh | 45.000 | 45.000 | 30.000 | 30.000 | - | 29.500 | 500 | - | - | - | 500 | 1 | |||||
| Xây dựng hạ tầng Khu dân cư tập trung và tái định cư xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh | 45.000 | 45.000 | 30.000 | 30.000 | - | 29.500 | 500 | - | - | - | 500 | 1 | |||||
| Xây dựng hạ tầng Khu dân cư tập trung và tái định cư xã Trực Thăng, huyện Trực Ninh | 40.000 | 40.000 | 28.000 | 28.000 | - | 27.500 | 500 | - | - | - | 500 | 1 | |||||
| Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và tái định cư xã Trực Mỹ, huyện Trực Ninh | 30.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 | - | 19.800 | 200 | - | - | - | 200 | 1 | |||||
| Xây dựng hạ tầng Khu dân cư tập trung và tái định cư xã Trực Hưng, huyện Trực Ninh | 20.000 | 20.000 | 14.000 | 29.000 | - | 13.800 | 200 | - | - | - | 200 | 1 | |||||
| 3 | Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn | 343.842 | 363.020 | 45.069 | - | 388.911 | 8.329 | 22.121 | 139.729 | 218.732 | |||||||
| VII | BUYỀN XUÂN TRƯỜNG | 1.158.537 | 2.114.537 | - | 145.493 | 145.493 | 1.096.741 | 1.499.088 | 885.271 | 466.428 | 1.515.584 | - | 16.718 | 45.041 | 1.453.625 | 42 | |
| A | CÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH | 318.421 | 318.421 | - | - | - | 150.531 | 229.531 | - | - | 150.531 | - | - | 19.000 | 131.531 | 14 | |
| 1 | Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 105.421 | 105.421 | - | - | - | 71.031 | 71.031 | - | - | 71.031 | - | - | - | 71.031 | 2 | |
| L1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 49.421 | 49.421 | - | - | - | 15.031 | 15.031 | - | - | 15.031 | - | - | - | 15.031 | 1 | |
| 4 | Các công trình chuyển tiếp | 49.421 | 49.421 | - | - | - | 15.031 | 15.031 | - | - | 15.031 | - | - | - | 15.031 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KHI năm 2021 đã thực hiện | KHI năm 2022 đã thực hiện | KHI năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu đô thị thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường (Dự án quyết toán thành phần) | 2594 (04/12/13) 957 (04/5/17) 1794 (23/8/18) | 49.421 | 49.421 | 15.031 | 15.031 | - | - | 15.031 | - | - | - | 15.031 | 1 | ||||
| 1.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 56.000 | 56.000 | - | - | - | 56.000 | 56.000 | - | - | 56.000 | - | - | - | 56.000 | 1 | |
| d | Các công trình khởi công mới | 56.000 | 56.000 | - | - | - | 56.000 | 56.000 | - | - | 56.000 | - | - | - | 56.000 | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Phương, huyện Xuân Trường | 962 (15/5/23) 1510 (02/8/23) | 56.000 | 56.000 | 56.000 | 56.000 | - | - | 56.000 | - | - | - | 56.000 | 1 | ||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 213.000 | 213.000 | - | - | - | 79.500 | 158.500 | - | - | 79.500 | - | - | 19.000 | 60.500 | 12 | |
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 213.000 | 213.000 | - | - | - | 79.500 | 158.500 | - | - | 79.500 | - | - | 19.000 | 60.500 | 12 | |
| e | Các công trình chuyển tiếp | 29.000 | 29.000 | - | - | - | 29.000 | 29.000 | - | - | 29.000 | - | - | 19.000 | 10.000 | 2 | |
| - Xây dựng Trường THCS và các hạng mục phụ trợ xã Xuân Trung, huyện Xuân Trường | 1209 (21/6/23) | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | - | - | 14.500 | - | - | 10.000 | 4.500 | 1 | ||||
| - Xây dựng Trường Tiểu học Xuân Hồng, huyện Xuân Trường | 1330 (06/7/23) | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | - | - | 14.500 | - | - | 9.000 | 5.500 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 184.000 | 184.000 | - | - | - | 50.500 | 129.500 | - | - | 50.500 | - | - | - | 50.500 | 10 | |
| - Xây dựng Trường THCS xã Xuân Vinh | 1281 (18/7/22) | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | - | - | 14.500 | - | - | - | 14.500 | 1 | ||||
| - Xây dựng Trường Mầm non xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường | 1470 (26/7/23) | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | - | - | 13.000 | - | - | - | 13.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 90/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng mới trường mầm non xã Xuân Phương, huyện Xuân Trường | 44/NQ-HĐND (24/4/23) | 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | - | - | 23.000 | - | - | - | 23.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng mới Trụ sở UBND xã Xuân Bắc, huyện Xuân Trường | 127/TT-UBND (19/6/23) | 14.500 | 14.500 | 14.500 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Trường mầm non xã Xuân Hồng và các hạng mục phụ trợ | 14.500 | 14.500 | 14.500 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | ||||||
| - Nhà 2 tầng trường Mầm non Xuân Ngọc | 25.000 | 25.000 | 25.000 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | ||||||
| - Trường mầm non Thị trấn Xuân Trường | 30.000 | 30.000 | 15.000 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | ||||||
| - Kê sông Đồng Nê 2 | 20.500 | 20.500 | 4.000 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | ||||||
| - Nhà đa năng, cần thể thao trung tâm xã Xuân Ngọc | 14.500 | 14.500 | 3.000 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | ||||||
| - Kê sông từ cầu trạm điện số 1 đến thôn Liên Thượng | 14.500 | 14.500 | 3.000 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | ||||||
| B | CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | 1.840.116 | 1.790.116 | - | 145.493 | 145.493 | 946.210 | 1.269.557 | 885.271 | 466.428 | 1.365.053 | - | 16.718 | 28.041 | 1.322.294 | 48 | |
| 1 | Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 1.261.600 | 1.261.600 | - | - | - | 543.170 | 744.900 | 574.430 | 339.700 | 777.900 | - | - | - | 777.900 | 19 | |
| 1.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 1.261.600 | 1.261.600 | - | - | - | 543.170 | 744.900 | 574.430 | 339.700 | 777.900 | - | - | - | 777.900 | 19 | |
| d | Các công trình khởi công mới | 1.261.600 | 1.261.600 | - | - | - | 543.170 | 744.900 | 574.430 | 339.700 | 777.900 | - | - | - | 777.900 | 19 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Trung, huyện Xuân Trường | 1159 (13/6/23) | 19.900 | 19.900 | 19.300 | 19.900 | 600 | - | 19.900 | - | - | - | 19.900 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trong hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trong hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trong hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Hằng, huyện Xuân Trường | 79/NQ-HĐND (02/12/21) | 42.000 | 42.000 | 32.000 | 32.000 | 10.000 | - | 42.000 | - | - | - | 42.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu tài định cư và khu dân cư tập trung xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường | 30/NQ-HĐND (24/4/23) | 44.000 | 44.000 | 32.450 | 44.000 | 11.550 | - | 44.000 | - | - | - | 44.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Thành, huyện Xuân Trường | 85/NQ-HĐND (14/7/23) | 34.000 | 34.000 | 14.300 | 34.000 | 19.700 | - | 34.000 | - | - | - | 34.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu tài định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường | 31/NQ-HĐND (24/4/23) | 30.000 | 30.000 | - | 30.000 | 30.000 | - | 30.000 | - | - | - | 30.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường | 78/NQ-HĐND (02/12/21) | 33.000 | 33.000 | 26.000 | 26.000 | 7.000 | - | 33.000 | - | - | - | 33.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Bắc, huyện Xuân Trường | 87/NQ-HĐND (14/7/23) | 62.000 | 62.000 | 22.000 | 47.000 | 40.000 | - | 62.000 | - | - | - | 62.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Đài, huyện Xuân Trường | 86/NQ-HĐND (14/7/23) | 31.000 | 31.000 | 22.220 | 72.000 | 8.780 | - | 31.000 | - | - | - | 31.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường | 84/NQ-HĐND (14/7/23) | 80.000 | 80.000 | 22.000 | 64.000 | 58.000 | - | 80.000 | - | - | - | 80.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu tài định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường | 136/TTr-UBND (20/6/23) | 160.000 | 160.000 | 13.200 | 190.000 | 146.800 | - | 160.000 | - | - | - | 160.000 | 1 | ||||
| - Khu dân cư tập trung xã Xuân Ninh | 60.000 | 60.000 | 13.000 | 53.000 | - | 13.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu tài định cư và khu dân cư tập trung xã Xuân Phong (Bổ sung để đáp ứng nhu cầu tài định cư dự án Xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Nam Bình - Thái Bình) | 92.000 | 92.000 | - | 65.000 | 92.000 | - | 92.000 | - | - | - | 92.000 | 1 | |||||
| - Khu dân cư tập trung xã Xuân Phú | 130.000 | 130.000 | 33.000 | 68.000 | - | 33.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Khu dân cư tập trung xã Xuân Ngọc | 110.000 | 110.000 | 110.000 | - | - | 110.000 | - | - | - | - | - | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Xuân Trường (KV tổ 16) | 102.180 | 102.180 | 102.180 | - | 102.180 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung xã Thọ Nghiệp | 55.000 | 55.000 | 55.000 | - | 55.000 | 1 | |||||||||||
| - Khu dân cư tập trung xã Xuân Thủy | 14.300 | 14.300 | 14.300 | - | 14.300 | 1 | |||||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Xuân Trường (KV tổ 18) | 12.220 | 12.220 | 12.220 | - | 12.220 | 1 | |||||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung thị trấn Xuân Trường (KV tổ 7, tổ 16 cũ) | 150.000 | 150.000 | - | 150.000 | - | 150.000 | - | - | - | 150.000 | 1 | ||||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 578.516 | 534.516 | - | 145.493 | 145.493 | 210.028 | 251.396 | 237.192 | 126.728 | 320.492 | - | 16.718 | 26.041 | 277.733 | 29 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 152.129 | 152.129 | - | 145.493 | 145.493 | 37.333 | 35.065 | - | 6.533 | 30.800 | - | 16.718 | 14.041 | 41 | 9 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 152.129 | 152.129 | - | 145.493 | 145.493 | 37.333 | 35.065 | - | 6.533 | 30.800 | - | 16.718 | 14.041 | 41 | 9 | |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2022 | 85.742 | 85.742 | - | 83.481 | 83.481 | 7.019 | 4.758 | - | 2.261 | 4.758 | - | 4.718 | - | - | 6 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Xuân Thủy - Nam Điền đoạn từ nét giao tỉnh lộ 489C mới đến UBND xã Xuân Trung, huyện Xuân Trường | 88 (10/01/20) | 22.526 | 22.526 | 881 (11/5/22) | 22.227 | 22.227 | 2.526 | 2.227 | - | 299 | 2.227 | - | 2.226 | - | 1 | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trực huyện đoạn từ cầu phun cũ Lạc Quần đến nét giao Quốc lộ 21 | 2361 (24/10/19) | 19.962 | 19.962 | 877 (11/5/22) | 19.741 | 19.741 | 1.662 | 1.441 | - | 221 | 1.441 | - | 1.440 | - | 1 | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp Nhà Văn hóa trung tâm huyện Xuân Trường | 2002 (19/9/19) | 14.326 | 14.326 | 2799 (21/12/21) | 14.064 | 14.064 | 682 | 420 | - | 262 | 420 | - | 419 | - | 1 | 1 | |
| - Xây dựng Nhà 3 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học A Xuân Trường, huyện Xuân Trường | 2435 (21/10/18) | 9.758 | 9.758 | 183/QĐ-STC (30/12/21) | 9.305 | 9.305 | 979 | 126 | - | 853 | 126 | - | 126 | - | 0 | 1 | |
| - Xây dựng mới 16 phòng học, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Xuân Phương, huyện Xuân Trường | 1094 (07/5/20) | 14.808 | 14.808 | 895 (13/5/22) | 13.864 | 13.864 | 808 | 264 | - | 544 | 264 | - | 227 | - | 37 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu sản sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu sản sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp nhà khách UBND huyện Xuân Trường | 1531 (25/7/19) | 4.362 | 4.362 | 183/QĐ-STC (30/12/21) | 4.280 | 4.280 | 362 | 280 | - | 82 | 280 | - | 280 | - | - | 1 | |
| a.3 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2023 | 66.387 | 66.387 | - | 62.012 | 62.012 | 30.314 | 30.397 | - | 4.272 | 26.042 | - | 12.000 | 14.041 | - | 3 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Phú - Đài đoạn từ tỉnh lộ 489 đến huyện lộ Bắc - Phong - Đài, huyện Xuân Trường | 2362 (24/10/19) 2595 (02/12/21) | 36.800 | 36.800 | 766 (19/4/23) | 32.926 | 32.926 | 15.311 | 15.311 | - | 2.934 | 11.377 | - | - | 11.377 | - | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường | 2467 (31/10/17) 2371 (26/10/18) | 14.531 | 14.531 | 1083 (24/5/19) | 14.421 | 14.421 | 3 | - | - | 3 | - | - | - | - | - | 1 | |
| - Cải tạo, sửa chữa tuyến đường đô thị từ núi giao QL21 (cầu Lạc Quần) đến trung tâm huyện Xuân Trường | 1071 (09/6/22) | 14.996 | 14.996 | 2161 (31/10/21) | 14.665 | 14.665 | 15.000 | 14.996 | - | 335 | 14.665 | - | 12.000 | 2.664 | 1 | 1 | |
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 426.387 | 382.387 | - | - | - | 172.695 | 216.331 | 237.192 | 120.195 | 289.692 | - | - | 12.000 | 277.692 | 20 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 35.000 | 35.000 | - | - | - | 25.000 | 35.000 | 10.000 | - | 35.000 | - | - | 12.000 | 23.000 | 1 | |
| - Xây dựng trường THCS thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường | 375 (27/02/23) | 35.000 | 35.000 | 25.000 | 35.000 | 10.000 | - | 35.000 | - | - | 12.000 | 25.000 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 391.387 | 347.387 | - | - | - | 147.695 | 181.331 | 227.192 | 120.195 | 254.692 | - | - | - | 254.692 | 19 | |
| - Kế công Tàu 1 đoạn từ cầu trung tâm xã đến cổng Tàu xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường | 108/NQ-HĐND (29/8/23) | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | - | 18.000 | - | - | - | 18.000 | 1 | |||||
| - Trường Trung học cơ sở xã Xuân Ngọc | 28.000 | 28.000 | 14.500 | 28.000 | - | 14.500 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Nhà Văn hóa xã Xuân Bắc | 13.000 | 13.000 | 10.000 | 13.000 | - | 10.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Trường Tiểu học Thị trấn Xuân Trường khu B | 45.000 | 45.000 | 40.000 | 45.000 | - | 45.000 | - | - | - | 45.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bản giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bản giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung bản từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Trường Tiểu học xã Xuân Tiến | 14.500 | 14.500 | 13.000 | - | 1.500 | - | 14.500 | - | - | - | 14.500 | 1 | |||||
| - Trường Mầm non xã Xuân Tiến | 26.361 | 26.361 | - | - | 26.361 | - | 26.361 | - | - | - | 26.361 | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Xuân Ninh | 14.500 | 14.500 | - | - | 14.500 | - | 14.500 | - | - | - | 14.500 | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Xuân Tân, huyện Xuân Trường | 14.500 | 14.500 | - | - | 14.500 | - | 14.500 | - | - | - | 14.500 | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Xuân Bắc | 25.000 | 25.000 | - | - | 25.000 | - | 25.000 | - | - | - | 25.000 | 1 | |||||
| - Cải tạo, sửa chữa tuyến đường đô thị từ nét giao đấu cầu Lạc Quần đến Trung tâm huyện Xuân Trường | 13.000 | 13.000 | 13.000 | - | - | 13.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường, hệ thống rãnh thoát nước khu trung tâm huyện | 38.695 | 38.695 | 38.695 | - | - | 38.695 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Trường Tiểu học xã Xuân Phú và các hạng mục phụ trợ | 12.000 | - | 12.000 | - | - | 12.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Trường Tiểu học xã Xuân Đài | 12.000 | - | 12.000 | - | - | 12.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Trường mầm non xã Xuân Thành | 10.000 | - | 10.000 | - | - | 10.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Trường Tiểu học xã Xuân Ninh | 10.000 | - | 10.000 | - | - | 10.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Trường Trung học cơ sở xã Thọ Nghiệp giai đoạn 1 | 25.000 | 25.000 | 14.500 | 25.000 | 10.500 | - | 25.000 | - | - | - | 25.000 | 1 | |||||
| - Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông thôn Bùi Chu xã Xuân Ngọc | 12.000 | 12.000 | - | 12.000 | 12.000 | - | 12.000 | - | - | - | 12.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên huyện Xuân Trường | 45.331 | 45.331 | - | 45.331 | 45.331 | - | 45.331 | - | - | - | 45.331 | 1 | |||||
| - Kế hoạch làng Hành Thiện, Lạc Thủy, Phú An | 14.500 | 14.500 | - | - | 14.500 | - | 14.500 | - | - | - | 14.500 | 1 | |||||
| 3 | Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn | 193.012 | 273.261 | 73.649 | - | 266.661 | - | - | - | 266.661 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KHI năm 2021 đã thực hiện | KHI năm 2022 đã thực hiện | KHI năm 2023 đã giao | Của lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| VIII | HUYỆN GIAO THỦY | 4.375.870 | 4.335.870 | - | 213.919 | 213.919 | 2.107.982 | 3.550.833 | 1.938.149 | 19.500 | 4.026.631 | 21.736 | 45.735 | 308.199 | 3.648.961 | 56 | |
| A | CÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH | 1.198.832 | 1.198.832 | - | 112.118 | 112.118 | 1.050.780 | 1.051.780 | - | - | 1.050.780 | 7.821 | - | 125.792 | 917.367 | 14 | |
| 1 | Các dự án đến xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tài chính cư | 520.906 | 520.906 | - | 75.162 | 75.162 | 443.424 | 443.424 | - | - | 443.424 | 464 | - | 60.000 | 382.960 | 7 | |
| 1.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 77.946 | 77.946 | - | 75.162 | 75.162 | 464 | 464 | - | - | 464 | 464 | - | - | - | 1 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 77.946 | 77.946 | - | 75.162 | 75.162 | 464 | 464 | - | - | 464 | 464 | - | - | - | 1 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 77.946 | 77.946 | - | 75.162 | 75.162 | 464 | 464 | - | - | 464 | 464 | - | - | - | 1 | |
| - Xây dựng khu đô thị thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy | 1320 (27/6/16) 1990 (30/8/17) 1246 (17/6/19) | 77.946 | 77.946 | 2336 (21/9/20) | 75.162 | 75.162 | 464 | 464 | - | - | 464 | 464 | - | - | - | 1 | |
| 1.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 442.960 | 442.960 | - | - | - | 442.960 | 442.960 | - | - | 442.960 | - | - | 60.000 | 382.960 | 6 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 84.000 | 84.000 | - | - | - | 84.000 | 84.000 | - | - | 84.000 | - | - | 60.000 | 24.000 | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy | 1077 (10/6/22) | 84.000 | 84.000 | - | - | - | 84.000 | 84.000 | - | - | 84.000 | - | - | 60.000 | 24.000 | 1 | |
| d | Các công trình khởi công mới | 358.960 | 358.960 | - | - | - | 358.960 | 358.960 | - | - | 358.960 | - | - | - | 358.960 | 5 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy | 2204 (28/11/22) | 125.960 | 125.960 | - | - | - | 125.960 | 125.960 | - | - | 125.960 | - | - | - | 125.960 | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Tân, huyện Giao Thủy | 1786 (12/9/23) | 40.000 | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 40.000 | - | - | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Châu, huyện Giao Thủy | 2426 (05/12/21) | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | - | - | 58.000 | - | - | - | 58.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Phong, huyện Giao Thủy | 84/NQ-HĐND (02/12/21) | 90.000 | 90.000 | 90.000 | 90.000 | - | - | 90.000 | - | - | - | 90.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Hải, huyện Giao Thủy | 85/NQ-HĐND (02/12/21) | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | - | - | 45.000 | - | - | - | 45.000 | 1 | ||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 677.926 | 677.926 | - | 36.956 | 36.956 | 687.356 | 688.356 | - | - | 687.356 | 7.357 | - | 65.792 | 534.207 | 7 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 37.926 | 37.926 | - | 36.956 | 36.956 | 7.356 | 7.356 | - | - | 7.356 | 7.357 | - | - | -1 | 3 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 37.926 | 37.926 | - | 36.956 | 36.956 | 7.356 | 7.356 | - | - | 7.356 | 7.357 | - | - | -1 | 3 | |
| a.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 37.926 | 37.926 | - | 36.956 | 36.956 | 7.356 | 7.356 | - | - | 7.356 | 7.357 | - | - | - | 3 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phòng chống lụt bão xã Hồng Thuận huyện Giao Thủy | 88 (15/01/18) 1142 (05/6/19) | 14.996 | 14.996 | 1046 (14/5/21) | 14.771 | 14.771 | 171 | 171 | - | - | 171 | 171 | - | - | -0 | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy | 2413+ (31/10/18) | 14.990 | 14.990 | 1707 (11/8/21) | 14.774 | 14.774 | 3.274 | 3.274 | - | - | 3.274 | 3.274 | - | - | -0 | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nội thị thị trấn Ngô Đồng đoan tụ sút giao Tỉnh lộ 489 (Km24+100) đến để sông Hồng | 2421 (31/10/19) | 7.940 | 7.940 | 114/QĐ-STC (20/7/21) | 7.411 | 7.411 | 3.911 | 3.911 | - | - | 3.911 | 3.911 | - | - | 0 | 1 | |
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 640.000 | 640.000 | - | - | - | 600.000 | 601.000 | - | - | 600.000 | - | - | 65.792 | 534.208 | 4 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 100.000 | 100.000 | - | - | - | 100.000 | 100.000 | - | - | 100.000 | - | - | 45.792 | 54.208 | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường Lạc Lâm, huyện Giao Thủy (đoạn Cồn Nhất - Chợ Vọng) | 900 (08/5/22) | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | - | - | 100.000 | - | - | 45.792 | 54.208 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bản giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bản giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung ban từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| d | Các công trình khởi công mới | 540.000 | 540.000 | - | - | - | 580.000 | 581.000 | - | - | 580.000 | - | - | 20.000 | 480.000 | 3 | |
| - Xây dựng tuyến đường Thiên Lâm, huyện Giao Thủy (đoạn từ Tỉnh lộ 488 xã Giao Hải đến Tỉnh lộ 489B thị trấn Quất Lâm) | 124/NQ-HĐND (09/12/22) | 230.000 | 230.000 | 230.000 | 230.000 | - | 230.000 | - | - | 20.000 | 210.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng tuyến đường trục huyện Giao Thủy (đoạn từ cảng Cồn Nhi xã Hồng Thuận đến tuyến đường bộ ven biển xã Giao Thiện) | TB60 (16/3/22) TB311 (11/4/23) | 270.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 | - | 270.000 | - | - | - | 270.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng Trường THCS xã Giao Hương, huyện Giao Thủy | 40.000 | 40.000 | 1.000 | - | - | - | - | - | - | 1 | |||||||
| h | CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | 3.177.038 | 3.137.038 | - | 101.801 | 101.801 | 1.057.202 | 2.499.053 | 1.938.149 | 19.500 | 2.975.851 | 15.915 | 45.735 | 182.407 | 2.731.794 | 42 | |
| i | Các dự án dẫn xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 1.589.523 | 1.589.523 | - | - | - | 630.960 | 1.297.523 | 864.220 | 4.657 | 1.490.523 | - | - | 100.000 | 1.390.523 | 21 | |
| i.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 1.589.523 | 1.589.523 | - | - | - | 630.960 | 1.297.523 | 864.220 | 4.657 | 1.490.523 | - | - | 100.000 | 1.390.523 | 21 | |
| e | Các công trình chuyển tiếp | 123.623 | 123.623 | - | - | - | 127.940 | 123.623 | - | 4.317 | 123.623 | - | - | 100.000 | 23.623 | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy | 1385 (03/8/22) | 123.623 | 123.623 | - | - | 127.940 | 123.623 | - | 4.317 | 123.623 | - | - | 100.000 | 23.623 | 1 | ||
| d | Các công trình khởi công mới | 1.465.900 | 1.465.900 | - | - | - | 583.020 | 1.173.900 | 864.220 | 340 | 1.366.900 | - | - | - | 1.366.900 | 20 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Hà, huyện Giao Thủy | 1888 (27/9/23) | 60.000 | 60.000 | - | 60.000 | 60.000 | - | 60.000 | - | - | - | 60.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Thịnh, huyện Giao Thủy | 2331 (08/11/23) | 53.000 | 53.000 | 52.500 | 53.000 | 500 | - | 53.000 | - | - | - | 53.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy | 28/NQ-HĐND (26/4/22) | 113.000 | 113.000 | - | 84.000 | 95.000 | - | 95.000 | - | - | - | 95.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Nam sông Hồng, xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy | 80/NQ-HĐND (02/12/21) 55/NQ-HĐND (24/4/23) | 140.000 | 140.000 | 120.000 | 140.000 | 20.000 | 140.000 | 140.000 | 1 | ||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy | 32/NQ-HĐND (26/4/22) | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Xuân, huyện Giao Thủy | 29/NQ-HĐND (26/4/22) | 83.000 | 83.000 | 82.560 | 83.000 | 440 | 83.000 | 83.000 | 1 | ||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Bạch Long, huyện Giao Thủy | 35/NQ-HĐND (26/4/22) | 69.000 | 69.000 | 68.400 | 69.000 | 600 | 69.000 | 69.000 | 1 | ||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Thanh, huyện Giao Thủy | 120/NQ-HĐND (09/12/23) | 69.000 | 69.000 | 69.000 | 69.000 | 69.000 | 69.000 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy | 27/NQ-HĐND (26/4/22) | 75.000 | 75.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Bình Hòa, huyện Giao Thủy | 30/NQ-HĐND (26/4/22) | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xóm Duyên Trường, xã Giao Nhân, huyện Giao Thủy | 29/NQ-HĐND (24/4/23) | 48.000 | 48.000 | 34.320 | 48.000 | 13.680 | 48.000 | 48.000 | 1 | ||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Long, huyện Giao Thủy | 82/NQ-HĐND (02/12/21) | 84.900 | 84.900 | 85.000 | 84.900 | 100 | 84.900 | 84.900 | 1 | ||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm 4, xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy | TB274 (27/10/23) | 89.000 | 89.000 | 72.000 | 75.000 | 75.000 | 75.000 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm 4 xã Huỳnh Sơn (mở rộng), huyện Giao Thủy | TB121 (29/4/22) 1019/UBND-VP9 (03/10/23) | 58.000 | 58.000 | 78.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 1 | |||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Giao Hương, huyện Giao Thủy | TB 310 (29/11/23) | 42.000 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | 42.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Diễn chứng so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Thiên Xuân, xã Giao An, huyện Giao Thủy | 75.000 | 75.000 | 7.000 | 60.000 | - | 60.000 | - | - | - | 60.000 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Xuân Ninh, xã Bạch Long, huyện Giao Thủy | 60.000 | 60.000 | 6.000 | 50.000 | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Lạc Thuận, xã Giao Châu, huyện Giao Thủy | 137.000 | 137.000 | 8.000 | 110.000 | - | 110.000 | - | - | - | 110.000 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm 14 xã Huỳnh Sim (mở rộng), huyện Giao Thủy | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | - | 40 | 35.000 | - | - | - | 35.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm 4 xã Giao An mở rộng, huyện Giao Thủy | 25.000 | 25.000 | 25.200 | 25.000 | - | 200 | 25.000 | - | - | - | 25.000 | 1 | |||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 1.587.515 | 1.547.515 | - | 101.801 | 101.801 | 23.747 | 461.507 | 639.221 | 14.843 | 648.125 | 8.000 | 904 | 22.000 | 617.221 | 21 | |
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 1.587.515 | 1.547.515 | - | 101.801 | 101.801 | 23.747 | 461.507 | 639.221 | 14.843 | 648.125 | 8.000 | 904 | 22.000 | 617.221 | 21 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 116.794 | 116.794 | - | 101.801 | 101.801 | 23.747 | 9.151 | - | 14.843 | 8.904 | 8.000 | 904 | - | - | 2 | |
| a.2 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2022 | 116.794 | 116.794 | - | 101.801 | 101.801 | 23.747 | 9.151 | - | 14.843 | 8.904 | 8.000 | 904 | - | - | 2 | |
| - Xây dựng mới nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy | 2493 (08/10/20) | 10.998 | 10.998 | 2530 (30/12/22) | 10.751 | 10.751 | 9.151 | 9.151 | - | 247 | 8.904 | 8.000 | 904 | - | - | 1 | |
| - Cái tạo, nâng cấp đường Tiền - Thịnh huyện Giao Thủy | 556 (20/3/17) 988 (24/4/20) | 105.796 | 105.796 | 1998 (31/10/22) | 91.050 | 91.050 | 14.596 | - | - | 14.596 | - | - | - | - | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 80.000 | 40.000 | - | - | - | - | 40.000 | 40.000 | - | 40.000 | - | - | 15.000 | 25.000 | 1 | |
| - Xây dựng hạ tầng khu du lịch Quất Lâm, huyện Giao Thủy | 1804 (14/9/23) | 80.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | - | 40.000 | - | - | 15.000 | 25.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| 6 | Các công trình khởi công mới | 594.721 | 594.721 | - | - | - | - | 385.356 | 594.721 | - | 594.721 | - | - | 7.000 | 587.721 | 9 | |
| - Kiên cố hóa kênh Giao Sơn, đoạn từ cầu Chợ đến cầu Giao Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định | 2030 (17/10/23) | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | - | 60.000 | - | - | 7.000 | 53.000 | 1 | |||||
| - Cái tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Hà kết hợp lại hai bên mái kênh Cồn Nhất 7 từ QL37B ra đường bộ ven biển đi xã Giao Xuân, huyện Giao Thủy | 89/NQ-HĐND (14/7/23) | 124.000 | 124.000 | 100.000 | 124.000 | - | 124.000 | - | - | - | 124.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng tuyến đường từ Rồng Sò từ tỉnh lộ 489 đến tỉnh lộ 489B, huyện Giao Thủy | 200.000 | 200.000 | 160.000 | 200.000 | - | 200.000 | - | - | - | 200.000 | 1 | ||||||
| - Trụ sở Huyện ủy, HĐND - UBND huyện Giao Thủy | 38.721 | 38.721 | 1.356 | 38.721 | - | 38.721 | - | - | - | 38.721 | 1 | ||||||
| - Nâng cấp, cải tạo đường trục Bình Xuân, huyện Giao Thủy | 30.000 | 30.000 | 1.000 | 30.000 | - | 30.000 | - | - | - | 30.000 | 1 | ||||||
| - Xây dựng Trường THCS xã Giao Yên, huyện Giao Thủy | 40.000 | 40.000 | 1.000 | 40.000 | - | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 1 | ||||||
| - Cái tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Thanh, Giao Hương, Giao Thiện | 40.000 | 40.000 | - | 40.000 | - | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 1 | ||||||
| - Nâng cấp, cải tạo đường trục Giao Nhân- Giao Yên, huyện Giao Thủy | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | - | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 1 | ||||||
| - Xây dựng kè bờ sông giáp xã Giao Nhân đến cầu Đình xã Giao Hải (Kè 2 bên bờ sông) | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | - | 22.000 | - | - | - | 22.000 | 1 | ||||||
| 7 | Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trong đó: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến ban đầu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt) | 796.000 | 796.000 | - | - | - | - | 27.000 | 4.500 | - | 4.500 | - | - | - | 4.500 | 9 | |
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung sông Thanh Long, xã Giao Thanh, huyện Giao Thủy | 100.000 | 100.000 | 10.000 | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Thanh Hà, xã Giao Hương, huyện Giao Thủy | 80.000 | 80.000 | 6.000 | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Xuân Hoành, xã Giao Xuân, huyện Giao Thủy | 91.000 | 91.000 | 6.000 | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Thanh Lâm, xã Giao Thanh, huyện Giao Thủy | 55.000 | 55.000 | 5.000 | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Đại Đồng xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy | 115.000 | 115.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Trà Lã xã Giao An, huyện Giao Thủy | 70.000 | 70.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Hoành Như xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy | 85.000 | 85.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Minh Tiến xã Giao Tân, huyện Giao Thủy | 70.000 | 70.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Giao Yến 1, huyện Giao Thủy | 130.000 | 130.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| 3 | Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn | 402.495 | 740.023 | 434.708 | - | 837.203 | 7.915 | 44.831 | 68.407 | 724.058 | |||||||
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||||
| - Xây dựng khu dân cư xóm 4 xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy | 36 (10/01/20) (UBND huyện) | 9.843 | 9.843 | 1104/QĐ- UBND (31/3/22) (UBND huyện) | 9.839 | 9.839 | 9.843 | 9.839 | - | 4 | 9.839 | - | 9.838 | - | 1 | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư xóm 14 xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy | 6198 (25/12/20) 261A (02/2/22) UBND huyện | 9.994 | 9.994 | 2910 (17/5/23) UBND huyện | 9.768 | 9.768 | 9.994 | 9.994 | - | 226 | 9.768 | - | - | 9.768 | - | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tình thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tình thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung tại năm 4, xã Giao An, huyện Gian Thủy | 1981 (01/2/21) 1231 (12/4/22) 4417A (21/9/22) (UBND huyện) | 9.964 | 9.964 | 6987 (31/12/22) UBND huyện | 9.946 | 9.946 | 9.964 | 9.964 | - | 18 | 9.946 | - | - | 9.946 | - | 1 | |
| IX | HUYỆN NGHĨA HƯNG | 1.344.687 | 1.196.022 | - | 84.596 | 84.373 | 1.248.083 | 1.416.453 | 695.751 | 517.216 | 1.418.618 | 53.151 | 80.654 | 289.946 | 906.867 | 19 | |
| A | CÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ- HĐND CỦA HĐND TỈNH | 136.765 | 136.542 | - | 84.596 | 84.373 | 70.951 | 70.951 | - | - | 70.951 | - | 21.333 | 49.618 | 0 | 2 | |
| 1 | Các dự án đều xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tài định cư | 49.618 | 49.618 | - | - | - | 49.618 | 49.618 | - | - | 49.618 | - | - | 49.618 | - | 1 | |
| 1.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 49.618 | 49.618 | - | - | - | 49.618 | 49.618 | - | - | 49.618 | - | - | 49.618 | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 49.618 | 49.618 | - | - | - | 49.618 | 49.618 | - | - | 49.618 | - | - | 49.618 | - | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Đàn Thượng, xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng | 1853 (04/9/19) 524 (12/3/20) 1948 (09/9/21) 122/NQ- HĐND (03/11/23) | 49.618 | 49.618 | - | - | - | 49.618 | 49.618 | - | - | 49.618 | - | - | 49.618 | - | 1 | |
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 87.147 | 86.924 | - | 84.596 | 84.373 | 21.333 | 21.333 | - | - | 21.333 | - | 21.333 | - | 0 | 1 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 87.147 | 86.924 | - | 84.596 | 84.373 | 21.333 | 21.333 | - | - | 21.333 | - | 21.333 | - | 0 | 1 | |
| a | Các công trình đã quyết toán | 87.147 | 86.924 | - | 84.596 | 84.373 | 21.333 | 21.333 | - | - | 21.333 | - | 21.333 | - | 0 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| a.2 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong năm 2022 | 87.147 | 86.924 | 84.596 | 84.373 | 21.333 | 21.333 | - | - | 21.333 | - | 21.333 | - | - | 1 | ||
| - Cái tạo, nâng cấp đường Phong - Bình huyện Nghĩa Hưng | 2445 (28/10/16) 1576 (27/7/18) | 87.147 | 86.924 | 2203 (09/10/19) | 84.596 | 84.373 | 21.333 | 21.333 | - | - | 21.333 | - | 21.333 | - | 0 | 1 | |
| B | CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | 1.207.842 | 1.059.480 | - | - | - | 1.169.132 | 1.345.702 | 695.751 | 517.216 | 1.347.667 | 53.151 | 67.322 | 340.328 | 986.867 | 17 | |
| i | Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 563.490 | 563.390 | - | - | - | 341.463 | 558.140 | 264.027 | 42.100 | 563.390 | - | - | 65.464 | 497.926 | 7 | |
| 1.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 563.490 | 563.390 | - | - | - | 341.463 | 558.140 | 264.027 | 42.100 | 563.390 | - | - | 65.464 | 497.926 | 7 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 325.590 | 325.490 | - | - | - | 61.463 | 326.776 | 264.027 | - | 325.490 | - | - | 65.464 | 260.626 | 5 | |
| - Xây dựng khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Ban Ngạn, xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng | 1742 (20/9/22) 1775 (11/9/23) | 93.065 | 93.015 | - | 93.065 | 93.015 | - | 93.015 | - | - | - | 93.015 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu tái định cư và khu dân cư tập trung sườn Nguyên Lực, xã Nghĩa Lực, huyện Nghĩa Hưng | 1749 (20/9/22) | 71.721 | 71.671 | - | 71.721 | 71.671 | - | 71.671 | - | - | - | 71.671 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu tái định cư và khu dân cư tập trung đội 12 xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng | 1911 (25/9/23) | 13.661 | 13.661 | 9.999 | 14.000 | 3.662 | - | 13.661 | - | - | 14.000 | - | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Quý Nhất, huyện Nghĩa Hưng | 392 (23/02/21) 2378 (03/11/21) 1776 (11/9/23) | 57.153 | 57.153 | 51.464 | 58.000 | 5.689 | - | 57.153 | - | - | 51.464 | 5.689 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Đà Mười, xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng | 1703 (14/9/22) 1365 (11/7/23) | 89.990 | 89.990 | - | 89.990 | 89.990 | - | 89.990 | - | - | - | 89.990 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 237.900 | 237.900 | - | - | - | 280.000 | 231.364 | - | 42.100 | 237.900 | - | - | - | 237.900 | 2 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu từ đang đắt giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Thiên Bình xã Nghĩa Bình, huyện Nghĩa Hưng | 1367 (14/8/23) | 98.000 | 98.000 | 140.000 | 98.000 | - | 42.000 | 98.000 | - | - | - | 98.000 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Phúc Thắng, huyện Nghĩa Hưng | 2101 (25/10/23) | 139.900 | 139.900 | 140.000 | 133.364 | - | 100 | 139.900 | - | - | - | 139.900 | 1 | ||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 644.352 | 496.090 | - | - | - | 425.210 | 433.241 | 431.724 | 423.693 | 433.241 | - | - | 98.698 | 334.543 | 10 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 149.779 | 1.517 | - | - | - | 6.517 | 1.517 | - | 5.000 | 1.517 | - | - | - | 1.517 | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 149.779 | 1.517 | - | - | - | 6.517 | 1.517 | - | 5.000 | 1.517 | - | - | - | 1.517 | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 48IC, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | 1958 (13/9/19) 457 (02/3/21) 2166 (07/10/21) | 149.779 | 1.517 | 6.517 | 1.517 | - | 5.000 | 1.517 | - | - | - | 1.517 | 1 | ||||
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 494.573 | 494.573 | - | - | - | 418.693 | 431.724 | 431.724 | 418.693 | 431.724 | - | - | 98.698 | 333.026 | 9 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 149.998 | 149.998 | - | - | - | - | 149.998 | 149.998 | - | 149.998 | - | - | 78.698 | 71.300 | 3 | |
| - Xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nghĩa Thịnh, huyện Nghĩa Hưng | 2321 (13/12/22) | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | - | 40.000 | - | - | 23.600 | 16.400 | 1 | |||||
| - Xây dựng đường trích QL37B đoạn từ đường trục phát triển đến Tỉnh lộ 490C, huyện Nghĩa Hưng | 675 (05/4/23) 2139 (30/10/23) | 70.000 | 70.000 | 70.000 | 70.000 | - | 70.000 | - | - | 28.600 | 41.400 | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Nghĩa Hưng | 1997 (31/10/22) | 39.998 | 39.998 | 39.998 | 39.998 | - | 39.998 | - | - | 26.498 | 13.500 | 1 | |||||
| d | Các công trình khởi công mới | 344.575 | 344.575 | - | - | - | 418.693 | 281.726 | 281.726 | 418.693 | 281.726 | - | - | 20.000 | 261.726 | 6 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường Lâm - Hàng huyện Nghĩa Hưng | 15/NQ-HĐND (26/4/22) | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | - | 110.000 | - | - | 20.000 | 90.000 | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường Hùng - Hải, huyện Nghĩa Hưng | 39/NQ-HĐND (24/4/23) | 70.000 | 70.000 | 56.151 | 56.151 | - | 56.151 | - | - | - | 56.151 | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường Thái Trung Sơn đoạn từ cổng Đại Tâm A4 xã Nghĩa Trung đến làng Quần Liêu xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng | TB297 (10/11/23) | 34.575 | 34.575 | 34.575 | 34.575 | - | 34.575 | - | - | - | 34.575 | 1 | |||||
| - Xây dựng đường trục xã Hoàng Nam đoạn từ thôn Sa Thượng đến Quốc lộ 37B xã Hoàng Nam, huyện Nghĩa Hưng | TB271 (27/10/23) | 50.000 | 30.000 | 41.000 | 41.000 | - | 41.000 | - | - | - | 41.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng trường Mầm non Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng | 40.000 | 40.000 | 40.000 | - | - | - | - | - | - | - | 1 | ||||||
| - Xây dựng nhà văn hóa trung tâm huyện Nghĩa Hưng | 40.000 | 40.000 | - | 40.000 | - | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 1 | ||||||
| - Các công trình KCM phục vụ các mục tiêu phát triển KTXH của huyện trong giai đoạn 2022-2025 | 418.693 | - | 418.693 | - | |||||||||||||
| 3 | Bổ sung cả mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn | 402.459 | 354.321 | - | 51.423 | 351.036 | 53.151 | 67.322 | 76.166 | 156.397 | |||||||
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020 xã Nghĩa Thịnh | 26 (15/4/2020) (UBND huyện) | 778 | 778 | 70/QĐ-UBND (25/10/21) (UBND huyện) | 682 | 682 | - | 682 | 682 | - | 682 | 682 | - | - | - | 1 | |
| - Khu dân cư tập trung xã Nghĩa Bình | 2751 (22/5/21) | 9.982 | 9.982 | 9.982 | - | - | 9.982 | - | 1 | ||||||||
| - Khu dân cư tập trung xã Nghĩa Phú | 04/NQ-HĐND (10/4/21) | 9.999 | 9.999 | 9.999 | - | - | 9.999 | - | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Khu dân cư tập trung xóm Đồng Mỹ xã Nghĩa Lợi | 14/NQ-HĐND (29/7/21) | 9.879 | 9.879 | 9.879 | - | - | 9.879 | 1 | |||||||||
| - Khu dân cư tập trung xóm 1 xã Nam Điền | 13/NQ-HĐND (29/7/21) | 9.853 | 9.853 | 9.853 | - | - | 9.853 | 1 | |||||||||
| - Khu dân cư tập trung đội 9 xã Nghĩa Phong | 3150 (26/8/19) 1869 (11/3/20) (UBND huyện) | 8.671 | 8.671 | 147 (21/01/22) (UBND huyện) | 8.403 | 6.253 | 8.961 | 6.253 | - | 2.708 | 6.253 | 1.973 | 4.280 | - | -0 | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Minh | 4146 (20/10/16) 90 (29/7/17) 139 (19/10/17) 15 (07/02/18) 91 (27/7/18) (UBND huyện) | 4.293 | 367 | 2347 (13/6/17) 439A (01/10/21) 439B (01/10/21) 439C (01/10/21) 439D (01/10/21) (UBND huyện) | 4.293 | 367 | - | 367 | 367 | - | 367 | - | 367 | - | -0 | 1 | |
| - Xây dựng hạ tầng khu tài chính cư và khu dân cư tập trung xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng | 3296 (09/9/20) (UBND huyện) | 7.326 | 7.026 | 7.326 | 7.026 | - | 350 | 6.976 | - | 6.042 | 634 | 300 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Châu | 2671 (01/7/2019) (UBND huyện) | 875 | 556 | 85 (13/01/22) (UBND huyện) | 875 | 556 | - | 556 | 556 | - | 556 | - | 556 | - | - | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xóm 10 xã Nghĩa Trung | 5256 (18/10/18) (UBND huyện) | 9.993 | 7.445 | 9.993 | 7.445 | - | 3.119 | 6.874 | - | - | 7.445 | - | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Thành | 3697 (25/10/19) (UBND huyện) | 9.986 | 7.800 | 890 (06/4/23) UBND huyện | 9.267 | 7.100 | 9.986 | 7.800 | - | 2.886 | 7.100 | - | - | 7.800 | - | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm 5 xã Nghĩa Tân, huyện Nghĩa Hưng | 5262 (22/10/18) 2369 (26/4/21) (UBND huyện) | 8.890 | 7.030 | 4250 (29/8/22) (UBND huyện) | 8.544 | 7.030 | 8.950 | 7.030 | - | 1.920 | 7.030 | - | 7.030 | - | - | 1 | |
| - Xây dựng Khu dân cư tập trung xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng | 5291 (24/10/18) 4682 (06/12/19) 1968 (09/4/2021) (UBND huyện) | 9.904 | 9.904 | 2639 (27/4/22) (UBND huyện) | 9.803 | 7.117 | 9.998 | 7.117 | - | 2.881 | 7.117 | - | 7.117 | - | - | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Sơn | 2516 (29/4/21) (UBND huyện) | 9.837 | 6.995 | 9.837 | 6.995 | - | 2.842 | 6.995 | - | - | 6.995 | - | 1 | ||||
| X | HUYỆN HẢI HẬU | 2.885.827 | 2.857.965 | 167.654 | 167.654 | 2.373.429 | 2.408.490 | 274.118 | 534.550 | 2.112.991 | 77.420 | 122.109 | 310.008 | 1.683.246 | 49 | ||
| A | CÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH | 387.247 | 384.985 | - | - | - | 371.985 | 371.985 | - | - | 371.985 | 19.962 | 66.551 | 89.500 | 195.972 | 5 | |
| 1 | Các dự án đến xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 290.640 | 290.640 | - | - | - | 290.640 | 290.640 | - | - | 290.640 | - | 56.300 | 70.000 | 164.340 | 2 | |
| 1.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 290.640 | 290.640 | - | - | - | 290.640 | 290.640 | - | - | 290.640 | - | 56.300 | 70.000 | 164.340 | 2 | |
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 61.838 | 61.838 | - | - | - | 61.838 | 61.838 | - | - | 61.838 | - | 56.300 | - | 5.538 | 1 | |
| - Xây dựng khu dân cư thương mại xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu | 2323 (22/10/18) 2270 (14/9/20) | 61.838 | 61.838 | 61.838 | 61.838 | - | - | 61.838 | - | 56.300 | - | 5.538 | 1 | ||||
| c | Các công trình chuyển tiếp | 228.802 | 228.802 | - | - | - | 228.802 | 228.802 | - | - | 228.802 | - | - | 70.000 | 158.802 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý | 2152 (23/10/18) 2276 (15/9/20) | 228.802 | 228.802 | 228.802 | 228.802 | - | - | 228.802 | - | - | 70.000 | 158.802 | 1 | ||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 96.607 | 94.345 | - | - | - | 81.345 | 81.345 | - | - | 81.345 | 19.962 | 10.251 | 19.500 | 31.632 | 3 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 66.617 | 64.355 | - | - | - | 51.355 | 51.355 | - | - | 51.355 | 19.962 | 10.251 | 12.500 | 8.642 | 2 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 66.617 | 64.355 | - | - | - | 51.355 | 51.355 | - | - | 51.355 | 19.962 | 10.251 | 12.500 | 8.642 | 2 | |
| - Cái tạo, nâng cấp đường Tây sông Múc, huyện Hải Hậu (đoạn từ xã Hải Bắc đến xã Hải Trang, đoạn từ cầu Liên Thuận, xã Hải Xuân đến cầu Xuân Hương, xã Hải Hòa) | 2116 (25/8/20) 20 (05/1/23) | 52.954 | 51.392 | 38.392 | 38.392 | - | - | 38.392 | 19.962 | 10.251 | 5.500 | 2.679 | 1 | ||||
| - Tu bổ, tồn tạo di tích Đền - Chùa xã Hạ, xã Hải Bắc, huyện Hải Hậu | 1292 (21/6/18) 2909 (19/12/18) 2629 (29/10/20) | 13.663 | 12.963 | 12.963 | 12.963 | - | - | 12.963 | - | - | 7.000 | 5.963 | 1 | ||||
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 29.990 | 29.990 | - | - | - | 29.990 | 29.990 | - | - | 29.990 | - | - | 7.000 | 22.990 | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 29.990 | 29.990 | - | - | - | 29.990 | 29.990 | - | - | 29.990 | - | - | 7.000 | 22.990 | 1 | |
| - Cái tạo, nâng cấp đường Long - Sơn, huyện Hải Hậu | 1729 (31/8/23) | 29.990 | 29.990 | 29.990 | 29.990 | - | - | 29.990 | - | - | 7.000 | 22.990 | 1 | ||||
| B | CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH | 2.498.580 | 2.472.980 | - | 167.654 | 167.654 | 2.001.444 | 2.036.505 | 274.118 | 534.555 | 1.741.006 | 57.666 | 55.558 | 220.500 | 1.407.274 | 44 | |
| 1 | Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư | 918.313 | 916.613 | - | - | - | 710.879 | 883.414 | 147.300 | 116.765 | 741.414 | 305 | - | 103.000 | 638.109 | 17 | |
| 1.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 62.204 | 62.204 | - | - | - | 20.719 | 305 | - | 18.714 | 2.005 | 305 | - | - | 1.700 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HBND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HBND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| b | Các công trình hoàn thành chưa quyết toán | 62.204 | 62.204 | - | - | - | 20.719 | 305 | - | 18.714 | 2.005 | 305 | - | - | 1.700 | 1 | |
| - Xây dựng khu đô thị Yên Định và khu dân cư tập trung Hải Hưng | 701 (31/3/16) 444 (28/02/18) 1501 (22/7/19) | 62.204 | 62.204 | 20.719 | 305 | - | 18.714 | 2.005 | 305 | - | - | 1.700 | 1 | ||||
| 1.2 | Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 | 856.109 | 854.409 | - | - | - | 698.160 | 803.109 | 147.300 | 98.051 | 739.409 | - | - | 103.000 | 636.409 | 16 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 195.159 | 194.459 | - | - | - | 195.160 | 195.159 | - | 701 | 194.459 | - | - | 98.000 | 104.459 | 2 | |
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Xuân, huyện Hải Hậu | 1709 (14/9/22) | 56.760 | 56.460 | 56.760 | 56.760 | - | 300 | 56.460 | - | - | 40.000 | 16.460 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu tài định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu | 1710 (14/9/22) | 138.399 | 137.999 | 138.400 | 138.399 | - | 401 | 137.999 | - | - | 50.000 | 87.999 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 660.950 | 659.950 | - | - | - | 495.900 | 607.950 | 147.300 | 97.350 | 546.950 | - | - | 13.000 | 531.950 | 14 | |
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Quang, huyện Hải Hậu | 2102 (25/10/23) | 65.000 | 64.900 | 50.000 | 65.000 | 14.900 | - | 64.900 | - | - | - | 64.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Lộc, huyện Hải Hậu | 1657 (23/8/23) | 65.000 | 64.900 | 70.000 | 65.000 | - | 5.100 | 64.900 | - | - | - | 64.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu | 2117 (27/10/23) | 43.000 | 42.900 | 55.000 | 43.000 | - | 12.100 | 42.900 | - | - | - | 42.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu tài định cư, khu dân cư tập trung xóm Tây Cát, xã Hải Lý, huyện Hải Hậu | 1082 (31/5/23) | 13.000 | 12.900 | 10.000 | 13.000 | 2.900 | - | 12.900 | - | - | 13.000 | - | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Anh, huyện Hải Hậu | 1838 (19/9/23) | 15.000 | 15.000 | 10.000 | 15.000 | 5.000 | - | 15.000 | - | - | - | 15.000 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Căn cứ dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Căn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Cường, huyện Hải Hậu | 100/NQ-HĐND (29/8/23) | 75.000 | 75.000 | 75.000 | 75.000 | - | 75.000 | - | - | - | 75.000 | 1 | |||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Phương, huyện Hải Hậu | 61/NQ-HĐND (17/6/22) 47/NQ-HĐND (24/4/23) | 54.000 | 53.900 | 50.000 | 54.000 | 3.900 | - | 53.900 | - | - | - | 53.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Bắc, huyện Hải Hậu | 65/NQ-HĐND (17/6/22) 51/NQ-HĐND (24/4/23) | 60.000 | 59.900 | 50.000 | 60.000 | 9.900 | - | 59.900 | - | - | - | 59.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Đông, huyện Hải Hậu | 64/NQ-HĐND (17/6/22) 52/NQ-HĐND (24/4/23) | 65.000 | 64.900 | 50.000 | 65.000 | 14.900 | - | 64.900 | - | - | - | 64.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Chính, huyện Hải Hậu | 63/NQ-HĐND (17/6/22) | 30.000 | 29.900 | 25.000 | 30.000 | 4.900 | - | 29.900 | - | - | - | 29.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Văn, huyện Hải Hậu | 114/NQ-HĐND (09/12/22) | 36.000 | 35.900 | 20.000 | 36.000 | 15.900 | - | 35.900 | - | - | - | 35.900 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung Cảnh Tây sớm 9, xã Hải Nam, huyện Hải Hậu | 85/NQ-HĐND (06/7/22) | 24.950 | 24.850 | 25.000 | 24.950 | - | 150 | 24.850 | - | - | - | 24.850 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Sơn, huyện Hải Hậu | 65.000 | 65.000 | 50.000 | 52.000 | - | 50.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Châu, huyện Hải Hậu | 50.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 | - | 30.000 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| 2 | Các công trình tỉnh quyết định đầu tư | 1.580.267 | 1.556.367 | - | 167.654 | 167.654 | 804.424 | 757.066 | 136.818 | 357.475 | 573.767 | 32.202 | 10.594 | 82.308 | 448.663 | 27 | |
| 2.1 | Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 | 493.360 | 488.360 | - | 167.654 | 167.654 | 351.346 | 339.979 | 1.321 | 13.881 | 338.786 | 32.202 | 5.594 | 79.850 | 221.149 | 7 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| n | Các công trình đã quyết toán | 177.728 | 177.728 | - | 167.654 | 167.654 | 40.714 | 34.347 | 1.321 | 8.881 | 33.154 | 27.202 | 5.594 | 1.524 | 1 | 6 | |
| n.1 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021 | 110.233 | 110.233 | - | 101.728 | 101.728 | 16.233 | 7.728 | - | 8.595 | 7.728 | 7.728 | - | - | - | 4 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường Nam - Đông huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định | 378 (27/02/17) 831 (19/4/21) | 83.480 | 83.480 | 2936 (21/12/21) | 76.202 | 76.202 | 13.480 | 6.202 | - | 7.278 | 6.202 | 6.202 | - | - | - | 1 | |
| - Xây dựng cầu Bồn Nhuận xóm 12 xã Hải Anh, huyện Hải Hậu | 2365 (22/9/20) | 9.000 | 9.000 | 39/QĐ-STC (13/4/22) | 8.663 | 8.663 | 1.000 | 663 | - | 337 | 663 | 663 | - | - | - | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường từ cầu Yên Định đến cầu Mông Chè xã Hải Trung, huyện Hải Hậu | 1753 (21/7/20) | 8.984 | 8.984 | 36/QĐ-STC (12/4/22) | 8.634 | 8.634 | 984 | 634 | - | 350 | 634 | 634 | - | - | - | 1 | |
| - Xây dựng cầu 19 tháng 5 thì trấn Yên Định, huyện Hải Hậu | 2364 (22/9/20) | 8.769 | 8.769 | 37/QĐ-STC (13/4/22) | 8.229 | 8.229 | 769 | 229 | - | 540 | 229 | 229 | - | - | - | 1 | |
| n.2 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2022 | 14.995 | 14.995 | 14.619 | 14.619 | 4.495 | 4.119 | - | 376 | 4.119 | - | 4.118 | - | - | 1 | ||
| - Cải tạo, nâng cấp đường từ xóm 4, xã Hải Bắc, huyện Hải Hậu đi xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường | 2366 (22/9/20) | 14.995 | 14.995 | 879 (11/5/22) | 14.619 | 14.619 | 4.495 | 4.119 | - | 376 | 4.119 | - | 4.118 | - | 1 | 1 | |
| n.3 | Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2023 | 52.500 | 52.500 | - | 51.307 | 51.307 | 19.986 | 22.500 | 1.321 | - | 21.307 | 19.474 | 1.476 | 1.524 | - | 1 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường Trung Hòa, huyện Hải Hậu (Giai đoạn III) | 1911 (04/8/2020) 2392 (21/12/22) | 52.500 | 52.500 | 2168 (31/10/23) | 51.307 | 51.307 | 19.986 | 22.500 | 1.321 | - | 21.307 | 19.474 | 1.476 | 1.524 | - | 1 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 315.632 | 310.632 | - | - | - | 310.632 | 305.632 | - | 5.000 | 305.632 | 5.000 | - | 78.326 | 222.306 | 1 | |
| - Xây dựng đường trục trung tâm huyện Hải Hậu (Giai đoạn 1) | 2795 (13/12/19) | 315.632 | 310.632 | 310.632 | 305.632 | - | 5.000 | 305.632 | 5.000 | - | 78.326 | 222.306 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tình thống qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tình thống qua tại Nghị quyết số 98/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Giai bị giai đoạn 2024-2025 | |||||
| 2.2 | Các dự án khởi công mới trung giai đoạn 2021-2025 | 1.086.907 | 1.068.007 | - | - | - | 453.078 | 417.087 | 125.497 | 343.594 | 234.981 | - | 5.000 | 2.458 | 227.523 | 20 | |
| c | Các công trình chuyển tiếp | 87.000 | 87.000 | - | - | - | 70.296 | 87.000 | 16.704 | - | 87.000 | - | 5.000 | 2.458 | 79.542 | 2 | |
| - Cải tạo, nâng cấp đường Phú - Ninh, huyện Hải Hậu | 1261 (15/7/22) 1100 (05/6/23) | 35.000 | 35.000 | 29.900 | 35.000 | 5.100 | - | 35.000 | - | 5.000 | 2.000 | 28.000 | 1 | ||||
| - Nao vét, kiên cố hóa kính Múi A, huyện Hải Hậu (đoạn từ xã Hải Long đến xã Hải Cường), thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu | 2387 (20/12/22) | 52.000 | 52.000 | 40.396 | 52.000 | 11.604 | - | 52.000 | - | - | 458 | 51.542 | 1 | ||||
| d | Các công trình khởi công mới | 427.907 | 409.007 | - | - | - | 190.782 | 222.087 | 106.293 | 153.094 | 143.981 | - | - | - | 143.981 | 8 | |
| - Nao vét, kiên cố hóa kính Doanh châu B, kính 6 xã và các tuyến kinh thành xã Hải Phương, huyện Hải Hậu | 91/NQ-HĐND (14/7/23) | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | - | 50.000 | - | - | - | 50.000 | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường Thanh Quang, huyện Hải Hậu | 88/NQ-HĐND (14/7/23) | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | - | 30.000 | - | - | - | 30.000 | 1 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường Xuân - Cường (đoạn từ xã Hải Xuân đến xã Hải Cường) | TB29 (24/02/22) | 40.000 | 40.000 | 30.000 | 40.000 | 10.000 | - | 40.000 | - | - | - | 40.000 | 1 | ||||
| - Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hải Anh, huyện Hải Hậu (Đoạn từ Đền Ba Bá Chúa đến Quốc lộ 37B) | TB211 (30/8/23) | 25.000 | 6.100 | - | 6.100 | - | 6.100 | - | - | - | 6.100 | 1 | |||||
| - Xây dựng đường trục trung tâm huyện Hải Hậu (Giai đoạn 2) | 2795 (13/12/19) | 122.220 | 122.220 | 122.220 | - | 122.220 | - | 1 | |||||||||
| - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Đường ven biển đến đường huyện lộ Nam Đông (Đoạn qua xã Hải Lộc) | 55.000 | 55.000 | 45.000 | 10.193 | - | 10.193 | - | - | - | 10.193 | 1 | ||||||
| - Cải tạo nâng cấp đường Nam Trung đoạn từ xã Hải Bắc đi Hải Nam (GD2) | 30.000 | 30.000 | 25.000 | 30.000 | - | 17.312 | 7.688 | - | - | - | 7.688 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bàn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bàn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung ban từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| - Cải tạo, nâng cấp các công trình khu trung tâm huyện Hải Hậu | 75.687 | 75.687 | 13.562 | 27.087 | - | 13.562 | - | - | - | - | - | 1 | |||||
| * | Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trong đó: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến ban đầu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt) | 572.000 | 572.000 | - | - | 192.000 | 180.000 | 2.500 | 190.500 | 4.000 | - | - | - | 4.000 | 10 | ||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Giang, huyện Hải Hậu | 102/NQ-HĐND (29/8/23) | 35.000 | 35.000 | 20.000 | 35.000 | - | 19.500 | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Hà, huyện Hải Hậu | 101/NQ-HĐND (29/8/23) | 65.000 | 65.000 | 52.000 | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Tây, huyện Hải Hậu | TB 311 (29/11/23) | 75.000 | 75.000 | 80.000 | 11.000 | - | 79.500 | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Phong, huyện Hải Hậu | 75.000 | 75.000 | 70.000 | 10.000 | - | 69.500 | 500 | - | - | - | 500 | 1 | |||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải An, huyện Hải Hậu | 75.000 | 75.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Trung, huyện Hải Hậu | 75.000 | 75.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu | 75.000 | 75.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 | ||||||
| - Xây mới cầu Hải Dương (Cầu qua UBND xã Hải Dương) | 10.000 | 10.000 | 10.000 | - | 10.000 | 1 | |||||||||||
| - Xây mới cầu Thống Dương (xã Hải Tân) qua kênh Mác | 12.000 | 12.000 | 12.000 | - | 12.000 | 1 | |||||||||||
| - Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Tân, huyện Hải Hậu | 75.000 | 75.000 | - | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | 1 |
| STT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Kế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh | Số dự án | |||||||||
| Số quyết định | Tổng mức đầu tư | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Số quyết định | Giá trị quyết toán | Trong đó: nguồn thu tiền sử dụng đất | Tăng | Giảm | Tổng số | KH năm 2021 đã thực hiện | KH năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại giai đoạn 2024-2025 | |||||
| 3 | Để nâng cả mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn | 486.140 | 476.025 | - | 60.315 | 425.025 | 25.159 | 44.964 | 35.200 | 339.502 | |||||||
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||||||
| - Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Lý, huyện Hải Hậu | 7234 (31/12/19) 2452 (26/5/20) (UBND huyện) | 8.960 | 8.960 | 2827 (18/05/22) (UBND huyện) | 8.786 | 8.786 | 8.960 | 8.786 | - | 174 | 8.786 | 8.767 | 18 | - | 1 | 1 |
Điều chỉnh phân cấp ngân sách huyện, thành phố xã, thị trấn trực tiếp quản lý điều hành từ nguồn thu tiền sử dụng đất trên địa bàn các huyện, thành phố giai đoạn 2021-2025
ĐIỀU CHỈNH PHÂN CẤP NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ XÃ, THỊ TRẤN TRỰC TIẾP QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Huyện, thành phố | Tổng số vốn HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 | Tổng số vốn HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn sau điều chỉnh | |||||
| Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||
| Năm 2021 đã thực hiện | Năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại 2024-2025 | |||||||
| TỔNG SỐ | 2.854.225 | 3.955.140 | 1.447.815 | 69.285 | 4.232.755 | 1.036.618 | 761.973 | 760.000 | 1.674.164 | |
| I | Phân cấp ngân sách thành phố từ nguồn thu tiền sử dụng đất các khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư trên địa bàn TP Nam Định | 1.318.241 | 1.248.956 | 69.285 | 1.248.956 | 147.129 | 290.000 | 811.827 | ||
| II | Phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn từ nguồn thu tiền sử dụng đất khi giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch hàng năm được UBND tỉnh phê duyệt cho các tổ chức, cá nhân (trừ các khu đất đã được đầu tư hạ tầng hoặc có kế hoạch đầu tư hạ tầng), thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất cho các hộ đã sử dụng đất trên địa bàn các huyện, thành phố | 1.535.984 | 2.706.184 | 1.447.815 | 2.983.799 | 1.036.618 | 614.844 | 470.000 | 862.337 |
| STT | Huyện, thành phố | Tổng số vốn HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021 | Tổng số vốn HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022 | Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND | Phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn sau điều chỉnh | |||||
| Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: | |||||||
| Năm 2021 đã thực hiện | Năm 2022 đã thực hiện | KH năm 2023 đã giao | Còn lại 2024-2025 | |||||||
| 1 | Thành phố Nam Định | 3.500 | 31.804 | 97.164 | 100.664 | 3.445 | 97.219 | |||
| 2 | Huyện Mỹ Lộc | 94.440 | 323.075 | 234.218 | 328.658 | 152.926 | 38.510 | 35.000 | 102.222 | |
| 3 | Huyện Ý Yên | 115.000 | 315.691 | 200.691 | 315.691 | 105.495 | 91.821 | 50.000 | 68.375 | |
| 4 | Huyện Vụ Bản | 386.212 | 296.009 | 22.329 | 408.541 | 90.504 | 57.132 | 85.000 | 175.905 | |
| 5 | Huyện Nam Trực | 24.000 | 54.427 | 30.790 | 54.790 | 8.370 | 22.585 | 10.000 | 13.835 | |
| 6 | Huyện Trực Ninh | 80.500 | 219.293 | 141.469 | 221.969 | 80.149 | 57.819 | 15.000 | 69.001 | |
| 7 | Huyện Xuân Trường | 294.220 | 350.236 | 111.026 | 405.246 | 108.397 | 110.872 | 100.000 | 85.977 | |
| 8 | Huyện Giao Thủy | 205.922 | 512.523 | 315.944 | 521.866 | 268.199 | 34.230 | 25.000 | 194.437 | |
| 9 | Huyện Nghĩa Hưng | 41.190 | 109.272 | 91.330 | 132.520 | 14.924 | 30.569 | 35.000 | 52.027 | |
| 10 | Huyện Hải Hậu | 291.000 | 493.854 | 202.854 | 493.854 | 204.209 | 171.306 | 115.000 | 3.339 |
Bộ trí đối ứng tối thiệu tử nguồn vốn phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn; vốn bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện tử nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện chương trình mẹo nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
BỘ TRÍ ĐỐI ỨNG TỐI THIỆU TỬ NGUỒN VỐN PHÂN CẤP NGÂN SÁCH HUYỆN,
THÀNH PHỐ, XÃ, THỊ TRẤN; VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
TỬ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CÁC NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC ĐỂ THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MẸO NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Đơn vị | Kế hoạch 2021-2025 | |
| Vốn NSTW hỗ trợ | Vốn đối ứng từ nguồn vốn phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn; vốn bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác (*) | ||
| TỔNG SỐ | 481.200 | 481.200 | |
| 1 | TP Nam Định | 9.500 | 9.500 |
| 2 | Huyện Mỹ Lộc | 34.000 | 34.000 |
| 3 | Huyện Vụ Bản | 40.200 | 40.200 |
| 4 | Huyện Ý Yên | 62.500 | 62.500 |
| STT | Đơn vị | Kế hoạch 2021-2025 | |
| Vốn NSTW hỗ trợ | Vốn đối ứng từ nguồn vốn phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn; vốn bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác (*) | ||
| 5 | Huyện Nam Trực | 57.500 | 57.500 |
| 6 | Huyện Trực Ninh | 51.700 | 51.700 |
| 7 | Huyện Xuân Trường | 49.000 | 49.000 |
| 8 | Huyện Nghĩa Hưng | 53.300 | 53.300 |
| 9 | Huyện Giao Thủy | 60.500 | 60.500 |
| 10 | Huyện Hải Hậu | 63.000 | 63.000 |
Ghi chú (*): Số liệu vốn NSDP đối ứng được tổng hợp trên cơ sở số vốn NSTW đã phân bổ chi tiết để hỗ trợ các huyện, thành phố tính đến tháng 12/2023; đối với phần vốn NSTW còn lại chưa phân bổ chi tiết thì sẽ thông báo vốn NSDP đối ứng tối thiểu theo tỷ lệ 1:1 khi có phương án phân bổ chi tiết.
Danh mục các dự án tạm dừng bố trí vốn đầu tư trung hạn nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TẠM DỪNG BỐ TRÍ VỐN ĐẦU TƯ TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Lũy kế vốn bố trí từ KC đến hết KH năm 2023 | Số dự án | ||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | ||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | NS tỉnh | NSTW | ||||||||
| NS tỉnh | NSTW | NS tỉnh | NSTW | ||||||||||
| TỔNG SỐ | 1.114.956 | 247.479 | 856.025 | - | 35.191 | 35.191 | - | 607.955 | 188.501 | 410.883 | 8 | ||
| 1 | - Nhà truyền thống Công an tỉnh Nam Định | 161 (17/1/06) 1430 (09/7/07) | 4.672 | 562 | 4.110 | 4.110 | - | 4.110 | 1 | ||||
| 2 | - Trụ sở Công an phường Trần Quang Khải | 3191 (18/10/05) | 1.571 | 171 | 1.400 | 1.450 | 50 | 1.400 | 1 | ||||
| 3 | - Xây dựng, cải tạo, nâng cấp một số hạng mục trụ sở làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Nam Định | 1757 (25/8/10) | 6.147 | 6.147 | 3.610 | 3.610 | - | 1 | |||||
| 4 | - Sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Giao Long, huyện Giao Thủy | 423 (29/3/13) 2575 (02/12/15) | 15.155 | 11.752 | 5.023 | 1.630 | - | 1 | |||||
| 5 | - Nạo vét, kiên cố hỏa sông Sinh (đoạn qua xã Yên Bình), huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định (Dự án đã quyết toán khối lượng công việc hoàn thành) | 2456 (31/10/16) | 36.145 | 36.145 | 3044 (27/12/18) | 35.191 | 35.191 | 35.134 | 35.134 | - | 1 |
| Số TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Quyết định quyết toán | Lũy kế vốn bố trí từ KC đến hết KH năm 2023 | Số dự án | ||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | ||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | NS tỉnh | NSTW | ||||||||
| NS tỉnh | NSTW | NS tỉnh | NSTW | ||||||||||
| 6 | - Cải tạo, nâng cấp khuôn viên trước cửa trụ sở Huyện ủy - UBND huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định | 1951 (16/9/16) | 10.751 | 2.702 | 5.778 | 600 | - | 1 | |||||
| 7 | - Xây dựng, cải tạo, nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện Nghĩa Hưng | 525 (13/3/08) 1470 (30/7/08); 1245 (28/7/11) | 50.515 | - | 50.515 | 50.515 | - | 50.515 | 1 | ||||
| 8 | - Khu văn hóa Trần | 252 (12/10/05) | 990.000 | 190.000 | 800.000 | 502.335 | 147.477 | 354.858 | 1 |