vanban.org

Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị Quyết 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Đinh về định mức, nguyên tắc, phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Nam Định ( lần 2)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 109/2024/NQ-HĐND · 09/12/2024
Nam Định Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 08/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị Quyết 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Đinh về định mức, nguyên tắc, phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Nam Định ( lần 2) · 123/2023/NQ-HĐND
09/12/2024109/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 08/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 123/2023/NQ-HĐND

Nam Định, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về định mức, nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Nam Định (lần 2)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 29/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/NQ-UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội; Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ về Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội và triển khai Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Thực hiện Quyết định 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025; Quyết định số 236/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương (đợt 2); Quyết định số 652/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 cho các địa phương thực hiện 03 Chương trình mục tiêu quốc gia; Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2022 về việc bổ sung, điều chỉnh, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương (đợt 3); Quyết định số 1113/QĐ-TTg ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương của Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội; Quyết định số 147/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển Chương trình MTQG Nông thôn mới; Quyết định số 202/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương của Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội; Quyết định số 215/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 cho các dự án trong nội bộ của bộ, cơ quan trung ương và địa phương; Quyết định số 888/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư trung hạn nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025; Quyết định số 799/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2023 về đề xuất dự án “Nâng cấp hệ thống thủy lợi tỉnh Nam Định thích ứng biến đổi khí hậu”, vay vốn ADB;

Xét Tờ trình số 143/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về định mức, nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Nam

Định; Báo cáo số 334/BC-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về định mức, nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Nam Định

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:

“Tổng số vốn đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 của tỉnh là 49.450,098 tỷ đồng.

Trong đó:

1. Vốn ngân sách Trung ương:6.467,031 tỷ đồng
a) Vốn trong nước:6.289,085 tỷ đồng
- Vốn bố trí cho các dự án thuộc Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội:1.511,0 tỷ đồng
- Vốn bố trí cho các dự án thuộc các ngành, lĩnh vực:4.116,167 tỷ đồng
- Vốn thực hiện Chương trình MTQG nông thôn mới:648,410 tỷ đồng
- Vốn thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững:13,508 tỷ đồng
b) Vốn nước ngoài:177,946 tỷ đồng
2. Vốn ngân sách địa phương:42.983,067 tỷ đồng
- Vốn tập trung trong nước:3.879,169 tỷ đồng
- Vốn từ nguồn thu sử dụng đất:34.887,898 tỷ đồng
- Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết:196,0 tỷ đồng
- Ngân sách tỉnh giao tăng (từ các khoản tăng thu, tiết kiệm chi NSNN,... của tỉnh):4.020,0 tỷ đồng”

(Chi tiết theo Phụ lục I)

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:

“1. Đối với nguồn vốn ngân sách Trung ương:

a) Vốn trong nước:6.289,085 tỷ đồng

- Bố trí cho 05 dự án khởi công mới thuộc Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội: 1.511,0 tỷ đồng

(Chi tiết theo Phụ lục II)

- Bố trí vốn thực hiện dự án thuộc các ngành, lĩnh vực: 4.116,167 tỷ đồng

Bao gồm:

+ Hoàn ứng đủ 100% vốn NSTW đến hết năm 2020 chưa thu hồi của 08 dự án: 205,767 tỷ đồng

+ Bố trí cho 35 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 (Trong đó: 31 dự án bố trí vốn theo đúng các Quyết định giao và điều chỉnh kế hoạch trung hạn của Thủ tướng Chính phủ; 04 dự án theo Quyết định giao của Thủ tướng Chính phủ và điều chỉnh giảm theo đề xuất của UBND tỉnh): 3.747,842 tỷ đồng

+ Bố trí cho 02 dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025: 90,0 tỷ đồng

+ Bố trí hoàn ứng số vốn trái phiếu Chính phủ tính đến hết năm 2020 chưa thu hồi của 03 dự án theo đề xuất của UBND tỉnh Nam Định: 72,558 tỷ đồng

(Chi tiết theo Phụ lục III)

- Bố trí cho Chương trình MTQG nông thôn mới: 648,410 tỷ đồng

- Bố trí cho Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững: 13,508 tỷ đồng

Phân bổ chi tiết theo đúng quy định tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh về Chương trình MTQG nông thôn mới và Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định.

b) Vốn nước ngoài: 177,946 tỷ đồng

- Bố trí cho 02 dự án theo đúng các Quyết định giao và điều chỉnh kế hoạch trung hạn của Thủ tướng Chính phủ: 135,515 tỷ đồng

- Bố trí cho 02 dự án theo Quyết định giao của Thủ tướng Chính phủ và đề xuất điều chỉnh của UBND tỉnh: 42,431 tỷ đồng

(Chi tiết theo Phụ lục IV)

2. Nguồn vốn ngân sách địa phương:

Tổng số: 42.983,067 tỷ đồng

(Chi tiết theo Phụ lục V)

a) Phân cấp ngân sách tỉnh: 38.750,312 tỷ đồng

Bao gồm:

- Phần các huyện, thành phố chủ động dự kiến danh mục dự án và số vốn phân bổ chi tiết cho từng dự án theo đúng quy định tại Nghị quyết của HĐND tỉnh: 21.667,252 tỷ đồng

Trong đó:

+Tiên thu tù sù dung dát cac khu do thi, khu (diém) dan cu tap trung, khu tái dinh cu, khu dát giao cho nhà dαu tu trén dia bàn thanh pho Nam Dinh: cap lái 100% phàn dièu tiét ngân sách tinh de chi dαu tu xay dung cac du an, cóng trinh trén dia bàn TP Nam Dinh: 5.331,331 t y dòng
+Vón dàu tu tù sù dung dát cac khu do thi, khu (diém) dan cu tap trung, khu tái dinh cu, khu dát giao cho nhà dàu tu trén dia bàn cac huyén: 16.335,921 t y dòng

(Chi tiết theo Phụ lục VIII)

- Phần tỉnh trực tiếp quản lý điều hành: 17.083,060 tỷ đồng

Trong đó:

+Tra nq lai vay, phi cua cac du an ODA: 6,728 ty dong
+ Ho Tp Nam Dinh xay dung thanh pho trung tam vung: 28,0 ty dong
+Bo tri von lap Quy hoach tinh Nam Dinh: 38,358 ty dong
+Bo tri von doi ung ODA: 103,645 ty dong
+Bo tri von de chu an bi dau tu, GPMB va XDCB khac: 250,0 ty dong
+Bo tri von cho cac du an trong diem: 10.616,982 ty dong
+Bo tri von cho cac nganh, linh vu c con lai: 6.039,347 ty dong
+ Tám thói chua bó tri vón cho 08 du an khong có khá náng giai ngân; du an dā hoàn thanh hoac tam dung tai diém dung ky tuat có so vón con thieu duoi 1,0 ty dong chua bó tri vón de chò quyét toán.

(Chi tiết theo Phụ lục VII, X)

b) Phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn: 4.232,755 tỷ đồng

- Tiền thu từ sử dụng đất các khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư, khu đất giao cho nhà đầu tư trên địa bàn thành phố Nam Định (điều tiết ngân sách thành phố 20%): 1.248,956 tỷ đồng

- Vốn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất khi giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch hàng năm được UBND tỉnh phê duyệt cho các tổ chức, cá nhân (trừ các khu đất đã được đầu tư hạ tầng hoặc có kế hoạch đầu tư hạ tầng); thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất cho các hộ đã sử dụng đất (điều tiết ngân sách thành phố 50%; ngân sách huyện 20%; ngân sách xã, thị trấn 30%): 2.983,799 tỷ đồng

(Chi tiết theo Phụ lục VI)

c) Về vốn đối ứng Chương trình MTQG nông thôn mới:

Trên cơ sở kế hoạch trung hạn vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương bố trí cho Chương trình MTQG nông thôn mới đã dự kiến phân bổ chi tiết cho các huyện, thành phố tính đến tháng 11/2023 là 481,2 tỷ đồng: Các địa phương chủ động cân đối, bố trí vốn đối ứng tối thiểu theo tỷ lệ 1:1 từ nguồn vốn phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn; vốn hỗ trợ mục tiêu cho ngân sách cấp huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện Chương trình theo quy định.

(Chi tiết theo Phụ lục IX gửi kèm)

UBND các huyện, thành phố trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thuộc cấp mình quản lý theo quy định”.

Điều 2. Bãi bỏ khoản 3, khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về định mức, nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Nam Định.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện và chỉ đạo các sở, ban, ngành, các huyện, thành phố triển khai đồng bộ các giải pháp thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh. Trong quá trình thực hiện, nếu cần điều chỉnh cho phù hợp với chế độ chính sách mới của Nhà nước và tình hình thực tiễn thì Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.

2. Đối với kế hoạch đầu tư công hằng năm (từ năm 2024-2025): trên cơ sở nguồn vốn đầu tư công được Chính phủ giao và khả năng cân đối thêm từ các nguồn vốn ngân sách địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh dự kiến kế hoạch đầu tư công hằng năm bao gồm danh mục và mức vốn bố trí chi tiết cho từng chương trình, dự án; báo cáo Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi giao kế hoạch theo quy định.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 12 năm 2023./.

Phụ lục I

Tổng hợp điều chỉnh kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 tỉnh nam định

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021-2025 TỈNH NAM ĐỊNH

(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đơn vị: Triệu đồng

TTNguồn vốnKH trung hạn đã được Thủ tướng Chính phủ giaoKH trung hạn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKH trung hạn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐNDĐiều chỉnh tăng so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh
Tổng sốTrong đó:
KH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
TỔNG SỐ19.634.93138.912.19147.610.61110.537.90749.450.0985.881.6466.713.5129.417.09927.437.841
1NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG13.167.90034.761.64741.190.0008.221.42042.983.0674.629.3484.629.9056.968.23526.755.579
1Vốn đầu tư trong cân đối3.879.1693.879.1693.879.169-3.879.169686.760669.160707.3851.815.864
2Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất9.102.73128.996.47834.304.8315.891.42034.887.8982.788.5882.868.8285.605.67423.624.808
3Vốn đầu tư từ nguồn thu số xổ kiến thiết186.000186.000186.00010.000196.00034.00036.00040.00086.000
4Ngân sách tính giao tăng-1.700.0002.820.0002.320.0004.020.0001.120.0001.055.917615.1761.228.907
TTNguồn vốnKH trung hạn đã được Thủ tướng Chính phủ giaoKH trung hạn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKH trung hạn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐNDĐiều chỉnh tăng so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh
Tổng sốTrong đó:
KH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
IINGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG6.467.0314.150.5446.420.6112.316.4876.467.0311.252.2982.083.6072.448.864682.262
1Vốn trong nước6.289.0854.066.1676.242.6652.222.9186.289.0851.248.7042.066.7632.404.433569.185
aVốn bố trí cho dự án thuộc Chương trình phục hồi phát triển KT-XH1.511.000-1.511.0001.511.0001.511.000--1.511.000-
bVốn bố trí vốn cho dự án thuộc các ngành, lĩnh vực4.116.1674.066.1674.116.16750.0004.116.1671.248.7041.871.152740.100256.211
cChương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới648.410-601.990648.410648.410-194.440149.220304.750
dChương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững13.508-13.50813.50813.508-1.1714.1138.224
2Vốn nước ngoài177.94684.377177.94693.569177.9463.59416.84444.431113.077
Phụ lục II

Kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương (vốn trong nước) của các dự án thuộc chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)
CỦA CÁC DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưKH vốn Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội đã được Thủ tướng Chính phủ giaoSố dự án
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWKH 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
TỔNG SỐ2.032.3001.511.0001.511.0001.511.000-5
CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2025
1Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH365.300246.000246.000246.000-2
1Đầu tư xây dựng Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định458 (08/3/23)199.900108.000108.000108.000-1
2Đầu tư xây mới, cải tạo, nâng cấp 66 Trạm y tế tuyến xã, tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định413 (03/3/23)165.400138.000138.000138.000-1
TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưKH vốn Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội đã được Thủ tướng Chính phủ giaoSố dự án
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWKH 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
IIXÃ HỘI122.000100.000100.000100.000-1
1Xây dựng, nâng cấp, cải tạo các cơ sở trợ giúp xã hội tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2193 (25/11/22)122.000100.000100.000100.000-1
IIIGIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP95.00065.00065.00065.000-1
1Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định154 (16/01/23); 1550 (10/8/23)95.00065.00065.00065.000-1
IVGIAO THÔNG1.450.0001.100.0001.100.0001.100.000-1
1Xây dựng cầu vượt sông Đáy nối tỉnh Ninh Bình và tỉnh Nam Định thuộc tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Nam Định - Thái Bình - Hải PhòngBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định350 (23/02/23)1.450.0001.100.0001.100.0001.100.000-1

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN BẦU TƯ TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021-2025 THỰC HIỆN DỰ ÁN CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC

(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tỉnh Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư nông trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã gianKH năm 2022 đã gianKH năm 2023 đã gianCòn lại các năm 2024-2025
123456789101112131415161718
TỔNG SỐ16.824.2527.622.185-3.062.3411.532.4974.116.16772.55872.5584.116.1671.248.7041.871.152740.100256.21149
*Hoàn ứng NSTW205.767205.767-205.767205.767205.767--205.767205.767---8
*Bố trí dự án các ngành, lĩnh vực
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán2.719.1571.358.795-2.229.873852.334228.187--228.187218.8879.380--13
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 20211.632.0831.050.820-1.511.010558.475128.228--128.228128.228---6
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022706.705261.810-361.250247.69474.424--74.42474.424---4
a.3Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn380.36946.165-357.61346.16525.535--25.53516.1559.380--3
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán204.54635.710---13.190--13.19013.190---2
cCác công trình chuyển tiếp13.585.7825.931.833-626.701474.3963.579.023-72.5583.506.465810.9491.861.772740.10093.65320
dCác công trình dự kiến khởi công mới109.00090.000---90.000--90.000---90.0002
*Hoàn ứng TPCP------72.558-72.558---72.5584
Chi tiết như sau:--------------
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tỉnh Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
AHOÀN ỨNG NSTW (Đã hoàn ứng đủ 100% NSTW trong KH năm 2021)205.767205.767-205.767205.767205.767--205.767205.767---8
1- Sửa chữa, nâng cấp tuyến I để biến huyện Giao Thủy và sửa chữa, nâng cấp tuyến I để biến huyện Hải HậuSở NN&PTNT929/QĐ-UBND (22/6/2012)10.00010.00010.000---1
2- Nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu (Tên cũ: Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông nghiệp ven biển huyện Hải Hậu)UBND huyện Hải hậu1522 (3/9/14) 587 (09/4/15) 477 (09/3/20)26.10026.10026.100---1
3- Đường cứu hộ bê tông mặt để và kê lát mài, bảo vệ để bao vùng dân cư mới Điện Biên xã Giao An, huyện Giao ThủyUBND huyện Giao Thủy274 (29/01/10), 4798 (01/12/10) 1923 (30/11/12)6.7736.7736.773---1
4- Xử lý 3 tuyến kê sạt lở cấp bách gồm: kê Phương Tường tuyến để hữu Ninh, huyện Trực Ninh; kê Tường Nam tuyến để hữu Hồng, huyện Nam Trực, kê Quần Khu tuyến để hữu Ninh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT713 (24/5/12), 111 (21/01/13), 1077A (18/6/14)10.08410.08410.084---1
5- Dự án nâng cấp đô thị Nam ĐịnhUBND TP Nam Định491 (21/4/03) 1583 (27/7/09) 437 (17/3/14)7.5107.5107.510---1
6- Dự án cấp nước sạch và Vệ sinh nông thôn đồng bằng nông Hồng(WB)CTCP nước sạch và VSNT Nam Định804/TTg- QHQT (17/6/05)5.3005.3005.300---1
7- Xây dựng nhà thi đấu đa năng tỉnh Nam ĐịnhSở VH TT&DL954b (29/6/12) 163 (21/1/14)100.000100.000100.000---1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tính Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
9- Xây dựng Khu lưu niệm đồng chí Lê Đức Thọ tại tỉnh Nam ĐịnhUBND TP Nam Định245 (7/2/13) 403 (16/3/13)40.00040.00040.0001
BCÁC DỰ ÁN CHUYÊN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020 SANG GIAI ĐOẠN 2021-202516.589.4857.326.338-2.856.5741.326.7303.820.400-72.5503.747.8421.042.9371.871.152740.10093.65335
IGIAO THÔNG7.981.7704.015.000---2.570.000--2.570.000570.0001.281.550680.18238.2682
cCác công trình chuyển tiếp7.981.7704.015.000---2.570.000--2.570.000570.0001.281.550680.18238.2682
1- Xây dựng đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh BìnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1710 (31/7/17) 1410 (08/7/19) 1589/QĐ-TTg (15/10/20) 2806 (25/11/20) 457 (02/3/21) 2589 (01/12/21)5.326.3002.700.000---1.500.000--1.500.000-781.550680.18238.2681
2- Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định132/QĐ-TTg (17/01/20) 1135 (15/5/20) 457 (02/3/21) 2590 (01/12/21) 1934 (19/10/22)2.655.2701.315.0001.070.000-1.070.000570.000500.0001
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tỉnh Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
IIVĂN HÓA734.029387.760---381.180-61.240319.94081.180238.760--1
cCác công trình chuyển tiếp734.029387.760---381.180-61.240319.94081.180238.760--1
I- Đầu tư xây dựng khu Trung tâm lễ hội thuộc khu di tích lịch sử - văn hóa thời Trần tại tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2448 (30/10/17) 2547 (15/11/19) 2681 (09/11/20) 2111 (30/9/21) 2012 (01/11/22) 2424 (26/12/22)734.029387.760381.180-61.240319.94081.180238.760-1
IIIGIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP204.57854.085-16.64313.730470--470470---2
(i)Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán32.03231.275-16.64313.730180--180180---1
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 202132.03231.27516.64313.730180--180180---1
1- Xây dựng Trung Tâm dạy nghề kiểu mẫu huyện Hải HậuUBND huyện Hải Hậu2331 (03/11/10) 1633 (26/9/11)32.03231.2752927 (21/12/18)16.64313.730180180180--1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán172.54622.810---290--290290---1
1- Xây dựng Trường Trung cấp nghề Thủ công Mỹ nghề truyền thống Nam ĐịnhTrường CĐ kinh tế và công nghệ Nam Định2563 (28/10/09) 1773 (30/8/10)172.54622.810290290290--1
IVNÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN4.279.3071.552.088-1.087.171695.375359.082-11.318347.764176.384111.46259.918-17
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tỉnh Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
(1)Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán742.061308.400460.470224.97916.624--16.62416.624---4
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2021268.087183.700-265.462114.3959.330--9.3309.330---2
1- Nạo vét, kiên cố kênh Thanh Quan, thuộc hệ thống thủy nông Xuân Thủy, huyện Xuân TrườngUBND huyện Xuân Trường144 (19/01/16) 944 (09/5/16) 2137 (19/9/17)115.092100.0002406 (30/10/18)113.70352.9951.0501.0501.050---1
2- Nạo vét, kiên cố kênh Cát Xuyên (tuyến chính), thuộc hệ thống thủy nông Xuân Thủy, huyện Xuân TrườngUBND huyện Xuân Trường145 (19/01/16) 171 (21/01/19) 1504 (22/7/19)152.99583.7002383 (25/10/19)151.75961.4008.2808.2808.280---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022473.974124.700195.008110.5847.294--7.2947.294---2
1- Nâng cấp, cải tạo trung tâm giống thủy sản tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT1861 (17/10/14) 2081 (25/9/18)82.53971.8002818 (26/11/20)80.12857.6842.0842.0842.084---1
2- Củng cố, nâng cấp các đoạn đê, kê xung yếu thuộc tuyến đê biến tỉnhSở NN&PTNT1681 (18/10/13) 57/UBND-VP3 (22/01/18)391.43552.9002902 (29/12/21)114.88052.9005.210-5.2105.210---1
cCác công trình chuyển tiếp3.537.2461.245.688-626.701474.396342.458-11.318331.140159.760111.46259.918-13
1- Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định (Dự án quyết toán hạng mục)UBND xã Bạch Long2462 (31/10/16) 2550 (18/11/19) 1017 (12/5/21)68.41414.3202623 (29/10/20)26.94714.3209.190-9.1909.190---1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tính Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 vào điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
2- Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Để thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bán, huyện Vụ Bán, tỉnh Nam Định (KH vốn NSTW năm 2022 đã giao là 50.463 triệu đồng, số vốn còn lại không có khả năng giải ngân là 3.471 triệu đồng theo quy định tại mục III Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07/5/2023 của Chính phủ không phải giảm trừ KH trung hạn nên đề nghị điều chuyển cho dự án Đầu tư Xây dựng cảng cả Quần Vinh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định)Công ty TNHH ITV KTCTTL Vụ Bán2294 (29/10/10) 1624 (25/10/12) 1038 (20/5/19) 2514 (12/11/19) 806 (15/4/21) 1691 (10/8/21) 1134 (21/6/22)106.20565.25050.463-3.47146.992-46.992-1
3- Cải tạo, nâng cấp đê hữu sông Đàn, huyện Vụ Bán (Quyết toán hạng mục)Sở NN&PTNT2393 (11/11/10), 1765 (19/10/11), 2433 (19/12/14), 230 (3/2/20), 1296 (29/5/20), 1348 (9/6/20) 92/NQ-HĐND (14/7/23)150.799112.2201877 (21/10/14) 797 (28/4/22)129.093112.22020.00020.00020.000--1
4- Cải tạo, nâng cấp một số đoạn đê xung yếu trên tuyến đê sông tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT574 (12/3/21)169.900120.00070.00070.00070.000--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tính Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
5- Khu neo đầu tàu thuyền tránh trú bão kết hợp bến cá cửa Hà Lan, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam ĐịnhSố NN&PTNT1621 (24/10/12) 2679 (21/11/17) 2603 (21/11/19) 2937 (25/12/19) 96 (10/01/20) 472 (04/3/21) 132/NQ-HDND (09/12/22)172.95068.4538.3298.3298.329--1
6- Cái tạo, nâng cấp đường cứu hộ và phòng chống lụt bão tuyến để biến tỉnh Nam ĐịnhSố NN&PTNT1618 (24/10/12), 656 (02/5/13), 1034A (27/6/13) 985 (07/5/21)254.94361.7301.3801.3801.380--1
7- Cái tạo, nâng cấp khẩn cấp tuyến để tả sông Đào (từ K18+606 đến K30+073) huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam ĐịnhSố NN&PTNT1335 (12/8/13) 347 (04/3/14) 2515 (12/11/19) 505 (14/3/23)128.20064.9061.7301.7301.730--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tình Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
8- Củng cố, nâng cấp khẩn cấp tuyến đê hữu Hồng đoạn từ K156+621 đến K163+610, tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT1488 (16/9/13) 540 (25/3/14) 984 (07/5/21) 488 (13/3/23)69.50056.2805.0405.0405.040--1
9- Đầu tư cải tạo, nâng cấp tuyến đê, kê, công đê Hữu sông Hồng và đê tả Đảo huyện Nam Trực, tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT1959 (01/10/10); 1689A (11/10/11); 1702 (21/10/13) 2373 (16/12/14) 1661 (11/8/16) 982 (07/5/21) 629 (30/3/23)160.00075.4334.0304.0304.030--1
10- Cải tạo, nâng cấp tuyến đê tả sông Đáy, huyện Nghĩa HưngSở NN&PTNT254 (18/02/11) 1341 (11/8/11) 79 (20/01/15)950.290270.3952869 (14/12/18)364.651270.3952.9112.9112.911--1
11- Đầu tư Xây dựng cảng cá Quần Vinh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT232/HĐND-TT (30/10/15) 2437 (28/10/16) 2602 (21/11/19) 1677 (09/8/21) 469 (09/3/23)200.00087.74087.740-87.74013.35214.47059.918-1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tính Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
12- Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định (Quyết toán hạng mục)UBND huyện Nghĩa Hưng2461 (31/10/16) 2551 (18/11/19) 779 (12/4/21) 2151 (06/10/21) 928 (17/5/22)109.70075.9282533 (28/10/21)37.52825.92868.410-2.61265.79815.79850.000--1
13- Nâng cấp hệ thống công trình phòng chống lụt bão để hữu sông Hồng và để tả sông Đảo, TP Nam Định (Quyết toán hạng mục)Sở NN&PTNT1644 (27/9/11) 1393 (15/6/20) 950 (20/5/22) 2249 (06/12/22)996.345171.0332963 (27/12/19) 2964 (27/12/19)68.48251.53313.235-5.2358.0008.000---1
VGIAO THÔNG2.869.7931.111.845-1.425.596429.965412.820--412.820118.055239.380-55.3857
(1)Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán1.537.056826.460-1.425.596429.965127.435--127.435118.0559.380--3
n.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ 8/11 20211.286.957811.845-1.185.203415.350112.820--112.820112.820---2
1- Cải tạo, nâng cấp đường 487 tìm kiếm cứu hộ cứu nạn đảm bảo an ninh quốc phòng tỉnh Nam ĐịnhSở GTVT2004 (31/10/14) 1835 (14/8/17) 2964 (21/12/17) 112 (08/02/18) 2301 (18/10/18)494.930404.9432431 (31/10/18)475.24696.360490--490490---1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tính Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
2- Xây dựng Tỉnh lộ 488 đoạn từ đường 488C (30x củi) đến Thị trấn Thịnh LongSở GTVT218 (24/01/14) 927 (26/5/14) 1649 (22/9/14) 1808a (20/10/14) 1221 (29/6/15) 1629 (20/7/17)792.027406.9022430 (31/10/18)709.957318.990112.330112.330112.330--1
a.5Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn250.09914.615240.39314.61514.615--14.6155.2359.380--1
1- Cái tạo, nâng cấp đường tỉnh 487B, tỉnh Nam ĐịnhUBND huyện Nam Trực1950 (07/9/18) 388 (27/02/20) 1103 (25/5/21) 2152 (06/10/21) 961 (24/5/22) 2429 (27/12/22)250.09914.6153167 (31/12/20) 765 (19/4/23)240.39314.61514.615--14.6155.2359.380--1
cCác công trình chuyển tiếp1.332.737285.385---285.385--285.385-230.000-55.3854
1- Cái tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 488B huyện Trực Ninh, tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1767 (21/8/18) 1910 (09/9/19) 457 (02/3/21) 2524 (25/11/21) 2505 (28/12/22)324.05050.00050.00050.000-50.000-1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tỉnh Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
2- Xây dựng Tỉnh lộ 485B đoạn từ đề tả sông Đào đến Quốc lộ 21BBạn QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2331 (27/10/18) 457 (02/3/21) 2244 (18/10/21)563.908100.000100.000100.000-100.000-1
3- Xây dựng tuyến đường huyện nối từ đề tả Dãy đến đường 57B huyện V YênUBND huyện V Yên1755 (21/7/20) 2370 (02/11/21) 921 (17/5/22) 227 (03/2/23) 66/NQ-HĐND (24/4/23)295.000105.385105.385--105.385-50.00055.3851
4- Cái tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 488C, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam ĐịnhBạn QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1958 (13/9/19) 457 (02/3/21) 2166 (07/10/21) 947 (19/5/22)149.77930.00030.000-30.000-30.000-1
VIV TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH59.27014.540-54.54014.5409.540--9.5409.540---1
(1)Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán59.27014.540-54.54014.5409.540--9.5409.540---1
a.3Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn59.27014.54054.54014.5409.540--9.5409.540---1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trong hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tính Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 mục điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
1- Xây dựng, cải tạo, nâng cấp bệnh viện Y học cổ truyền, tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2138 (28/9/16) 2515 (06/11/18) 2640 (27/11/19) 3127 (30/12/20) 2142 (05/10/21) 1553 (10/8/23)59.37014.5402075 (20/10/23)54.54014.5409.5409.5409.540---1
VIIVĂN HÓA140.000121.000-137.515121.00060.000--60.00060.000---1
(1)Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán140.000121.000-137.515121.00060.000--60.00060.000---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022140.000121.000137.515121.00060.000--60.00060.000---1
1- Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục quản thể lưu niệm cổ Tổng Bí thư Trường Chính tại huyện Xuân Trường, tỉnh Nam ĐịnhUBND huyện Xuân Trường1787 (22/8/18) 1328 (05/6/20) 1386 (12/6/20) 115 (14/01/21)140.000121.0002425 (09/11/21)137.515121.00060.00060.00060.000---1
VIIICÔNG NGHỆ THÔNG TIN45.00724.000-43.70215.0005.898--5.8985.898---1
(1)Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán45.00724.000-43.70215.0005.898--5.8985.898---1
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 202345.00724.00043.70215.0005.898--5.8985.898---1
1- Phát triển hạ tầng khung Chính phủ điện tử tỉnh Nam Định giai đoạn 2016-2020Sở TT&TT2361 (24/10/16) 2094 (27/9/19)45.00724.0002911 (08/12/20)43.70215.0005.8985.8985.898---1
IXKHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ92.73116.110-28.72716.1107.130--7.1307.130---1
(1)Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán92.73116.11028.72716.1107.130--7.1307.130---1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trong hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tính Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 202292.73116.11028.72716.1107.130--7.1307.130---1
1- Giai đoạn 1 dự án Xây dựng tuyến đường gom, đường vào khu công nghiệp Mỹ Trung, tỉnh Nam ĐịnhBan QL các khu công nghiệp tỉnh1372 (19/6/17) 1511 (23/7/19)92.73116.1102579 (23/9/20)28.72716.1107.1307.1307.130---1
XKHO TĂNG70.90017.010-62.68017.0101.380--1.3801.380---1
(1)Các công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán70.90017.010-62.68017.0101.380--1.3801.380---1
a.3Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn70.90017.01062.68017.0101.380--1.3801.380---1
1- Xây dựng khu lưu trữ chuyên dụng tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2401A (12/11/15) 2907 (19/12/18) 2569 (19/11/19) 3128 (30/12/20) 2864 (27/12/21) 1547 (10/8/23)70.90017.0102115 (01/10/21) 2062 (19/10/23)62.68017.0101.3801.3801.380---1
XIXÃ HỘI32.00012.900---12.900--12.90012.900---1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán32.00012.900---12.900--12.90012.900---1
1- Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định955 (9/5/16) 2114 (03/10/19) 2555 (18/11/19) 1448 (18/6/20) 270- CV/BCSD (21/7/23)32.00012.90012.90012.90012.900---1
CCÁC DỰ ÁN KHỐI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2025109.00090.000---90.000--90.000---90.0002
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tính Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
IVĂN HÓA60.00050.000---50.000--50.000---50.0001
4Dự kiến công trình khởi công mới60.00050.000---50.000--50.000---50.0001
1- Bảo quản, tu bổ, tồn tạo cụm di tích quốc gia đình - chùa Ngô Xá, Chùa NễSở VH TT&DL125/NQ-HBND (09/12/22)60.00050.000---50.000--50.000---50.0001
IIY TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH49.00040.000---40.000--40.000---40.0001
4Dự kiến công trình khởi công mới49.00040.000---40.000--40.000---40.0001
1- Xây dựng Bệnh viện da liễu tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2153 (29/9/16) 1653 (05/8/21)49.00040.000---40.000--40.000---40.0001
ĐHOÀN ỨNG TPCP------72.558-72.558---72.5584
1- Cải tạo và nâng cấp kênh Quần Vinh II, huyện Nghĩa Hưng (Số vốn TPCP đến nay chưa hoàn ủng là 4.142 tỷ đồng, dự kiến đề xuất hoàn ủng 100%)UBND huyện Nghĩa Hưng2634 (12/11/07), 957 (11/5/09); 2103 (15/10/10)-4.1424.1424.1421
2- Củng cố, xử lý trọng điểm đề tài Dậy, huyện Ý Yên (Số vốn TPCP đến nay chưa hoàn ủng là 28.469 tỷ đồng, dự kiến đề xuất hoàn ủng 100%)UBND huyện Ý Yên2926 (28/11/07) 441 (27/2/09) 1042 (22/5/09) 2332 (14/10/09) 1559A (15/9/11)-28.46928.46928.4691
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao (*)Tính Nam Định đề xuất điều chỉnhKế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
3- Nâng cấp kiên cố hoá kênh Đồng Nê - chợ Đê huyện Xuân Trường (Số vốn TPCP đến nay chưa hoàn là 101,859 tỷ đồng, dự kiến đề xuất hoàn ứng 39,947 tỷ đồng theo khả năng cân đối NSTW, số vốn còn lại tiếp tục hoàn ứng trong giai đoạn sau)UBND huyện Xuân Trường988 (14/5/09); 2250 (08/10/09); 2900 (03/12/09); 982 (19/5/10)-39.94739.94739.9471
4- Bệnh viện đa khoa 700 giường Nam Định (Nay đổi tên dự án thành Xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định) (Số vốn TPCP đến nay chưa hoàn ứng là 150,0 tỷ đồng. Dự kiến hoàn ứng trong giai đoạn sau)Bao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định577 (27/2/06); 2739 (20/11/09) 2170 (01/9/20) 1198/UBND-VP5 (16/11/23)----1

(*) Ghi chú: Tại các Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15/9/2021, số 215/QĐ-TTg ngày 12/3/2023, số 888/QĐ-TTg ngày 24/7/2023 của Thủ tướng Chính phủ

(**) Theo Văn bản số 803/UBND-VP5 ngày 15/8/2023 của UBND tỉnh

Phụ lục IV

Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư trung hạn nguồn ngân sách trung ương (vốn nước ngoài) giai đoạn 2021-2025

(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưKH trung hạn vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giaoTính Nam Định đề xuất điều chỉnhKH đầu tư trung hạn vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTăngGiảmTổng số giai đoạn 2021-2025Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Đưa vào cân đối NSTWKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
TỔNG SỐ826.413245.548177.946477477177.9463.59416.84444.431113.0774
ITÀI NGUYÊN112.47573.70957.044--57.044-10.41012.02834.6061
bDự án chuyển tiếp
ITăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Nam Định vay vốn Ngân hàng Thế giới (VILG)Sở Tài nguyên và Môi trường1236/QĐ- BTNMT (30/5/16); 1864/QĐ- UBND (7/9/16) 2531/QĐ- BTNMT (22/12/2021) 449/QĐ-UBND (04/3/2022)112.47573.70957.044--57.044-10.41012.02834.6061
IIGIAO THÔNG309.170171.83942.43147747742.4313.5946.43432.403-2
TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưKH trung hạn vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giaoTính Nam Định đề xuất điều chỉnhKH đầu tư trung hạn vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTăngGiảmTổng số giai đoạn 2021-2025Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Đưa vào cân đối NSTWKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
bDự án chuyển tiếp-
1- Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) phần sử dụng vốn dưBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22)63.97036.57536.098477-36.5753.5946.43426.547-1
2- Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22)245.200135.2646.333-4775.856--5.856-1
IIINÔNG NGHIỆP404.768-78.471--78.471---78.4711
aDự án đã hoàn thành chưa quyết toán-
1- Dự án nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu (Tên cũ: Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông nghiệp ven biển huyện Hải Hậu)UBND huyện Hải Hậu1522 (3/9/14) 587 (09/4/15) 477 (09/3/20)404.76878.471--78.471-78.4711
Phụ lục V

Tổng hợp điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN
NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025

(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đơn vị: Triệu đồng

TTNguồn vốnKH trung hạn đã được Thủ tướng Chính phủ giaoKH trung hạn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKH trung hạn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết 98/2022/NQ-HĐNDĐiều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDTổng số vốn NSĐP giai đoạn 2021- 2025 sau điều chỉnh
Tổng số giai đoạn 2021-2025KH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
ATỔNG NGUỒN13.167.90034.761.64741.190.0008.221.42042.983.0674.629.3484.629.9056.968.23526.755.579
1Vốn đầu tư XDCB vốn tập trung trong nước3.879.1693.879.1693.879.169-3.879.169686.760669.160707.3851.815.864
2Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất9.102.73128.996.47834.304.8315.891.42034.887.8982.788.5882.868.8285.605.67423.624.808
3Vốn đầu tư từ nguồn thu sổ xổ kiến thiết186.000186.000186.00010.000196.00034.00036.00040.00086.000
4Ngân sách tỉnh giao tăng-1.700.0002.820.0002.320.0004.020.0001.120.0001.055.917615.1761.228.907
BPHÂN BỐ CHI TIẾT34.761.64741.190.0008.221.42042.983.0674.629.3484.629.9056.968.23526.755.579
TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưKH trung hạn vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giaoTính Nam Định đề xuất điều chỉnhKH đầu tư trung hạn vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối NSTW giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTăngGiảmTổng số giai đoạn 2021-2025Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Đưa vào cân đối NSTWKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại các năm 2024-2025
bDự án chuyển tiếp-
1- Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) phần sử dụng vốn dưBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22)63.97036.57536.098477-36.5753.5946.43426.547-1
2- Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22)245.200135.2646.333-4775.856--5.856-1
IIINÔNG NGHIỆP404.768-78.471--78.471---78.4711
aDự án đã hoàn thành chưa quyết toán-
1- Dự án nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu (Tên cũ: Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông nghiệp ven biển huyện Hải Hậu)UBND huyện Hải Hậu1522 (3/9/14) 587 (09/4/15) 477 (09/3/20)404.76878.471--78.471-78.4711
Phụ lục VI

Danh mục dự án tỉnh trực tiếp quản lý, điều hành điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư trung hạn nghốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025

DANH MỤC DỰ ÁN TỈNH TRỰC TIẾP QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH ĐIỀU CHỈNH

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TRUNG HẠN NGHỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025

(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Dược vị: Triệu đồng

Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tỉnhTổng sốTrong đó: NS tỉnhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
TỔNG SỐ38.014.85825.781.809-8.235.5214.638.27412.071.50215.697.3525.841.205829.64717.083.0602.386.7602.482.3172.608.3179.605.056330
APHẦN THỨ NHẤT: CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND NGÀY 02/12/2021 CỦA HĐND TỈNH8.723.7474.882.136-5.596.2853.004.0351.913.9551.913.955--1.913.955703.168486.153110.233405.401117
A.1VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ, GPMB VÀ XDCB KHÁC (Bố trí từ các khoản tăng thu, tiết kiệm chi NBNN,... của tỉnh. Trong đó có dự phóng vốn bố trí để trả nợ lãi vay, phí của các dự án ODA phát sinh trong các năm 2022 -2025)-----250.000250.000--250.000---250.000-
A.2VỐN HỖ TRỢ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ TRUNG TÂM VÙNG-----28.00028.000--28.00028.000----
A.3CÁC DỰ ÁN THUỘC DANH MỤC NGÂN SÁCH TỈNH4.292.0582.506.544-3.345.1611.889.540978.320978.320--978.320308.121311.43147.023151.745100
A.3.1CÁC DỰ ÁN CHUYÊN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020 SANG GIAI ĐOẠN 2021-20254.262.2212.488.781-3.330.4411.882.180960.692960.692--960.692391.361373.13124.525171.67795
1ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA19.70119.701---13.55313.553--13.5531.5642.0004.7935.1964
cCác công trình chuyển tiếp19.70119.701---13.55313.553--13.5531.5642.0004.7935.1964
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trong hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1- Đối ứng dự án Giảm sóng ổn định lãi và trồng rừng ngập mặn bảo vệ nam Côn Xanh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam ĐịnhSố NN&PTNT1226 (30/06/15) 2889 (12/12/16) 816/UBND-VP5 (25/9/17)164164164164-164164---1
2- Đối ứng dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ven biển tỉnh Nam Định giai đoạn 2015-2020Số NN&PTNT1225 (30/06/15) 2515 (06/11/17) 2885 (08/12/17)697697269269-269--269-1
3- Đối ứng dự án Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương(LRAMP)Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22)7.1207.1201.4001.400-1.4001.400---1
4- Đối ứng dự án Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) phần vốn dưBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22)11.72011.72011.72011.720-11.720-2.0004.5245.1961
IIKHOA HỌC, CÔNG NGHỆ70.85870.858-61.66061.66026.74926.749-26.74913.62111.1001.2301.3982
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán63.58063.580-61.66061.66022.47122.471-22.47112.6719.800--1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202263.58063.580-61.66061.66022.47122.471-22.47112.6719.800--1
1- Đầu tư xây dựng trại thực nghiệm công nghệ cao giống gia súc gia cầm đặc sản Hải SơnTT giống gia súc, gia cầm tỉnh ND2850 (09/12/16) 289 (04/2/21)63.58063.5802023 (21/9/21)61.66061.66022.47122.471-22.47112.6719.800--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NEDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm, ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán7.2787.278---4.2784.278-4.2783501.3001.2301.3981
1- Cải tạo, sửa chữa tòa nhà 9 tầng thuộc sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam ĐịnhSở KH&CN152 (22/01/18) 322 (18/02/20)7.2787.2784.2784.278-4.2783501.3001.2301.3981
IIIGIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP148.643126.643-146.171124.17151.04851.048-51.04811.47839.570--11
aCác công trình đã có QĐ phổ duyệt quyết toán148.643126.643-146.171124.17151.04851.048-51.04811.47839.570--11
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202114.97910.579-14.82510.4254.2284.228-4.2284.228---2
1- Xây dựng nhà đa năng, nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Vũ Văn Hiếu, huyện Hải HậuTHPT Vũ Văn Hiếu2387 (29/10/18) 2650 (26/11/18)14.97910.5793006 (31/12/19)14.82510.4252.6052.605-2.6052.605---1
2- Dự án Cụm nhà ở sinh viên tập trung TPNĐSở Xây dựng1341 (01/7/09)-2971 (31/12/15)-1.6231.623-1.6231.623---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022135.664116.064-131.346113.74646.82046.820-46.8207.25039.570--9
1- Xây dựng nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Nam ĐịnhTHPT Nguyễn Khuyến1099 (28/5/18) 2650 (26/11/18)14.48810.0881759 (21/7/20)13.9919.5912.6912.691-2.6915502.141--1
2- Xây dựng nhà đa năng và cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Mỹ Tho, huyện Ý YênTHPT Mỹ Tho616 (30/3/17) 398 (25/2/21)14.59314.5932424 (09/11/21)14.30214.302352352-352-352--1
3- Sửa chữa, cải tạo Trung tâm đào tạo vận động viên tỉnh Nam ĐịnhSở VH TT&DL1997 (13/9/18) 228 (30/01/20)14.84514.8451760 (21/7/20)14.53514.5351.9001.900-1.9007501.150--1
4- Xây dựng nhà đa năng, cải tạo nâng cấp 21 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Trần Văn Bảo, huyện Nam TrụcTHPT Trần Văn Bảo1931 (05/9/18) 2650 (26/11/18)14.85310.453951 (20/4/20)14.73210.3326.1626.162-6.1621.2404.922--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 05/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
5- Xây dựng nhà học bộ môn, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Lý Nhân Tông, huyện Ý YênTHPT Lý Nhân Tông2386 (29/10/18) 2650 (26/11/18)14.95910.3592383 (23/9/20)14.84110.4416.0206.020-6.0201.4004.620--1
6- Xây dựng nhà đa năng, nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Đỗ Huy Liêu, huyện Ý YênBao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2411 (30/10/19)14.96410.5641651 (05/8/21)14.56410.1648.1648.164-8.1645607.604--1
7- Xây dựng nhà công vụ, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Mỹ Lộc, huyện Mỹ LộcTHPT Mỹ Lộc2848 (13/12/18) 692 (30/3/20)14.97614.9761650 (05/8/21)14.76314.7638.9938.993-8.9937408.233--1
8- Xây dựng nhà đa năng, nhà công vụ giáo viên, các tạo nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ Trường THPT Xuân Trường D, huyện Xuân TrườngBao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định305 (31/01/19)14.99214.9923163 (31/12/20)14.76914.76911.11911.119-11.1191.7109.409--1
9- Xây dựng nhà 3 tầng 21 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Hoàng Văn Thụ, huyện Vụ BànTHPT Hoàng Văn Thụ1816 (27/8/18)14.99414.9943000 (15/12/20)14.84914.8491.4191.419-1.4193001.119--1
IVNÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN1.877.167769.026-1.391.059507.073323.460323.460-323.46065.876151.1188.20098.26628
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán1.423.413568.725-1.212.491488.175149.254149.254-149.25455.91693.338-025
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021297.35171.166-258.34465.61943.41043.410-43.41030.72412.686--13
1- Nâng cấp hệ thống đề tài, hữu công Sở tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT1914 (22/9/10) 770 (6/3/14) 2156 (21/11/14) 1305 (24/6/16)-----12.68612.686-12.686-12.686--1
2- Dự án Đầu tư xây dựng khẩn cấp kiến cổ hóa mật để biên đoạn từ phà Thịnh Long đến cổng Quản Vinh I (tương ứng KĐ-6+700) để biên huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT90 (13/01/09), 1482 (22/7/10)-----1.5201.520-1.5201.520---1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 36/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NHIHP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
3- Hỗ trợ Xây dựng nhà kho dược liệu HTX trồng cây dược liệu xã Hải LộcHTX trồng cây dược liệu xã Hải Lộc45a (27/11/20)20020055 (30/12/20)200200200200-200200---1
4- Nạo vét đoạn kênh tiêu T3 từ cầu Úc đến hải xạ Đền Trần thuộc hệ thống thủy nông Mỹ ThànhCông ty TNHH ITV KTCTTI, Mỹ Thành73 (14/01/19)4.9884.988160/QĐ-STC (21/11/19)4.7064.7062.2462.246-2.2462.246---1
5- Xử lý cấp bách hư hỏng mái đá Phú Văn xã Hải Ninh, K39+000 - K39+500 để tả Ninh - Hải Hậu do bản số 10 tháng 9 năm 2017 gây raSở NN&PTNT1074 (25/5/18)8.0002.000105/QĐ-STC (24/9/19)7.5231.523923923-923923---1
6- Xử lý cấp bách sư cổ kè Cồn Ba - Cồn Tư, tuyến đê Hữu Hồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT2634 (21/11/18)9.0003.000223/QĐ-STC (26/12/19)8.5392.5392.5392.539-2.5392.539---1
7- Xử lý cấp bách một số sư cổ xảy ra do đợt mưa, lũ tháng 10 năm 2017 trên tuyến đê hữu Ninh và đê Thanh Hương, đê biển huyện Nghĩa HưngSở NN&PTNT1572 (26/7/18) 2987 (26/12/18)11.8362.8362092 (27/9/19)11.1262.1261.0541.054-1.0541.054---1
8- Xử lý cấp bách kè Mặt Làng đoạn từ K183+020 đến K183+640 và gia cố mật đê đoạn từ K184+730 đến K185+240 đê hữu Hồng, huyện Trực NinhSở NN&PTNT2173 (25/9/17)14.29514.2951820 (29/8/19)12.76712.7671.1001.100-1.1001.100---1
9- Xử lý khẩn cấp kè Hồng Hà đoạn từ K160+500 đến K161+320 đê hữu Hồng, huyện Mỹ LộcSở NN&PTNT2038 (07/9/17) 2502 (03/11/17)14.50014.5001818 (29/8/19)13.64413.6441.3141.314-1.3141.314---1
10- Xử lý cấp bách mái đê phía sông đoạn K7+150 đến K7+190 và đoạn K14+500 đến K16+000 đê hữu Đàn; Hoàn thiện gia cố mật đê hệ sông đoạn từ K0+700 đến K4+500 tuyến đê Đồng Tâm, huyện Vụ BảnUBND huyện Vụ Bản773 (12/4/18) 1202 (10/6/19)14.9006.9002737 (09/12/19)14.6786.7731.4371.437-1.4371.437---1
11- Xử lý cấp bách một số đoạn đê xung yếu bị sư cổ do mưa, lũ tháng 10 năm 2017 xảy ra trên tuyến đê tả Đáy, huyện Ý YênSở NN&PTNT1445 (13/7/18)14.9001.900983 (22/4/20)14.1161.116516516-516516---1
12- Cùng hóa mật đê hồi sông Đáy xã Yên Trí, Yên Đồng và Yên Nhân, huyện Ý YênUBND huyện Ý Yên3011 (25/12/17)41.09320.5472994 (30/12/19)39.84719.92317.57317.573-17.57317.573---1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NĐDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
13- Đầu tư xây dựng Vườn Quốc gia Xuân Thủy tỉnh Nam ĐịnhVườn QG Xuân Thủy2669 (20/10/03) 2468 (23/10/09) 972 (28/5/15)163.639-1575 (19/9/11) 1349 (06/9/14) 223 (02/02/16) 1663 (10/7/20)132.198302302302-302302---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 20221.126.062497.539-953.147422.556105.844105.844-105.84425.19280.032-012
1- Xử lý đột xuất, cấp bách nút gây mặt để một số đoạn bị hư hỏng nặng trên tuyến đê biển huyện Giao ThủySở NN&PTNT2349 (23/10/19)2.0001.55073/QĐ-STC (26/6/20)1.9331.4831.4831.483-1.483-1.483--1
2- Xử lý cấp bách các hư hỏng bờ bao xã Yên Bằng, huyện Ý Yên bị nước tràn làm xói mát và vỡ do lũ sông Đáy ngày 11 tháng 10 năm 2017 gây raSở NN&PTNT1446 (13/7/18)10.0003.000981 (22/4/20)9.4922.4921.7521.752-1.7523501.402--1
3- Cái tan, nâng cấp đường phòng chống lụt bão xã Giao Thiện, huyện Giao ThủyUBND huyện Giao Thủy2462 (31/10/17)14.9007.4501647 (10/7/20)14.5887.1882.7482.748-2.7489801.768--1
4- Nạo vét, kiên cố hóa kênh Sa Lung 13, kênh Phú Hàn, kênh R9 xã Nam Thái thuộc hệ thống thủy sông Nam Ninh, huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực687 (10/3/20) 2249 (10/9/20)14.99614.9962350 (28/10/21)14.79214.79212.79212.792-12.7926.8925.900--1
5- Cái tan, nâng cấp hệ thống giao thông, thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa HưngUBND xã Nam Điền2604 (21/11/19)14.99814.9982622 (29/10/20) 30 (07/1/21)14.87814.8784.8724.872-4.8722.8562.023-01
6- Nạo vét, kiên cố hóa kênh Cổ Lễ - Cát Chử (đoạn từ cầu Điện Biên đến Ngật Kêc) thuộc hệ thống thủy sông Nam Ninh, tỉnh Nam ĐịnhCông ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Ninh2160 (04/10/18) 2742 (10/12/19)14.99914.9992352 (22/9/20)14.57614.5767.2767.276-7.2762.4764.806--1
7- Cái tan, nâng cấp hệ thống công trình đầu mối phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Giao Phong, huyện Giao ThủyUBND xã Giao Phong1422 (09/7/19)14.99914.9992621 (29/10/20)14.60614.6063.8063.806-3.8068302.976--1
8- Cái tan, nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng chuyển đổi nuôi trồng thủy sản xã Hải Chính, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam ĐịnhUBND xã Hải Chính1741 (28/10/13) 1683 (27/8/15) 2972 (19/12/16)45.91517.035458 (02/3/21)45.49916.6197.6297.629-7.6291.3806.249--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
9- Xử lý khẩn cấp đã kê Kiến Chính và hệ thống mã kê gửi hải đoạn từ K10+460 đến K11+562, thuộc tuyến để biến huyện Hải Hậu, tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT1144 (12/6/08) 679 (05/5/11) 729 (25/5/12) 2017 (26/9/16) 2516 (12/11/19)288.67252.4922332 (19/12/13) 980 (22/4/20)216.45776.98936.41736.417-36.4172.74033.677--1
10- Nâng cấp khẩn cấp một số đoạn đã kê xong yếu thuộc tuyến để biến tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT1088 (29/5/09) 426 (16/3/11) 1196 (1/7/14) 698 (22/4/15)618.840319.8403089 (29/12/17)527.547229.6972.1572.157-2.157-2.157--1
11- Củng cố, nâng cấp kênh C19 thuộc hệ thống thủy nông Vụ BảnUBND huyện Vụ Bản833 (22/4/19)14.99813.9982038 (22/9/21)14.71213.71213.71213.712-13.7126.4007.312--1
12- Kiên cố hóa kênh tạm Chính Nam Hữu Bị, thuộc hệ thống thủy nông Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam ĐịnhCông ty TNHH ITV KTC TT, Mỹ Thành252 (22/1/09) 2043 (22/9/09) 3293 (30/12/09) 1332 (8/7/10)70.74522.2023037 (10/12/07) 340 (08/02/21) 2056 (23/9/21)64.06715.52411.20011.200-11.20030010.900--1
0Các công trình hoàn thành chưa quyết toán238.90065.447-79.77010059.44759.447-59.44786012.4302.80045.3072
1- Chuyển đổi diện tích trồng lúa năng suất thấp sang nuôi trồng thủy sản xã Yên Nhân, huyện Ý Yên (Quyết toán hạng mục)UBND xã Yên Nhân864 (04/5/09) 2112 (28/11/11) 1962 (30/10/14)11.0046.4511324/QĐ-STC (14/10/11)3.7461002.8212.821-2.8215601.100-1.1611
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSEP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhThĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
2- Củng cố, xử lý trọng điểm đề tài Dây huyền Ý Yên (Quyết toán hạng mục)UBND huyện Ý Yên2926 (28/11/07) 441 (27/2/09) 1042 (22/5/09) 2332 (14/10/09) 1559A (15/9/11)227.88658.9962359 (26/10/18)76.02456.62656.626-56.62630011.3802.80042.1461
cCác công trình chuyển tiếp214.854134.854-98.79818.798114.759114.759-114.7599.10045.3005.40054.9591
1- Xây dựng khu neo đậu tỉa thuyền tránh trú bão của Ninh Cơ, huyện Nghĩa Hưng (Quyết toán hạng mục)Sở NN&PTNT736 (6/4/10) 764 (07/5/15) 631/LBND-VP3 (27/8/18) 2521 (29/12/22)214.854134.8541208 (02/6/17)98.79818.798114.759114.759-114.7599.10045.3005.40054.9591
VGIAO THÔNG1.341.995781.484-1.283.611796.001202.135202.135-202.135155.79046.345--19
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán1.341.995781.484-1.283.611796.001202.135202.135-202.135155.79046.345--19
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 20211.274.104718.090-1.218.371735.194155.000155.000-155.000147.8507.170--14
1- Hoàn ứng Dự án Xây dựng tuyến đường bộ mới nối QL10 với QL21 và cầu Tân Phong vượt sông Đảo - QL21B (phía Đông Nam TPĐĐ), tỉnh Nam ĐịnhSở GTVT1330 (9/7/15) 1977 (5/10/15) 2569 (02/12/15)6.1106.110-6.1106.110---1
2- Hoàn ứng Dự án Nâng cấp, cải tạo tỉnh lộ 486B (đường 36 cũ)Sở GTVT1855 (23/11/12) 498 (9/4/13) 1863 (8/11/13)-25.45625.456-25.45625.456---1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
3- Cải tạo, nâng cấp đường Nam Ninh Hải, huyện Trực Ninh (đoạn từ cổng chợ Sở đến Tỉnh lộ 488B và tuyến nhánh)UBND huyện Trực Ninh1676 (09/8/18)9.9889.988181/QĐ-STC (29/11/19)9.6709.6706.1206.120-6.1206.120---1
4- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Vĩnh Từ đến nhà văn hóa thôn An Sùng xã Yên Tân, huyện Ý YênUBND huyện Ý Yên1949 (07/9/18)9.9959.995150/QĐ-STC (12/11/19)9.7429.7426.2226.222-6.2226.222---1
5- Cải tạo, nâng cấp đường Xuân Thủy - Nam Điền, huyện Xuân Trường (đoạn từ Km0+000 đến Km2+600)UBND Huyện Xuân Trường1862 (31/8/18)10.7643.2292258 (14/10/19)10.1582.6231.4791.479-1.4791.479---1
6- Cải tạo, nâng cấp đường phòng chống lụt bão xã Bạch Long, huyện Giao ThủyUBND huyện Giao Thủy957 (20/4/20)12.9956.4982392 (04/11/21)12.6986.350300300-300300---1
7- Cải tạo, nâng cấp đường Vân Nam, huyện Hải HậuUBND huyện Hải hậu1263 (08/6/17) 515 (14/3/18)13.73513.7351075 (24/5/19)12.78512.7856.1956.195-6.1956.195---1
8- Cải tạo, nâng cấp đường Nam Ninh Hải, huyện Trực Ninh (đoạn từ cầu Gai đến chợ Giá)UBND huyện Trực Ninh2323 (16/10/17) 2047 (19/9/18)14.90014.9002257 (14/10/19)14.75114.7518.0018.001-8.0018.001---1
9- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Liên Bảo, huyện Vụ BảnUBND huyện Vụ Bản667 (29/3/18) 2761 (06/12/18)14.99514.9952563 (18/11/19)14.86814.8689.7189.718-9.7189.718---1
10- Xây dựng hạ tầng 02 khu tái định cư xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực phục vụ công tác GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ mới nối QL10 với QL21 và cầu Tân Phong vượt sông Đảo - QL21B (phía đông Nam Tp Nam Định), tỉnh Nam ĐịnhUBND huyện Nam Trực2149 (23/10/15) 2476 (20/11/15) 1328 (27/4/14)17.13410.5002886 (20/12/19)15.91915.91911.69911.699-11.6994.5297.170--1
11- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Trọng Đông - Trực Tuần, huyện Trực NinhUBND huyện Trực Ninh1981 (31/10/14) 1150 (05/6/18)42.63242.6322562 (18/11/19)37.59037.59022.01122.011-22.01122.011---1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn HSĐP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
12- Cải tạo, nâng cấp đường Trung Hòa, huyện Hải Hậu - Giai đoạn IIUBND huyện Hải Hậu2571 (10/11/10) 208 (01/2/16) 1795 (23/8/18) 2368 (26/10/18)50.96350.963987 (14/5/19)50.96350.96321.99221.992-21.99221.992---1
13- Cải tạo, nâng cấp đường Vàng, huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực758 (17/4/09) 165 (21/01/14) 208 (26/01/18)139.7197301514 (20/7/18)139.16620.00817.07817.078-17.07817.078---1
14- Mở rộng, nâng cấp tỉnh lộ 490C2 (đường 55 cái) đoạn từ S2 đến Nam Điền (Km3+540 đến Km55+500) và đoạn từ Km40 đến phía Thịnh Long, tỉnh Nam ĐịnhSở GTVT2648 (12/12/08) 1066 (27/5/09) 610 (7/5/12) 1302 (10/9/12) 1287 (21/7/14)936.284539.9252280 (17/10/18)890.061539.92512.61912.619-12.61912.619---1
4.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202267.89163.394-65.24060.00747.13547.135-47.1357.96039.175--5
1- Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nghĩa Thịnh đoạn từ chợ Hải Lạng đến sông Thành Đồng, huyện Nghĩa HưngUBND huyện Nghĩa Hưng1244 (25/5/20)9.8269.826160/QĐ-STC (03/10/21)9.2029.2027.2027.202-7.2023006.902--1
2- Xây dựng cầu Gai trên đường Nam Ninh Hải, huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực1503 (19/7/18)13.31613.3162380 (23/9/20)12.55712.5579.1879.187-9.1871.8507.337--1
3- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 37B đến cụm công nghiệp Thịnh Lâm, huyện Giao ThủyUBND huyện Giao Thủy2007 (20/9/19) 1460 (19/6/20)14.76714.7672675 (06/11/20)13.85013.85011.55011.550-11.5501.7509.800--1
4- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường cứu hộ và phòng chống lụt bão xã Giao Tiến, xã Giao Tân ra để tả sông Sở, huyện Giao ThủyUBND huyện Giao Thủy2395 (29/10/18) 476 (11/3/19)14.99010.4972350 (22/9/20)14.77710.3447.2427.242-7.2421.6605.582--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSĐP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
5- Cải tạo, nâng cấp đường nối từ Khu công nghiệp Mỹ Trung đến QL188, huyện Mỹ LộcUBND huyện Mỹ Lộc2336 (24/10/18)14.99214.9922378 (23/9/20)14.85414.85411.95411.954-11.9542.4009.554--1
VIQUẢN LÝ NHÀ NƯỚC148.171128.881-143.195124.53963.59963.599-63.59932.16231.437--11
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán148.171128.881-143.195124.53963.59963.599-63.59932.16231.437--11
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202152.00452.004-50.76250.76226.27226.272-26.27226.272---5
1- Cải tạo, nâng cấp, lắp đặt thiết bị nhà khách UBND tính phục vụ trung tâm hành chính công tỉnh Nam ĐịnhVP UBND tỉnh1152 (05/6/19)3.6243.62445/QĐ-STC (31/3/20)3.3563.3561.0561.056-1.0561.056---1
2- Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Xây dựngSở Xây dựng1987 (12/8/20)3.9263.926156/QĐ-STC (30/12/20)3.8873.8872.8872.887-2.8872.887---1
3- Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam ĐịnhSở VH TT&DL2553 (08/11/17) 2190 (05/10/18)6.9996.99963/QĐ-STC (26/6/19)6.6906.6902.5902.590-2.5902.590---1
4- Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tư pháp tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định449 (06/3/19)14.18814.1882542 (14/11/19)13.79413.7949.0649.064-9.0649.064---1
5- Xây dựng một nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Nam ĐịnhHội LHPN tỉnh ND2193 (27/9/17)23.26723.2672543 (14/11/19)23.03523.03510.67510.675-10.67510.675---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202296.16776.877-92.43373.77737.32737.327-37.3275.89031.437--6
1- Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1638 (09/7/20)6.8596.859110/QĐ-STC (07/7/21)6.7076.7074.7074.707-4.7073004.407--1
2- Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện ủy và xây dựng nhà khách huyện Nghĩa HưngUBND huyện Nghĩa Hưng2423 (31/10/18)10.9927.6942918 (08/12/20)10.3427.2406.3006.300-6.3001.0205.280--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NĐDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
3- Cải tạo, nâng cấp trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa HưngUBND huyện Nghĩa Hưng2422 (31/10/18)13.4029.3802915 (08/13/20)12.6618.8637.7237.723--7.7231.2506.473--1
4- Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện Vụ BảnUBND huyện Vụ Bản1368 (02/7/18) 2064 (23/9/19)14.93410.4541736 (17/7/20)14.44010.1088.9488.948--8.9481.8107.138--1
5- Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa trung tâm huyện, hệ thống hạ tầng kỹ thuật trụ sở Huyện ủy Mỹ Lộc và các hạng mục phụ trợUBND huyện Mỹ Lộc351 (21/02/20)14.9807.4903162 (31/12/20)14.8487.4247.4247.424--7.4241.1406.284--1
6- Xây dựng Trụ sở làm việc 5 tầng, các hạng mục phụ trợ Đảng ủy khối doanh nghiệp và Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Nam ĐịnhVP Tỉnh ủy536 (15/3/17) 1197 (21/5/20)35.00035.0002913 (08/12/20)33.43333.4332.2252.225--2.2253701.855--1
VIIY TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH120.190115.190-111.910106.91020.14420.144--20.1444.42315.721--3
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán120.190115.190-111.910106.91020.14420.144--20.1444.42315.721--3
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202180.52480.52478.43378.4331.6131.613--1.6131.613---1
1- Xây dựng Nhà điều trị 7 tầng và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện mất tính Nam ĐịnhBV Mất1397 (12/8/14)80.52480.5242423 (31/10/19)78.43378.4331.6131.613--1.6131.613---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202239.66634.666-33.47728.47718.55118.551--18.5512.81015.721--2
1- Xây dựng nhà kỹ thuật nghiệp vụ và phụ trợ Trung tâm Y tế huyện Xuân TrườngBao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1400 (05/7/19)14.9429.9423161 (31/12/20)14.6129.6127.0127.012--7.0121.1105.902--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trong hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
2- Xây dựng cơ sở xa trị - Bệnh viện Dự khoa tỉnh Nam ĐịnhBVDK tỉnh1882 (22/10/14) 75/UBND-VP5 (24/01/18) 576/UBND-VP5 (26/9/19)24.72424.7242423 (09/11/21)18.86518.86511.51911.519-11.5191.7009.819--1
VIIIVĂN HÓA59.95326.586-12.2213.64455.66055.660-55.66032.2363.1044.33015.9914
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán28.187940-12.2213.6442.4042.404-2.4043002.104--1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202228.187940-12.2213.6442.4042.404-2.4043002.104--1
1- Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa Đền Gia, xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam ĐịnhSở VH TT&DL1559 (1/10/13)28.1879402291 (17/10/19)12.2213.6442.4042.404-2.4043002.104--1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán-----31.33531.335-31.33531.335---1
1- Dự án Khu văn hóa Trần (bố trí vốn để hoàn ứng)Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định252 (12/10/05)31.33531.335-31.33531.335---1
cCác công trình chuyển tiếp31.76625.566---21.92121.921-21.9216001.0004.33015.9912
1- Khai quật, thăm dò khảo cổ học thực hiện dự án Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lịch sử - văn hóa thời Trần tại tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2715 (31/12/14) 1265 (28/6/23)7.5617.5615.3615.361-5.361300-2.5002.5611
2- Tu bổ, tôn tạo di tích đền, chùa Kiên Lao - xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam ĐịnhSở VH TT&DL1654 (23/9/14) 327 (15/2/22)24.20518.00516.56016.560-16.5603001.0001.83013.4301
IXTHỂ DỤC, THỂ THAO16.08516.085-15.71815.7188.1188.118-8.1188.118---1
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán16.08516.085-15.71815.7188.1188.118-8.1188.118---1
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202116.08516.085-15.71815.7188.1188.118-8.1188.118---1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NIS tínhTổng sốTrong đó: NIS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
I- Sửa chữa, cải tạo Sản vận động Thiên TrườngSố VII TT&DL730 (11/4/18) 2189 (05/10/18)16.08516.085972 (10/5/19)15.71815.7188.1188.118-8.1188.118---1
XPHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TÂN32.9317.880-30.1977.7656.1456.145-6.1452.5613.584--2
aCác công trình đã có QĐ phổ duyệt quyết toán32.9317.880-30.1977.7656.1456.145-6.1452.5613.584--2
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202127.9322.88125.3132.8812.2612.261-2.2612.261---1
I- Mua sắm nâng cấp trang thiết bị kỹ thuật cho Trung tâm Phát thanh - Truyền hình tỉnh Nam ĐịnhĐPTTH2442 (28/10/16) 122 (13/01/17)27.9322.8811471 (16/7/19)25.3132.8812.2612.261-2.2612.261---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 20224.9994.9994.8844.8843.8843.884-3.8843003.584--1
I- Cải tạo, nâng cấp và sửa chữa Trung tâm kỹ thuật Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nam ĐịnhĐPTTH1926 (04/8/20) 2419 (30/9/20)4.9994.999128/QĐ-STC (11/8/21)4.8844.8843.8843.884-3.8843003.584--1
XIQUỐC PHÒNG347.314347.314-57.26657.266149.495149.495-149.49535.99656.7635.97050.8266
aCác công trình đã có QĐ phổ duyệt quyết toán50.15850.158-57.26657.26633.86533.865-33.86511.16222.703--4
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202113.17113.17112.92212.9226.9926.992-6.9926.992---1
I- Xây dựng trạm kiểm soát Biên phòng Hà Lan thuộc Đền Biên phòng Quát Lâm (88), Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam ĐịnhBộ CHBĐĐP tỉnh1388 (04/7/18) 1011 (16/5/19)13.17113.1712541 (14/11/19)12.92212.9226.9926.992-6.9926.992---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202244.98744.987-44.34444.34426.87326.873-26.8734.17022.703--3
I- Xây mới nhà ăn, nhà bếp, khán đài và cải tạo nâng cấp nhà ở Đại đội Trình sát thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Nam ĐịnhBộ CHQS tỉnh834 (22/4/19)14.99014.9902676 (06/11/20)14.65714.6576.4866.486-6.4861.7504.736--1
Số TTDanh mục dự ánChỉ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NEDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
2- Xây mới và cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình thuộc cơ quan Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Nam DinhBộ CHQS tỉnh1990 (13/8/20) 2263 (11/9/20) 1142 (31/5/21)14.99814.9982119 (01/10/21)14.72514.7257.7257.725-7.7253007.425--1
3- Cải tạo và xây dựng một số hạng mục Đại đội huấn luyện, cơ động thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam DinhBộ CHBDBP tỉnh2213 (09/10/19)14.99914.99914 (06/01/21)14.96214.96212.66212.662-12.6622.12010.542--1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán219.691219.691---51.16551.165-51.1659.8344.0005.97031.3611
1- Cải tạo, nâng cấp khẩn cấp tuyến đường phòng chống lụt bão, đảm bảo an ninh quốc phòng từ QL38B đến đường Chợ Lót - Đại Thăng đi để hữu Đảo tỉnh Nam DinhUBND huyện Vụ Bão1768A (7/10/14) 1197 (01/6/17)219.691219.69151.16551.165-51.1659.8344.0005.97031.3611
cCác công trình chuyển tiếp69.46569.465---64.46564.465-64.46515.00030.000-19.4651
1- Công trình quốc phòng (Mặt danh: STN-NĐ-20)Bộ CHQS tỉnh76 (13/7/20)69.46569.46564.46564.465-64.46515.00030.000-19.4651
XIIAN NINH TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI70.81370.813-69.42069.42039.17339.173-39.17327.81711.356--3
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán70.81370.813-69.42069.42039.17339.173-39.17327.81711.356--3
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202113.99913.99913.61613.61610.52610.526-10.52610.526---1
1- Xây dựng các hạng mục phụ trợ của Trung tâm chỉ huy, cơ sở làm việc khối an ninh và trực thuộc Công an tỉnh Nam DinhCông an tỉnh2676 (29/11/18)13.99913.9992990 (30/12/19)13.61613.61610.52610.526-10.52610.526---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202256.83456.834-55.80455.80428.64728.647-28.64717.29111.356--2
1- Bổ sung khối lượng nhà làm việc 10 tầng, hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị nội thất - Trung tâm chỉ huy, cơ sở làm việc khối An ninh và trực thuộc Công an tỉnh Nam DinhCông an tỉnh2821 (23/12/15)11.87311.8732114 (01/10/21)11.62111.621621621-621-621--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTổngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
2- Nhà làm việc phòng chống phản động - khủng bố, Nhà làm việc phòng an ninh chính trị nội bộ, Nhà huấn luyện võ thuật quân sự và sân đấu lệnh - thể thao Công an tỉnh Nam ĐịnhCông an tỉnh2466 (31/10/16) 2415 (30/9/20) 3032 (21/12/20)44.94144.9412415 (31/10/19) 2118 (01/10/21)44.18344.18328.02628.026--28.02617.29110.735--1
XIIIMÔI TRƯỜNG8.4008.400-8.0138.0131.4131.413--1.4133201.093--1
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán8.4008.400-8.0138.0131.4131.413--1.4133201.093--1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 20228.4008.400-8.0138.0131.4131.413--1.4133201.093--1
1- Xây dựng tường rán tại xã Mỹ Thành thuộc dự án mở rộng khu xử lý các thải thành phố Nam ĐịnhSở TNMT2158 (03/10/18) 1609 (06/7/20)8.4008.400126/QĐ-STC (10/8/21)8.0138.0131.4131.413--1.4133201.093--1
A.2.2CÁC DỰ ÁN KHỐI CÔNG MÔI TRONG GIAI ĐOẠN 2021-202529.83717.763-14.7207.36017.62817.628--17.6286.7608.3005002.0685
IQUY HOẠCH8.5794.000---4.0004.000--4.0004.000---2
cCác công trình chuyển tiếp8.5794.000---4.0004.000--4.0004.000---2
1- Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện Hải Hậu - Gian Thủy đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2070Sở Xây dựng936 (29/4/21)4.1522.000---2.0002.000--2.0002.000---1
2- Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện Nghĩa Hưng - Ý Yên đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2070Sở Xây dựng937 (29/4/21)4.4272.000---2.0002.000--2.0002.000---1
IINÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN4.9964.996---4.9964.996--4.9962.0005005001.9961
cCác công trình chuyển tiếp4.9964.996---4.9964.996--4.9962.0005005001.9961
1- Nạo vét, kiên cố hòn kênh An Là 11B thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực2159 (06/10/21)4.9964.996---4.9964.996--4.9962.0005005001.9961
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
IIIQUẢN LÝ NHÀ NƯỚC16.2628.767-14.7207.3608.6328.632--8.6327607.860-722
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán14.9907.495-14.7207.3607.3607.360--7.3607606.600--1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202214.9907.495-14.7207.3607.3607.360--7.3607606.600--1
1- Cải tạo, sửa chữa trụ sở Huyện ủy - Nhà văn hóa huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực776 (06/4/20)14.9907.4951652 (05/8/21)14.7207.3607.3607.360--7.3607606.600--1
cCác công trình chuyển tiếp1.2721.272---1.2721.272--1.272-1.200-721
1- Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnhVăn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh2495 (18/11/21)1.2721.272---1.2721.272--1.272-1.200-721
A.3NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG4.431.6892.375.594-2.251.1241.114.495657.635657.635--657.635277.047104.72272.210293.85617
A.3.1CÁC DỰ ÁN CHUYÊN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020 SANG GIAI ĐOẠN 2021-20254.382.6892.366.594-2.251.1241.114.495648.635648.635--648.635277.047104.72272.210194.65616
IGIÁO DỤC, BẢO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP204.578149.736-16.6432.1685.2545.254--5.2542.168--3.0862
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán32.032--16.6432.1681.8681.868--1.8681.868---1
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 202132.032--16.6432.1681.8681.868--1.8681.868---1
1- Xây dựng Trung Tâm dạy nghề kiểu mẫu huyện Hải HậuUBND huyện Hải Hậu2331 (03/11/10) 1633 (26/9/11)32.032-2927 (21/12/18)16.6432.1681.8681.868--1.8681.868---1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán172.546149.736---3.3863.386--3.386300--3.0861
1- Xây dựng Trường Trung cấp nghề Thủ công Mỹ nghệ truyền thống Nam ĐịnhTrường CĐ kinh tế và công nghệ Nam Định2563 (28/10/09) 1773 (30/8/10)172.546149.736---3.3863.386--3.386300--3.0861
IINÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN2.049.5081.161.210-839.334284.649206.487206.487--206.48797.49555.65812.91040.4248
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NĐDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán350.62695.126-345.590173.51152.70552.705--52.70538.93913.766--3
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2021268.08784.387-265.462151.06738.63938.639--38.63938.639---2
1- Nạo vét, kiên cố kênh Thanh Quan, thuộc hệ thống thủy nông Xuân Thủy, huyện Xuân TrườngUBND huyện Xuân Trường144 (19/01/16) 944 (09/5/16) 2137 (19/9/17)115.09215.0922406 (30/10/18)113.70360.70814.70014.700--14.70014.700---1
2- Nạo vét, kiên cố kênh Cát Xuyên (tuyến chính), thuộc hệ thống thủy nông Xuân Thủy, huyện Xuân TrườngUBND huyện Xuân Trường145 (19/01/16) 171 (21/01/19) 1504 (22/7/19)152.99569.2952383 (25/10/19)151.75990.35923.93923.939--23.93923.939---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 202282.53910.73980.12822.44414.06614.066--14.06630013.766--1
1- Nâng cấp, cải tạo trung tâm giống thủy sản tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT1861 (17/10/14) 2081 (25/9/18)82.53910.7392818 (26/11/20)80.12822.44414.06614.066--14.06630013.766--1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán493.649192.976-129.09316.873124.526124.526--124.52629.30041.89212.91040.4243
1- Khu neo đào tắc thuyền tránh trú bảo kết hợp bến cá của Hà Lan, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT1621 (24/10/12) 2679 (21/11/17) 2603 (21/11/19) 2937 (25/12/19) 96 (10/01/20) 472 (04/3/21) 132/NQ-HĐND (09/12/22)172.950104.49744.19744.197--44.19729.0006.1104.8204.2671
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NĐ tínhTổng sốTrong đó: NĐ tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
2- Cải tạo, nâng cấp một số đoạn để xung yếu trên tuyến để sóng tỉnh Nam ĐịnhSố NN&PTNT574 (12/3/21)169.90049.90049.90049.900-49.900-20.72250028.6781
3- Cải tạo, nâng cấp để hữu sóng Đàn, huyện Vụ Bàn (Quyết toán hạng mục)Số NN&PTNT2393 (11/11/10), 1765 (19/10/11), 2433 (19/12/14), 230 (3/2/20), 1296 (28/5/20), 1348 (9/6/20) 1552 (10/8/21)150.79938.5791877 (21/10/14) 797 (28/4/22)129.09316.87330.42930.429-30.42930015.0607.5907.4791
cCác công trình chuyển tiếp1.205.233875.108-364.65194.25629.25629.256-29.25629.256---2
1- Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ và phòng chống lại hào tuyến để kiến tỉnh Nam ĐịnhSố NN&PTNT1618 (24/10/12), 656 (02/5/13), 1034A (27/6/13) 985 (07/5/21)254.943193.213300300-300300---1
2- Cải tạo, nâng cấp tuyến để tả sóng Bảy, huyện Nghĩa Hưng (Dự án quyết toán hạng mục)Số NN&PTNT254 (18/02/11) 1341 (11/8/11) 79 (20/01/15)950.290679.8952869 (14/12/18)364.65194.25628.95628.956-28.95628.956---1
IIIGIAO THÔNG1.858.865939.020-1.185.203769.853420.112420.112-420.112176.48433.18259.300151.1463
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán1.286.957475.112-1.185.203769.85388.60388.603-88.60388.603---2
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 20211.286.957475.112-1.185.203769.85388.60388.603-88.60388.603---2
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSSP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1- Cải tạo, nâng cấp đường 487 tìm kiếm cứu hộ còn nan đảm bảo an ninh quốc phòng tỉnh Nam ĐịnhSở GTVT2004 (31/10/14) 1835 (14/8/17) 2964 (21/12/17) 112 (08/02/18) 2301 (18/10/18)494.93089.9872431 (31/10/18)475.246378.88681.98681.986-81.98681.986---1
2- Xây dựng Tỉnh lộ 488 đoạn từ đường 488C (50a cắt) đến Thị trấn Thịnh LongSở GTVT218 (24/01/14) 927 (26/5/14) 1649 (22/9/14) 1868a (20/10/14) 1221 (29/6/15) 1629 (20/7/17)792.027385.1252430 (31/10/18)709.957390.9676.6176.617-6.6176.617---1
2Các công trình chuyển tiếp563.908463.908---331.509331.509-331.50987.88133.18259.300151.1461
1- Xây dựng Tỉnh lộ 485B đoạn từ đó tả sông Đào đến Quốc lộ 21BBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2331 (23/10/18) 457 (02/3/21) 2244 (18/10/21)563.908463.908331.509331.509-331.50987.88133.18259.300151.1461
IVVĂN ĐÓA140.00019.000-137.51516.5155.9155.915-5.9153005.615--1
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán140.00019.000-137.51516.5155.9155.915-5.9153005.615--1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022140.00019.000137.51516.5155.9155.915-5.9153005.615--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
I- Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục quản thể lưu niệm có Tổng Bí thư Trường Chính tại huyện Xuân Trường, tỉnh Nam ĐịnhUBND huyện Xuân Trường1787 (22/8/18) 1328 (05/6/20) 1186 (12/6/20) 115 (14/01/21)140.00019.0002425 (09/11/21)137.51516.5155.9155.915-5.9153005.615--1
VCÔNG NGHỆ THÔNG TIN45.00721.007-43.70228.702300300-300300---1
αCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán45.00721.007-45.70228.702300300-300300---1
α.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 202145.00721.007-45.70228.702300300-300300---1
I- Phát triển hạ tầng khung Chính phủ điện tử tỉnh Nam Định giai đoạn 2016-2020Sở TT&TT2361 (24/10/16) 2094 (27/9/19)45.00721.0072911 (08/12/20)43.70228.702300300-300300---1
VIKHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ92.73176.621-28.72712.61710.56710.567-10.56730010.267--1
αCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán92.73176.621-28.72712.61710.56710.567-10.56730010.267--1
α.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 202292.73176.621-28.72712.61710.56710.567-10.56730010.267--1
I- Giai đoạn I dự án Xây dựng tuyến đường gơm, đường vào khu công nghiệp Mỹ Trung, tỉnh Nam ĐịnhBan QL các khu công nghiệp tỉnh1372 (19/6/17) 1311 (23/7/19)92.73176.6212379 (23/9/20)28.72712.61710.56710.567-10.56730010.267--1
A.3.2CÁC DỰ ÁN KHỐI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2023-202549.0009.000---9.0009.000-9.000---9.0001
IY TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH49.0009.000---9.0009.000-9.000---9.0001
αDự kiến công trình khởi công mới49.0009.000---9.0009.000-9.000---9.0001
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NĐDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCủa lại giai đoạn 2024-2025
1- Xây dựng Bệnh viện da liễu tỉnh Nam ĐịnhBản QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2153 (19/9/16) 1653 (05/8/21)49.0009.0009.0009.000-9.000---9.0001
BPHÂN THỨ HAI: CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BIỂU CHÍNH, BỔ SUNG MỨC VỐN SƠ VỚI KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND NGÀY 02/12/2021 CỦA HĐND TỈNH29.251.11120.899.6712.639.2361.634.23919.157.84613.783.3975.841.395829.64715.169.1851.683.5921.996.1742.489.9849.000.250213
B.1CHỈ TRẢ NỢ LÃI VAY, PHÍ CỦA CÁC DỰ ÁN ODA-----12.58812.5881.1747.0356.728-1.4001.7003.4286
1Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP)Bản QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định622/QĐ-BGTVT (2/3/16); 1698/QĐ-BGTVT (15/6/17) 462/QĐ-BGTVT (07/4/22)--3.0113.0116213.642-8229701.8501
2Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Nam Định vay vốn ngân hàng Thế giới (Dự án VILG)Sở TNMT1236/BTNMT (30/5/16); 1864/QĐ-UBND (7/9/16) 449/QĐ-UBND (04/3/22)--1.2881.288-397891-5633501781
3Dự án Nâng cấp hạ tầng thủy lợi huyện Hải Hậu (phần sử dụng vốn dư)UBND huyện Hải Hậu1522 (3/9/14) 587 (09/4/15) 477 (09/3/20)--7527525431.295-4133805001
4Dự án 'Nâng cấp hệ thống thủy lợi tỉnh Nam Định thích ứng biến đổi khí hậu' sử dụng vốn vay của Ngân hàng Châu Á (ADB)Bản QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định--5.0365.036-4.136900---9001
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSEP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: N$^{1} tínhTổng sốTrong đó: N$^{1} tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
5Dự án Cải tạo, nâng cấp hệ thống thủy lợi vùng đồng bằng sông Hồng theo hướng quản lý nước hiệu quả phục vụ tái cơ cấu ngành nông nghiệp, nông thôn (KEXIM2)Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định-1.8491.849-1.849-----1
6Dự án Tăng cường cung cấp dịch vụ chăm sóc người cao tuổi và người yếu thể chất lượng cao tỉnh Nam Định vay vốn của ngân hàng phát triển Châu Á (ADB)Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định-653653-653-----1
B.2CÁC DỰ ÁN THUỘC DANH MỤC NGÂN SÁCH TỈNH15.857.15513.644.864-2.033.7861.219.6356.216.7219.224.4414.060.811611.53410.565.998355.1231.136.4661.817.4707.246.945181
B.2.1CÁC DỰ ÁN CHUYÊN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020 SANG GIAI ĐOẠN 2021-20253.440.1182.516.442-1.600.314811.3051.194.5501.030.396631.89075.2441.753.196271.962333.595182.442964.25743
IQUY HOẠCH48.35848.358---38.20038.358158-38.3584.4358.551-25.3721
cCác công trình chuyển tiếp48.35848.358---38.20038.358158-38.3584.4358.551-25.3721
I- Lập quy hoạch tỉnh Nam Định thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định992/QĐ-TTg (10/7/20) 2850 (19/12/19) 2723 (12/11/20) 2962 (10/12/20) 746 (08/4/21)48.35848.35838.20038.35815838.3584.4358.551-25.3721
IIĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA20.33920.339---8.42314.9736.550-14.973-5.500-9.4731
cCác công trình chuyển tiếp20.33920.339---8.42314.9736.550-14.973-5.500-9.4731
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NISDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: N$ tínhTổng sốTrong đó: N$ tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1- Đối ứng dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Nam Định vay vốn Ngân hàng Thế giớiSố TNMT1236/BTNMT (30/5/16), 1864/QĐ-UBND (7/9/16) 449/QĐ-UBND (04/3/22)20.33920.3398.42314.9736.55014.973-5.500-9.4731
IIIKHOA HỌC, CÔNG NGHỆ33.83133.831-31.01431.0148.4505.634-2.8165.6341.2304.404--2
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán33.83133.831-31.01431.0148.4505.634-2.8165.6341.2304.404--2
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202233.83133.831-31.01431.0148.4505.634-2.8165.6341.2304.404--2
1- Xây dựng Sàn giao dịch công nghệ, thiết bị và hỗ trợ khởi nghiệp tỉnh Nam ĐịnhSố KH&CN3117 (29/12/17)5.5965.596184/QĐ-STC (30/12/21)5.5035.5032.2962.203-932.2033001.903--1
2- Xây dựng Trạm giống cây làm nghiệp tại xã Nam Cường, huyện Nam TrựcSố NN&PTNT2244 (30/10/15) 1659 (06/8/21)28.23528.235784 (26/4/22)25.51125.5116.1543.431-2.7233.4319302.501--1
IVGIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP46.47146.471-31.80331.80310.1309.1971.79793310.9946208.577-1.7974
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán32.84032.84031.80331.80310.1309.1976669339.8636208.577-6663
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202224.34024.340-23.40723.40710.1309.197-9339.1976208.577--2
1- Sửa chữa, cải tạo Trung tâm đào tạo vận động viên tỉnh Nam Định (Giai đoạn II)Số VH TT&DL1677 (14/7/20)9.9969.99635/QĐ-STC (12/4/22)9.8469.8467.9967.846-1507.8463007.546--1
2- Xây dựng nhà đa năng, nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT An Phúc, huyện Hải HậuTHPT An Phúc2185 (03/10/16)14.34414.344896 (13/5/22)13.56113.5612.1341.351-7831.3513201.031--1
a.3Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn8.5008.5008.3968.396--666-666---6663
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1- Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT C Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa HưngTHPT C Nghĩa Hưng2323 (19/10/16) 2511 (29/12/22)8.5008.50044/QĐ-STC (07/4/21)8.3968.396666666---6661
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán13.63113.631-----1.131-1.131---1.1311
1- Xây dựng Nhà tập đa năng, nhà công vụ giáo viên và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Trần Văn Lan, huyện Mỹ LộcTHPT Trần Văn Lan2273 (30/10/15) 1454 (26/7/21)13.63113.6311.1311.131---1.1311
VNÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN496.823104.427-460.24878.00679.93057.80611.29122.29868.92347.1439.93111.849- 98
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán496.823104.427-460.24878.00679.93057.80611.29122.29868.92347.1439.93111.849- 98
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KĐI 202117.98612.948-17.51312.47512.47511.909-56611.90911.909---1
1- Nào với, kiên cố 03 tuyến kênh xã Yên Phong, thuộc hệ thống thủy nông Ý YênCông ty TNHH 1 TV KTCTTL Ý Yên1309 (26/6/18) 795 (16/4/19)17.98612.9482525 (13/11/19)17.51312.47512.47511.909-56611.90911.909---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KĐI 2022399.90064.900-375.39438.39459.37537.817-21.55837.81733.4044.413--2
1- Xử lý khẩn cấp đô, kê Quy Phủ tương ứng K177+900 đến K180+050 để hữu Hồng, huyện Nam Trực, tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT2747 (29/11/17) 2269 (14/9/20) 2795 (20/12/21)160.00025.0002174 (19/12/22)154.99019.99019.77519.713-6219.71319.540173--1
2- Xử lý cấp bách các công trình để điều của tỉnh Nam Định bị sự cố do ảnh hưởng của hàn, lũ năm 2017Sở NN&PTNT1051 (21/5/19) 1457 (15/7/19) 169 (17/01/20) 3141 (30/12/20)239.90039.9002610 (03/12/21)218.40418.40439.60018.104-21.49618.10413.8644.240--1
a.3Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KĐI 202378.93726.579-69.34127.1578.0808.08011.29117419.1971.8305.51811.849- 95
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trong hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1- Kiên cố hóa kênh tưới KNB (đoạn từ K0 đến K2+878) thuộc hệ thống thủy nông Mỹ Thành, tỉnh Nam ĐịnhCông ty TNHH ITV KTCTTL Mỹ Thành14 (03/01/17)13.8862.6681600 (25/7/21)6.7172.6682.6682.668--2.668-1
2- Kiên cố hóa kênh KC01-1 thuộc hệ thống thủy nông Mỹ Thành, tỉnh Nam ĐịnhCông ty TNHH ITV KTCTTL Mỹ Thành2447 (28/10/16)4.0641.4811874/QĐ-STC (19/9/17)4.3091.4811.4811.481--1.481- 01
3- Kiên cố hóa kênh tưới KNA (từ cổng KNA đến quốc lộ 21A) thuộc hệ thống thủy nông Mỹ Thành, tỉnh Nam ĐịnhCông ty TNHH ITV KTCTTL Mỹ Thành2502 (23/11/15)9.2322.7582091/QĐ-STC (01/10/18)8.3542.7582.7582.758--2.758-1
4- Cái tạo, nâng cấp kênh Quỹ Đô B (đoạn từ K0C0 đến K2C0) thuộc hệ thống thủy nông Ý Yên, tỉnh Nam ĐịnhCông ty TNHH ITV KTCTTL Ý Yên509 (11/3/16) 2047 (07/9/17) 2691 (21/11/17) 1066 (06/3/20)19.5598.8071663 (10/7/20)18.3828.8071.5231.5234.3845.9073201.2034.384-1
5- Dự án tu bổ để điều thưởng xuyên năm 2014 tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT5416/QĐ-BNN-TCTL (18/12/14)31.59610.865470/QĐ-PCTT-KHTC (31/8/22)31.37911.4236.5576.557-1746.3831.5104.315558-1
VIGIÁO THÔNG763.051563.455-584.740508.726254.896262.0972.88637.486249.49646.304130.65154.49018.05114
αCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán437.393357.025-395.234319.220269.990245.24814337.486252.64745.500129.65155.9903.50012
α.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2021-----92.41692.4162-92.416-92.416--2
1- Hoàn ứng Dự án Xây dựng cầu Thịnh Long thuộc tuyến đường bộ ven biểnBan Quản lý dự án Thăng Long (Bộ GTVT)688/QĐ-BGTVT (25/02/15)-----28.34528.3451-28.345-28.345--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 96/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
2- Hoàn ứng Dự án Xây dựng tỉnh lộ 489C đoạn từ nút giao QL21 (cầu Lạc Quần) đến cầu Sa Cao, huyện Xuân TrườngBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1115 (27/5/16) 430 (13/02/18) 1577 (27/7/18)-64.07064.071164.071-64.071--1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2022225.561211.061-197.535186.26654.42129.677-24.74629.6776.85622.821--2
1- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường trục vùng nuôi trồng thủy sản xã Nghĩa Bình, huyện Nghĩa Hưng đến tuyến đường trục phát triển nối Vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Gió - Ninh BìnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1989 (13/8/20) 457 (02/3/21)8.9998.999165/QĐ-STC (05/11/21)8.7858.7856.9996.785-2146.7853006.485--1
2- Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 485 (57A củ) đoạn chợ Huyện - Phú Cầu Cổ Đam huyện Ý Yên, tỉnh Nam ĐịnhUBND huyện Ý Yên2273 (29/10/10) 1018 (24/6/13) 2075 (20/11/13) 2210 (05/10/16)174.179170.1792934 (31/12/21)147.876146.87623.839526-23.313526526---1
3- Xây dựng đường kết nối từ QL38B đến đường trục xã Yên Dương, huyện Ý YênUBND huyện Ý Yên1360 (28/6/19) 739/UBND-VP5 (05/10/21)12.74612.7462000 (31/10/22)12.29812.2989.4469.059-3879.0595.4303.629--1
4- Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Thành Lợi, huyện Vụ BảnUBND huyện Vụ Bản1457 (19/6/20)14.63811.6381999 (31/10/22)14.03711.0379.6389.037-6019.0373008.737--1
5- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Đại lộ Thiên Trường vào UBND xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ LộcUBND huyện Mỹ Lộc2972 (27/12/19) 39 (08/01/21)14.9997.499878 (11/5/22)14.5397.2704.4994.270-2294.2703003.970--1
a.3Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 2023122.12793.777-109.43581.62187.93787.937-12.15675.78116.2487.13152.390-3
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1- Cải tạo, nâng cấp đường Tam Thanh - Yên LươngUBND huyện Vụ Bản382 (25/02/19) 946 (19/5/22)39.67839.6782553 (30/12/22)35.26835.26837.37837.3784.41032.9685.3001.70025.968-1
2- Cải tạo, nâng cấp đường đê Ái Hợi, huyện Mỹ Lộc (Đoạn từ đường 638 xã Mỹ Hà đến dốc La xã Mỹ Tiến)UBND huyện Mỹ Lộc381 (25/02/19) 945 (19/5/22)41.94941.9492549 (30/12/22)34.43234.43239.64939.6497.51732.13210.3703.05118.711-1
3- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Chính - Phong huyện Ý YênUBND huyện Ý Yên1131 (01/6/18) 2910 (19/12/18) 1959 (27/10/22)40.50012.1502406 (22/12/22)39.73511.92110.91010.91022910.6815702.4007.711-1
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn89.70552.187-88.24451.35335.21835.21814158634.77522.4047.2631.6003.5062
1- Cải tạo, nâng cấp đường Võ Tĩnh - Văn Lai huyện Trực Ninh (đoạn từ cầu Võ Tĩnh đến UBND xã Phương Định)UBND huyện Trực Ninh2306 (18/10/16) 382 (09/02/18)14.66914.669764 (19/4/23)14.40114.401141141---1411
2- Cải tạo, nâng cấp đường Nam Ninh Hải, huyện Nam Trực (đoạn từ đường Vàng đến cầu Gai)UBND huyện Nam Trực2370 (26/10/18) 248 (28/01/21) 2463 (12/11/21) 2941 (31/12/21) 1032 (24/5/23)75.03637.5182160 (31/10/23)73.86336.93235.21835.218-58634.63222.4047.2631.6003.3651
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán121.2462.018----1.3041.304-1.304804500--1
1- Cải tạo, nâng cấp đường Thành - Xã huyện Ý YênUBND huyện Ý Yên2834 (08/12/16) 1633 (03/8/18) 629 (29/3/19) 1262 (15/7/22)121.2462.0181.3041.3041.304804500--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NEDP giai đoạn 2021-2023 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrang đủ:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
cCác công trình chuyển tiếp204.412204.412-189.506189.50614.90615.545639-15.545-50050014.5451
1- Cái tạo, nâng cấp đường 57B huyện ý Yên, tỉnh Nam Định (QT khối lượng công việc hoàn thành)UBND huyện Ý Yên2691 (31/12/14) 1671 (26/8/15) 1374 (01/7/16) 774 (18/4/17) 68 (12/01/21) 922 (17/5/22)204.412204.4123064 (28/12/18)189.506189.50614.90615.545639-15.545-50050014.5451
VIIY TẾ, ĐẪN SỐ VÀ GIA ĐÌNH1.770.2161.508.221-285.98923.994612.785511.401600.0001.3841.211.401105.201106.200100.000900.0002
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán14.97914.979-14.76114.76112.78511.401-1.38411.4015.2016.200--1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202214.97914.979-14.76114.76112.78511.401-1.38411.4015.2016.200--1
1- Xây dựng nhà điều trị bệnh nhân khoa Cấp cứu 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện Tâm thần tỉnh Nam ĐịnhBaa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1776 (22/7/20)14.97914.9792800 (21/12/21)14.76114.76112.78511.401-1.38411.4015.2016.200--1
cCác công trình chuyển tiếp1.755.2371.493.242-271.2289.233600.000500.000600.000-1.200.000100.000100.000100.000900.0001
1- Xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam ĐịnhBaa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định577 (27/2/06), 2739 (20/11/09) 2170 (01/9/20) 1198/UBND-VP5 (16/11/23)1.755.2371.493.2422450 (22/12/14) 983 (14/5/19) 1491 (19/7/19)271.2289.233600.000500.000600.000-1.200.000100.000100.000100.000900.0001
VIIIXÃ HỘI13.7076.707-12.6535.653--5.653-5.653--5.653-1
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán13.7076.707-12.6535.653--5.653-5.653--5.653-1
a.3Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202313.7076.707-12.6535.653--5.653-5.653--5.653-1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 38/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTHĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1- Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Nam Định (giai đoạn II)Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định2741 (10/12/19) 2440 (02/10/20)13.7076.707894 (13/5/22)12.6535.6535.6535.653--5.6531
IXQUẢN LÝ NHÀ NƯỚC42.90042.900-41.79441.79427.90027.900-1.10626.79420.0005008805.4141
αCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán42.90042.900-41.79441.79427.90027.900-1.10626.79420.0005008805.4141
α.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn42.90042.90041.79441.79427.90027.900-1.10626.79420.0005008805.4141
1- Xây dựng Trung tâm phục vụ hành chính công - Trung tâm xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1540 (30/6/20) 2812 (21/12/21)42.90042.9002023 (16/10/23)41.79441.79427.90027.9001.10626.79420.0005008805.4141
XQUỐC PHÒNG37.96837.968-37.11737.11733.66832.817-85132.81725.4067.411--2
αCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán37.96837.968-37.11737.11733.66832.817-85132.81725.4067.411--2
α.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong RĐI 202237.96837.968-37.11737.11733.66832.817-85132.81725.4067.411--2
1- Xây mới, cải tạo, nâng cấp doanh trại Khu vũ khí đạn Gội thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam ĐịnhBộ CHQS tỉnh1357 (10/6/20)14.99014.990882 (11/5/22)14.59114.59112.99012.591-39912.59110.0202.571--1
2- Xây mới, cải tạo, nâng cấp doanh trại Trung đoàn 180 thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam ĐịnhBộ CHQS tỉnh2422 (31/10/19) 1524 (20/7/21)22.97822.9782937 (31/12/21)22.52622.52620.67820.226-45220.22615.3864.840--1
X3AN NINH TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI71.26671.266-21.33421.33459.89065.2344.23527163.05412.71535.73910.5704.0303
αCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán23.44623.446-21.33421.33416.19017.2341.31527117.2342.41514.819--2
α.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong RĐI 20213.4563.4561.6151.615-1.3151.315-1.3151.315---1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1- Xây dựng Đồn Công an khu công nghiệp Hóa Xã (Giai đoạn II)Công an tỉnh1641 (27/9/11)3.4563.456177/QĐ-STC (10/12/21)1.6151.6151.3151.3151.3151.315---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202219.99019.990-19.71919.71916.19015.919-27115.9191.10014.819--1
1- Xây dựng trung tâm cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ tại khu vực huyện Nghĩa HưngCông an tỉnh2483 (05/11/18) 2009 (17/9/21)19.99019.9902805 (21/12/21)19.71919.71916.19015.919-27115.9191.10014.819--1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán47.82047.820---42.90048.0002.920-45.82010.30020.92010.5704.0301
1- Xây dựng Nhà làm việc phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy, hình sự, văn phòng cơ quan Cảnh sát điều tra và các hạng mục phụ trợ thuộc Công an tỉnh Nam ĐịnhCông an tỉnh1978 (11/8/20) 2295 (16/11/23)47.82047.82042.90048.0002.92045.82010.30020.92010.5704.0301
XIIMÔI TRƯỜNG20.0536.452-19.2066.1766.3321.0561205.2761.176300756-1202
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán20.0536.452-19.2066.1766.3321.0561205.2761.176300756-1202
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202211.3326.332-11.0566.0566.3321.056-5.2761.056300756--1
1- Xây dựng các hạng mục xử lý môi trường làng nghề Bình Yên, xã Nam Thành, huyện Nam Trực (Giai đoạn I)UBND huyện Nam Trực2436 (02/10/20)11.3326.332772 (25/6/22)11.0566.0566.3321.056-5.2761.056300756--1
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn8.7211208.150120--120-120---1201
1- Phục hồi tài nguyên hệ sinh thái bị suy thoái vùng ven bờ tỉnh Nam ĐịnhSở TNMT1631 (15/10/13) 1365 (04/08/14) 2143 (29/9/16)8.7211202086 (09/11/22)8.150120120120---1201
XIIIDU LỊCH75.13526.048-74.41625.68824.74623.923-82323.9238.54815.375--2
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán75.13526.048-74.41625.68824.74623.923-82323.9238.54815.375--2
a.1Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202140.1408.55040.1408.5507.2486.785-4636.7856.785---1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trong hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1- Cải tạo, nâng cấp đường du lịch Thịnh Long, huyện Hải Hậu (đoạn nối từ QL21 đến đường trục chính khu du lịch) - GDIUBND thị trấn Thịnh Long1933 (28/10/14) 46 (07/01/20)40.1408.5502204 (09/10/19)40.1408.5507.2486.785-4636.7856.785---1
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202234.99517.498-34.27617.13817.49817.138-36017.1381.76315.375--1
1- Cải tạo, nâng cấp đường du lịch Thịnh Long, huyện Hải Hậu (đoạn nối từ QL21 đến đường trục chính khu du lịch) - GDIUBND thị trấn Thịnh Long1933 (28/10/14) 46 (07/01/20) 907 (13/5/22) 1631 (30/8/22)34.99517.4981973 (28/10/22)34.27617.13817.49817.138-36017.1381.76315.375--1
B.2.2CÁC DỰ ÁN KHỐI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2021-202511.617.03711.128.421-433.472408.3305.022.1718.174.0454.328.921530.2908.813.80283.221802.8651.644.0286.282.688138
IĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA782.399782.399---200.00055.119-124.88175.119-20.000- 20.00075.1192
cCác công trình chuyển tiếp55.11955.119----55.119-124.88155.119-20.000- 20.00055.1191
1- Xây dựng cầu Ninh Cường vượt sông Ninh Cơ trên Quốc lộ 37B (Dự án do Bộ GTVT làm chủ đầu tư, tỉnh Nam Định đổi ứng phần GPMB)787/UBND-VP5 (21/10/21); 22/QĐ-TTg (07/01/22)55.11955.119----55.11955.119-55.119-20.000- 20.00055.1191
dCác công trình dự kiến khởi công mới727.280727.280-----20.000-20.000---20.0001
1- Đối ứng dự án ODA Nâng cấp hệ thống thuỷ lợi tỉnh Nam Định thích ứng biến đổi khí hậu sử dụng vốn vay của Ngân hàng phát triển châu Á (ADB)Sở NN&PTNT799/QĐ-TTg (04/7/23) 216/TB-UBND (06/9/23)727.280727.280-----20.000-20.000---20.0001
IIGIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỆ NGHIỆP93.34293.342-37.35537.355319.987193.21672.764290.497102.25412.00011.51920.18058.5557
eCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán38.44338.443-37.35537.35519.98738.31717.86549737.35512.0005.5199.68010.1564
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NĐDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tíchTổng sốTrong đó: NS tíchKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 20224.9954.9954.8694.8694.9954.869-1264.8694.000869--1
1- Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trường Chính trị Trường Chính tỉnh Nam ĐịnhTrường Chính trị Trường Chính1205 (09/6/21)4.9954.995125/QĐ-STC (08/11/22)4.8694.8694.9954.869-1264.8694.000869--1
a.3Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202318.45018.450-17.88017.88014.99218.4503.25937117.8808.0002.6507.230-2
1- Xây dựng mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các công trình phụ trợ Trường THPT Tống Văn Trân, huyện Y YênBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định796 (14/4/21)14.99214.9922552 (30/12/22)14.62114.62114.99214.992-37114.6218.0006505.971-1
2- Lắp đặt bổ sung hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động tại Cụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam ĐịnhSử Xây dựng1453 (08/7/21)3.4583.45876/QĐ-STC (21/8/23)3.2593.2593.4583.2593.259-2.0001.259-1
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn14.99814.99814.60614.606-14.99814.606-14.606-2.0002.45010.1561
1- Xây dựng nhà đa năng, nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, cải tạo sửa chữa các công trình phụ trợ Trường THPT Ngô Quyền, TP Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2798 (21/12/21)14.99814.9982059 (19/10/23)14.60614.60614.99814.60614.606-2.0002.45010.1561
cCác công trình chuyển tiếp54.89954.899----54.89954.899-54.899-6.00018.50038.3992
1- Xây dựng, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1228 (07/7/22)14.99914.99914.99914.99914.999-5.0005009.4991
2- Xây dựng nhà 4 tầng gồm 33 phòng học và các phòng chức năng, xây dựng một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Trần Hưng Đạo, thành phố Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1282 (19/7/22)39.90039.90039.90039.90039.900-1.00010.00028.9001
dCác công trình dự kiến khởi công mới-----300.000100.000-290.00010.000---10.0001
1- Xây dựng mới Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam ĐịnhTB95 (28/5/20)300.000100.000-290.00010.000---10.0001
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn HĐDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
IIINỘNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN558.685498.095-221.205210.876104.740481.004378.3805.446477.67448.482106.73786.875243.58026
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán225.732215.223-221.205210.876104.740198.01095.5875.446194.80148.48280.73721.32552.25716
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202286.98786.987-85.84985.84978.98774.774-4.21374.77438.48244.292--6
1- Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu và các công trình trên tuyến sông Dầm thuộc hệ thống thủy nông Hải HậuUBND TT Ninh Cường684 (01/4/21)14.99914.9992901 (29/12/21)14.98214.98214.99914.9821714.98211.4823.500--1
2- Cải tạo, nâng cấp tuyến đê, kể tả sông Sô đoạn từ K12+724 (khu mỏ đầu tầu thuyền Hà Lan) đến K13+884 (K31+161 đê biển) huyện Giao ThủySở NN&PTNT902 (27/4/21)12.00012.0002903 (29/12/21)11.94211.94212.00011.9425811.9423.0008.942--1
3- Nạo vét, nâng cấp kênh Rộc (đoạn từ cầu Cao đến chợ Trâu) thuộc hệ thống thủy nông Hải HậuCông ty TNHH ITV KTCTTL Hải Hậu2173 (08/10/21)14.99314.9931986 (31/10/22)14.50914.5099.9939.5094849.509-9.509--1
4- Nạo vét, kiên cố hỏa kênh CB20, kênh R24-4 và kiên cố hỏa bờ hữu kênh CT25 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực2209 (13/10/21)14.99814.9981988 (31/10/22)14.83114.83111.99811.83116711.831-11.831--1
5- Nạo vét, kiên cố hỏa kênh Sa Lung và kênh R7 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực2160 (06/10/21)14.99814.9981987 (31/10/22)14.74014.74014.99814.74025814.7405.0009.740--1
6- Nạo vét, kiên cố hỏa kênh Ninh Hải (đoạn từ cổng Ninh Hải 2b đến cổng Ninh Hải 1c) thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa HưngCông ty TNHH 1 TV KTCTTL Nghĩa Hưng1471 (12/7/21)14.99914.9991991 (31/10/22)14.84514.84514.99911.7703.22911.77011.000770--1
a.3Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202333.74430.753-32.51129.52025.75325.753-1.23324.52010.0002.44512.075-3
1- Xây dựng cổng, tường bao Trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai và một số đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônSở NN&PTNT1688 (10/8/21)3.7543.754143/QĐ-STC (16/12/22)3.5053.5053.7543.7542493.5051.0001.4451.060-1
Số TTDanh mục dự ánChỉ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
2- Cải tạo, nâng cấp kênh KT2, thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa HưngCông ty TNHH 1 TV KTCTTL Nghĩa Hưng2171 (07/10/21)14.99914.9992376 (19/12/22)14.59114.5919.9999.9994089.591-5009.091-1
3- Nâng cấp tuyến đê hồ Yên Phúc huyện Ý YênSở NN&PTNT1333 (28/6/21)14.99112.00023 (05/01/23)14.41311.42412.00012.00057611.4249.0005001.924-1
4.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn104.98197.482-102.84395.507-97.48395.507-95.507-34.0009.25052.2577
1- Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu S35 thuộc hệ thống thủy nông Vụ BảnCông ty TNHH 1TV KTCTTL Vụ Bản2659 (09/12/21) 1861 (11/10/22)14.99914.9991982 (12/10/23)14.35914.35914.99914.35914.359-2.0001.75010.6091
2- Nạo vét, kiên cố hóa kênh CB10 và đoạn đầu kênh R24 thuộc hệ thống thủy nông Nam NinhCông ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Ninh1692 (12/9/22)14.99814.9981984 (12/10/23)14.73314.73314.99814.73314.733-5.0005009.2331
3- Cải tạo, nâng cấp kênh Bình Hải I-9a thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa HưngCông ty TNHH 1 TV KTCTTL Nghĩa Hưng939 (18/5/22)14.99914.9991985 (12/10/23)14.74414.74414.99914.74414.744-5.0005009.2441
4- Nạo vét, kiên cố hóa kênh Văn Bé 11 xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy (Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận đến đê Trung ương)UBND huyện Giao Thủy1843 (06/10/22)14.99014.9901983 (12/10/23)14.68614.68614.99014.68614.686-12.0005002.1861
5- Nạo vét, kiên cố hóa kênh Thống Nhất và các tuyến kênh nhánh trên địa bàn xã Bạch Long, huyện Giao ThủyUBND huyện Giao Thủy1326 (27/7/22)14.99814.9982135 (30/10/23)14.83214.83214.99814.83214.832-5.0005009.3321
6- Kiên cố hóa kênh Đồi 35, kênh Giáp Quý, kênh đồi B thuộc hệ thống thủy nông Hải HậuUBND huyện Hải hậu1106 (16/6/22)14.9987.4992134 (30/10/23)14.6757.3377.4997.3377.337-5.0005001.8371
7- Nạo vét, kiên cố hóa kênh Hoàng Đan và một số tuyến nhánh thuộc hệ thống thủy nông Ý Yên, tỉnh Nam ĐịnhCông ty TNHH 1 TV KTCTTL Ý Yên168 (17/01/23)14.99914.9992136 (30/10/23)14.81614.81615.00014.81614.816--5.0009.8161
8Các công trình hoàn thành chưa quyết toán44.99644.996----44.99644.996-44.996-21.0002.05025.9463
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: N$^{1} tínhTổng sốTrong đó: N$^{1} tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1- Nạo vét, kiên cố hóa sông Dầm (đoạn từ cống Dầm trên đê tả sông Ninh Cơ đến cống Trực Phá trên QL37) thuộc hệ thống thủy sông Hải HậuUBND TT Ninh Cường788 (26/4/22)14.99914.99914.99914.99914.999-11.0001.0502.9491
2- Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Nam Điền 6 và đường trục trong vùng nuôi trồng thủy sản xã Nam Điền, huyện Nghĩa HưngSố NN&PTNT1402 (05/8/22)14.99814.99814.99814.99814.998-5.0005009.4981
3- Cải tạo, nâng cấp tuyến đê bồi Yên Lộc, Yên Phúc, huyện Ý YênSố NN&PTNT1638 (31/8/22)14.99914.99914.99914.99914.999-5.0005009.4991
cCác công trình chuyển tiếp287.977237.877----237.998237.877-237.877-5.00063.500169.3777
1- Nạo vét, kiên cố hóa kênh Nguyễn Văn Bé và các tuyến kênh thành trên địa bàn xã Bạch Long, huyện Giao ThủyUBND huyện Giao Thủy1327 (27/7/22)14.99814.99814.99814.99814.998-5.0005009.4981
2- Kiên cố hóa kênh Nam Tân; nạo vét, kiên cố hóa kênh, nâng cấp đường bờ kênh Nam Tân 6, Nam Tân 8, Sa Đê 6, CB29 và một số công trình trên tuyến thuộc hệ thống Thủy sông Nam Ninh, huyện Trực NinhUBND huyện Trực Ninh1726 (31/8/23)45.00045.00045.00045.00045.000--10.00035.0001
3- Kê gia cổ và nâng cấp đường bờ kênh Sẽ đoạn từ cống Sẽ đê tả Ninh Cơ xã Trực Hùng đến cầu sông Sẽ xã Trực Cường, huyện Trực NinhUBND huyện Trực Ninh1809 (14/9/23)70.00035.00035.00035.00035.000--10.00025.0001
4- Nâng cấp, gia cổ một số đoạn kè xung yếu trên tuyến đê sông huyện Ý Yên, tỉnh Nam ĐịnhSố NN&PTNT981 (17/5/23)98.00098.00098.00098.00098.000--29.00069.0001
5- Nạo vét, kiên cố hóa và nâng cấp bờ kênh Làng 10 xã Xuân ĐàiUBND huyện Xuân Trường637 (31/3/23)14.99914.99915.00014.99914.999--5.0009.9991
6- Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng phục vụ nghiên cứu và sản xuất tại Trung tâm giống cây trồng Nam ĐịnhTrung tâm giống cây trồng tỉnh Nam Định1474 (27/7/23)14.99014.99015.00014.99014.990--9.0005.9901
7- Cải tạo nâng cấp hệ thống trạm lợm Tân Đê và các công trình phụ trợUBND huyện Mỹ Lộc1061 (30/5/23)29.99014.89015.00014.89014.890---14.8901
IVGIÁO THÔNG6.169.8326.154.836-42.24634.9354.014.7796.154.3811.438.1741.0265.452.0275.566595.6201.441.5663.409.27510
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán44.44136.944-42.24634.93514.77936.94421.1821.02634.9355.5667.4205.18014.5693
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn44.44536.944-42.24634.93514.77936.94421.1821.02634.9355.5667.6285.18916.5093
1- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện Ý Yên (đoạn từ TL485 đến UBND xã Yên Thọ)UBND huyện Ý Yên1156 (03/6/21)14.77914.7791864 (21/9/23)13.75313.75314.77914.779-1.02613.7535.5666204.1803.3871
2- Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Hương, huyện Giao Thủy (đoạn từ đà Hữu Hồng đến ngã ba UBND xã Giao Hương)UBND huyện Giao Thủy1294 (21/7/22)14.9957.4982069 (20/10/23)14.6217.3107.4987.3107.310-6.0005008101
3- Cải tạo, nâng cấp cầu và đường vào Trường THPT Lý Tự Trọng, huyện Nam TrụcUBND huyện Nam Trục2098 (10/11/22)14.66714.6672164 (31/10/23)13.87213.87214.66713.87213.872-1.00050012.3721
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán9.9429.942----9.9429.942-9.942-5.0005004.4421
1- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Yên Bình, huyện Ý Yên (đoạn từ QL38B đến QL37B)Bao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1023 (03/6/22)9.9429.9429.9429.9429.942-5.0005004.4421
cCác công trình chuyển tiếp6.114.6496.107.150---4.000.0006.107.4951.497.150-5.407.150-383.0001.435.8863.388.2646
1- Xây dựng cầu Bồng Quỹ và cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Bồng Quỹ đến cổng Quỹ Độ 2, xã Yên Phong, huyện Ý YênUBND huyện Ý Yên1608 (23/8/22)14.99514.99514.99514.99514.995-3.00050011.4951
2- Cải tạo, nâng cấp hệ đường, tường chắn sóng bãi tầm Quất Lâm, huyện Giao ThủyUBND huyện Giao Thủy2348 (15/12/22)14.9997.5007.5007.5007.500--3.0004.5001
3- Cải tạo, nâng cấp cầu Vụp 1, cầu Vụp 2 trên sông Vụp huyện Giao Thủy để phát triển kinh tế biển tỉnh Nam ĐịnhSở GTVT768 (19/4/23)60.00060.00060.00060.00060.000--15.00045.0001
4- Xây dựng cầu Giao Nhân trên TL 488, huyện Giao ThủySở GTVT2285 (09/12/22)14.66514.66515.00014.66514.665--3.00011.6651
5- Cải tạo, nâng cấp đường Vạn Phú, huyện Trục Ninh (đoạn từ UBND xã Trục Thắng (cổng Tháp 15A) đến cầu Cuối Sư Thế)UBND huyện Trục Ninh473 (10/3/23)14.99014.99015.00014.99014.990--5.0009.9901
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn HSĐP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
6- Xây dựng tuyến đường bộ mới Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biểnBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1283 (19/7/22)5.995.0005.995.0004.000.0005.995.0001.295.0005.295.000-580.0001.409.3863.305.6141
VQUẢN LÝ NHÀ NƯỚC123.779116.189-76.90869.40626.05589.62075.014685100.3848.21344.1228.58039.46911
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán78.80171.211-76.90869.40626.05556.62130.05668555.4068.21343.1222.0801.9918
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202247.55039.960-46.87239.57026.05525.570-68525.5708.21317.034--5
1- Cái tạo, sửa chữa trụ sở HĐND - UBND huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực106 (14/1/21)14.9907.400880 (11/5/22)14.9027.4007.4957.400-957.4005.0002.400--1
2- Cái tạo, nâng cấp mạng internet, wifi và các thiết bị công nghệ thông tin thuộc trụ sở UBND tỉnh Nam ĐịnhVP UBND tỉnh1658 (06/8/21)8988987/QĐ-STC (25/01/22)850850898850-4885080050--1
3- Cái tạo, sửa chữa nhà để xe và xây dựng nhà tiếp nhận, bảo quản quà tặng, hàng viện trợ cho người có công và đối tượng bảo trợ xã hộiSở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định2334 (28/10/21)1.6691.669124/QĐ-STC (08/11/22)1.6621.6621.6691.662-71.6621.413249--1
4- Cái tạo, nâng cấp khuôn viên trụ sở Tỉnh ủy và các hạng mục phụ trợBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1617 (30/7/21) 609 (28/3/22)14.99514.9952019 (03/11/22)14.58914.5897.9957.653-3457.6535007.089--1
5- Cái tạo, nâng cấp khuôn viên trụ sở HĐND-UBND tỉnh và các hạng mục phụ trợBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1497 (15/7/21)14.99814.9982020 (03/11/22)14.74614.7467.9987.805-1937.8055007.246--1
a.3Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn31.25131.251-30.05630.056-31.25130.056-30.056-26.0882.0801.8683
1- Xây dựng hệ thống tòa soạn điện tử Bảo Nam ĐịnhBảo Nam Định493 (09/3/22)1.2711.27143/QĐ-STC (07/4/21)1.2671.2671.2711.2671.267-1.000-2671
2- Xây dựng, cải tạo nâng cấp trụ sở nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Hội Nông dân tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định152 (18/01/22)14.99014.9902166 (11/10/23)14.24814.24814.99014.24814.248-13.0881.0301301
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: N$ tínhTổng sốTrong đó: N$ tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
3- Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Công ThươngBaa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định786 (26/4/22) 242 (08/02/23)14.99014.9902167 (31/10/23)14.52114.52114.99014.52114.521-12.0001.0501.4711
bCác công trình hoàn thành chấm quyết toán14.99914.999----14.99914.999-14.999-1.00050013.4991
1- Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam ĐịnhBaa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1860 (11/10/22)14.99914.99914.99914.99914.999-1.00050013.4991
cCác công trình chuyển tiếp29.97929.979----18.00029.979-29.979--6.00023.9792
1- Xây dựng, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Sở Tài chính tỉnh Nam ĐịnhBaa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1652 (22/8/23)14.99014.99015.00014.99014.990--3.00011.9901
2- Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tiếp công dân và phòng làm việc Văn phòng UBND tỉnh Nam Định (Tân củ: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tiếp công dân tỉnh Nam Định)VP UBND tỉnh2015 (13/10/23)14.98914.9893.00014.98914.989--3.00011.9891
VIY TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA BÌNH38.96536.965-8.6298.6298.98636.96527.97935736.6082.00011.3696.76016.4793
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán8.9868.986-8.6298.6298.9868.986-3578.6292.0003.3693.260-1
a.3Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 20238.9868.9868.6298.6298.9868.986-3578.6292.0003.3693.260-1
1- Cải tạo Nhà khám bệnh và hành chính, nhà tiếp đón và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện nội tiết tỉnh Nam ĐịnhBaa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định307 (05/2/21)8.9868.986150/QĐ-STC (16/12/22)8.6298.6298.9868.986-3578.6292.0003.3693.260-1
cCác công trình chuyển tiếp29.97927.979----27.97927.979-27.979-8.0003.50016.4792
1- Triển khai Bệnh án điện tử tại Bệnh viện Nhi tỉnh Nam ĐịnhBệnh viện Nhi1462 (11/8/22)14.99412.99412.99412.99412.994-8.0005004.4941
2- Xây dựng nhà điều trị 3 tầng, nhà giặt là, khử khuẩn và một số hạng mục phụ trợ bệnh viện Phát tỉnh Nam ĐịnhBaa QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định639 (31/3/23)14.98514.98514.98514.98514.985--3.00011.9851
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NISDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
VIITHỂ DỤC, THỂ THAO18.48718.487-18.10418.10418.48718.459-38318.1044.9601.00012.144-2
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán18.48718.487-18.10418.10418.48718.459-38318.1044.9601.00012.144-2
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 20223.4883.4883.4603.4603.4883.460-283.4602.960500--1
1- Sửa chữa, cải tạo mặt sân cỏ Sân vận động Thiên Trường phục vụ Seagames 31Sở VH TT&DL875 (23/4/21)3.4883.488174/QĐ-STC (06/12/21)3.4603.4603.4883.460-283.4602.960500--1
a.3Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202314.99914.99914.64414.64414.99914.999-35514.6442.00050012.144-1
1- Các hạng mục phục vụ Sea games 31Sở VH TT&DL1635 (04/8/21) 1761 (22/9/22)14.99914.9992556 (30/12/22)14.64414.64414.99914.999-35514.6442.00050012.144-1
VIIIQUỐC PHÒNG248.615248.615-29.02529.02599.998204.993154.01741.173212.84210.0009.04944.976148.81715
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán29.99829.998-29.02529.02529.99829.998-97329.02510.0001.04917.976-2
a.3Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết trong KH 202329.99829.998-29.02529.02529.99829.998-97329.02510.0001.04917.976-2
1- Xây mới, cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Đồn Biên phòng Ba Lạt (84) thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam ĐịnhBộ CHBDBP tỉnh1499 (15/7/21)14.99914.9992551 (30/12/22)14.57814.57814.99914.999-42114.5782.00050012.078-1
2- Xây mới, nâng cấp doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự huyện Xuân Trường, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Nam ĐịnhBộ CHQS tỉnh1452 (08/7/21)14.99914.9992409 (23/12/22)14.44714.44714.99914.999-55214.4478.0005495.898-1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán14.32414.324----15.00014.324-14.324--5.0009.3241
1- Xây dựng một số hạng mục Đồn Biên phòng Cửa khẩu cảng Hải Thịnh thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam ĐịnhBộ CHBDBP tỉnh2284 (09/12/22)14.32414.32415.00014.324-14.324--5.0009.3241
cCác công trình chuyển tiếp59.99359.993----59.99359.993-59.993-8.00022.00029.9934
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trong hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trong hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1- Xây mới, cải tạo một số hạng mục doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Nghĩa Hưng, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Nam ĐịnhBộ CHQS tỉnh1713 (15/9/21)14.99714.99714.99714.99714.997-5.0005009.4971
2- Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục nhà ở và hạ tầng kỹ thuật thuộc cơ quan Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam ĐịnhBộ CHQS tỉnh1952 (24/10/22)14.99814.99814.99814.99814.998-3.0005.5006.4981
3- Công trình quân sự (Mặt danh: NT2021-HN1/CCCD)Bộ CHQS tỉnh14.99914.99915.00014.99914.999--8.0006.9991
4- Công trình quân sự (Mặt danh: TPND2021-HN1/CCCD)Bộ CHQS tỉnh14.99914.99915.00014.99914.999--8.0006.9991
6Các công trình dự kiến khởi công mới144.300144.300---70.000100.00079.70040.200109.500---109.5008
1- Cải tạo, nâng cấp doanh trại Bệnh và Quân dân y thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam ĐịnhBộ CHQS tỉnh2333/QĐ CTĐT (22/11/23)14.90014.90050.00015.000-35.10014.900---14.9001
2- Cải tạo, nâng cấp doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Trực Ninh, thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam ĐịnhBộ CHQS tỉnh1217/QĐ CTĐT (22/6/2023)14.90014.90015.00014.90014.900---14.9001
3- Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa truyền thống, nhà kho hầu sản kỹ thuật và một số hạng mục phụ trợ thuộc cơ quan Bộ CHQS tỉnh Nam ĐịnhBộ CHQS tỉnh4527/TTr-BCH (15/11/23)14.90014.90010.00010.00010.000---10.0001
4- Xây mới, cải tạo, nâng cấp nhà kho, trạm bảo dưỡng và một số hạng mục phụ trợ Kho vô khí đạn Gội thuộc Bộ CHQS tỉnh Nam ĐịnhBộ CHQS tỉnh4528/TTr-BCH (15/11/23)14.90014.90010.00010.00010.000---10.0001
5- Công trình quân sự (Mặt danh: HH2022-HN1/CCDP)Bộ CHQS tỉnh14.90014.90015.00014.90014.900---14.9001
6- Công trình quân sự (Mặt danh: YY2022-DH1/CCCD)Bộ CHQS tỉnh14.90014.90015.00014.90014.900---14.9001
7- Xây dựng mới và cải tạo một số hạng mục cơ quan Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam ĐịnhBộ CHBDBP tỉnh1709/QĐ CTĐT (30/8/23)14.90014.90020.00015.000-5.10014.900---14.9001
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thống qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thống qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTổngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
8- Xây dựng mới và nâng cấp, cải tạo một số hạng mục Trạm kiểm soát Biên phòng Cân khấu Cảng Hải Thịnh, thuộc BCH BĐBP tỉnh Nam ĐịnhBộ CHBĐBP tỉnh1986/TT-BCH (02/11/23)40.00040.0005.00015.00015.000---15.0001
IXAN NINH TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI320.896254.696---50.000183.600178.896-220.896--28.896192.0005
cCác công trình chuyển tiếp28.89628.896----31.00028.896-28.896--8.89620.0002
1- Bố trí kinh phí GPMB để triển khai dự án đầu tư xây dựng Cơ sở làm việc Công an huyện Nam Trực thuộc Công an tỉnh Nam Định (Dự án do Bộ Công an quyết định đầu tư)Công an tỉnh5743/QĐ-BCA-H02 (01/8/22) 2635/UBND-VP5 (22/4/22) 5728/TT-CAT-PH10 (30/11/22)3.8963.8966.0003.8963.896--3.896-1
2- Công trình an ninh Mặt (PCCC XT)Công an tỉnh25.00025.00025.00025.00025.000--5.00020.0001
dCác công trình dự kiến khởi công mới292.000225.000---50.000152.600142.000-192.000--20.000172.0003
1- Công trình an ninh Mặt (18CAX)Công an tỉnh130.000122.000102.600122.000122.000--20.000102.0001
2- Công trình an ninh Mặt (12CAX)Công an tỉnh87.00083.80050.00050.000-50.000---50.0001
3- Xây dựng Nhà công vụ, nhà khách thuộc Công an tỉnh Nam ĐịnhCông an tỉnh843-TB/TU (24/8/23) 862/UBND-VP5 (30/8/23)75.00020.00020.00020.000---20.0001
XMÔI TRƯỜNG14.28414.284----14.28414.284-14.284-3.4494.0516.7841
eCác công trình chuyển tiếp14.28414.284----14.28414.284-14.284-3.4494.0516.7841
1- Đầu tư, lắp đặt trạm quan trắc tự động môi trường không khí tại thành phố Nam ĐịnhSở TNMT2773 (20/12/21)14.28414.28414.28414.28414.284-3.4494.0516.7841
Số TTDanh mục dự ánChủ đề tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSSP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
X2ĐỨ LÝCH50.00040.000---40.00040.000-40.000--10.00030.0001
cCác công trình chuyển tiếp50.00040.000---40.00040.000-40.000--10.00030.0001
1- Xây dựng hạ tầng khu du lịch thị trấn Quát Lâm, huyện Giao ThủyUBND huyện Giao Thủy1804 (14/9/23)80.00040.00040.00040.00040.000--10.00030.0001
XIICÔNG NGHỆ THÔNG TIN (THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT 09/TU)83.00083.000---100.000100.00030.00070.00060.000--60.0002
dCác công trình dự kiến khởi công mới83.00083.000---100.000100.00030.00070.00060.000--60.0002
1- Mua sắm trang thiết bị thực hiện Đề án 06/CPCông an tỉnh5851/TT-CAT-PH10 (28/11/23)48.00048.000100.00050.000-70.00030.000--30.0001
2- Nâng cấp trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Nam ĐịnhSở TT&TT1095/TT-STTTT (06/12/23)35.00035.00050.00030.00030.000--30.0001
XIIICÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI3.085.5532.788.313----269.2221.927.313-1.927.313--1.927.31353
XIII.1Các công trình khởi công mới đã đủ thủ tục đầu tư để giao kế hoạch trung hạn (đã có quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật)555.253359.513----236.222359.513-359.513--359.51319
1- Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nam Cường - Hồng Quang, huyện Nam Trực (đoạn từ trạm bơm Đông Chợ, xã Nam Cường đến QL21B)UBND huyện Nam Trực1648 CTĐT (05/9/22)14.90014.90015.00014.90014.900--14.9001
2- Xây dựng hệ thống quản lý và lưu trữ phục vụ việc sở hữu thành phần hồ sơ, kết quả thủ tục hành chính của tỉnh Nam ĐịnhSở TT&TT1340 CTĐT (28/7/22)14.20014.20014.20014.20014.200--14.2001
3- Thăm dò, khai quật khảo cổ khu 'viên hoa cẩm địa' tại thôn Tiền, xã Tam Thanh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam ĐịnhBảo tàng tỉnh Nam Định838 (05/5/22)1.9701.9701.9701.9701.970--1.9701
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
4- Xây dựng khu vực đầu tư thuyền Hải Đội 2 thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nam ĐịnhBộ CHBDBP tỉnh45/NQ-HĐND (24/4/23)50.00050.00050.00050.00050.000---50.0001
5- Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Minh Tân, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam ĐịnhUBND huyện Vụ Bản36/NQ-HĐND (24/4/23)65.00032.50032.50032.50032.500---32.5001
6- Cải tạo, nâng cấp đường TL488B, huyện Trực Ninh (đoạn từ QL21 Ngật Kên xã Liêm Hải đến để công Ninh Cơ thị trấn Cát Thành)UBND huyện Trực Ninh1420 (09/8/22) 1461 (26/7/23)78.64655.05255.05255.05255.052---55.0521
7- Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Hương, huyện Giao Thủy (đoạn từ ngã tư xóm 11 đến cầu xóm 3)UBND huyện Giao Thủy2286 (09/12/22)14.9957.5007.5007.5007.500---7.5001
8- Cải tạo, nâng cấp đường Liên xã Nam Thanh - Nam Lợi, huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực121/NQ-HĐND (03/11/23)57.00028.50028.50028.50028.500---28.5001
9- Cải tạo, nâng cấp đường Tỉnh Nghĩa, xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy (đoạn từ ngã ba xóm 5 đi xã Giao Hương)UBND huyện Giao Thủy2506 (28/12/22)14.9907.4957.5007.4957.495---7.4951
10- Nạo vét, kẻ gia cố mái kênh CH3 thuộc hệ thống thủy nông Xuân ThủyCông ty TNHH 1 TV KTCTTL Xuân Thủy1064 (30/5/23)14.99814.998-14.99814.998---14.9981
11- Cải tạo, nâng cấp kênh Tiền Phong 16 và kênh KT2 thuộc vùng nuôi trồng thủy sản thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa HưngSở NN&PTNT1236 (26/6/23)14.99914.999-14.99914.999---14.9991
12- Cải tạo, nâng cấp bờ tả kênh Hùng Vương đoạn từ cầu Gạo đến thôn Phú NộiSở NN&PTNT2082 (20/10/23)14.99914.999-14.99914.999---14.9991
13- Nạo vét, kẻ gia cố mái kênh Sẻ và kênh Sẻ 8 thuộc hệ thống thủy nông Nam NinhCông ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Ninh1503 (28/7/23)14.90014.900-14.90014.900---14.9001
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
14- Cải tạo, nâng cấp hệ thống tưới, tiêu trạm bơm Đinh Thượng thuộc hệ thống thủy nông Y YênCông ty TNHH 1 TV KTCTTL Y Yên1527 (08/8/23)14.90014.90014.90014.90014.9001
15- Cải tạo nhà làm việc 4 tầng và các hạng mục phụ trợ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2061 (19/10/23)13.40013.40013.40013.40013.4001
16- Kiên cố hóa kênh tưới KNB đoạn từ cống đầu kênh đến cầu Sau Đông thuộc hệ thống thủy nông Mỹ ThànhCông ty TNHH 1TV KTCTTL Mỹ Thành2077 (20/10/23)14.90014.90014.90014.90014.9001
17- Nạo vét, hộ gia cố mái kênh R24, kênh CT33, kênh CT25 (đoạn cuối), cải tạo bờ kênh CB10 thuộc hệ thống thủy nông Nam NinhCông ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Ninh2076 (20/10/23)14.90014.90014.90014.90014.9001
18- Đối ứng dự án Xây dựng mới trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Nam ĐịnhViện Kiểm sát nhân dân tỉnh194-TB/VPTU (25/11/22) 122/QĐ-VKSTC (10/11/23)90.00024.00024.00024.00024.00024.0001
19- Bố trí vốn GPMB dự án đầu tư xây dựng trụ sở Cục quản lý thị trường tỉnh Nam ĐịnhCục QLTT tỉnh Nam Định2226/QĐ-BCT (28/9/21) 1095/QĐ-BCT (06/6/22) 482/UBND-VP5 (28/6/22)35.5565.4005.4005.4005.4001
XIII.2Các công trình khởi công mới đang hoàn thiện thủ tục đầu tư2.530.3002.428.80033.0001.548.8001.548.8001.548.80027
1- Xây dựng, cải tạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định285/TB-UBND (08/12/22)14.90014.90015.00014.90014.90014.9001
2- Xây dựng cổng thông tin điện tử GIS tỉnh Nam ĐịnhSở TNMTTB273 (24/11/22)14.90014.90015.00014.90014.90014.9001
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NKBP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrang đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trang đó: N$ tínhTổng sốTrang đó: N$ tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
3- Xây dựng lắp đặt thùng máy, mái tôn chống nông và một số hạng mục phụ trợ thuộc trụ sở làm việc Sở Tư pháp tỉnh Nam ĐịnhBao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định60/TB-UBND (30/3/23)3.0003.0003.0003.0003.000---3.0001
4- Mua sắm trang thiết bị y tế nâng cao năng lực chuyên môn đơn nguyên chạy thân nhân tạo và khoa phục hồi chức năng của Trung tâm Y tế thành phố Nam ĐịnhTrung tâm Y tế thành phố Nam Định31/TB-UBND (28/3/23)14.90014.90014.90014.900---14.9001
5- Dự án Cải tạo, nâng cấp đường Phong Quang, huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực153/TB-UBND (19/6/23)70.00035.00025.00025.000---25.0001
6- Nạo vét, kiên cố hóa kênh C25, kênh N1 và một số tuyến nhánh, huyện Vụ BảnCông ty TNHH 1TV KTCTTL Vụ Bản185/TB-UBND (08/8/23)50.00050.00030.00030.000---30.0001
7- Cải tạo, nâng cấp một số tuyến kênh vùng phía Nam thuộc hệ thống thủy nông Y Yên, tỉnh Nam ĐịnhCông ty TNHH 1TV KTCTTL Y Yên184/TB-UBND (08/8/23)100.000100.00068.00068.000---68.0001
8- Cải tạo trụ sở làm việc của Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trườngBao QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định205/TB-UBND (22/8/23)14.90014.90014.90014.900---14.9001
9- Mua sắm Hệ thống chụp cộng hưởng từ phục vụ hoạt động chuyên môn tại Bệnh viện Đa khoa huyện Hải HậuBệnh viện Đa khoa huyện Hải Hậu183/TB-UBND (28/7/23)28.00020.00020.00020.000---20.0001
10- Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hải Anh, huyện Hải Hậu (Đoạn từ Đền Ba Bà Chúa đến Quốc lộ 37B)UBND huyện Hải Hậu211/TB-UBND (30/8/23)25.00025.00025.00025.000---25.0001
11- Nạo vét, kệ gia cố mái kênh CT25, kênh CT25B và kênh CT28 thuộc hệ thống thủy nông Nam NinhCông ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Ninh214/TB-UBND (31/8/23)30.00030.00020.00020.000---20.0001
12- Đầu tư mua sắm trang thiết bị khoa Ngoại Tổng hợp - Gây mê hồi sức và khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn của Bệnh viện Nhi tỉnh Nam ĐịnhBệnh viện Nhi253/TB-UBND (10/10/23)14.90014.90014.90014.900---14.9001
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 36/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trong hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
13- Xây dựng mới nhà khách Tỉnh ủy và cải tạo hệ thống nhà vệ sinh nhà 3 tầng Trụ sở Tỉnh ủyBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định276/TB-UBND (27/10/23)29.00029.00029.00029.000---29.0001
14- Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Nhi tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định273/TB-UBND (27/10/23)30.00030.00020.00020.000---20.0001
15- Mua sắm trang thiết bị y tế nâng cao năng lực chuyên môn Ngoại khoa và Hồi sức tích cực - Chống độc Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam ĐịnhBệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định272/TB-UBND (27/10/23)30.00030.00030.00030.000---30.0001
16- Xây dựng, cải tạo Cơ sở Car nghiệp ma túy tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định309/TB-UBND (26/11/23)46.00046.00023.00023.000---23.0001
17- Mua sắm trang thiết bị để nâng cao năng lực hoạt động chạy thân nhân tạo tại các đơn vị trong hệ thống y tế tỉnh Nam Định giai đoạn 2023-2025171/TTr-SYT (24/11/23)49.00049.00049.00049.000---49.0001
18- Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nam Hồng - Nam Thanh, huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực32/TTr-UBND (07/3/23)67.00033.5005.0005.000---5.0001
19- Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 485B và đường Vàng B, huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực238/TTr-UBND (12/10/23)50.00025.00015.00015.000---15.0001
20- Cải tạo, nâng cấp đường số 6, xã Điền Xá, huyện Nam Trực (3,2km)UBND huyện Nam Trực312/BC-UBND (13/10/23)43.00043.00021.50021.500---21.5001
21- Xây dựng cầu Thiệu, xã Nam Hải, huyện Nam TrựcUBND huyện Nam Trực312/BC-UBND (13/10/23)14.90014.90014.90014.900---14.9001
22- Xây dựng, cải tạo Khu nội trú trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, tỉnh Nam ĐịnhTrường THPT chuyên Lê Hồng Phong218/TTr-LHP (18/9/23) 169/TTr-SGDĐT (26/9/23)14.90014.90014.90014.900---14.9001
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 36/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NIS tínhTổng sốTrong đó: NIS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
23- Xây dựng, cải tạo, nâng cấp trường THPT Giao Thủy CBạn QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định504/TTr-THPTGTC (26/10/23) 1911/TTr-SGDĐT (27/10/23)25.50025.50025.50025.500---25.5001
24- Cải tạo, sửa chữa Cụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam ĐịnhSở Xây dựng73/TTr-SXD (18/10/23)14.50014.50014.50014.500---14.5001
25- Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trong trụ sở cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo Nam ĐịnhSở GD&ĐT1902/TTr-SGDĐT (26/10/23)30.00030.00015.00015.000---15.0001
26- Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tưới N12-16 để phục vụ sản xuất nông nghiệp do bị ảnh hưởng bởi dự án Xây dựng đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giới - Ninh Bình (Giai đoạn II)Công ty TNHH 1 TV KTCTTL Ý Yên52/TTr-CT (16/11/23)6.0006.0006.0006.000---6.0001
27- Ngân sách tỉnh bố trí để GPMB dự án PPP: Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình-Hải Phòng, đoạn qua tỉnh Nam Định và Thái BìnhBạn QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định82/NQ-HĐND (14/7/23)1.700.0001.700.0001.000.0001.000.000---1.000.0001
XIII.3Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trong đó: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến ban đầu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)19.00019.000---19.0007
1- Xây dựng môi trường THPT Nguyễn Huệ5.0005.000---5.0001
2- Xây dựng kè kênh T5 và cải tạo nâng cấp tuyến đường Thành Lộc, huyện Mỹ Lộc4665/TTr-UBND (20/11/23)143.200143.2005.0005.000---5.0001
3- Xây dựng, nâng cấp các hạng mục công trình thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định1568/TTr-SVHTTDL (31/10/23)69.00069.0002.0002.000---2.0001
4- Xây dựng, cải tạo và nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Y tế tỉnh Nam Định162/TTr-SYT (07/11/23)60.00060.0002.0002.000---2.0001
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: N$ tínhTổng sốTrong đó: N$ tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
5- Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục Trường THPT Lê Quý Đôn huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định1456/TT-SGDĐT (24/8/23)40.00040.0002.0002.000---2.0001
6- Công trình quân sự (Mặt)50.00050.0002.0002.000---2.0001
7- Xây dựng trụ sở Bảo Nam Định61-TT/BND (07/7/23)1.0001.000---1.0001
XIVCÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI VÀ CÁC KHOẢN HỖ TRỢ KHÁC PHỤC VỤ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA TỈNH TRONG CÁC NĂM 2024-202579.139333.182-3.84275.297---75.297
1Bố trí vốn cho Chương trình hỗ trợ phát triển khu vực kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021-2025 theo khả năng cân đối------
2Đất ứng các dự án ODA đang triển khai thủ tục đầu tư------
- Tăng cường cung cấp Dịch vụ chăm sóc người cao tuổi và người yếu thể chất lượng cao tỉnh Nam Định vay vốn của Ngân hàng phát triển châu Á (ADB)------
- Cải tạo, nâng cấp hệ thống thuỷ lợi vùng Đồng bằng sông Hồng theo hướng quản lý nước hiệu quả phục vụ tái cơ cấu ngành nông nghiệp, nông thôn (KEXIM2)------
3Các công trình khởi công mới và các khoản hỗ trợ khác phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong các năm 2024-2025------
B.3NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG14.233.9567.254.807-685.450414.6043.928.2374.546.367879.220211.0784.596.3791.328.469858.114659.9141.749.88226
B.3.1CÁC DỰ ÁN CHUYÊN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2016-2020 SANG GIAI ĐOẠN 2021-202512.126.7966.722.155-685.450414.6043.928.2374.013.715346.568211.0784.063.7271.328.469858.114659.9141.217.23019
INÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN2.229.7991.566.009-247.837103.156432.935472.48493.354840525.449147.89062.10636.798278.6559
nCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán391.435338.535-114.88061.98041.31541.680365-41.68031.43910.250--1
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
a.2Các công trình đã quyết toán đã thanh toán hết từ KH 2022391.435338.535114.88061.98041.31541.680365-41.68031.43010.250--1
1- Củng cố, nâng cấp các đoạn dã, kê xung yếu thuộc tuyến dã biển tỉnhSở NN&PTNT1681 (18/10/13) 57/UBND-VP3 (22/01/18)391.435338.5352902 (29/12/21)114.88061.98041.31541.680365-41.68031.43010.250--1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán482.019205.535-64.47524.227122.823159.66728.807840150.79037.49031.41027.37454.5165
1- Cải tạo, nâng cấp trạm hơn: Để thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bán, huyện Vụ Bán, tỉnh Nam ĐịnhCông ty TNHH 1TV KTCTTL Vụ Bán2294 (29/10/10) 1624 (25/10/12) 1038 (20/5/19) 2514 (12/11/19) 806 (15/4/21) 1691 (10/8/21) 1134 (21/6/22)106.20540.9553.29016.5675.0008.2903.2905.000--1
2- Nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định (Dự án quyết toán hạng mục)UBND xã Bạch Long2462 (31/10/16) 2550 (18/11/19) 1017 (12/5/21)68.41454.0942623 (29/10/20)26.94712.62744.79443.954-84043.9548.30024.2605.9505.4441
3- Cải tạo, nâng cấp khẩn cấp tuyến dã tả sông Đào (từ K18+656 đến K30+073) huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT1335 (12/8/13) 347 (04/3/14) 2515 (12/11/19) 505 (14/3/23)128.20063.29445.04362.99417.95162.99420.3001.65011.49629.5481
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
4- Củng cố, nâng cấp khẩn cấp tuyến đê hữu Hồng đoạn từ K156+621 đến K163+610, tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT1488 (16/9/13) 540 (25/5/14) 984 (07/5/21) 488 (13/3/23)69.50013.2209.83613.0803.24413.0805.3005005006.7801
5- Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định (Quyết toán hạng mục)UBND huyện Nghĩa Hưng2461 (31/10/16) 2531 (18/11/19) 779 (12/4/21) 2151 (06/10/21) 928 (17/5/22)109.70033.7722333 (28/10/21)37.52811.60019.86022.4722.61222.472300-9.42812.7441
cCác công trình chuyển tiếp1.356.3451.022.139-68.48216.949260.797271.73964.182-332.97978.97020.4469.424224.1393
1- Đầu tư Xây dựng cảng xã Quần Vinh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam ĐịnhSở NN&PTNT222/HĐND-TT (30/10/15) 2437 (28/10/16) 2602 (21/11/19) 1677 (09/8/21) 469 (09/3/23)200.000112.26090.96049.72020.000110.96030.300--80.6601
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thống qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thống qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSEP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
2- Đầu tư cải tạo, nâng cấp tuyến đê, kê, công để Hữu công Hổng và để tỉ Đào huyện Nam Trực, tỉnh Nam ĐịnhSố NN&PTNT1959 (01/10/10); 1689A (11/10/11); 1702 (21/10/13) 2373 (16/12/14) 1661 (11/8/16) 982 (07/5/21) 629 (30/3/23)160.00084.56774.72684.2679.54184.26735.3003.3008.92436.7431
3- Nâng cấp hệ thống công trình phòng chống lụt bão để hữu công Hổng và để tỉ sông Đào, TP Nam Định (Quyết toán hạng mục)Số NN&PTNT1644 (27/9/11) 1393 (15/6/20) 950 (20/5/22) 2249 (06/12/22)996.345825.3122963 (27/12/19) 2964 (27/12/19)68.48216.949103.111137.75234.641137.75213.37017.146500106.7361
IIGIAO THÔNG9.000.6984.693.197-240.393225.7783.306.9093.291.487190.875198.1813.299.6831.113.291781.648535.886868.7786
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán250.099235.484-240.393225.77849.09975.50025.708-74.80770.0003.5001.0602471
a.3Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn250.099235.484240.393225.77849.09975.50025.708-74.80770.0003.5001.0602471
1- Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 487Đ, tỉnh Nam ĐịnhUBND huyện Nam Trực1950 (07/9/18) 1103 (25/5/21) 388 (27/02/20) 2152 (06/10/21) 961 (24/5/22) 2429 (27/12/22)250.099235.4843167 (31/12/20) 763 (19/4/23)240.393225.77849.09975.50025.70874.80770.0003.5001.0602471
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrang đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trang đó: NS tínhTổng sốTrang đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1Các công trình chuyển tiếp8.730.5996.457.723---3.257.8103.215.987165.167198.1813.226.7961.843.291778.148534.826868.5315
1- Xây dựng đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh BìnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1710 (31/7/17) 1410 (08/7/19) 1589/QĐ-TTg (15/10/20) 2806 (25/11/20) 457 (02/3/21) 2589 (01/12/21)5.326.5002.626.5000001.940.6951.758.883-181.8121.758.883684.254656.44389.935348.2511
2- Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định132/QĐ-TTg (17/01/20) 1133 (15/5/20) 457 (02/3/21) 2590 (01/12/21) 1934 (19/10/22)2.655.2701.340.2701.012.5741.158.270145.6961.158.270172.075120.500463.891401.8041
3- Cái tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 488B huyện Trực Ninh, tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1767 (21/8/18) 1910 (09/9/19) 457 (02/3/21) 2524 (25/11/21) 2505 (28/12/22)324.050274.050133.024133.05026133.05091.9621.20550039.3831
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
4- Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 488C, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định1958 (13/5/19) 457 (02/3/21) 2166 (07/10/21) 947 (19/5/22)149.779118.26256.51775.00019.44575.96275.000--9621
5- Xây dựng tuyến đường huyện nối từ để tả Dây đến đường 57B huyện V YênUBND huyện V Yên1755 (21/7/20) 2370 (02/11/21) 921 (17/5/22) 227 (03/2/23) 66/NQ-HĐND (24/4/23)295.00098.631115.00090.784-16.36998.63120.000-50078.1311
IIIVĂN HÓA734.029345.129---132.490194.82962.339-194.82952.490-80.00062.3391
cCác công trình chuyển tiếp734.029345.129---132.490194.82962.339-194.82952.490-80.00062.3391
I- Đầu tư xây dựng khu Trung tâm lễ hội thuộc khu di tích lịch sử - văn hóa thời Trần tại tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2448 (30/10/17) 2547 (15/11/19) 2681 (09/11/20) 2111 (30/9/21) 2012 (01/11/22) 2424 (26/12/22)734.029345.129132.490194.82962.339194.82952.490-80.00062.3391
IVKHO TĂNG70.90053.890-62.68045.67016.30015.310-95415.34611.1983.300-8481
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán70.90053.890-62.68045.67016.30015.310-95415.34611.1983.300-8481
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
a.3Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn70.90053.89062.68045.67016.30015.310-95415.34611.1983.300-8481
1- Xây dựng kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2401A (12/11/15) 2907 (19/12/18) 2569 (19/11/19) 3128 (30/12/20) 2864 (27/12/21) 1547 (10/8/23)70.90053.8902115 (01/10/21) 2062 (19/10/23)62.68045.67016.30015.310-95415.34611.1983.300-8481
VY TẾ, ĐẪN SỐ VÀ GIA ĐÌNH59.37044.830-54.54040.00014.53014.530-4.8309.7003002.5603.5503.2901
aCác công trình đã có QĐ phê duyệt quyết toán59.37044.83054.54040.00014.53014.530-4.8309.7003002.5603.5503.2901
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn59.37044.83054.54040.00014.53014.530-4.8309.7003002.5603.5503.2901
1- Xây dựng, cải tạo, nâng cấp bệnh viện Y học cổ truyền, tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2138 (28/9/16) 2515 (06/11/18) 2640 (27/11/19) 3127 (30/12/20) 2142 (05/10/21) 1553 (10/8/23)59.37044.8302075 (20/10/23)54.54040.00014.53014.530-4.8309.7003002.5603.5503.2901
VIXÃ HỘI32.00019.100---25.07325.073-6.27318.8003.3008.5003.6003.3201
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán32.00019.100---25.07325.073-6.27318.8003.3008.5003.6003.3201
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
I- Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định955 (9/5/16) 2114 (03/10/19) 2555 (18/11/19) 1448 (18/6/20) 945-TD/TU (27/11/23)32.00019.30025.07325.0736.27318.8003.3008.5003.6803.3201
B.3.2CÁC DỰ ÁN KHỐI CÔNG MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2021-20252.107.160532.652----532.652532.652-532.652---532.6527
B.3.2.1CÁC DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI2.032.300521.300----521.300521.300-521.300---521.3005
IGIÁO DỤC ĐÀO TẠO95.00030.000----30.00030.000-30.000---30.0001
cCác công trình chuyển tiếp95.00030.000----30.00030.000-30.000---30.0001
I- Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định154 (16/01/23) 1550 (10/8/23)95.00030.00030.00030.00030.000---30.0001
IIGIAO THÔNG1.450.000350.000----350.000350.000-350.000---350.0001
cCác công trình chuyển tiếp1.450.000350.000----350.000350.000-350.000---350.0001
I- Xây dựng các vượt sông Dãy nổi tỉnh Ninh Bình và tỉnh Nam Định thuộc tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Nam Định - Thái Bình - Hải PhòngBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định350 (23/02/23)1.450.000350.000350.000350.000350.000---350.0001
IIIY TẾ, XÃ HỘI487.300141.300----141.300141.300-141.300---141.3003
cCác công trình chuyển tiếp487.300141.300----141.300141.300-141.300---141.3003
Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021KH trung hạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị Quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch đầu tư trung hạn nguồn NSDP giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTăngGiảmTổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tínhTổng sốTrong đó: NS tínhKH năm 2021 đã giaoKH năm 2022 đã giaoKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1- Xây dựng, nâng cấp, cải tạo các cơ sở trợ giúp xã hội tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định2193 (25/11/22)122.00022.00022.00022.00022.000---22.0001
2- Đầu tư xây mới, cải tạo, nâng cấp 66 trạm y tế tuyến xã, tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định413 (03/3/23)165.40027.40027.40027.40027.400---27.4001
3- Đầu tư xây dựng Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Nam ĐịnhBan QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định458 (08/3/23)199.90091.90091.90091.90091.900---91.9001
B.3.2.2ĐỐI ỨNG CTMTQG GIÁM NGHÈO BỀN VỮNG14.8601.352----1.3521.352-1.352---1.3521
1CÔNG NGHỆ THÔNG TIN14.8601.352----1.3521.352-1.352---1.3521
σCác công trình chuyển tiếp14.8601.352----1.3521.352-1.352---1.3521
1- Đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng, công nghệ thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nam ĐịnhSở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định1862 (21/9/23)14.8601.3521.3521.3521.352---1.3521
B.3.2.3CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC CÒN LẠI60.00010.000----10.00010.000-10.000---10.0001
1VĂN HÓA60.00010.000----10.00010.000-10.000---10.0001
đDự kiến công trình khởi công mới60.00010.000----10.00010.000-10.000---10.0001
1- Bảo quản, tu bổ, tôn tạo cụm di tích quốc gia đình - chùa Ngô Xá, Chùa NêSở VH TT&DL125/NQ-HĐND (09/12/22)60.00010.00010.00010.00010.000---10.0001
Phụ lục VII

Danh mục dự án đầu tư từ nguồn thu tiến sử dụng đạt các khu đồ thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư trên địa bàn các huyện, thành phố điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025

DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIẾN SỬ DỤNG ĐẠT CÁC KHU ĐỒ THỊ, KHU (ĐIỂM) DÂN CƯ TẬP TRUNG, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025

(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đơn vị: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu từ đúng đài giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
TỔNG SỐ-31.775.04629.321.102-2.147.2571.907.58719.835.92021.537.5086.681.8754.850.54321.667.2521.205.9701.385.6063.599.91815.475.759468
ACÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH4.803.0284.144.920-712.974667.1612.970.2733.042.348--2.970.273376.374269.651694.4131.629.83581
BCÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SỬ VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH26.972.01925.176.182-1.434.2831.240.42616.865.64718.495.1606.681.8754.850.54318.696.979829.5971.115.9552.905.50513.845.923387
CHIA THEO LOẠI DỰ ÁN:---------------
1Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư15.183.02614.061.768-563.206456.7999.199.1459.400.0433.266.6302.651.2659.814.510425.363290.8001.253.9327.844.416227
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư16.592.02115.259.334-1.584.0511.450.7888.033.8489.032.5412.700.4682.019.9418.714.375463.130832.6771.770.6885.647.879241
3Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn-----2.602.9273.104.924714.777179.3373.138.367317.477262.129575.2971.982.464-
CHIA THEO TRẠNG THÁI DỰ ÁN:---------------
aCác công trình đã quyết toán2.285.7642.038.870-2.124.8561.885.104720.975625.3502.700118.662605.013290.615170.430127.97621.19464
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trung kế hoạch năm 2021741.549711.254-693.023667.357135.818120.594-15.224120.594120.526---24
a.2Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trung kế hoạch năm 2022692.466684.748-620.212612.589193.109135.83369259.015134.78662.09072.654--16
a.3Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trung kế hoạch năm 2023388.124363.625-368.630344.468214.555205.1531.32129.491186.38549.41074.66465.582-16
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn463.625279.243-442.991260.772177.493164.57068714.932163.24858.58923.11262.47421.0828
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán1.177.903720.807---345.895318.5828.70234.314320.28214.30575.300189.09841.57911
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
cCác công trình chuyển tiếp10.186.6208.781.415-22.40122.4017.997.7137.966.233728.362771.7837.954.292583.573877.7482.572.4703.920.51681
dCác công trình khởi công mới14.887.44014.543.190---7.804.5909.200.6195.208.8353.386.5279.626.898--135.0769.491.822262
eBố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới3.237.3203.236.820---363.820321.80018.500359.92022.400---22.40050
fBổ sung cả mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn-----2.682.9273.194.924714.777179.3373.138.367317.477262.129575.2971.983.464-
Chi tiết như sau:---------------
1THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH8.620.6807.056.421-280.187144.8675.477.9665.331.331858.4301.005.2655.331.331380.362677.8371.188.6423.164.49836
ACÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH1.049.680430.098-110.11999.81367.65367.653--67.65313.2491.0004.39949.8058
1Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư964.262359.480-82.21281.60832.02032.020--32.0206.0441.0003.39921.5776
1.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025964.262359.480-82.21281.60832.02032.020--32.0206.0441.0003.39921.5776
aCác công trình đã quyết toán95.68395.683-82.21281.608666666--666666---1
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202195.68395.683-82.21281.608666666--666666---1
- Xây dựng hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB Quốc lộ 10 giai đoạn II thành phố Nam Định (Tên khác: Khu tái định cư Đồng Quýt)3052 (22/11/04) 1683 (22/8/2008)95.68395.6831678 (27/8/15)82.21281.608666666--666666---1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán595.541158.563---7.1587.158--7.158-1.0003.3992.7592
- Xây dựng khu tái định cư khu vực chùa thôn Phúc Trọng xã Mỹ Xá và khu Bãi Viên xã Lộc Hòa, thành phố Nam Định191 (25/01/11)541.762138.604---3.3993.399--3.399--3.399-1
- Xây dựng hạ tầng khu TDC khu vực hồ Bà Tràng, thành phố Nam Định1630 (16/10/13) 25 (10/01/19)53.77919.959---3.7593.759--3.759-1.000-2.7591
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bàn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bàn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
cCác công trình chuyển tiếp273.038105.234---24.19624.196--24.1965.378--18.8183
- Xây dựng khu tài định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam, thành phố Nam Định297 (27/02/13)144.30855.4005.3785.378--5.3785.378---1
- Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Tây Đông Mạc, thành phố Nam Định2488 (25/9/03) 2384 (19/10/07) 2856 (14/9/10) 39 (31/8/20)71.36613.01813.01813.018--13.018---13.0181
- Xây dựng hạ tầng khu Tài định cư Đông Đông mạc, thành phố Nam Định1176 (24/5/04) 172 (06/4/15) 38 (31/8/20)57.36436.8165.8005.800--5.800---5.8001
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư85.41870.618-27.90718.20535.63335.633--35.6337.205-1.00027.4282
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202585.41870.618-27.90718.20535.63335.633--35.6337.205-1.00027.4282
aCác công trình đã quyết toán33.00518.205-27.90718.205205205--205205---1
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202133.00518.20527.90718.205205205--205205---1
- Xây dựng đường gom Quốc lộ 10 đoạn từ Cung thể thao đến trụ sở Công an tỉnh, thành phố Nam Định597 (27/3/2017) 1670 (09/8/2018)33.00518.2051049 (17/5/21)27.90718.205205205--205205---1
cCác công trình chuyển tiếp52.41352.413---35.42835.428--35.4287.000-1.00027.4281
- Xây dựng kè và đường đạn hồ Hàng Nan, thành phố Nam Định2606 (31/12/14) 26 (10/01/19) 2863 (27/12/21)52.41352.41335.42835.428--35.4287.000-1.00027.4281
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã gánCòn lại giai đoạn 2024-2025
BCÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH7.571.0086.620.333-170.06847.0545.410.3135.263.678858.6301.005.2655.263.678287.113676.8371.184.2433.115.48528
1Các dự án đến xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) đến cư tập trung, khu tái định cư2.754.9742.283.360-105.803-1.720.4721.871.251447.600339.9081.848.164243.213104.000411.4631.089.48813
L1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-20251.048.067660.353-105.803-688.926539.244-162.469526.457205.21330.000136.800154.4444
aCác công trình đã quyết toán110.858--105.803-222--222-----1
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn110.858--105.803-222--222-----1
- Khu tái định cư Văn hóa Trần2342 (05/11/10) 1499 (17/9/13)110.858-1448 (19/8/14)105.803-222--222-----1
cCác công trình chuyển tiếp937.209660.353---688.704539.244-162.247526.457205.21330.000136.800154.4443
- Xây dựng đường Lưu Hữu Phước kéo dài (Đoạn từ đường Thanh Bình đến khu đô thị Mỹ Trung) và khu tái định cư Liên Hà 1, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định412 (02/3/20) 1161 (15/6/23)99.12293.22666.51366.013-13.28753.22624.100-6.80022.3261
- Xây dựng khu đô thị mới phía Nam Sông Đàn, thành phố Nam Định1819 (27/8/2018) 3131 (30/12/20) 2431 (27/12/22) 1912 (29/9/23)722.067539.156573.118473.118-100.000473.118181.00030.000130.000132.1181
- Xây dựng tuyến đường từ đường Đông A đến đường Trường Chinh và khu tái định cư hồ Hàng Nan, thành phố Nam Định1258 (19/6/09)116.02027.97149.073113-48.960113113---1
L2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-20251.706.9071.623.007---1.031.5461.332.007467.600177.4391.321.70738.00074.000274.663935.0469
cCác công trình chuyển tiếp497.907414.307---571.546424.607-157.239414.30738.00074.000152.663149.6443
- Xây dựng khu tái định cư phường Lộc Vương (khu vực Trường Đại học Lương Thế Vinh, phường Lộc Vương)152 (18/01/21)88.10049.300106.20059.600-56.90049.30015.00010.00021.4232.8771
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoGiai lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định2543 (26/11/21)219.807175.107-275.346175.107-100.239175.10723.00064.00071.24016.8671
- Xây dựng khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ, xã Nam Phong và xã Nam Văn, thành phố Nam Định1730 (31/8/23)190.000189.900190.000189.900-100189.900--60.000129.9001
dCác công trình khởi công mới1.289.0001.288.700---468.000907.400467.60020.200907.400--122.000785.4006
- Xây dựng khu dân cư tập trung Địch Lễ, xã Nam Văn, thành phố Nam Định119/NQ-HĐND (05/11/23)120.000120.00096.00096.000-96.000--1.00095.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung Lương Xá, Phú Ốc, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định76/NQ-HĐND (02/12/21) 55/NQ-HĐND (24/4/23)240.000239.900200.000239.90039.900-239.900--60.000179.9001
- Xây dựng khu dân cư tập trung Vạn Diệp, xã Nam Phong, thành phố Nam Định75/NQ-HĐND (02/12/21) 54/NQ-HĐND (24/4/23)240.000239.800260.000239.800-20.200239.800--60.000179.8001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Văn, thành phố Nam Định106/NQ-HĐND (29/8/23)219.000219.000-175.200175.200-175.200--1.000174.2001
- Xây dựng khu dân cư tập trung phường Lộc Hòa và phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định107/NQ-HĐND (29/8/23)200.000200.00080.00080.000-80.000---80.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung Hùng Vương, xã Nam Phong, thành phố Nam Định118/NQ-HĐND (03/11/23)190.000190.00076.50076.500-76.500---76.5001
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư4.816.0344.336.973-64.26547.0543.663.3293.376.713391.030654.5593.399.00028.186572.837772.7802.025.99715
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025672.528551.602-42.07125.010280.210198.342-90.834189.37637.08662.80073.45726.8333
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
eCác công trình đã quyết toán44.36231.402-42.07125.0106.1544.086-2.0684.0864.086---1
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn44.36231.40242.07125.0106.1544.086-2.0684.0864.086---1
- Cải tạo, nâng cấp đường nối từ QL21A (Cầu Ôn) đến QL21B2675 (03/12/2019)44.36231.4022117 (01/10/21)42.07125.0106.1544.086-2.0684.0864.086---1
cCác công trình chuyển tiếp628.166520.200---274.056195.256-88.766185.29023.00062.00073.45726.8332
- Xây dựng tuyến đường trực trung tâm phía Nam thành phố Nam Định, (đoạn nối từ Tỉnh lộ 490C đến vị trí giao với đường dẫn cầu Tân Phong)1768 (29/8/2016) 1408 (08/7/19) 1129 (30/12/20) 2785 (20/12/21)392.162363.19638.25238.252-9.96628.286--5.41522.8711
- Xây dựng đường gốm Quốc lộ 10, đoạn từ đường trục Lộc Vương đến đường Phù Nghĩa2301 (16/9/20) 1485 (13/7/21)236.004157.004235.804157.004-78.800157.00423.00062.00068.0423.9621
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-20254.143.5063.785.371-22.19422.0443.383.1193.177.371391.030563.7253.210.4241.100510.837699.3231.999.16412
aCác công trình đã quyết toán25.17125.021-22.19422.04428.30025.021-6.25622.044-13.0009.044-1
a.3Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202325.17125.02122.19422.04428.30025.021-6.25622.044-13.0009.044-1
- Cải tạo, nâng cấp hệ đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Trần Nhân Tông), thành phố Nam Định2868 (28/12/21)25.17125.0212063 (19/10/23)22.19422.04428.30025.021-6.25622.044-13.0009.044-1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán80.00064.900---80.00064.900-15.10064.900--46.09218.8081
- Xây dựng, cải tạo quảng trường Hòa Bình thành phố Nam Định971 (26/5/22)80.00064.90080.00064.900-15.10064.900--46.09218.8081
cCác công trình chuyển tiếp2.980.3352.727.450---2.980.7602.727.450-253.3102.727.4501.100497.837642.1871.586.3266
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng đường trục phía Nam thành phố Nam Định, (đoạn từ đường Vũ Hữu Lợi đến Quốc lộ 21B)724 (15/4/21)1.499.0001.398.8001.499.0001.398.800-100.2001.398.800-196.837264.391937.5721
- Xây dựng cầu qua sông Đào nối từ đường Song Hào đến đường Vũ Hữu Lợi, thành phố Nam Định619 (28/3/22)1.200.0001.100.3391.200.0001.100.339-99.6611.100.339-268.000268.596563.7431
- Xây dựng, cải tạo Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định1594 (29/7/21) 2318 (21/11/23)35.27034.17035.27034.170-1.10034.1701.1003.00015.00015.0701
- Xây dựng, cải tạo Trường tiểu học Nguyễn Việt Xuân, thành phố Nam Định2544 (26/11/21)29.99018.87829.99018.878-11.11218.878-10.0004.2004.6781
- Xây dựng Trường Tiểu học phường Cửa Nam tại khu đô thị mới phía Nam sông Đào, thành phố Nam Định2663 (10/12/21)93.76373.06394.00073.063-20.83773.063-20.00030.00023.0631
- Xây dựng, cải tạo kín hóa tuyến thoát nước bờ Đà từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Trần Huy Liệu, phường Mỹ Xá, thành phố Nam Định909 (13/5/22)122.312102.200122.500102.200-20.500102.200--60.00042.2001
dCác công trình khởi công mới1.058.000968.000---294.059360.000391.030289.059396.030--2.000394.0304
- Cải tạo, nâng cấp đường Trần Nhân Tông và đường Song Hào (đoạn từ đường Trần Nhật Duật đến cầu qua sông Đào), thành phố Nam Định33/NQ- HĐND (24/4/23)150.000120.000120.000120.000-120.000--1.000119.0001
- Xây dựng trường mầm non Sao Vàng thành phố Nam Định, tỉnh Nam ĐịnhTB295 (10/11/23)98.00098.000-31.030-31.030---31.0301
- Xây dựng trụ sở thành ủy - HĐND -UBND thành phố Nam ĐịnhTB119 (27/7/2020)510.000510.000294.059--289.0595.000---5.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu chung cư phục vụ di vật các nhà chung cư có trên địa bàn thành phố Nam Định300.000240.000240.000240.000-240.000--1.000239.0001
3Đổ xung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn26.51215.714-10.79815.71415.714----
IIHUYỆN MỸ LỘC1.656.8211.629.920-137.520130.251680.386779.873258.240132.950797.676143.193-202.214452.26928
ACÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THED NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH271.936271.936-122.981122.981153.111149.082--153.11178.541-63.60010.9704
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư271.936271.936-122.981122.981153.111149.082--153.11178.541-63.60010.9704
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025128.566128.566-122.981122.9819.7419.741--9.7419.741---2
aCác công trình đã quyết toán128.566128.566-122.981122.9819.7419.741--9.7419.741---2
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021128.566128.566-122.981122.9819.7419.741--9.7419.741---2
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh - Thắng huyện Mỹ Lộc1246 (07/6/17)113.571113.5712410 (10/10/19)109.414109.4149.6509.650--9.6509.650---1
- Cải tạo, mở rộng khuôn viên trụ sở Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Mỹ Lộc2411 (10/10/18)14.99514.99515 (06/01/21)13.56713.5679191--9191---1
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025143.370143.370---143.370139.341--143.37068.800-63.60010.9702
cCác công trình chuyển tiếp143.370143.370---143.370139.341--143.37068.800-63.60010.9702
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thắng Hà, huyện Mỹ Lộc2044 (23/9/21)62.79462.79462.79462.794--62.79430.000-29.6003.1941
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đi Ái Hải, huyện Mỹ Lộc (Đoạn từ QL21 tại Km134+963 đến đốc La xã Mỹ Tiến)2062 (24/9/21)80.57680.57680.57676.547--80.57638.800-34.0007.7761
BCÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH1.284.8851.357.984-14.5397.270527.275630.791250.240132.950644.56564.652-138.614441.29924
1Các dự án đều xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư554.126553.214---375.108250.89823.644130.200268.55216.750-37.722214.0888
1.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025554.126553.214---375.108250.89823.644130.200268.55216.750-37.722214.0888
cCác công trình chuyển tiếp152.826152.314---54.65854.55811.294-65.95216.750-37.72211.4802
- Xây dựng khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc316 (17/02/16) 1677 (15/8/2016) 2002 (14/9/2018) 1280 (28/5/20) 67 (12/01/21) 2865 (27/12/21) 2430 (27/12/22) 1020/UBND-VP3* (03/10/23)120.000119.59825.50125.5017.735-33.23616.750-8.6657.8211
- Xây dựng khu dân cư tập trung tại xóm 5, xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc1908 (01/8/21) 1657 (30/5/23)32.82632.71629.15729.0573.559-32.716--29.0573.6591
dCác công trình khởi công mới401.300400.900---320.450196.34012.350130.200202.600---202.6006
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Mỹ Hà, huyện Mỹ Lộc2452 (11/11/21)22.00021.90015.00015.0006.900-21.900---21.9001
- Xây dựng Khu dân cư tập trung xóm 3, xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc42/NQ-HĐND (26/4/22)35.00034.90035.00035.000-10034.900---34.9001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung Thôn An Cổ xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc86/NQ-HĐND (02/12/21)95.00094.90095.00095.000-10094.900---94.9001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Mỹ Hà, huyện Mỹ Lộc (giai đoạn 2)83/NQ-HĐND (14/7/23)51.00050.90045.45051.3405.450-50.900---50.9001
- Khu dân cư tập trung thôn Liễu Nha - Tam Đoài 1 xã Mỹ Phúc30.00030.00030.000-30.0001
- Khu dân cư tập trung Đặng Xá, thị trấn Mỹ Lộc168.300168.300100.000-100.0001
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư830.759804.770-14.5397.27036.237254.522217.0052.750258.4929.069-82.204159.21916
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202514.9997.500-14.5397.2706.2376.007-2306.0072.000-4.007-1
aCác công trình đã quyết toán14.9997.500-14.5397.2706.2376.007-2306.0072.000-4.007-1
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202314.9997.50014.5397.2706.2376.007-2306.0072.000-4.007-1
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Đại lộ Thiên Trường vào UBND xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc2972 (27/12/19)14.9997.500878 (11/5/22)14.5397.2706.2376.007-2306.0072.000-4.007-1
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025815.760797.270---30.000248.515217.0052.520244.4857.069-78.197159.21915
cCác công trình chuyển tiếp94.96077.270---30.00077.48049.7902.52077.2707.069-63.5796.6225
- Cải tạo, nâng cấp đường Nam đường sắt (Đoạn từ cầu Lê đến Cầu Giàng)1939 (04/10/23)14.99014.89015.00014.890-14.890--14.2316591
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Nâng cấp sửa chữa đường 63B từ cây xăng xã Mỹ Hà huyện Mỹ Lộc đến cống Đà, xã An Ninh, huyện Bình Lục1922 (29/9/23)20.00019.90020.00019.900-19.900--17.1862.7141
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Hưng Lộc, huyện Mỹ Lộc (đoạn từ QL21 chợ Đặng qua UBND xã Mỹ Hưng đến cầu Dừa đi thị trấn Mỹ Lộc và tuyến nhánh)1243 (12/7/22)14.99012.49015.00012.490-2.51012.490--10.0002.4901
- Nâng cấp hệ thống trạm bơm Tân Đệ và các công trình phụ trợ1061 (30/5/23)29.99015.00015.00015.000-15.000--15.000-1
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thịnh Khánh, huyện Mỹ Lộc2876 (28/12/21)14.99014.99015.00014.990-1014.9907.069-7.1627591
dCác công trình khởi công mới209.800209.500----171.835164.915-164.915--14.618150.2975
- Cải tạo nâng cấp đường Hồng Long xã Mỹ Tân huyện Mỹ Lộc1682 (23/8/23)14.90014.80015.00014.800-14.800--1.08513.7151
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Cầu Đặng xã Mỹ Hưng đến đường Thịnh Thăng huyện Mỹ Lộc90/NQ- HĐND (14/7/23)35.00034.90035.00034.900-34.900--8.00026.9001
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ khu di tích đến Trần Quang Khải đến đường 485B, huyện Mỹ Lộc1132 (08/6/23)14.90014.80015.00014.800-14.800--5.0009.8001
- Nâng cấp cải tạo tuyến đường N3 sông Vĩnh Giang, huyện Mỹ Lộc45.00045.00045.00045.000-45.000--53344.4671
- Xây dựng tuyến đường trục trung tâm huyện (giai đoạn 1)100.000100.00061.63555.415-55.415---55.4151
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tư Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tư Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1Bể trơ vẫn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trong đó: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến ban đầu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)511.000510.500-----2.300-2.300---2.3005
- Xây dựng hạ tầng khu đô thị Đặng Xá, thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc168.300168.200-500-5005001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung thôn La Chợ xã Mỹ Tiên huyện Mỹ Lộc98.70098.600-500-5005001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Đông Trung Quyền, Tây Hào Quang, thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc63.00062.900-500-5005001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Dinh xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc21.00020.900-300-3003001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc160.000159.900-500-5005001
3Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn115.930125.3719.591-125.52138.833-18.68868.000
IIIHUYỆN Ý YÊN2.107.9171.862.137-247.669212.002862.9351.007.801350.862198.5521.015.24549.61027.248245.058683.22940
ACÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH262.795242.249-62.24842.32484.675121.344--84.675--77.3037.3728
1Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư73.77573.775---73.77573.775--73.775--73.775-2
1.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202532.78632.786---32.78632.786--32.786--32.786-1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán32.78632.786---32.78632.786--32.786--32.786-1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Chính, huyện Ý Yên2764 (06/12/18) 1023 (24/5/23)32.78632.78632.78632.786--32.786--32.786-1
1.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-202540.98940.989---40.98940.989--40.989--40.989-1
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
cCác công trình chuyển tiếp40.98940.989---40.98940.989--40.989--40.989-1
- Xây dựng khu dân cư tập trung phía Bắc thôn An Lộc Thượng, xã Yên Hồng, huyện Ý Yên2305 (26/10/21)40.98940.98940.98940.989--40.989--40.989-1
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư189.020168.474-62.24842.32410.90047.569--10.900--3.5287.3726
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202567.02046.474-62.24842.32410.90010.900--10.900--3.5287.3722
aCác công trình đã quyết toán41.09320.547-39.84719.9233.9233.923--3.923--3.5283951
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn41.09320.54739.84719.9233.9233.923--3.923--3.5283951
- Cùng hòa mật đô bối sông Đáy xã Yên Trị, Yên Đồng và Yên Nhân3011 (25/12/17)41.09320.5472994 (30/12/19)39.84719.9233.9233.923--3.923--3.5283951
cCác công trình chuyển tiếp25.92725.92722.40122.4016.9776.977--6.977---6.9771
- Cái tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã ba Cái Đẳng đến thị trấn Lâm (Quốc lộ 38B) huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định (Dự án quyết toán hạng mục)1153 (26/5/17) 948 (19/5/22)25.92725.9272068 (20/10/23)22.40122.4016.9776.977--6.977---6.9771
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025122.000122.000----36.669-------4
dCác công trình khởi công mới122.000122.000----36.669-------4
- Cái tạo, nâng cấp đường liên xã Yên Bằng-Yên Khang, đoạn từ đổ Tả Đáy đến UBND xã Yên Khang46.00046.00025.000-------1
- Cái tạo, nâng cấp đường trục xã Yên Nghĩa, đoạn từ đường TL-485 đến đường Thành Xá (qua UBND xã Yên Nghĩa)21.00021.0008.000-------1
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Yên Cường - Yên Nhân, đoạn từ đường 57B đến trường mầm non Hoa Đào xã Yên Nhân29.00029.0002.000-------1
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Yên Lương, đoạn từ QL37B đến đổ sông sắt (qua UBND xã Yên Lương)26.00026.0001.669-------1
BCÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH1.845.1221.619.889-185.421169.678778.260886.457350.862198.552930.57049.61037.348167.755675.85732
1Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư858.661858.511-8.6048.604432.755438.327250.819161.317522.2574.159-73.168444.93021
L1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025116.092116.092-8.6048.60419.05514.331-4.72414.3314.159-10.172-2
aCác công trình đã quyết toán9.3289.328-8.6048.604883159-724159159---1
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 20219.3289.3288.6048.604883159-724159159---1
- Xây dựng khu dân cư tập trung phía Đông trạm Y tế xã Yên Hồng, huyện Ý Yên2226 (11/10/18)9.3289.328163/QĐ-STC (05/11/21)8.6048.604883159-724159159---1
cCác công trình chuyển tiếp106.764106.764---18.17214.172-4.00014.1724.000-10.172-1
- Xây dựng khu đô thị thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định80 (13/01/16) 2766 (06/12/18)106.764106.76418.17214.172-4.00014.1724.000-10.172-1
L2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025742.569742.419---413.700423.996250.819156.593587.926--62.996444.93019
cCác công trình chuyển tiếp34.99634.996----34.99634.996-34.996--34.996-1
- Xây dựng khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Yên Nhân, huyện Ý Yên1927 (18/10/22)34.99634.996-34.99634.996-34.996--34.996-1
dCác công trình khởi công mới707.573707.423---413.700389.000215.823156.593472.930--28.000444.93018
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Phương, huyện Ý Yên2212 (06/11/23)92.74392.69328.300102.00064.193-92.693--28.00064.6931
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Cường1849 (20/9/23)82.03081.98041.00085.00040.980-81.980---81.9801
- Xây dựng khu dân cư tập trung An Tổ, xã Yên Bình, huyện Ý Yên119/NQ-HĐND (09/12/22)25.00024.950-25.00024.950-24.950---24.9501
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Phú, huyện Ý Yên86/NQ-HĐND (06/7/22)27.00027.00031.00027.000-4.00027.000---27.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung Thụy Quang, xã Yên Lương, huyện Ý YênTB161 (28/6/22)30.00030.00035.00030.000-5.00030.000---30.0001
- Xây dựng khu tài định cư và khu dân cư tập trung Cầu Cổ (thuộc GNP) xã Yên Bàng, huyện Ý YênTB259 (07/11/22)90.00090.00053.00072.000-3.59349.407---49.4071
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung phía Đông thôn Phúc Chí, phía Tây trường mầm non Yên Thắng khu A, xã Yên Thắng, huyện Ý YênTB240 (03/10/23)40.00040.00029.0002.000-9.00020.000---20.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Thiện Mỹ, xã Yên Mỹ, huyện Ý YênTB275 (27/10/23)40.00040.00035.0002.000-15.00020.000---20.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Gỗ Gai, xã Yên Khánh, huyện Ý Yên209-CV/BCSD (27/9/23)59.50059.50029.2002.00030.300-59.500---59.5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xứ đồng Mã Cổ (thuộc thôn Mai Đô Vi), xã Yên tân, huyện Ý Yên36.00036.00012.00020.00013.000-25.000---25.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Thọ 220.00020.000-20.000-------1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Dương 214.90014.90012.0002.000-12.000-----1
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Tương Hạc xã Yên Trị, huyện Ý Yên25.00025.000--25.000-25.000---25.0001
- Cái tạo, nâng cấp hạ tầng khu tài định cư xã Yên Chính, xã Yên Nghĩa (Thuộc dự án đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình giai đoạn 1 đoạn qua địa phận huyện Ý Yên)14.90014.900--14.900-14.900---14.9001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Khu dân cư tập trung thị trấn Lâm48.00048.00048.000-48.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Phong48.00048.00048.000-48.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Hồng12.00012.00012.000-12.0001
- Cái tạo, nâng cấp hạ tầng các khu tài chính cư xã Yên Hồng (Thuộc dự án đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình giai đoạn 1 đoạn qua địa phận huyện Ý Yên)2.5002.500-2.500-2.500---2.5001
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư986.461761.377-176.817161.074241.242222.88122.00037.235226.00722.90811.00046.541145.55811
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025601.961376.877-176.817161.074241.242203.881-37.235204.00722.90811.00046.541123.5584
aCác công trình đã quyết toán185.715169.865-176.817161.074107.46595.632-12.49194.97422.90811.00041.06420.0002
a.3Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202340.50024.65039.73523.9925.8502.150-4.3581.492500-992-1
- Cái tạo, nâng cấp tuyến đường Chính - Phong, huyện Ý Yên1.331 (01/6/18) 2.910 (19/12/18)40.50024.6502.406 (22/12/22)39.73523.9925.8502.150-4.3581.492500-992-1
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn145.215145.215137.082137.082101.61593.482-8.13393.48222.40811.00040.07420.0001
- Cái tạo, nâng cấp tuyến đường Lương - Trị, huyện Ý Yên2.275 (17/10/18) 1.171 (20/5/20)145.215145.2152.801 (21/12/21)137.082137.082101.61593.482-8.13393.48222.40811.00040.07420.0001
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán121.246116.228---18.74918.249-50018.249--5.47512.7741
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhKế hoạch đơn
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoGia lại giai đoạn 2024-2025
- Cái tạo, nâng cấp đường Thành - Xã, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định2834 (08/12/16) 1633 (03/8/18) 429 (29/3/19) 1262 (15/7/22)121.246116.22818.74918.249-50018.249--5.47512.7741
cCác công trình chuyển tiếp295.00090.784---115.02890.000-24.24490.784---90.7841
- Xây dựng tuyến đường huyện nội từ đã Tả Dày đến đường 37B huyện Ý Yên1755 (21/7/20) 2370 (02/11/21) 921 (17/5/22) 227 (03/02/23) 66/NQ-HĐND (24/4/23)295.00090.784115.02890.000-24.24490.784---90.7841
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025384.500384.500----19.00022.000-22.000---22.0007
dCác công trình khởi công mới19.00019.000----19.00019.000-19.000---19.0001
- Xây dựng cầu Thống xã Yên Trung, huyện Ý YênTB241 (03/10/23)19.00019.00019.00019.000-19.000---19.0001
eBố trí vẫn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trang đỏ: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến ban đầu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)365.500365.500-----3.000-3.000---3.0006
- Xây dựng hạ tầng mở rộng khu dân cư tập trung xã Yên Nghĩa, huyện Ý Yên34.00034.000-500-5005001
- Xây dựng hạ tầng mở rộng khu dân cư tập trung xã Yên Nhân, huyện Ý Yên76.50076.500-500-5005001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Lam Sơn, xã Yên Hưng, huyện Ý Yên68.00068.000-500-5005001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Dũ Quang, xã Yên Khang, huyện Ý Yên51.00051.000-500-5005001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Phúc Sơn, xã Yên Thành, huyện Ý Yên68.00068.000-500-5005001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Yên Trung, huyện Ý Yên68.00068.000-500-5005001
3Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn104.262225.24978.043-182.30622.54326.34848.04685.369
Trong đó:--------
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Nghĩa4141 (30/5/19) (UBND huyện)9.8949.8949.8949.894--9.894--9.894-1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Dương huyện Ý Yên2052 (06/5/20) (UBND huyện)9.8149.81410055 (26/12/22) (UBND huyện)8.3088.3089.8149.814--9.814-8.217901.5071
- San lấp, xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực xóm Đông Thịnh và Yên Tiền (giáp đường 57B) để đấu giá quyền sử dụng đất năm 2015 cho nhân dân làm nhà ở7388 (09/10/18) 8851A (29/11/21) UBND huyện8.5618.5617.2537.2531.308-8.5614.337-1.5002.7241
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Yên Phương, huyện Ý Yên10206 (30/12/20) (UBND huyện)9.9949.9875472 (30/6/22) (UBND huyện)9.3989.3919.9949.391-6039.3918.2211.170--1
- Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Thọ Cách, xã Yên Thọ, huyện Ý Yên1063 (05/2/21) (UBND huyện)8.5978.59710055 (26/12/22) (UBND huyện)8.0348.0268.5978.597-5718.026-7.402624-1
IVHUYỆN VỤ BÁN3.627.0253.585.525544.459535.4592.984.5182.329.387528.3881.149.4672.374.499227.762237.847283.3751.625.51568
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trong hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trong hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trong hạn từ nguồn thu sử dụng đã giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKHI năm 2021 đã thực hiệnKHI năm 2022 đã thực hiệnKHI năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
ACÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH465.110457.110-162.603154.603338.702336.493--338.70258.785145.76771.26662.7848
1Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư279.440279.440-133.012133.012171.944169.735--171.94437.803115.76716.1002.2745
1.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025279.440279.440-133.012133.012171.944169.735--171.94437.803115.76716.1002.2745
2Các công trình đã quyết toán145.471145.471-133.012133.01237.97537.975--37.97537.803108-644
2.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202134.19034.190-31.86731.86731.86731.867--31.86731.803---3
- Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư tập trung xã Tân Thành, huyện Vụ Bản1095 (28/5/2019)14.09314.0931030 (13/5/21)12.64512.64512.64512.645--12.64512.625--201
- Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư tập trung xã Đại An, huyện Vụ Bản41 (5/1/2019)14.00714.0071028 (13/5/21)13.57213.57213.57213.572--13.57213.538--341
- Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư nông thôn xã Hiến Khánh, huyện Vụ Bản599 (26/3/2019)6.0006.00082/QĐ-STC (22/4/21) 100/QĐ-STC (04/6/21)5.6505.6505.6505.650--5.6505.640--101
2.2Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2022111.281111.281101.145101.1456.1086.108--6.1086.000108--1
- Xây dựng hạ tầng đô thị thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản334 (17/02/17)111.281111.2812063 (24/9/21)101.145101.1456.1086.108--6.1086.000108-01
3Các công trình chuyển tiếp133.969133.969---133.969131.760--133.969-115.66016.1002.2091
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Trung Thành, huyện Vụ Bản696 (02/4/19) 1031 (24/5/2021)133.969133.969133.969131.760--133.969-115.66016.1002.2091
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư185.670177.670-29.59121.591166.758166.758--166.75820.98230.00055.26660.5103
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh sự với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKHI năm 2021 đã thực hiệnKHI năm 2022 đã thực hiệnKHI năm 2023 đã giaoCủa lại giai đoạn 2024-2025
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025185.670177.670-29.59121.591166.758166.758--166.75820.98230.00055.26660.5103
aCác công trình đã quyết toán29.89921.899-29.59121.59110.98710.987--10.98710.982--52
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202129.89921.899-29.59121.59110.98710.987--10.98710.982---2
- Cải tạo, nâng cấp đường Hiến Khánh - Minh Thuận huyện Vụ Bản2824 (14/12/18) 1598 (05/8/19)14.99911.9992564 (18/11/19)14.82811.8286.5246.524--6.5246.519--51
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Vĩnh Bảo - Yên Lương3062 (27/12/17)14.9009.9002561 (18/11/19)14.7639.7634.4634.463--4.4634.463---1
cCác công trình chuyển tiếp155.771155.771---155.771155.771--155.77110.00030.00055.26660.5051
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Tân Khánh - Liên Bảo, huyện Vụ Bản1686 (14/7/20)155.771155.771155.771155.771--155.77110.00030.00055.26660.5051
βCÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH3.161.9153.128.415-381.856380.8562.647.8161.992.894528.3881.140.4072.035.797168.97792.079212.0891.562.73257
1Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tài định cư2.081.3882.081.388-96.83296.8321.785.277829.931240.200902.8161.122.6612.0001.931-1.118.72039
1.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025115.928115.928-96.83296.83223.0273.931-19.0963.9312.0001.931--01
aCác công trình đã quyết toán115.928115.928-96.83296.83223.0273.931-19.0963.9312.0001.931--01
a.2Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2022115.928115.92896.83296.83223.0273.931-19.0963.9312.0001.931--1
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Thành Lợi2326 (17/10/17) 538 (22/3/19) 717 (05/4/21)115.928115.9282933 (31/12/21)96.83296.83223.0273.931-19.0963.9312.0001.931--01
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2023 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2023 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGhi rõ quyết toánTrong đó nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKHI năm 2021 đã thực hiệnKHI năm 2022 đã thực hiệnKHI năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-20251.965.4601.965.460---1.762.250826.000240.200883.7201.118.730---1.118.73038
đCác công trình khởi công mới1.965.4601.965.460---1.762.250826.000240.200883.7201.118.730---1.118.73038
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Đại Thắng huyện Vụ Bàn24/NQ-HĐND (24/4/23)50.00050.00032.20050.00017.800-50.000---50.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Quang Trung, huyện Vụ Bàn26/NQ-HĐND (24/4/23)50.00050.00040.50050.0009.500-50.000---50.0001
- Khu dân cư tập trung xã Hợp Hưng huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Đồng Thuận Khả Chính, đồng Sông Đồng Lạc)27/NQ-HĐND (24/4/23)50.00050.00040.50050.0009.500-50.000---50.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Liên Bàn, huyện Vụ Bàn (thôn Đắc Lạc)23/NQ-HĐND (24/4/23)50.00050.00040.50050.0009.500-50.000---50.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung Chấm Cà, xã Tân Khánh, huyện Vụ Bàn28/NQ-HĐND (24/4/23)50.00050.00040.50050.0009.500-50.000---50.0001
- Khu dân cư tập trung xã Kim Thái huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định35/NQ-HĐND (26/4/25) 58/NQ-HĐND (24/4/23)170.000170.000135.000136.00035.000-170.000---170.0001
- Khu dân cư tập trung thị trấn Gối, huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định34/NQ-HĐND (26/4/22) 59/NQ-HĐND (24/4/23)175.000175.000133.650140.00041.350-175.000---175.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Vĩnh Hàn, huyện Vụ Bàn37/NQ-HĐND (24/4/22) 61/NQ-HĐND (24/4/23)88.00088.00067.50070.40020.500-88.000---88.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKHI năm 2021 đã thực hiệnKHI năm 2022 đã thực hiệnKHI năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Khu dân cư tập trung Cửa Chùa Từ Giáp xã Liên Minh huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định25/NQ-HĐND (24/4/23)65.00065.00032.20052.00032.800-65.000---65.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bàn36/NQ-HĐND (26/4/22) 109/NQ-HĐND (29/8/23)73.00073.00067.50060.0005.500-73.000---73.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Tam Thanh, huyện Vụ Bàn87/NQ-HĐND (02/12/21) 60/NQ-HĐND (24/4/23)34.73034.730134.80535.000-100.13534.730---34.7301
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Minh Thuận huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Cửa Đường Thôn Phú Lân)TR306 (20/12/22)80.00080.00067.50064.00012.500-80.000---80.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Cầu Địa, Đồng Trúc - Liên Phú, xã Hiến Khánh, huyện Vụ BànTB187 (08/8/23)85.00085.00067.50020017.500-85.000---85.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Mã Vũ, Hà Kiệu, xã Minh Tân, huyện Vụ BànTB189 (10/8/23)50.00050.00040.5002009.500-50.000---50.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Xóm Pheo xã Kim Thái huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định18.00018.00020.25018.000-2.25018.000---18.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Đồng Ngạch xóm 1 xã Kim Thái huyện Vụ Bàn39.00039.00020.2502009.750-30.000---30.0001
- Khu dân cư tập trung khu Đồng Lai xã Tân Thành huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định67.50067.50053.700-53.7001
- Khu dân cư tập trung thôn Thiện Vịnh xã Cộng Hòa huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định67.50067.50053.700-53.7001
- Khu dân cư tập trung Tây Trung Đồng xã Minh Thuận huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Thôn Phú Lân)60.75060.75060.750-60.7501
- Khu dân cư tập trung Vườn Hổ, An Quan, Mã quan xã Trung Thành huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Thôn Chùa, Quế, Nội)55.35055.35055.350-55.3501
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Khu dân cư tập trung Nghi Ngay xã Thành Lợi huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Róc Nàm, Đồng Cát)54.00054.00054.000-54.0001
- Khu dân cư tập trung khu Đồng Ngoài Dư Duệ xã Tam Thanh huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định54.00054.00043.000-43.0001
- Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (khu Điện Biên)40.50040.50040.500-40.5001
- Khu dân cư tập trung sòm Bến, Trái trại xã Thành Lợi huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Cánh đồng Cốc 1)40.50040.50040.500-40.5001
- Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Thôn Trình Xuyên)40.50040.50040.500-40.5001
- Khu dân cư tập trung xã Tân Thành huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Khu Đồng Cối)33.75033.75033.750-33.7501
- Khu dân cư tập trung Hậu Xá xã Hợp Hưng huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (làng Nội Chế)33.75033.75033.750-33.7501
- Khu dân cư tập trung khu Đồng Cầu thôn Hoàng xã Minh Tân huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định33.75033.75026.700-26.7001
- Khu dân cư tập trung An Hưng xã Đại An huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (thôn An Hưng)29.56529.56529.565-29.5651
- Khu dân cư tập trung Đồng Cúc, sau Chính xã Trung Thành huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Thôn Chính)27.00027.00027.000-27.0001
- Khu dân cư tập trung Làng 1 xã Quang Trung huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định24.30024.30019.300-19.3001
- Khu dân cư tập trung xã Đại An huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Khu Đại Đà)20.25020.25020.250-20.2501
- Khu dân cư tập trung xã Liên Minh huyện Vụ Bàn, tỉnh Nam Định (Đội 1 xóm Thượng)67.50067.50067.500-67.5001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốK31 năm 2021 đã thực hiệnK31 năm 2022 đã thực hiệnK31 năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Khu dân cư tập trung xã Đại An huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định28.00028.00028.000-28.0001
- Khu dân cư tập trung Tổ dân phố Tây Côi Sơn Thị trấn Ghi huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định19.03519.03519.035-19.0351
- Khu dân cư tập trung thôn Mỹ Côi Thị trấn ghi huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định14.44514.44511.500-11.5001
- Khu dân cư tập trung khu Bắc làng Đồng Lương xã Tân Khánh huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định13.50013.50010.700-10.7001
- Điểm dân cư tập trung Xóm Cầu xã kim Thái huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định (Cửa Tước xóm Cầu) (đất xen kẹt giữa các K2C nên không mở rộng được diện tích)12.28512.28512.285-12.2851
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư1.080.5271.047.027-285.024284.024450.153784.302288.188180.790557.55180.31751.641108.429325.16318
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025344.931344.931-255.907255.907172.721149.8135.37528.397149.69964.09148.45335.2696876
aCác công trình đã quyết toán285.931285.931-255.907255.907124.22697.3161.37328.39797.20253.09133.45310.7726875
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021120.351120.351114.473114.47313.3517.473-5.8787.4737.473---1
- Xây dựng, nâng cấp đường nối QL21 đi QL38B dẫn Tỉnh lộ 486B, huyện Vụ Bản2467 (31/10/16) 716 (05/4/21)120.351120.3512723 (14/12/21)114.473114.47313.3517.473-5.8787.4737.473---1
a.2Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2022130.595130.595-108.563108.56384.89063.85868621.71863.85836.61827.240--2
- Cái tạo, nâng cấp đường Trung Thành - Cộng Hòa huyện Vụ Bản1704 (14/8/19)14.99114.9912932 (31/12/21)14.67714.6779.2689.954686-9.9545.4064.548--01
- Cái tạo, nâng cấp tuyến đường Cầu Hẹ - Hạnh Lâm huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định1143 (04/6/18) 715 (05/4/21)115.604115.6042643 (07/12/21)93.88693.88675.62253.904-21.71853.90431.21222.692-01
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn34.98534.985-32.87132.87125.98525.98568780125.8719.0006.21310.7726872
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối từ đường Hùng Vương đến đỡ bồi Đồng Tâm phục vụ cứu hộ, cứu nạn và phòng chống lụt bão thuộc địa phận xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định233 (03/02/20) 1952 (19/10/22)19.99219.9921865 (21/9/23)18.19118.19114.99214.992-80114.1912.0003.0009.992-1
- Cải tạo, nâng cấp đường phòng chống lụt bão, tìm kiếm cứu nạn Rừng Dừa xã Tân Thành, huyện Vụ Bản115 (13/01/20) 1082 (07/5/20) 1149 (01/6/21)14.99314.9932065 (19/10/23)14.68014.68010.99310.993687-11.6807.0003.2137806871
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán59.00059.000---48.49552.4974.002-52.49713.00015.00024.497-1
- Xây dựng tuyến đường Khả Chính - Bồi Xuyên kéo dài, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định1542 (30/6/20) 1756 (21/9/22)59.00059.000---48.49552.4974.002-52.49713.00015.00024.497-1
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025735.596702.096-29.11728.117277.432634.489282.813152.393407.85214.2263.18865.160325.27712
aCác công trình đã quyết toán29.98928.989-29.11728.11728.98928.989-87228.11714.2263.18810.70202
a.3Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202329.98928.989-29.11728.11728.98928.989-87228.11714.2263.18810.702-2
- Cải tạo, nâng cấp kênh T5-2b và T5-2b-3 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản2376 (03/11/21)14.99014.9902375 (19/12/22)14.60914.60914.99014.990-38114.6095.2263.1886.19401
- Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản1015 (11/5/21)14.99913.9992548 (30/12/22)14.50813.50813.99913.999-49113.5089.000-4.508-1
cCác công trình chuyển tiếp96.92296.922---99.00099.000-2.07896.922--30.00066.9221
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Hiến Khánh - Tân Khánh, huyện Vụ Bản2296 (12/12/22)96.92296.922---99.00099.000-2.07896.922--30.00066.9221
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
dCác công trình khởi công mới608.685576.185---149.443506.500282.813149.443282.813--24.458258.3589
- Cái tạo, nâng cấp tuyến đường xã Vĩnh Hảo đoạn từ đường huyện Chợ Lới - Đại Thắng đến cầu Xi, huyện Vụ Bản2296 (15/11/23)43.68343.68346.00043.683-45.683--1.45844.2271
- Xây dựng đường từ xã Hiến Khánh đến xã Hợp Hưng đoạn từ Tỉnh lộ 486B đến đền thờ bà Mai Hồng, huyện Vụ Bản2096 (24/10/23)30.00030.00030.00030.000-30.000--1.00029.0001
- Thăm bề tổng nhựa đường trục huyện nối Quốc lộ 21 đi Quốc lộ 38B đến Tỉnh lộ 486B, mở rộng cầu Khả Chính, cầu Đồng Lạc và xử lý vườn nổi tuyến nhánh huyện Vụ Bản34/NQ-HĐND (24/4/23)30.00030.00030.00030.000-30.000--11.00019.0001
- Cái tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Minh Tân, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định36/NQ-HĐND (24/4/23)65.00032.50032.50032.500-32.500--9.00023.5001
- Cái tạo, nâng cấp tuyến đường xã Trung Thành từ Quốc lộ 38B đến đường huyện Chợ Lới - Đại Thắng, huyện Vụ Bản37/NQ-HĐND (24/4/23)58.00058.00058.00058.000-58.000--1.00057.0001
- Cái tạo, nâng cấp tuyến đường nối từ trung tâm xã Liên Minh đến thôn Hồ Sơn, đầu nối với tuyến đường từ đường Chợ Lới - Đại Thắng đến Quốc lộ 37B, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam ĐịnhTR298 (10/11/23)30.00030.00030.00030.000-30.000--50029.5001
- Cái tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Liên Minh đi xã Kim Thái đến cụm công nghiệp xã Trung Thành (Đoạn từ Quốc lộ 10 - đường Tân Khánh -Liên Bảo - Cụm công nghiệp Trung Thành) huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định200.000200.000160.0006.628-6.628--5006.1281
- Dự án Xây dựng khu trung tâm lễ hội thuộc quần thể Phú Dầy, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định50.00050.00040.00050.000-50.000---50.0001
- Dự án Xây dựng khu phức hợp công viên cây xanh - nhà ở đô thị Thị trấn Gối, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định100.000100.00080.000-------1
- Các công trình KCM phục vụ các mục tiêu phát triển KTXH của huyện trong giai đoạn 2022-2025149.443-149.443-
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
3Bổ sung cả mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn412.386378.661-56.801355.58586.66038.507111.580118.838
Trong đó:--------
- Xây dựng hạ tầng điểm đầu giá quyền sử dụng đất dân cư khu vực Dạ Giai xóm Trung Cấp, xã Tam Thanh, huyện Vụ Bàn3564 (29/10/20) (UBND huyện)1.1761.176200/QĐ-UBND (29/01/21)1.1121.1121.1121.112--1.1121.112---1
VHUYỆN NAM TRỰC2.660.3342.483.328-190.740136.5491.094.1451.161.664508.428153.3811.449.192290.72762.434314.056771.97362
ACÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH448.776441.281-50.30950.949418.419380.063--418.419188.01635.00089.526105.87712
1Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư252.702252.702-29.61929.619250.364212.008--250.364188.920-53.55787.8878
1.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025162.886162.886-29.61929.619160.548137.192--160.548188.920-28.27223.3564
aCác công trình đã quyết toán31.95731.957-29.61929.61929.61929.619--29.61929.619---2
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202131.95731.957-29.61929.61929.61929.619--29.61929.619---2
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Tiến, huyện Nam Trực2069 (24/9/2018)29.50029.5002116 (01/10/21)27.16227.16227.16227.162--27.16227.162---1
- Xây dựng cơ sở hạ tầng để tổ chức đầu giá đất khu vực thôn Chính Trọng xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Bình1712 (11/6/19)2.4572.4572571/QĐ-UBND (24/11/20)2.4572.4572.4572.457--2.4572.457---1
cCác công trình chuyển tiếp130.929130.929---130.929107.573--130.92979.301-28.27223.3562
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh, huyện Nam Trực206 (23/01/19) 2611 (27/10/20)14.67814.678---14.67814.678--14.678--14.678-1
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương và sàn lắp mặt bằng để xây dựng TT văn bản thể thao, huyện Nam Trực2055 (20/9/18) 130 (18/01/21) 1526 (08/8/23)116.251116.251116.25192.895--116.25179.301-13.59423.3561
1.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-202589.81689.816---89.81674.816--89.816--25.28564.5314
cCác công trình chuyển tiếp27.81627.816---27.81627.816--27.816--25.2852.5311
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hồng, huyện Nam Trực1433 (07/7/21) 1058 (10/5/23)27.81627.81627.81627.816--27.816--25.2852.5311
dCác công trình khởi công mới62.00062.000---62.00047.000--62.000---62.0003
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Lợi, huyện Nam Trực39/NQ- HĐND (26/4/22)28.00028.00028.00028.000--28.000---28.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Đô Quan, xã Nam Lợi, huyện Nam Trực40/NQ- HĐND (26/4/22)19.00019.00019.00019.000--19.000---19.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Bình Minh, huyện Nam TrựcTB267 (08/12/21)15.00015.00015.000---15.000---15.0001
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư196.074188.579-28.69021.330168.055168.055--168.05579.09635.00035.96917.9904
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025176.115176.115-13.97013.970155.726155.726--155.72670.73633.00035.00017.9902
aCác công trình đã quyết toán14.12514.125-13.97013.9703.7363.736--3.7363.736---1
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202114.12514.12513.97013.9703.7363.736--3.7363.736---1
- Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nam Toàn, huyện Nam Trực33 (09/01/18) 2539 (14/11/19)14.12514.1252885 (20/12/19)13.97013.9703.7363.736--3.7363.736---1
cCác công trình chuyển tiếp161.990161.990---151.990151.990--151.99067.00032.00035.00017.9901
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Cải tạo, nâng cấp đường An Thắng, huyện Nam Trực1399 (16/9/20) 2308 (27/10/21) 1136 (09/6/23)161.990161.990151.990151.990--151.99067.00032.00035.00017.9901
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-202519.95912.464-14.7207.36012.32912.329--12.3298.3603.000969-2
aCác công trình đã quyết toán14.9907.495-14.7207.3607.3607.360--7.3607.360---1
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202114.9907.49514.7207.3607.3607.360--7.3607.360---1
- Cải tạo, sửa chữa trụ sở Huyện ủy - nhà văn hóa huyện Nam Trực776 (06/4/21)14.9907.4951652 (05/8/21)14.7207.3607.3607.360--7.3607.360---1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán4.9694.969---4.9694.969--4.9691.0003.000969-1
- Xây dựng cầu và đường nối khu dân cư tập trung thôn Nội với đường trục xã Nam Thanh, huyện Nam Trực131 (18/01/21)4.9694.9694.9694.969--4.9691.0003.000969-1
BCÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH2.211.5602.042.047-132.43185.600675.726781.603508.428153.3811.030.773102.71127.436234.530666.09650
1Các dự án dẫn xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư640.917640.917-17.68917.689342.113255.597201.49199.981443.6233.233-60.786379.60420
1.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202518.33318.333-17.68917.6894.6344.517-5954.0393.233-80602
aCác công trình đã quyết toán18.33318.333-17.68917.6894.6344.517-5954.0393.233-80602
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 20213.3503.3503.2333.2333.3503.233-1173.2333.233---1
- Xây dựng hạ tầng điểm dân cư cạnh khu dân cư Nam Dương I, huyện Nam Trực444 (28/02/18)3.3503.3503763/QĐ- UBND (24/12/21)3.2333.2333.3503.233-1173.2333.233---1
a.3Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202314.98314.98314.45614.4561.2841.284-478806--806-1
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKHI năm 2021 đã thực hiệnKHI năm 2022 đã thực hiệnKHI năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Dương1556 (26/7/18) 239 (04/02/20)14.98314.9832404 (22/12/22)14.45614.4561.2841.284-478806--80601
1.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025622.584622.584---337.479251.080201.49199.386439.584--59.980379.60410
cCác công trình chuyển tiếp59.96559.965---59.98059.978-1559.965--59.980-3
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực2280 (09/12/22)19.98719.98719.99019.990-319.987--19.990-1
- Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Xối Trí xã Nam Thanh, huyện Nam Trực1713 (30/8/23)14.99014.99015.00015.000-1014.990--15.000-1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Thắng, huyện Nam Trực2100 (10/11/22)24.98824.98824.99024.988-224.988--24.990-1
dCác công trình khởi công mới562.619562.619---277.499191.102201.49199.371379.619---379.61915
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Thái, huyện Nam Trực1653 (22/8/23)19.72919.72920.0008.000-27119.729---19.7291
- Xây dựng khu dân cư tập trung Nội Bốt, thôn Thị, xã Hồng Quang, huyện Nam Trực1628 (10/8/22)14.99014.99010.00010.0004.990-14.990---14.9901
- Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Đồng Lư, xã Tân Thịnh, huyện Nam Trực1171 (16/6/23)11.00011.000-8.00011.000-11.000---11.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung khu vực ao Lò Ngói, sòm Đồng Ích, xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực1170 (16/6/23)10.00010.000-8.00010.000-10.000---10.0001
- Xây dựng khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Toàn, huyện Nam Trực118/NQ-HĐND (09/12/22)80.00080.00031.00032.00049.000-80.000---80.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa, huyện Nam Trực115/NQ-HĐND (09/12/22)60.00060.0009.99922.00050.001-60.000---60.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung, khu tái định cư thôn Xối Tây, xã Nam Thanh, huyện Nam Trực32/NQ-HĐND (24/4/23)28.00028.000-10.00028.000-28.000---28.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Hải, huyện Nam Trạc93/NQ-HĐND (02/12/21)27.90027.90028.00011.102-10027.900---27.9001
- Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Cổ Giá, xã Nam Tiến, huyện Nam Trạc116/NQ-HĐND (09/12/22)35.00035.00032.00014.0003.000-35.000---35.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xóm Hồng Thượng, xã Nam Hồng, huyện Nam Trạc117/NQ-HĐND (09/12/22)30.00030.0005.5005.00024.500-30.000---30.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Đại An, xã Nam Thắng, huyện Nam Trạc38/NQ-HĐND (26/4/22)35.00035.00020.00035.00015.000-35.000---35.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung Nam Quang xã Hồng Quang, huyện Nam Trạc41/NQ-HĐND (26/4/22)28.00028.00022.00028.0006.000-28.000---28.0001
- Khu dân cư tập trung Tây Lạc, xã Đồng Sơn120.000120.00053.000-53.0001
- Xây dựng khu dân cư phía Đông sông Châu Thành xã Nam Cường35.00035.00024.000-24.0001
- Khu dân cư tập trung Xóm 17, xã Nghĩa An28.00028.00022.000-22.0001
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư1.570.6431.401.130-114.74267.911217.725372.737233.22053.400397.54540.3859.40088.263259.57730
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202589.95152.433-88.38551.45442.43342.433-97941.45427.2105.0009.831-2
aCác công trình đã quyết toán89.95152.433-88.38551.45442.43342.433-97941.45427.2105.0009.831-2
a.3Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202314.91514.91514.52314.52314.91514.915-39214.5238.2102.0004.313-1
- Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tiến bành, huyện Nam Trạc2610 (27/10/20)14.91514.915767 (19/4/23)14.52314.52314.91514.915-39214.5238.2102.0004.313-1
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn75.03637.51873.86236.93127.51827.518-58726.93119.0003.0005.518-1
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKHI năm 2021 đã thực hiệnKHI năm 2022 đã thực hiệnKHI năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Cải tạo, nâng cấp đường Nam Ninh Hải huyện Nam Trực (Đoạn từ đường Vàng đến cầu Gai)2370 (26/10/18) 2463 (12/11/21) 2941 (31/12/21)75.03637.5182360 (31/10/23)73.86236.93127.51827.518-58726.93119.0003.0005.518-1
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-20251.480.6921.348.697-26.35716.457175.292330.304233.22052.421356.09113.0954.40078.432260.16428
aCác công trình đã quyết toán27.04617.071-26.35716.45719.57217.07063.12116.45711.0953.4002.58212
a.2Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202214.9907.49514.9027.5027.4967.5026-7.5027.000501--1
- Cải tạo, sửa chữa trụ sở HĐND - UBND huyện Nam Trực106 (14/01/21)14.9907.495880 (11/5/22)14.9027.5027.4967.5026-7.5027.000501-11
a.4Các công trình đã quyết toán còn thiếu vốn12.0769.57611.4558.95512.0769.576-3.1218.9554.0952.8992.582-1
- Xây dựng cầu Dừa, xã Hồng Quang, huyện Nam Trực2426 (09/11/21)12.0769.5762071 (20/10/23)11.4558.95512.0769.576-3.1218.9554.0952.8992.582-1
cCác công trình chuyển tiếp205.926205.926---105.920101.926100.006-205.9262.0001.00071.850131.0763
- Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực1127 (28/5/21)79.99679.99669.99669.99610.000-79.9961.000-23.62755.3691
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thái Hải, huyện Nam Trực2243 (18/10/21)75.99075.99020.92461.99055.066-75.9901.000-10.00064.9901
- Xây dựng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Nam Trực1679 (09/8/21)49.94049.94015.00049.94034.940-49.940-1.00038.22310.7171
dCác công trình khởi công mới434.900312.900----81.500127.000-127.000--4.000123.0009
- Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nam Thanh - Nam Lợi, huyện Nam Trực121/NQ-HĐND (03/11/23)57.00028.50024.25024.250-24.250--2.00022.2501
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Cải tạo, nâng cấp đường Phong Quang, huyện Nam TrụcTB153 (19/6/23)70.00035.00057.25028.000-28.000--2.00026.0001
- Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nam Cường - Nghĩa An, huyện Nam Trục25.00025.000-18.000-18.000---18.0001
- Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 485B và đường Vàng B, huyện Nam Trục50.00025.000-18.000-18.000---18.0001
- Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Hiến, huyện Nam Trục (5,4km)85.00085.000-500-500---5001
- Cải tạo, nâng cấp đường Giang Tiền huyện Nam Trục (1km)40.00040.000-500-500---5001
- Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Đồng Sơn - Nam Thái (đoạn từ ĐT490C đến đường Thái Hải)26.00026.000-500-500---5001
- Xây dựng 08 cầu dân sinh kết nối đường An Quang với các khu dân cư xã Hồng Quang, huyện Nam Trục14.90014.900-10.000-10.000---10.0001
- Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nam Hồng - Nam Thanh, huyện Nam Trục67.00033.500-27.258-27.258---27.2581
Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trong đó: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến ban đầu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)812.800812.800---49.80049.8006.20049.3006.700---6.70014
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nam Cường, huyện Nam Trục08/NQ-HĐND (18/3/21)49.80049.80049.80049.800-49.300500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Tây Lạc, xã Đồng Sơn120.000120.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông sông Châu Thành xã Nam Cường35.00035.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Phú Thịnh, xã Nam Hồng, huyện Nam Trục45.00045.000-500-500---5001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung TT.Nam Giang, huyện Nam Trực88.00088.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nam Hoa 2, huyện Nam Trực58.00058.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nam Hải 2, huyện Nam Trực32.00032.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nam Thái 2, huyện Nam Trực48.00048.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hồng Quang, huyện Nam Trực117.000117.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Bình Minh 2, huyện Nam Trực32.00032.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh 2, huyện Nam Trực58.00058.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn 2, huyện Nam Trực58.00058.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nam Dương 3, huyện Nam Trực56.00056.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nam Dương 4, huyện Nam Trực16.00016.000-200-200---2001
3Số rung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn115.888153.26972.717-189.60559.17318.03685.48126.918
Trong đó:
- Xây dựng cơ sở hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở khu vực ao Lân Tuyền, xóm Đại Thắng, xã Nam Mỹ2.0792.0792.0792.079--2.079---2.0791
- Xây dựng hạ tầng điểm dân cư tập trung thôn Lạc Chinh, xã Nam Tiền484 (06/7/20)6.9836.9836.9836.983--6.983-5.5291.45311
VIHUYỆN TRỰC NINH2.337.4192.205.267135.020135.0201.915.7352.052.306392.039682.2891.825.48539.80196.922403.3791.085.38351
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
ACÁC DỰ ÁN GIỮNG/ĐỀU MỤC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH263.466263.466---263.466263.466--263.46610.000-104.309149.1576
1Các dự án dẫn xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư103.476103.476---103.476103.476--103.476--54.31949.1572
1.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202554.31954.319---54.31954.319--54.319--54.319-1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán54.31954.319---54.31954.319--54.319--54.319-1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Trực Thái, huyện Trực Ninh414 (02/3/20) 2437 (10/11/21)54.31954.319---54.31954.319--54.319--54.319-1
1.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-202549.15749.157---49.15749.157--49.157---49.1571
cCác công trình chuyển tiếp49.15749.157---49.15749.157--49.157---49.1571
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Trực Hùng, huyện Trực Ninh476 (04/3/21) 2786 (20/12/21) 184 (19/01/23) 763 (19/6/23) 1464 (26/7/23) 1974 (11/10/23)49.15749.157---49.15749.157--49.157---49.1571
2Các công trình tình quyết định đầu tư159.990159.990---159.990159.990--159.99010.000-49.990100.0004
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025159.990159.990---159.990159.990--159.99010.000-49.990100.0004
cCác công trình chuyển tiếp59.99059.990---59.99059.990--59.99010.000-49.990-1
- Kiên cố hòa bình Hải Ninh, Hải Ninh 21, Hải Ninh 23, kênh CC5 thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh1372 (30/6/21)59.99059.990---59.99059.990--59.99010.000-49.990-1
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu sản sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu sản sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốK.H năm 2021 đã thực hiệnK.H năm 2022 đã thực hiệnK.H năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
dCác công trình khởi công mới100.000100.000---100.000100.000--100.000---100.0003
- Cái tạo, nâng cấp đường Hùng Thắng50.00050.00050.00050.000--50.000---50.0001
- Cái tạo, nâng cấp đường liên xã Liên Hải- Trực Tuần- Các thành30.00030.00030.00030.000--30.000---30.0001
- Cái tạo, nâng cấp đường Nam Ninh Hải (Đoạn từ cổng Chèo Trực Thanh đến QL17B)20.00020.00020.00020.000--20.000---20.0001
IICÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH2.073.9531.941.901-135.020135.0201.652.2691.788.920392.839682.2891.362.01929.80196.922299.070936.22645
iCác dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư1.319.7941.277.794-14.27314.273830.655904.335231.900513.821549.7342.47211.80121.561513.90027
i.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025120.994120.994-14.27314.27331.85535.8344.70072135.8342.47211.80121.561-2
aCác công trình đã quyết toán14.99414.994-14.27314.27314.99414.273-72114.2732.47211.801--1
a.2Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202214.99414.99414.27314.27314.99414.273-72114.2732.47211.801--1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Trực Đại, huyện Trực Ninh1405 (05/09/19)14.99414.9942955 (31/12/21)14.27314.27314.99414.273-72114.2732.47211.801--1
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán106.000106.000---16.86121.5614.700-21.561--21.561-1
- Xây dựng khu đô thị thị trấn Cổ Lễ huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định2612 (08/12/15) 1245 (25/5/20) 2866 (27/12/21)106.000106.00016.86121.5614.700-21.561--21.561-1
i.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-20251.198.8001.156.800---798.800868.501228.200513.100513.900---513.90025
cCác công trình chuyển tiếp50.0008.000---50.00050.000-42.0008.000---8.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu tái định cư và dân cư xã Phương Định, huyện Trực Ninh2052 (23/9/2009) 401 (28/02/23)50.0008.00050.00050.000-42.0008.000---8.0001
dCác công trình khởi công mới1.148.8001.148.800---748.800818.501228.200471.100505.900---505.90024
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và tái định cư thôn Lịch Đông, xã Lẻm Hải, huyện Trực Ninh2332 (22/11/23)12.00012.000-12.000-12.000---12.0001
- Xây dựng khu tái định cư và khu dân cư tập trung thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh46/NQ-HĐND (24/4/22) 62/NQ-HĐND (24/4/23)90.00090.00075.00090.00015.000-90.000---90.0001
- Xây dựng khu đô thị thị trấn Cát Thành, huyện Trực Ninh48/NQ-HĐND (25/10/21) 63/NQ-HĐND (24/4/23)72.00072.00064.80072.0007.200-72.000---72.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Trực Đạo, huyện Trực Ninh88/NQ-HĐND (02/12/21)39.90039.90040.00039.900-10039.900---39.9001
- Xây dựng khu dân cư tập trung và tái định cư xóm Lác Môn 3, xã Trực Hùng, huyện Trực Ninh120/NQ-HĐND (03/11/23)55.00055.00044.00025.000-25.000---25.0001
- Xây dựng Khu dân cư tập trung và tái định cư xóm Nam xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh105/NQ-HĐND (29/8/23)48.00048.00038.40015.000-15.000---15.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung và tái định cư thôn Văn Lăng Nam, xã Trực Tuấn, huyện Trực Ninh105/NQ-HĐND (29/8/23)50.00050.00040.00050.000-50.000---50.0001
- Xây dựng Khu dân cư tập trung và tái định cư xóm Chín xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh104/NQ-HĐND (29/8/23)35.00035.00028.00035.000-35.000---35.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Trực Nội, huyện Trực Ninh89/NQ-HĐND (02/12/21)35.00035.00030.00029.9005.000-35.000---35.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung, xóm Đoài 2 - xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh90/NQ-HĐND (02/12/21)25.00025.00020.00019.9005.000-25.000---25.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và tái định cư xóm 7, xã Trực Khang, huyện Trực NinhTB212 (30/8/23)75.00075.00018.00060.00032.000-50.000---50.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và khu tái định cư thôn Nam Lạng Đông, xã Trực Tuấn, huyện Trực NinhTB190 (10/8/23)17.00017.000--17.000-17.000---17.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm 5 xã Trực Nội, huyện Trực Ninh90.00090.00090.00090.000-90.000-----1
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và tái định cư xã Trực Tuấn, huyện Trực Ninh60.00060.00060.00060.000-60.000-----1
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và tái định cư thôn Dịch Diệp xã Trực Chính45.00045.00036.00036.000-16.00020.000---20.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Trực Thuận, huyện Trực Ninh32.00032.00032.00032.000-32.000-----1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xóm 10, xã Trực Tuấn, huyện Trực Ninh27.00027.00027.00027.000-27.000-----1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Liêm Hải, huyện Trực Ninh18.00018.00018.00018.000-18.000-----1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xóm Nam Tiến, xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh14.90014.90015.00015.000-15.000-----1
- Xây dựng khu đô thị TDP Nghị Nam, TT Ninh Cường, huyện Trực Ninh14.50014.50014.50014.500-14.500-----1
- Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Đồng Sông, xã Phương Định, huyện Trực Ninh14.00014.00014.00014.000-14.000-----1
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Khang Ninh xã Trực Cường, huyện Trực Ninh40.00040.00014.00035.000-4.00010.000---10.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và tái định cư thôn Lễ Tích, xã Trực Thuận, huyện Trực Ninh59.00059.000--10.000-10.000---10.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung và thương mại dịch vụ (bổn hợp) xã Trung Đông, huyện Trục Ninh180.500180.500180.50014.901-180.500-----1
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư754.159664.107-120.747120.747477.772521.555114.070168.468423.37419.00063.000137.788203.59418
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025126.136126.136-62.80962.80974.49969.7991.63710.60765.52910.70020.00033.1901.6392
aCác công trình đã quyết toán68.71668.716-62.80962.80918.71614.016-10.6078.109--8.109-1
a.3Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong năm 202368.71668.71662.80962.80918.71614.016-10.6078.109--8.109-1
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Khang - Thuận, huyện Trục Ninh395 (02/3/17) 169 (20/01/21)68.71668.7162405 (22/12/22)62.80962.80918.71614.016-10.6078.109--8.109-1
cCác công trình chuyển tiếp57.42057.420---55.78355.7831.637-57.42010.70020.00025.0811.6391
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Trục Đại - Trục Thái, huyện Trục Ninh2560 (18/11/19) 1883 (13/10/22) 2312 (14/12/22)57.42057.42055.78355.7831.637-57.42010.70020.00025.0811.6391
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025628.023537.971-57.93857.938403.273451.756112.433157.861357.8458.30043.000104.590201.95516
aCác công trình đã quyết toán59.96459.964-57.93857.93859.96459.964-2.02657.9385.00043.00011.964-4
a.3Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong năm 202359.96459.964-57.93857.93859.96459.964-2.02657.9385.00043.00011.964-4
- Cải tạo, nâng cấp đường Cổ Lễ - Trung Đông (đoạn từ QL21 đến cầu Điện Biên và tuyến nhánh)1641 (04/8/21) 2070 (08/11/22)14.99014.9901866 (21/9/23)14.09914.09914.99014.990-89114.0995.0007.0002.990-1
- Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trục Cường (đoạn từ cầu Mác đến cầu sông Sớ)1686 (10/8/21) 1978 (28/10/22)14.99014.9902159 (31/10/23)14.50714.50714.99014.990-48314.507-12.0002.990-1
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKHI năm 2021 đã thực hiệnKHI năm 2022 đã thực hiệnKHI năm 2023 đã giaoCác lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, hội trường nhà văn hóa xã Trực Đại, huyện Trực Ninh2636 (07/12/21)14.99914.9992165 (31/10/23)14.57414.57414.99914.999-42514.574-12.0002.999-1
- Xây dựng 12 phòng học 3 tầng (06 phòng bộ môn, 06 phòng lý thuyết) và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Trực Đại, huyện Trực Ninh1771 (19/8/21)14.98514.9851860 (21/9/23)14.75814.75814.98514.985-22714.758-12.0002.985-1
cCác công trình chuyển tiếp153.63698.584---88.72098.59410.01014698.5843.300-92.6262.6503
- Xây dựng cầu Thái - Hưng, huyện Trực Ninh1802 (14/9/23)14.99014.99015.00015.000-1014.990--14.990-1
- Cái tạo, nâng cấp đường TL488B, huyện Trực Ninh (đoạn từ QL21 Ngật Kéo xã Liên Hải đến đà sông Ninh Cơ thị trấn Cát Thành)1420 (09/8/22) 1461 (26/7/23)78.64623.59423.75023.594-13623.594--23.1254691
- Xây dựng Trường mầm non thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh2141 (05/10/21) 187 (19/01/23)60.00060.00049.99060.00010.010-60.0003.300-54.3112.1891
dCác công trình khởi công mới234.423199.423---132.589156.198102.42335.589199.423---199.4234
- Kế gia cổ và nâng cấp đường bộ kính Sẽ đoạn từ cổng Sẽ để tả Ninh Cơ xã Trực Hùng đến cầu sông Sẽ xã Trực Cường, huyện Trực Ninh1809 (14/9/23)70.00035.00070.00035.000-35.00035.000---35.0001
- Xây dựng trường tiểu học xã Trực Hùng, huyện Trực NinhTB254 (10/10/23)59.00059.00059.19859.000-59.000---59.0001
- Cái tạo, nâng cấp trường tiểu học Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh43.42343.423-43.423-43.423---43.4231
- Xây dựng tuyến đường trục thị trấn Cát Thành 1,4km (từ vòng tuyến Nội thị đến sông Ninh Cơ)62.00062.00062.38962.000-58962.000---62.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
1Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trong đó: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến khó tiêu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)180.000180.000---122.000137.000-120.1001.900---1.9005
Xây dựng hạ tầng Khu dân cư tập trung và tái định cư năm 1,2, xã Trung Đông, huyện Trực Ninh45.00045.00030.00030.000-29.500500---5001
Xây dựng hạ tầng Khu dân cư tập trung và tái định cư xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh45.00045.00030.00030.000-29.500500---5001
Xây dựng hạ tầng Khu dân cư tập trung và tái định cư xã Trực Thăng, huyện Trực Ninh40.00040.00028.00028.000-27.500500---5001
Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung và tái định cư xã Trực Mỹ, huyện Trực Ninh30.00030.00020.00020.000-19.800200---2001
Xây dựng hạ tầng Khu dân cư tập trung và tái định cư xã Trực Hưng, huyện Trực Ninh20.00020.00014.00029.000-13.800200---2001
3Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn343.842363.02045.069-388.9118.32922.121139.729218.732
VIIBUYỀN XUÂN TRƯỜNG1.158.5372.114.537-145.493145.4931.096.7411.499.088885.271466.4281.515.584-16.71845.0411.453.62542
ACÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH318.421318.421---150.531229.531--150.531--19.000131.53114
1Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư105.421105.421---71.03171.031--71.031---71.0312
L1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202549.42149.421---15.03115.031--15.031---15.0311
4Các công trình chuyển tiếp49.42149.421---15.03115.031--15.031---15.0311
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKHI năm 2021 đã thực hiệnKHI năm 2022 đã thực hiệnKHI năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu đô thị thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường (Dự án quyết toán thành phần)2594 (04/12/13) 957 (04/5/17) 1794 (23/8/18)49.42149.42115.03115.031--15.031---15.0311
1.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-202556.00056.000---56.00056.000--56.000---56.0001
dCác công trình khởi công mới56.00056.000---56.00056.000--56.000---56.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Phương, huyện Xuân Trường962 (15/5/23) 1510 (02/8/23)56.00056.00056.00056.000--56.000---56.0001
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư213.000213.000---79.500158.500--79.500--19.00060.50012
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025213.000213.000---79.500158.500--79.500--19.00060.50012
eCác công trình chuyển tiếp29.00029.000---29.00029.000--29.000--19.00010.0002
- Xây dựng Trường THCS và các hạng mục phụ trợ xã Xuân Trung, huyện Xuân Trường1209 (21/6/23)14.50014.50014.50014.500--14.500--10.0004.5001
- Xây dựng Trường Tiểu học Xuân Hồng, huyện Xuân Trường1330 (06/7/23)14.50014.50014.50014.500--14.500--9.0005.5001
dCác công trình khởi công mới184.000184.000---50.500129.500--50.500---50.50010
- Xây dựng Trường THCS xã Xuân Vinh1281 (18/7/22)14.50014.50014.50014.500--14.500---14.5001
- Xây dựng Trường Mầm non xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường1470 (26/7/23)13.00013.00013.00013.000--13.000---13.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 90/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng mới trường mầm non xã Xuân Phương, huyện Xuân Trường44/NQ-HĐND (24/4/23)23.00023.00023.00023.000--23.000---23.0001
- Xây dựng mới Trụ sở UBND xã Xuân Bắc, huyện Xuân Trường127/TT-UBND (19/6/23)14.50014.50014.500-------1
- Trường mầm non xã Xuân Hồng và các hạng mục phụ trợ14.50014.50014.500-------1
- Nhà 2 tầng trường Mầm non Xuân Ngọc25.00025.00025.000-------1
- Trường mầm non Thị trấn Xuân Trường30.00030.00015.000-------1
- Kê sông Đồng Nê 220.50020.5004.000-------1
- Nhà đa năng, cần thể thao trung tâm xã Xuân Ngọc14.50014.5003.000-------1
- Kê sông từ cầu trạm điện số 1 đến thôn Liên Thượng14.50014.5003.000-------1
BCÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH1.840.1161.790.116-145.493145.493946.2101.269.557885.271466.4281.365.053-16.71828.0411.322.29448
1Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư1.261.6001.261.600---543.170744.900574.430339.700777.900---777.90019
1.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-20251.261.6001.261.600---543.170744.900574.430339.700777.900---777.90019
dCác công trình khởi công mới1.261.6001.261.600---543.170744.900574.430339.700777.900---777.90019
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Trung, huyện Xuân Trường1159 (13/6/23)19.90019.90019.30019.900600-19.900---19.9001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trong hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trong hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trong hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Hằng, huyện Xuân Trường79/NQ-HĐND (02/12/21)42.00042.00032.00032.00010.000-42.000---42.0001
- Xây dựng khu tài định cư và khu dân cư tập trung xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường30/NQ-HĐND (24/4/23)44.00044.00032.45044.00011.550-44.000---44.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Thành, huyện Xuân Trường85/NQ-HĐND (14/7/23)34.00034.00014.30034.00019.700-34.000---34.0001
- Xây dựng khu tài định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường31/NQ-HĐND (24/4/23)30.00030.000-30.00030.000-30.000---30.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường78/NQ-HĐND (02/12/21)33.00033.00026.00026.0007.000-33.000---33.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Bắc, huyện Xuân Trường87/NQ-HĐND (14/7/23)62.00062.00022.00047.00040.000-62.000---62.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Đài, huyện Xuân Trường86/NQ-HĐND (14/7/23)31.00031.00022.22072.0008.780-31.000---31.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường84/NQ-HĐND (14/7/23)80.00080.00022.00064.00058.000-80.000---80.0001
- Xây dựng hạ tầng khu tài định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường136/TTr-UBND (20/6/23)160.000160.00013.200190.000146.800-160.000---160.0001
- Khu dân cư tập trung xã Xuân Ninh60.00060.00013.00053.000-13.000-----1
- Xây dựng hạ tầng khu tài định cư và khu dân cư tập trung xã Xuân Phong (Bổ sung để đáp ứng nhu cầu tài định cư dự án Xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Nam Bình - Thái Bình)92.00092.000-65.00092.000-92.000---92.0001
- Khu dân cư tập trung xã Xuân Phú130.000130.00033.00068.000-33.000-----1
- Khu dân cư tập trung xã Xuân Ngọc110.000110.000110.000--110.000-----1
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Xuân Trường (KV tổ 16)102.180102.180102.180-102.1801
- Khu dân cư tập trung xã Thọ Nghiệp55.00055.00055.000-55.0001
- Khu dân cư tập trung xã Xuân Thủy14.30014.30014.300-14.3001
- Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Xuân Trường (KV tổ 18)12.22012.22012.220-12.2201
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung thị trấn Xuân Trường (KV tổ 7, tổ 16 cũ)150.000150.000-150.000-150.000---150.0001
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư578.516534.516-145.493145.493210.028251.396237.192126.728320.492-16.71826.041277.73329
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025152.129152.129-145.493145.49337.33335.065-6.53330.800-16.71814.041419
aCác công trình đã quyết toán152.129152.129-145.493145.49337.33335.065-6.53330.800-16.71814.041419
a.2Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202285.74285.742-83.48183.4817.0194.758-2.2614.758-4.718--6
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Xuân Thủy - Nam Điền đoạn từ nét giao tỉnh lộ 489C mới đến UBND xã Xuân Trung, huyện Xuân Trường88 (10/01/20)22.52622.526881 (11/5/22)22.22722.2272.5262.227-2992.227-2.226-11
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trực huyện đoạn từ cầu phun cũ Lạc Quần đến nét giao Quốc lộ 212361 (24/10/19)19.96219.962877 (11/5/22)19.74119.7411.6621.441-2211.441-1.440-11
- Cải tạo, nâng cấp Nhà Văn hóa trung tâm huyện Xuân Trường2002 (19/9/19)14.32614.3262799 (21/12/21)14.06414.064682420-262420-419-11
- Xây dựng Nhà 3 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học A Xuân Trường, huyện Xuân Trường2435 (21/10/18)9.7589.758183/QĐ-STC (30/12/21)9.3059.305979126-853126-126-01
- Xây dựng mới 16 phòng học, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Xuân Phương, huyện Xuân Trường1094 (07/5/20)14.80814.808895 (13/5/22)13.86413.864808264-544264-227-371
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu sản sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu sản sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Cải tạo, nâng cấp nhà khách UBND huyện Xuân Trường1531 (25/7/19)4.3624.362183/QĐ-STC (30/12/21)4.2804.280362280-82280-280--1
a.3Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202366.38766.387-62.01262.01230.31430.397-4.27226.042-12.00014.041-3
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Phú - Đài đoạn từ tỉnh lộ 489 đến huyện lộ Bắc - Phong - Đài, huyện Xuân Trường2362 (24/10/19) 2595 (02/12/21)36.80036.800766 (19/4/23)32.92632.92615.31115.311-2.93411.377--11.377-1
- Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường2467 (31/10/17) 2371 (26/10/18)14.53114.5311083 (24/5/19)14.42114.4213--3-----1
- Cải tạo, sửa chữa tuyến đường đô thị từ núi giao QL21 (cầu Lạc Quần) đến trung tâm huyện Xuân Trường1071 (09/6/22)14.99614.9962161 (31/10/21)14.66514.66515.00014.996-33514.665-12.0002.66411
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025426.387382.387---172.695216.331237.192120.195289.692--12.000277.69220
cCác công trình chuyển tiếp35.00035.000---25.00035.00010.000-35.000--12.00023.0001
- Xây dựng trường THCS thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường375 (27/02/23)35.00035.00025.00035.00010.000-35.000--12.00025.0001
dCác công trình khởi công mới391.387347.387---147.695181.331227.192120.195254.692---254.69219
- Kế công Tàu 1 đoạn từ cầu trung tâm xã đến cổng Tàu xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường108/NQ-HĐND (29/8/23)18.00018.00018.00018.000-18.000---18.0001
- Trường Trung học cơ sở xã Xuân Ngọc28.00028.00014.50028.000-14.500-----1
- Nhà Văn hóa xã Xuân Bắc13.00013.00010.00013.000-10.000-----1
- Trường Tiểu học Thị trấn Xuân Trường khu B45.00045.00040.00045.000-45.000---45.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bản giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bản giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung bản từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Trường Tiểu học xã Xuân Tiến14.50014.50013.000-1.500-14.500---14.5001
- Trường Mầm non xã Xuân Tiến26.36126.361--26.361-26.361---26.3611
- Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Xuân Ninh14.50014.500--14.500-14.500---14.5001
- Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Xuân Tân, huyện Xuân Trường14.50014.500--14.500-14.500---14.5001
- Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Xuân Bắc25.00025.000--25.000-25.000---25.0001
- Cải tạo, sửa chữa tuyến đường đô thị từ nét giao đấu cầu Lạc Quần đến Trung tâm huyện Xuân Trường13.00013.00013.000--13.000-----1
- Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường, hệ thống rãnh thoát nước khu trung tâm huyện38.69538.69538.695--38.695-----1
- Trường Tiểu học xã Xuân Phú và các hạng mục phụ trợ12.000-12.000--12.000-----1
- Trường Tiểu học xã Xuân Đài12.000-12.000--12.000-----1
- Trường mầm non xã Xuân Thành10.000-10.000--10.000-----1
- Trường Tiểu học xã Xuân Ninh10.000-10.000--10.000-----1
- Trường Trung học cơ sở xã Thọ Nghiệp giai đoạn 125.00025.00014.50025.00010.500-25.000---25.0001
- Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông thôn Bùi Chu xã Xuân Ngọc12.00012.000-12.00012.000-12.000---12.0001
- Xây dựng trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên huyện Xuân Trường45.33145.331-45.33145.331-45.331---45.3311
- Kế hoạch làng Hành Thiện, Lạc Thủy, Phú An14.50014.500--14.500-14.500---14.5001
3Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn193.012273.26173.649-266.661---266.661
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKHI năm 2021 đã thực hiệnKHI năm 2022 đã thực hiệnKHI năm 2023 đã giaoCủa lại giai đoạn 2024-2025
VIIIHUYỆN GIAO THỦY4.375.8704.335.870-213.919213.9192.107.9823.550.8331.938.14919.5004.026.63121.73645.735308.1993.648.96156
ACÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH1.198.8321.198.832-112.118112.1181.050.7801.051.780--1.050.7807.821-125.792917.36714
1Các dự án đến xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tài chính cư520.906520.906-75.16275.162443.424443.424--443.424464-60.000382.9607
1.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202577.94677.946-75.16275.162464464--464464---1
aCác công trình đã quyết toán77.94677.946-75.16275.162464464--464464---1
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202177.94677.946-75.16275.162464464--464464---1
- Xây dựng khu đô thị thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy1320 (27/6/16) 1990 (30/8/17) 1246 (17/6/19)77.94677.9462336 (21/9/20)75.16275.162464464--464464---1
1.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025442.960442.960---442.960442.960--442.960--60.000382.9606
cCác công trình chuyển tiếp84.00084.000---84.00084.000--84.000--60.00024.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy1077 (10/6/22)84.00084.000---84.00084.000--84.000--60.00024.0001
dCác công trình khởi công mới358.960358.960---358.960358.960--358.960---358.9605
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy2204 (28/11/22)125.960125.960---125.960125.960--125.960---125.9601
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Tân, huyện Giao Thủy1786 (12/9/23)40.00040.000---40.00040.000--40.000---40.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Châu, huyện Giao Thủy2426 (05/12/21)58.00058.00058.00058.000--58.000---58.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Phong, huyện Giao Thủy84/NQ-HĐND (02/12/21)90.00090.00090.00090.000--90.000---90.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Hải, huyện Giao Thủy85/NQ-HĐND (02/12/21)45.00045.00045.00045.000--45.000---45.0001
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư677.926677.926-36.95636.956687.356688.356--687.3567.357-65.792534.2077
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202537.92637.926-36.95636.9567.3567.356--7.3567.357---13
aCác công trình đã quyết toán37.92637.926-36.95636.9567.3567.356--7.3567.357---13
a.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202137.92637.926-36.95636.9567.3567.356--7.3567.357---3
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phòng chống lụt bão xã Hồng Thuận huyện Giao Thủy88 (15/01/18) 1142 (05/6/19)14.99614.9961046 (14/5/21)14.77114.771171171--171171---01
- Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy2413+ (31/10/18)14.99014.9901707 (11/8/21)14.77414.7743.2743.274--3.2743.274---01
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nội thị thị trấn Ngô Đồng đoan tụ sút giao Tỉnh lộ 489 (Km24+100) đến để sông Hồng2421 (31/10/19)7.9407.940114/QĐ-STC (20/7/21)7.4117.4113.9113.911--3.9113.911--01
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025640.000640.000---600.000601.000--600.000--65.792534.2084
cCác công trình chuyển tiếp100.000100.000---100.000100.000--100.000--45.79254.2081
- Cải tạo, nâng cấp đường Lạc Lâm, huyện Giao Thủy (đoạn Cồn Nhất - Chợ Vọng)900 (08/5/22)100.000100.000100.000100.000--100.000--45.79254.2081
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bản giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bản giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung ban từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
dCác công trình khởi công mới540.000540.000---580.000581.000--580.000--20.000480.0003
- Xây dựng tuyến đường Thiên Lâm, huyện Giao Thủy (đoạn từ Tỉnh lộ 488 xã Giao Hải đến Tỉnh lộ 489B thị trấn Quất Lâm)124/NQ-HĐND (09/12/22)230.000230.000230.000230.000-230.000--20.000210.0001
- Xây dựng tuyến đường trục huyện Giao Thủy (đoạn từ cảng Cồn Nhi xã Hồng Thuận đến tuyến đường bộ ven biển xã Giao Thiện)TB60 (16/3/22) TB311 (11/4/23)270.000270.000270.000270.000-270.000---270.0001
- Xây dựng Trường THCS xã Giao Hương, huyện Giao Thủy40.00040.0001.000------1
hCÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH3.177.0383.137.038-101.801101.8011.057.2022.499.0531.938.14919.5002.975.85115.91545.735182.4072.731.79442
iCác dự án dẫn xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư1.589.5231.589.523---630.9601.297.523864.2204.6571.490.523--100.0001.390.52321
i.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-20251.589.5231.589.523---630.9601.297.523864.2204.6571.490.523--100.0001.390.52321
eCác công trình chuyển tiếp123.623123.623---127.940123.623-4.317123.623--100.00023.6231
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy1385 (03/8/22)123.623123.623--127.940123.623-4.317123.623--100.00023.6231
dCác công trình khởi công mới1.465.9001.465.900---583.0201.173.900864.2203401.366.900---1.366.90020
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Hà, huyện Giao Thủy1888 (27/9/23)60.00060.000-60.00060.000-60.000---60.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Thịnh, huyện Giao Thủy2331 (08/11/23)53.00053.00052.50053.000500-53.000---53.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy28/NQ-HĐND (26/4/22)113.000113.000-84.00095.000-95.000---95.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung Nam sông Hồng, xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy80/NQ-HĐND (02/12/21) 55/NQ-HĐND (24/4/23)140.000140.000120.000140.00020.000140.000140.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy32/NQ-HĐND (26/4/22)110.000110.000110.000110.000110.000110.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Xuân, huyện Giao Thủy29/NQ-HĐND (26/4/22)83.00083.00082.56083.00044083.00083.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Bạch Long, huyện Giao Thủy35/NQ-HĐND (26/4/22)69.00069.00068.40069.00060069.00069.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Thanh, huyện Giao Thủy120/NQ-HĐND (09/12/23)69.00069.00069.00069.00069.00069.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy27/NQ-HĐND (26/4/22)75.00075.00060.00060.00060.00060.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Bình Hòa, huyện Giao Thủy30/NQ-HĐND (26/4/22)40.00040.00040.00040.00040.00040.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xóm Duyên Trường, xã Giao Nhân, huyện Giao Thủy29/NQ-HĐND (24/4/23)48.00048.00034.32048.00013.68048.00048.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Giao Long, huyện Giao Thủy82/NQ-HĐND (02/12/21)84.90084.90085.00084.90010084.90084.9001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm 4, xã Giao Thiện, huyện Giao ThủyTB274 (27/10/23)89.00089.00072.00075.00075.00075.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm 4 xã Huỳnh Sơn (mở rộng), huyện Giao ThủyTB121 (29/4/22) 1019/UBND-VP9 (03/10/23)58.00058.00078.00058.00058.00058.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Giao Hương, huyện Giao ThủyTB 310 (29/11/23)42.00042.00042.00042.00042.00042.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Diễn chứng so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Thiên Xuân, xã Giao An, huyện Giao Thủy75.00075.0007.00060.000-60.000---60.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Xuân Ninh, xã Bạch Long, huyện Giao Thủy60.00060.0006.00050.000-50.000---50.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Lạc Thuận, xã Giao Châu, huyện Giao Thủy137.000137.0008.000110.000-110.000---110.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm 14 xã Huỳnh Sim (mở rộng), huyện Giao Thủy35.00035.00035.00035.000-4035.000---35.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm 4 xã Giao An mở rộng, huyện Giao Thủy25.00025.00025.20025.000-20025.000---25.0001
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư1.587.5151.547.515-101.801101.80123.747461.507639.22114.843648.1258.00090422.000617.22121
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-20251.587.5151.547.515-101.801101.80123.747461.507639.22114.843648.1258.00090422.000617.22121
aCác công trình đã quyết toán116.794116.794-101.801101.80123.7479.151-14.8438.9048.000904--2
a.2Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2022116.794116.794-101.801101.80123.7479.151-14.8438.9048.000904--2
- Xây dựng mới nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy2493 (08/10/20)10.99810.9982530 (30/12/22)10.75110.7519.1519.151-2478.9048.000904--1
- Cái tạo, nâng cấp đường Tiền - Thịnh huyện Giao Thủy556 (20/3/17) 988 (24/4/20)105.796105.7961998 (31/10/22)91.05091.05014.596--14.596-----1
cCác công trình chuyển tiếp80.00040.000----40.00040.000-40.000--15.00025.0001
- Xây dựng hạ tầng khu du lịch Quất Lâm, huyện Giao Thủy1804 (14/9/23)80.00040.00040.00040.000-40.000--15.00025.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
6Các công trình khởi công mới594.721594.721----385.356594.721-594.721--7.000587.7219
- Kiên cố hóa kênh Giao Sơn, đoạn từ cầu Chợ đến cầu Giao Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định2030 (17/10/23)60.00060.00060.00060.000-60.000--7.00053.0001
- Cái tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Hà kết hợp lại hai bên mái kênh Cồn Nhất 7 từ QL37B ra đường bộ ven biển đi xã Giao Xuân, huyện Giao Thủy89/NQ-HĐND (14/7/23)124.000124.000100.000124.000-124.000---124.0001
- Xây dựng tuyến đường từ Rồng Sò từ tỉnh lộ 489 đến tỉnh lộ 489B, huyện Giao Thủy200.000200.000160.000200.000-200.000---200.0001
- Trụ sở Huyện ủy, HĐND - UBND huyện Giao Thủy38.72138.7211.35638.721-38.721---38.7211
- Nâng cấp, cải tạo đường trục Bình Xuân, huyện Giao Thủy30.00030.0001.00030.000-30.000---30.0001
- Xây dựng Trường THCS xã Giao Yên, huyện Giao Thủy40.00040.0001.00040.000-40.000---40.0001
- Cái tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Thanh, Giao Hương, Giao Thiện40.00040.000-40.000-40.000---40.0001
- Nâng cấp, cải tạo đường trục Giao Nhân- Giao Yên, huyện Giao Thủy40.00040.00040.00040.000-40.000---40.0001
- Xây dựng kè bờ sông giáp xã Giao Nhân đến cầu Đình xã Giao Hải (Kè 2 bên bờ sông)22.00022.00022.00022.000-22.000---22.0001
7Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trong đó: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến ban đầu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)796.000796.000----27.0004.500-4.500---4.5009
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung sông Thanh Long, xã Giao Thanh, huyện Giao Thủy100.000100.00010.000500-500---5001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Thanh Hà, xã Giao Hương, huyện Giao Thủy80.00080.0006.000500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Xuân Hoành, xã Giao Xuân, huyện Giao Thủy91.00091.0006.000500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm Thanh Lâm, xã Giao Thanh, huyện Giao Thủy55.00055.0005.000500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Đại Đồng xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy115.000115.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Trà Lã xã Giao An, huyện Giao Thủy70.00070.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Hoành Như xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy85.00085.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Minh Tiến xã Giao Tân, huyện Giao Thủy70.00070.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung Giao Yến 1, huyện Giao Thủy130.000130.000-500-500---5001
3Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn402.495740.023434.708-837.2037.91544.83168.407724.058
Trong đó:--------
- Xây dựng khu dân cư xóm 4 xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy36 (10/01/20) (UBND huyện)9.8439.8431104/QĐ- UBND (31/3/22) (UBND huyện)9.8399.8399.8439.839-49.839-9.838-11
- Xây dựng khu dân cư xóm 14 xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy6198 (25/12/20) 261A (02/2/22) UBND huyện9.9949.9942910 (17/5/23) UBND huyện9.7689.7689.9949.994-2269.768--9.768-1
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tình thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tình thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung tại năm 4, xã Giao An, huyện Gian Thủy1981 (01/2/21) 1231 (12/4/22) 4417A (21/9/22) (UBND huyện)9.9649.9646987 (31/12/22) UBND huyện9.9469.9469.9649.964-189.946--9.946-1
IXHUYỆN NGHĨA HƯNG1.344.6871.196.022-84.59684.3731.248.0831.416.453695.751517.2161.418.61853.15180.654289.946906.86719
ACÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ- HĐND CỦA HĐND TỈNH136.765136.542-84.59684.37370.95170.951--70.951-21.33349.61802
1Các dự án đều xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tài định cư49.61849.618---49.61849.618--49.618--49.618-1
1.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202549.61849.618---49.61849.618--49.618--49.618-1
cCác công trình chuyển tiếp49.61849.618---49.61849.618--49.618--49.618-1
- Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Đàn Thượng, xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng1853 (04/9/19) 524 (12/3/20) 1948 (09/9/21) 122/NQ- HĐND (03/11/23)49.61849.618---49.61849.618--49.618--49.618-1
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư87.14786.924-84.59684.37321.33321.333--21.333-21.333-01
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202587.14786.924-84.59684.37321.33321.333--21.333-21.333-01
aCác công trình đã quyết toán87.14786.924-84.59684.37321.33321.333--21.333-21.333-01
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
a.2Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong năm 202287.14786.92484.59684.37321.33321.333--21.333-21.333--1
- Cái tạo, nâng cấp đường Phong - Bình huyện Nghĩa Hưng2445 (28/10/16) 1576 (27/7/18)87.14786.9242203 (09/10/19)84.59684.37321.33321.333--21.333-21.333-01
BCÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH1.207.8421.059.480---1.169.1321.345.702695.751517.2161.347.66753.15167.322340.328986.86717
iCác dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư563.490563.390---341.463558.140264.02742.100563.390--65.464497.9267
1.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025563.490563.390---341.463558.140264.02742.100563.390--65.464497.9267
cCác công trình chuyển tiếp325.590325.490---61.463326.776264.027-325.490--65.464260.6265
- Xây dựng khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Ban Ngạn, xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng1742 (20/9/22) 1775 (11/9/23)93.06593.015-93.06593.015-93.015---93.0151
- Xây dựng khu tái định cư và khu dân cư tập trung sườn Nguyên Lực, xã Nghĩa Lực, huyện Nghĩa Hưng1749 (20/9/22)71.72171.671-71.72171.671-71.671---71.6711
- Xây dựng khu tái định cư và khu dân cư tập trung đội 12 xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng1911 (25/9/23)13.66113.6619.99914.0003.662-13.661--14.000-1
- Xây dựng khu dân cư tập trung thị trấn Quý Nhất, huyện Nghĩa Hưng392 (23/02/21) 2378 (03/11/21) 1776 (11/9/23)57.15357.15351.46458.0005.689-57.153--51.4645.6891
- Xây dựng khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Đà Mười, xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng1703 (14/9/22) 1365 (11/7/23)89.99089.990-89.99089.990-89.990---89.9901
dCác công trình khởi công mới237.900237.900---280.000231.364-42.100237.900---237.9002
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu từ đang đắt giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung Thiên Bình xã Nghĩa Bình, huyện Nghĩa Hưng1367 (14/8/23)98.00098.000140.00098.000-42.00098.000---98.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Phúc Thắng, huyện Nghĩa Hưng2101 (25/10/23)139.900139.900140.000133.364-100139.900---139.9001
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư644.352496.090---425.210433.241431.724423.693433.241--98.698334.54310
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025149.7791.517---6.5171.517-5.0001.517---1.5171
cCác công trình chuyển tiếp149.7791.517---6.5171.517-5.0001.517---1.5171
- Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 48IC, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định1958 (13/9/19) 457 (02/3/21) 2166 (07/10/21)149.7791.5176.5171.517-5.0001.517---1.5171
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025494.573494.573---418.693431.724431.724418.693431.724--98.698333.0269
cCác công trình chuyển tiếp149.998149.998----149.998149.998-149.998--78.69871.3003
- Xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nghĩa Thịnh, huyện Nghĩa Hưng2321 (13/12/22)40.00040.00040.00040.000-40.000--23.60016.4001
- Xây dựng đường trích QL37B đoạn từ đường trục phát triển đến Tỉnh lộ 490C, huyện Nghĩa Hưng675 (05/4/23) 2139 (30/10/23)70.00070.00070.00070.000-70.000--28.60041.4001
- Cải tạo, nâng cấp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Nghĩa Hưng1997 (31/10/22)39.99839.99839.99839.998-39.998--26.49813.5001
dCác công trình khởi công mới344.575344.575---418.693281.726281.726418.693281.726--20.000261.7266
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Cải tạo, nâng cấp đường Lâm - Hàng huyện Nghĩa Hưng15/NQ-HĐND (26/4/22)110.000110.000110.000110.000-110.000--20.00090.0001
- Cải tạo, nâng cấp đường Hùng - Hải, huyện Nghĩa Hưng39/NQ-HĐND (24/4/23)70.00070.00056.15156.151-56.151---56.1511
- Cải tạo, nâng cấp đường Thái Trung Sơn đoạn từ cổng Đại Tâm A4 xã Nghĩa Trung đến làng Quần Liêu xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa HưngTB297 (10/11/23)34.57534.57534.57534.575-34.575---34.5751
- Xây dựng đường trục xã Hoàng Nam đoạn từ thôn Sa Thượng đến Quốc lộ 37B xã Hoàng Nam, huyện Nghĩa HưngTB271 (27/10/23)50.00030.00041.00041.000-41.000---41.0001
- Xây dựng trường Mầm non Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng40.00040.00040.000-------1
- Xây dựng nhà văn hóa trung tâm huyện Nghĩa Hưng40.00040.000-40.000-40.000---40.0001
- Các công trình KCM phục vụ các mục tiêu phát triển KTXH của huyện trong giai đoạn 2022-2025418.693-418.693-
3Bổ sung cả mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn402.459354.321-51.423351.03653.15167.32276.166156.397
Trong đó:--------
- Xây dựng hạ tầng khu đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020 xã Nghĩa Thịnh26 (15/4/2020) (UBND huyện)77877870/QĐ-UBND (25/10/21) (UBND huyện)682682-682682-682682---1
- Khu dân cư tập trung xã Nghĩa Bình2751 (22/5/21)9.9829.9829.982--9.982-1
- Khu dân cư tập trung xã Nghĩa Phú04/NQ-HĐND (10/4/21)9.9999.9999.999--9.999-1
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Khu dân cư tập trung xóm Đồng Mỹ xã Nghĩa Lợi14/NQ-HĐND (29/7/21)9.8799.8799.879--9.8791
- Khu dân cư tập trung xóm 1 xã Nam Điền13/NQ-HĐND (29/7/21)9.8539.8539.853--9.8531
- Khu dân cư tập trung đội 9 xã Nghĩa Phong3150 (26/8/19) 1869 (11/3/20) (UBND huyện)8.6718.671147 (21/01/22) (UBND huyện)8.4036.2538.9616.253-2.7086.2531.9734.280--01
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Minh4146 (20/10/16) 90 (29/7/17) 139 (19/10/17) 15 (07/02/18) 91 (27/7/18) (UBND huyện)4.2933672347 (13/6/17) 439A (01/10/21) 439B (01/10/21) 439C (01/10/21) 439D (01/10/21) (UBND huyện)4.293367-367367-367-367--01
- Xây dựng hạ tầng khu tài chính cư và khu dân cư tập trung xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng3296 (09/9/20) (UBND huyện)7.3267.0267.3267.026-3506.976-6.0426343001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Châu2671 (01/7/2019) (UBND huyện)87555685 (13/01/22) (UBND huyện)875556-556556-556-556--1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xóm 10 xã Nghĩa Trung5256 (18/10/18) (UBND huyện)9.9937.4459.9937.445-3.1196.874--7.445-1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Thành3697 (25/10/19) (UBND huyện)9.9867.800890 (06/4/23) UBND huyện9.2677.1009.9867.800-2.8867.100--7.800-1
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xóm 5 xã Nghĩa Tân, huyện Nghĩa Hưng5262 (22/10/18) 2369 (26/4/21) (UBND huyện)8.8907.0304250 (29/8/22) (UBND huyện)8.5447.0308.9507.030-1.9207.030-7.030--1
- Xây dựng Khu dân cư tập trung xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng5291 (24/10/18) 4682 (06/12/19) 1968 (09/4/2021) (UBND huyện)9.9049.9042639 (27/4/22) (UBND huyện)9.8037.1179.9987.117-2.8817.117-7.117--1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Sơn2516 (29/4/21) (UBND huyện)9.8376.9959.8376.995-2.8426.995--6.995-1
XHUYỆN HẢI HẬU2.885.8272.857.965167.654167.6542.373.4292.408.490274.118534.5502.112.99177.420122.109310.0081.683.24649
ACÁC DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN MỨC VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 56/2021/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH387.247384.985---371.985371.985--371.98519.96266.55189.500195.9725
1Các dự án đến xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư290.640290.640---290.640290.640--290.640-56.30070.000164.3402
1.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025290.640290.640---290.640290.640--290.640-56.30070.000164.3402
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán61.83861.838---61.83861.838--61.838-56.300-5.5381
- Xây dựng khu dân cư thương mại xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu2323 (22/10/18) 2270 (14/9/20)61.83861.83861.83861.838--61.838-56.300-5.5381
cCác công trình chuyển tiếp228.802228.802---228.802228.802--228.802--70.000158.8021
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý2152 (23/10/18) 2276 (15/9/20)228.802228.802228.802228.802--228.802--70.000158.8021
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư96.60794.345---81.34581.345--81.34519.96210.25119.50031.6323
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202566.61764.355---51.35551.355--51.35519.96210.25112.5008.6422
cCác công trình chuyển tiếp66.61764.355---51.35551.355--51.35519.96210.25112.5008.6422
- Cái tạo, nâng cấp đường Tây sông Múc, huyện Hải Hậu (đoạn từ xã Hải Bắc đến xã Hải Trang, đoạn từ cầu Liên Thuận, xã Hải Xuân đến cầu Xuân Hương, xã Hải Hòa)2116 (25/8/20) 20 (05/1/23)52.95451.39238.39238.392--38.39219.96210.2515.5002.6791
- Tu bổ, tồn tạo di tích Đền - Chùa xã Hạ, xã Hải Bắc, huyện Hải Hậu1292 (21/6/18) 2909 (19/12/18) 2629 (29/10/20)13.66312.96312.96312.963--12.963--7.0005.9631
2.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-202529.99029.990---29.99029.990--29.990--7.00022.9901
cCác công trình chuyển tiếp29.99029.990---29.99029.990--29.990--7.00022.9901
- Cái tạo, nâng cấp đường Long - Sơn, huyện Hải Hậu1729 (31/8/23)29.99029.99029.99029.990--29.990--7.00022.9901
BCÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH SO VỚI NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH2.498.5802.472.980-167.654167.6542.001.4442.036.505274.118534.5551.741.00657.66655.558220.5001.407.27444
1Các dự án đầu xây dựng hạ tầng khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư918.313916.613---710.879883.414147.300116.765741.414305-103.000638.10917
1.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-202562.20462.204---20.719305-18.7142.005305--1.7001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HBND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HBND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung bạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
bCác công trình hoàn thành chưa quyết toán62.20462.204---20.719305-18.7142.005305--1.7001
- Xây dựng khu đô thị Yên Định và khu dân cư tập trung Hải Hưng701 (31/3/16) 444 (28/02/18) 1501 (22/7/19)62.20462.20420.719305-18.7142.005305--1.7001
1.2Các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025856.109854.409---698.160803.109147.30098.051739.409--103.000636.40916
cCác công trình chuyển tiếp195.159194.459---195.160195.159-701194.459--98.000104.4592
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Xuân, huyện Hải Hậu1709 (14/9/22)56.76056.46056.76056.760-30056.460--40.00016.4601
- Xây dựng khu tài định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu1710 (14/9/22)138.399137.999138.400138.399-401137.999--50.00087.9991
dCác công trình khởi công mới660.950659.950---495.900607.950147.30097.350546.950--13.000531.95014
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Quang, huyện Hải Hậu2102 (25/10/23)65.00064.90050.00065.00014.900-64.900---64.9001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Lộc, huyện Hải Hậu1657 (23/8/23)65.00064.90070.00065.000-5.10064.900---64.9001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu2117 (27/10/23)43.00042.90055.00043.000-12.10042.900---42.9001
- Xây dựng khu tài định cư, khu dân cư tập trung xóm Tây Cát, xã Hải Lý, huyện Hải Hậu1082 (31/5/23)13.00012.90010.00013.0002.900-12.900--13.000-1
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Anh, huyện Hải Hậu1838 (19/9/23)15.00015.00010.00015.0005.000-15.000---15.0001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhCăn cứ dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCăn lại giai đoạn 2024-2025
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Cường, huyện Hải Hậu100/NQ-HĐND (29/8/23)75.00075.00075.00075.000-75.000---75.0001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Phương, huyện Hải Hậu61/NQ-HĐND (17/6/22) 47/NQ-HĐND (24/4/23)54.00053.90050.00054.0003.900-53.900---53.9001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Bắc, huyện Hải Hậu65/NQ-HĐND (17/6/22) 51/NQ-HĐND (24/4/23)60.00059.90050.00060.0009.900-59.900---59.9001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Đông, huyện Hải Hậu64/NQ-HĐND (17/6/22) 52/NQ-HĐND (24/4/23)65.00064.90050.00065.00014.900-64.900---64.9001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Chính, huyện Hải Hậu63/NQ-HĐND (17/6/22)30.00029.90025.00030.0004.900-29.900---29.9001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Văn, huyện Hải Hậu114/NQ-HĐND (09/12/22)36.00035.90020.00036.00015.900-35.900---35.9001
- Xây dựng khu dân cư tập trung Cảnh Tây sớm 9, xã Hải Nam, huyện Hải Hậu85/NQ-HĐND (06/7/22)24.95024.85025.00024.950-15024.850---24.8501
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Sơn, huyện Hải Hậu65.00065.00050.00052.000-50.000-----1
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Châu, huyện Hải Hậu50.00050.00030.00010.000-30.000-----1
2Các công trình tỉnh quyết định đầu tư1.580.2671.556.367-167.654167.654804.424757.066136.818357.475573.76732.20210.59482.308448.66327
2.1Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025493.360488.360-167.654167.654351.346339.9791.32113.881338.78632.2025.59479.850221.1497
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
nCác công trình đã quyết toán177.728177.728-167.654167.65440.71434.3471.3218.88133.15427.2025.5941.52416
n.1Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 2021110.233110.233-101.728101.72816.2337.728-8.5957.7287.728---4
- Cải tạo, nâng cấp đường Nam - Đông huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định378 (27/02/17) 831 (19/4/21)83.48083.4802936 (21/12/21)76.20276.20213.4806.202-7.2786.2026.202---1
- Xây dựng cầu Bồn Nhuận xóm 12 xã Hải Anh, huyện Hải Hậu2365 (22/9/20)9.0009.00039/QĐ-STC (13/4/22)8.6638.6631.000663-337663663---1
- Cải tạo, nâng cấp đường từ cầu Yên Định đến cầu Mông Chè xã Hải Trung, huyện Hải Hậu1753 (21/7/20)8.9848.98436/QĐ-STC (12/4/22)8.6348.634984634-350634634---1
- Xây dựng cầu 19 tháng 5 thì trấn Yên Định, huyện Hải Hậu2364 (22/9/20)8.7698.76937/QĐ-STC (13/4/22)8.2298.229769229-540229229---1
n.2Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202214.99514.99514.61914.6194.4954.119-3764.119-4.118--1
- Cải tạo, nâng cấp đường từ xóm 4, xã Hải Bắc, huyện Hải Hậu đi xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường2366 (22/9/20)14.99514.995879 (11/5/22)14.61914.6194.4954.119-3764.119-4.118-11
n.3Các công trình đã quyết toán và thanh toán hết trong kế hoạch năm 202352.50052.500-51.30751.30719.98622.5001.321-21.30719.4741.4761.524-1
- Cải tạo, nâng cấp đường Trung Hòa, huyện Hải Hậu (Giai đoạn III)1911 (04/8/2020) 2392 (21/12/22)52.50052.5002168 (31/10/23)51.30751.30719.98622.5001.321-21.30719.4741.4761.524-1
cCác công trình chuyển tiếp315.632310.632---310.632305.632-5.000305.6325.000-78.326222.3061
- Xây dựng đường trục trung tâm huyện Hải Hậu (Giai đoạn 1)2795 (13/12/19)315.632310.632310.632305.632-5.000305.6325.000-78.326222.3061
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tình thống qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tình thống qua tại Nghị quyết số 98/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoGiai bị giai đoạn 2024-2025
2.2Các dự án khởi công mới trung giai đoạn 2021-20251.086.9071.068.007---453.078417.087125.497343.594234.981-5.0002.458227.52320
cCác công trình chuyển tiếp87.00087.000---70.29687.00016.704-87.000-5.0002.45879.5422
- Cải tạo, nâng cấp đường Phú - Ninh, huyện Hải Hậu1261 (15/7/22) 1100 (05/6/23)35.00035.00029.90035.0005.100-35.000-5.0002.00028.0001
- Nao vét, kiên cố hóa kính Múi A, huyện Hải Hậu (đoạn từ xã Hải Long đến xã Hải Cường), thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu2387 (20/12/22)52.00052.00040.39652.00011.604-52.000--45851.5421
dCác công trình khởi công mới427.907409.007---190.782222.087106.293153.094143.981---143.9818
- Nao vét, kiên cố hóa kính Doanh châu B, kính 6 xã và các tuyến kinh thành xã Hải Phương, huyện Hải Hậu91/NQ-HĐND (14/7/23)50.00050.00050.00050.000-50.000---50.0001
- Cải tạo, nâng cấp đường Thanh Quang, huyện Hải Hậu88/NQ-HĐND (14/7/23)30.00030.00030.00030.000-30.000---30.0001
- Cải tạo, nâng cấp đường Xuân - Cường (đoạn từ xã Hải Xuân đến xã Hải Cường)TB29 (24/02/22)40.00040.00030.00040.00010.000-40.000---40.0001
- Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hải Anh, huyện Hải Hậu (Đoạn từ Đền Ba Bá Chúa đến Quốc lộ 37B)TB211 (30/8/23)25.0006.100-6.100-6.100---6.1001
- Xây dựng đường trục trung tâm huyện Hải Hậu (Giai đoạn 2)2795 (13/12/19)122.220122.220122.220-122.220-1
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Đường ven biển đến đường huyện lộ Nam Đông (Đoạn qua xã Hải Lộc)55.00055.00045.00010.193-10.193---10.1931
- Cải tạo nâng cấp đường Nam Trung đoạn từ xã Hải Bắc đi Hải Nam (GD2)30.00030.00025.00030.000-17.3127.688---7.6881
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bàn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bàn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung ban từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
- Cải tạo, nâng cấp các công trình khu trung tâm huyện Hải Hậu75.68775.68713.56227.087-13.562-----1
*Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các công trình dự kiến khởi công mới (Trong đó: Tổng mức đầu tư của các dự án là số liệu dự kiến ban đầu, được điều chỉnh trong quá trình hoàn thiện thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)572.000572.000--192.000180.0002.500190.5004.000---4.00010
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Giang, huyện Hải Hậu102/NQ-HĐND (29/8/23)35.00035.00020.00035.000-19.500500---5001
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Hà, huyện Hải Hậu101/NQ-HĐND (29/8/23)65.00065.00052.000500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Tây, huyện Hải HậuTB 311 (29/11/23)75.00075.00080.00011.000-79.500500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Phong, huyện Hải Hậu75.00075.00070.00010.000-69.500500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải An, huyện Hải Hậu75.00075.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Trung, huyện Hải Hậu75.00075.000-500-500---5001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu75.00075.000-500-500---5001
- Xây mới cầu Hải Dương (Cầu qua UBND xã Hải Dương)10.00010.00010.000-10.0001
- Xây mới cầu Thống Dương (xã Hải Tân) qua kênh Mác12.00012.00012.000-12.0001
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Hải Tân, huyện Hải Hậu75.00075.000-500-500---5001
STTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánKế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Kế hoạch trung bạn giai đoạn 2021-2025 đã được HĐND tính thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDKế hoạch trung hạn từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnhSố dự án
Số quyết địnhTổng mức đầu tưTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtSố quyết địnhGiá trị quyết toánTrong đó: nguồn thu tiền sử dụng đấtTăngGiảmTổng sốKH năm 2021 đã thực hiệnKH năm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại giai đoạn 2024-2025
3Để nâng cả mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn486.140476.025-60.315425.02525.15944.96435.200339.502
Trong đó:--------
- Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Lý, huyện Hải Hậu7234 (31/12/19) 2452 (26/5/20) (UBND huyện)8.9608.9602827 (18/05/22) (UBND huyện)8.7868.7868.9608.786-1748.7868.76718-11
Phụ lục VIII

Điều chỉnh phân cấp ngân sách huyện, thành phố xã, thị trấn trực tiếp quản lý điều hành từ nguồn thu tiền sử dụng đất trên địa bàn các huyện, thành phố giai đoạn 2021-2025

ĐIỀU CHỈNH PHÂN CẤP NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ XÃ, THỊ TRẤN TRỰC TIẾP QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2021-2025

(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đơn vị: Triệu đồng

STTHuyện, thành phốTổng số vốn HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02/12/2021Tổng số vốn HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDPhân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn sau điều chỉnh
TăngGiảmTổng sốTrong đó:
Năm 2021 đã thực hiệnNăm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại 2024-2025
TỔNG SỐ2.854.2253.955.1401.447.81569.2854.232.7551.036.618761.973760.0001.674.164
IPhân cấp ngân sách thành phố từ nguồn thu tiền sử dụng đất các khu đô thị, khu (điểm) dân cư tập trung, khu tái định cư trên địa bàn TP Nam Định1.318.2411.248.95669.2851.248.956147.129290.000811.827
IIPhân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn từ nguồn thu tiền sử dụng đất khi giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch hàng năm được UBND tỉnh phê duyệt cho các tổ chức, cá nhân (trừ các khu đất đã được đầu tư hạ tầng hoặc có kế hoạch đầu tư hạ tầng), thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất cho các hộ đã sử dụng đất trên địa bàn các huyện, thành phố1.535.9842.706.1841.447.8152.983.7991.036.618614.844470.000862.337
STTHuyện, thành phốTổng số vốn HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 56/2021/NQ- HĐND ngày 02/12/2021Tổng số vốn HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 98/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022Điều chỉnh so với Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐNDPhân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn sau điều chỉnh
TăngGiảmTổng sốTrong đó:
Năm 2021 đã thực hiệnNăm 2022 đã thực hiệnKH năm 2023 đã giaoCòn lại 2024-2025
1Thành phố Nam Định3.50031.80497.164100.6643.44597.219
2Huyện Mỹ Lộc94.440323.075234.218328.658152.92638.51035.000102.222
3Huyện Ý Yên115.000315.691200.691315.691105.49591.82150.00068.375
4Huyện Vụ Bản386.212296.00922.329408.54190.50457.13285.000175.905
5Huyện Nam Trực24.00054.42730.79054.7908.37022.58510.00013.835
6Huyện Trực Ninh80.500219.293141.469221.96980.14957.81915.00069.001
7Huyện Xuân Trường294.220350.236111.026405.246108.397110.872100.00085.977
8Huyện Giao Thủy205.922512.523315.944521.866268.19934.23025.000194.437
9Huyện Nghĩa Hưng41.190109.27291.330132.52014.92430.56935.00052.027
10Huyện Hải Hậu291.000493.854202.854493.854204.209171.306115.0003.339
Phụ lục IX

Bộ trí đối ứng tối thiệu tử nguồn vốn phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn; vốn bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện tử nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện chương trình mẹo nông thôn mới giai đoạn 2021-2025

BỘ TRÍ ĐỐI ỨNG TỐI THIỆU TỬ NGUỒN VỐN PHÂN CẤP NGÂN SÁCH HUYỆN,
THÀNH PHỐ, XÃ, THỊ TRẤN; VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
TỬ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CÁC NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC ĐỂ THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MẸO NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021-2025

(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đơn vị: Triệu đồng

STTĐơn vịKế hoạch 2021-2025
Vốn NSTW hỗ trợVốn đối ứng từ nguồn vốn phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn; vốn bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác (*)
TỔNG SỐ481.200481.200
1TP Nam Định9.5009.500
2Huyện Mỹ Lộc34.00034.000
3Huyện Vụ Bản40.20040.200
4Huyện Ý Yên62.50062.500
STTĐơn vịKế hoạch 2021-2025
Vốn NSTW hỗ trợVốn đối ứng từ nguồn vốn phân cấp ngân sách huyện, thành phố, xã, thị trấn; vốn bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác (*)
5Huyện Nam Trực57.50057.500
6Huyện Trực Ninh51.70051.700
7Huyện Xuân Trường49.00049.000
8Huyện Nghĩa Hưng53.30053.300
9Huyện Giao Thủy60.50060.500
10Huyện Hải Hậu63.00063.000

Ghi chú (*): Số liệu vốn NSDP đối ứng được tổng hợp trên cơ sở số vốn NSTW đã phân bổ chi tiết để hỗ trợ các huyện, thành phố tính đến tháng 12/2023; đối với phần vốn NSTW còn lại chưa phân bổ chi tiết thì sẽ thông báo vốn NSDP đối ứng tối thiểu theo tỷ lệ 1:1 khi có phương án phân bổ chi tiết.

Phụ lục X

Danh mục các dự án tạm dừng bố trí vốn đầu tư trung hạn nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TẠM DỪNG BỐ TRÍ VỐN ĐẦU TƯ TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2021-2025

(Kèm theo Nghị quyết số 123/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánLũy kế vốn bố trí từ KC đến hết KH năm 2023Số dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Tổng sốTrong đó:NS tỉnhNSTW
NS tỉnhNSTWNS tỉnhNSTW
TỔNG SỐ1.114.956247.479856.025-35.19135.191-607.955188.501410.8838
1- Nhà truyền thống Công an tỉnh Nam Định161 (17/1/06) 1430 (09/7/07)4.6725624.1104.110-4.1101
2- Trụ sở Công an phường Trần Quang Khải3191 (18/10/05)1.5711711.4001.450501.4001
3- Xây dựng, cải tạo, nâng cấp một số hạng mục trụ sở làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Nam Định1757 (25/8/10)6.1476.1473.6103.610-1
4- Sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Giao Long, huyện Giao Thủy423 (29/3/13) 2575 (02/12/15)15.15511.7525.0231.630-1
5- Nạo vét, kiên cố hỏa sông Sinh (đoạn qua xã Yên Bình), huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định (Dự án đã quyết toán khối lượng công việc hoàn thành)2456 (31/10/16)36.14536.1453044 (27/12/18)35.19135.19135.13435.134-1
Số TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tưQuyết định quyết toánLũy kế vốn bố trí từ KC đến hết KH năm 2023Số dự án
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhGiá trị quyết toánTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Tổng sốTrong đó:NS tỉnhNSTW
NS tỉnhNSTWNS tỉnhNSTW
6- Cải tạo, nâng cấp khuôn viên trước cửa trụ sở Huyện ủy - UBND huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định1951 (16/9/16)10.7512.7025.778600-1
7- Xây dựng, cải tạo, nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện Nghĩa Hưng525 (13/3/08) 1470 (30/7/08); 1245 (28/7/11)50.515-50.51550.515-50.5151
8- Khu văn hóa Trần252 (12/10/05)990.000190.000800.000502.335147.477354.8581
Mục lục Bấm để đi tới điều