vanban.org

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của HĐND tỉnh thông qua điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Đắk Nông như sau: — Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2024/NQ-HĐND · 24/07/2024
Đắk Nông Ban hành 24/10/2023 Hiệu lực 24/10/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của HĐND tỉnh thông qua điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Đắk Nông · 12/2023/NQ-HĐND
03/08/202405/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 24/10/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của HĐND tỉnh thông qua điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Đắk Nông như sau:

1. Tổng diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông trước khi sửa đổi, bổ sung là 293.039,84 ha, cụ thể:

Đơn vị tính: Ha

STT Huyện/TP Diện tích quy hoạch ba loại rừng trước khi sửa đổi, bổ sung
Tổng diện tích Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng Rừng sản xuất
1 Đắk Glong 99.568,74 19.360,46 23.780,17 56.428,11
2 Đắk Mil 20.474,22 2.481,8   17.992,42
3 Đắk R'Lấp 13.798,82 12.816,72   982,1
4 Đắk Song 24.827,95 2.313,86 3.577,8 18.936,29
5 Cư Jút 37.074,07 1.426,17 2.979 32.668,9
6 Krông Nô 32.541,46 9.393,9 10.675,6 12.471,96
7 Tuy Đức 60.960,81 12.988,58   47.972,23
8 TP. Gia Nghĩa 3.793,77 3.149,86   643,91
Tổng cộng 293.039,84 63.931,35 41.012,67 188.095,82

2. Điều chỉnh từ quy hoạch rừng phòng hộ ra ngoài quy hoạch ba loại rừng diện tích 0,79 ha để xây dựng công trình Ghi danh liệt sĩ hy sinh tại Đồn Biên phòng cửa khẩu Bu P’răng. Vị trí: Tại lô 1, 3 khoảnh 3, tiểu khu 1439; lô 1, khoảnh 1, tiểu khu 1440 thuộc địa giới hành chính xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông, do Ban quản lý rừng phòng hộ Vành đai Biên giới quản lý.

3. Tổng diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông sau khi sửa đổi, bổ sung là 293.039,05  ha, cụ thể:

STT Huyện/TP Diện tích quy hoạch ba loại rừng sau khi khi sửa đổi, bổ sung
Tổng diện tích Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng Rừng sản xuất
1 Đắk Glong 99.568,74 19.360,46 23.780,17 56.428,11
2 Đắk Mil 20.474,22 2.481,8   17.992,42
3 Đắk R'lấp 13.798,82 12.816,72   982,1
4 Đắk Song 24.827,95 2.313,86 3.577,80 18.936,29
5 Cư Jút 37.074,07 1.426,17 2.979 32.668,90
6 Krông Nô 32.541,46 9.393,90 10.675,60 12.471,96
7 Tuy Đức 60.960,02 12.987,79   47.972,23
8 TP. Gia Nghĩa 3.793,77 3.149,86   643,91
Tổng cộng 293.039,05 63.930,56 41.012,57 188.095,92