Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của HĐND tỉnh thông qua điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Đắk Nông như sau:
1. Tổng diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông trước khi sửa đổi, bổ sung là 293.039,84 ha, cụ thể:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Huyện/TP | Diện tích quy hoạch ba loại rừng trước khi sửa đổi, bổ sung | |||
| Tổng diện tích | Rừng phòng hộ | Rừng đặc dụng | Rừng sản xuất | ||
| 1 | Đắk Glong | 99.568,74 | 19.360,46 | 23.780,17 | 56.428,11 |
| 2 | Đắk Mil | 20.474,22 | 2.481,8 | 17.992,42 | |
| 3 | Đắk R'Lấp | 13.798,82 | 12.816,72 | 982,1 | |
| 4 | Đắk Song | 24.827,95 | 2.313,86 | 3.577,8 | 18.936,29 |
| 5 | Cư Jút | 37.074,07 | 1.426,17 | 2.979 | 32.668,9 |
| 6 | Krông Nô | 32.541,46 | 9.393,9 | 10.675,6 | 12.471,96 |
| 7 | Tuy Đức | 60.960,81 | 12.988,58 | 47.972,23 | |
| 8 | TP. Gia Nghĩa | 3.793,77 | 3.149,86 | 643,91 | |
| Tổng cộng | 293.039,84 | 63.931,35 | 41.012,67 | 188.095,82 | |
2. Điều chỉnh từ quy hoạch rừng phòng hộ ra ngoài quy hoạch ba loại rừng diện tích 0,79 ha để xây dựng công trình Ghi danh liệt sĩ hy sinh tại Đồn Biên phòng cửa khẩu Bu P’răng. Vị trí: Tại lô 1, 3 khoảnh 3, tiểu khu 1439; lô 1, khoảnh 1, tiểu khu 1440 thuộc địa giới hành chính xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông, do Ban quản lý rừng phòng hộ Vành đai Biên giới quản lý.
3. Tổng diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông sau khi sửa đổi, bổ sung là 293.039,05 ha, cụ thể:
| STT | Huyện/TP | Diện tích quy hoạch ba loại rừng sau khi khi sửa đổi, bổ sung | |||
| Tổng diện tích | Rừng phòng hộ | Rừng đặc dụng | Rừng sản xuất | ||
| 1 | Đắk Glong | 99.568,74 | 19.360,46 | 23.780,17 | 56.428,11 |
| 2 | Đắk Mil | 20.474,22 | 2.481,8 | 17.992,42 | |
| 3 | Đắk R'lấp | 13.798,82 | 12.816,72 | 982,1 | |
| 4 | Đắk Song | 24.827,95 | 2.313,86 | 3.577,80 | 18.936,29 |
| 5 | Cư Jút | 37.074,07 | 1.426,17 | 2.979 | 32.668,90 |
| 6 | Krông Nô | 32.541,46 | 9.393,90 | 10.675,60 | 12.471,96 |
| 7 | Tuy Đức | 60.960,02 | 12.987,79 | 47.972,23 | |
| 8 | TP. Gia Nghĩa | 3.793,77 | 3.149,86 | 643,91 | |
| Tổng cộng | 293.039,05 | 63.930,56 | 41.012,57 | 188.095,92 | |