vanban.org

Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Thông qua điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Đắk Nông

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2024/NQ-HĐND · 24/07/2024 Sửa đổi, bổ sung: 12/2023/NQ-HĐND · 24/10/2023
Đắk Nông Ban hành 26/07/2017 Hiệu lực 07/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Thông qua điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Đắk Nông · 06/2017/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 03/08/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2017/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 26 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Thông qua điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Đắk Nông

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHOÁ III, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của
Chính phủ về hướng dẫn thi hành luật Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Nghị quyết số 134/2016/NQ-QH13 ngày 09 tháng 4 năm 2016 của
Quốc hội về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử
dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) cấp quốc gia;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3252/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2017 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết điều chỉnh quy hoạch
ba loại rừng tỉnh Đắk Nông; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội
đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Đắk Nông gồm những nội dung sau:

1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trước khi rà soát, điều chỉnh theo
Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đắk Nông

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp trước điều chỉnh là
322.981,4 ha, trong đó: diện tích quy hoạch rừng đặc dụng 38.185,4 ha; diện tích
quy hoạch rừng phòng hộ 50.034,1 ha; diện tích quy hoạch rừng sản xuất
234.761,9 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừngCộngĐặc dụngPhòng hộSản xuất
I. Đất có rừng234.165,133.689,339.654,1160.821,8
1. Rừng tự nhiên219.448,333.546,638.461,9147.439,8
2. Rừng trồng14.716,8142,71.192,113.382,1
II. Đất chưa có rừng88.816,34.496,210.380,073.940,1
Tổng cộng (I+II)322.981,438.185,450.034,1234.761,9

2. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp sau khi rà soát, điều chỉnh

2.1. Quy mô đất lâm nghiệp và chức năng ba loại rừng

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp sau điều chỉnh là 296.439,48 ha, trong đó: diện tích quy hoạch rừng đặc dụng 41.018,45 ha, chiếm 13,84%; diện tích quy hoạch rừng phòng hộ 62.141,20 ha, chiếm 20,96 %; diện tích quy hoạch rừng sản xuất 193.279,83 ha, chiếm 65,20%, cụ thể:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừngĐất quy hoạch cho lâm nghiệp
CộngPhòng hộĐặc dụngSản xuất
I. Đất có rừng231.165,9350.805,4436.543,21143.817,28
1. Rừng tự nhiên219.890,9549.580,3736.405,77133.904,81
2. Rừng trồng11.274,981.225,07137,449.912,47
II. Đất chưa có rừng65.273,5511.335,764.475,2449.462,55
Tổng cộng (I+II)296.439,4862.141,2041.018,45193.279,83

2.2. Quy mô đất lâm nghiệp và chức năng ba loại rừng phân theo đơn vị hành chính cấp huyện.

Đơn vị: Ha

SttHuyện/thị xãCộngPhòng hộĐặc dụngSản xuất
1Đắk Glong102.351,2516.943,1823.784,7661.623,31
2Đắk Mil20.558,052.489,3518.068,70
3Đắk R'Lấp13.779,6912.824,13955,56
4Đắk Song25.777,742.914,013.577,6619.286,07
5Cư Jút37.081,841.431,972.980,9532.668,92
6Krông Nô32.050,599.391,9910.675,0811.983,52
7Tuy Đức61.064,5513.005,1148.059,44
8TX. Gia Nghĩa3.775,773.141,46634,31
Tổng cộng296.439,4862.141,2041.018,45193.279,83

3. So sánh kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng trước và sau khi điều chỉnh

Quy mô đất quy hoạch cho lâm nghiệp: Tổng diện tích đất lâm nghiệp giảm 26.541,92 ha trong đó: đất có rừng giảm 2.999,17 ha và đất chưa có rừng giảm 23.542,75 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừngDiện tích trước điều chỉnhDiện tích sau điều chỉnhChênh lệch Tăng (+), giảm (-)
I. Đất có rừng234.165,10231.165,93-2.999,17
1. Rừng tự nhiên219.448,30219.890,95+442,65
2. Rừng trồng14.716,8011.274,98-3.441,82
II. Đất chưa có rừng88.816,3065.273,55-23.542,75
Tổng cộng322.981,40296.439,48-26.541,92

Về chức năng 3 loại rừng: Diện tích đất quy hoạch rừng đặc dụng tăng 2.833,05 ha; diện tích đất quy hoạch rừng phòng hộ tăng 12.107,10 ha; diện tích đất quy hoạch rừng sản xuất giảm 41.482,07 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

SttChức năngDiện tích trước điều chỉnhDiện tích sau điều chỉnhChênh lệch Tăng (+) giảm (-)
1Đặc dụng38.185,4041.018,45+2.833,05
2Phòng hộ50.034,1062.141,20+12.107,10
3Sản xuất234.761,90193.279,83-41.482,07
Tổng cộng322.981,40296.439,48-26.541,92

(Chi tiết theo tiểu khu và đơn vị hành chính tại biểu kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá III, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 8 năm 2017./.

(Kèm theo Nghị quyết số 06 /2017/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)

ĐVT: Ha

Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
I. Đắk Glong102.351,2516.943,184.397,0512.546,1323.784,7661.623,31
Đắk GlongXã Đắk Ha168663,5463,54
Đắk GlongXã Đắk Ha1697480,79480,79
Đắk GlongXã Đắk Ha17032,822,82
Đắk GlongXã Đắk Ha1704350,35222,95222,95127,4
Đắk GlongXã Đắk Ha17121.089,631.089,63107,54982,09
Đắk GlongXã Đắk Ha1716853,86620,15620,15233,71
Đắk GlongXã Đắk Ha1717823,32729,26125,96603,394,06
Đắk GlongXã Đắk Ha1727369,45369,45
Đắk GlongXã Đắk Ha1728694,21694,21
Đắk GlongXã Đắk Ha173113,2413,24
Đắk GlongXã Đắk Ha1733842,88325,57325,57517,31
Đắk GlongXã Đắk Ha1734817,75817,75187,5630,25
Đắk GlongXã Đắk Ha1735481,89481,89
Đắk GlongXã Đắk Ha1743199199
Đắk GlongXã Đắk Ha1750246,01246,01
Đắk GlongXã Đắk Plao1751984,28984,28
Đắk GlongXã Đắk Plao17531.295,571.295,57
Đắk GlongXã Đắk Plao1754836,06836,06
Đắk GlongXã Đắk Plao1760986,54986,54
Đắk GlongXã Đắk Plao1761904,06904,06
Đắk GlongXã Đắk Plao1766792,14792,14
Đắk GlongXã Đắk Plao1769527,03527,03
Đắk GlongXã Đắk Plao17751.031,931.031,93
Đắk GlongXã Đắk Plao17781.056,781.056,78
Đắk GlongXã Đắk Plao1779845,68845,68
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1692144,03144,03
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1694468,5468,5
Đắk GlongXã Đắk R'Măng17011.062,361.062,36
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1711797,31797,31
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1713455,64455,64
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1718651,65651,65
Đắk GlongXã Đắk R'Măng171972,1472,14
Đắk GlongXã Đắk R'Măng17201.231,281.231,28
Đắk GlongXã Đắk R'Măng17211.200,741.200,231.200,230,51
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1729389,65389,65
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1730727,17727,17
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1736356,81356,81
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1737651,07651,07
Đắk GlongXã Đắk R'Măng17381.111,40713,57713,57397,83
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1739946,88946,88
Đắk GlongXã Đắk R'Măng17471.189,851.189,85
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1748944,51944,51
Đắk GlongXã Đắk R'Măng17491.138,391.138,39728,49409,9
Đắk GlongXã Đắk R'Măng17521.001,71648,13273,86374,27353,58
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1758946,65946,65946,65
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1759913,91913,91
Đắk GlongXã Đắk R'Măng1768829,13234,12234,12595,01
Đắk GlongXã Đắk Som1757974,88974,88
Đắk GlongXã Đắk Som1767877,89877,89
Đắk GlongXã Đắk Som17721.052,551.031,0321,52
Đắk GlongXã Đắk Som1773925,9925,9
Đắk GlongXã Đắk Som1774513,11513,11
Đắk GlongXã Đắk Som1780904,13904,13
Đắk GlongXã Đắk Som1781956,23956,23
Đắk GlongXã Đắk Som1782212,01212,01
Đắk GlongXã Đắk Som17871.037,411.036,570,84
Đắk GlongXã Đắk Som1788614,24614,24
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Đắk GlongXã Đắk Som1789675,21542,79427,71115,08132,42
Đắk GlongXã Đắk Som1792831,36831,36
Đắk GlongXã Đắk Som1793795,93795,93
Đắk GlongXã Đắk Som1794368,76279,6289,14
Đắk GlongXã Đắk Som1795984,02919,4864,54
Đắk GlongXã Đắk Som1800301,24301,24
Đắk GlongXã Đắk Som1801980,9974,915,99
Đắk GlongXã Đắk Som18021.040,41136,05904,36
Đắk GlongXã Đắk Som1803612,78612,78
Đắk GlongXã Đắk Som1804915,9915,9
Đắk GlongXã Đắk Som1805615,51570,3845,13
Đắk GlongXã Đắk Som1806781,84602,35179,49
Đắk GlongXã Đắk Som18071.001,531.001,53
Đắk GlongXã Đắk Som1808980,25979,510,74
Đắk GlongXã Đắk Som18091.040,83969,0671,77
Đắk GlongXã Đắk Som1810793,77793,77
Đắk GlongXã Đắk Som18111.180,261.180,26
Đắk GlongXã Đắk Som18121.105,321.105,32
Đắk GlongXã Đắk Som18131.304,041.211,9392,11
Đắk GlongXã Đắk Som18141.114,041.114,04
Đắk GlongXã Quảng Hoà1637907,02907,02
Đắk GlongXã Quảng Hoà1650188,45188,45
Đắk GlongXã Quảng Hoà16511.084,171.084,17
Đắk GlongXã Quảng Hoà16521,041,04
Đắk GlongXã Quảng Hoà16601.236,451.236,45
Đắk GlongXã Quảng Hoà16731.035,221.035,22
Đắk GlongXã Quảng Khê1769187,7187,7
Đắk GlongXã Quảng Khê1770778,83778,83
Đắk GlongXã Quảng Khê178324,0224,02
Đắk GlongXã Quảng Khê1784273,2113,62113,62159,58
Đắk GlongXã Quảng Khê178688,8488,84
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Đắk GlongXã Quảng Khê1790525,42352,5226,78125,72172,92
Đắk GlongXã Quảng Khê1791542,63542,63
Đắk GlongXã Quảng Khê1796102,68102,68
Đắk GlongXã Quảng Khê1797771,66192,26192,26579,4
Đắk GlongXã Quảng Khê1798114,2778,1378,1336,14
Đắk GlongXã Quảng Khê1799591,5640,8640,86550,7
Đắk GlongXã Quảng Sơn16091.072,731.072,73
Đắk GlongXã Quảng Sơn16101.000,77582,3582,3418,47
Đắk GlongXã Quảng Sơn1611770,88770,88
Đắk GlongXã Quảng Sơn16121.086,951.086,951.086,95
Đắk GlongXã Quảng Sơn1618856,99856,99
Đắk GlongXã Quảng Sơn1619837,12837,12
Đắk GlongXã Quảng Sơn1620901,25901,25
Đắk GlongXã Quảng Sơn1621928,24928,24928,24
Đắk GlongXã Quảng Sơn1626465,99358,79358,79107,2
Đắk GlongXã Quảng Sơn16271.060,651.060,65
Đắk GlongXã Quảng Sơn16281.060,371.058,362,01
Đắk GlongXã Quảng Sơn1629861,45861,45861,45
Đắk GlongXã Quảng Sơn1630716,28716,28
Đắk GlongXã Quảng Sơn1631855,92855,92
Đắk GlongXã Quảng Sơn1632805,5805,5
Đắk GlongXã Quảng Sơn16331.221,81137,11137,111.084,70
Đắk GlongXã Quảng Sơn1637170,59170,59
Đắk GlongXã Quảng Sơn1643927,28117,12117,12810,16
Đắk GlongXã Quảng Sơn1644881,21881,21
Đắk GlongXã Quảng Sơn1645633,81633,81
Đắk GlongXã Quảng Sơn164634,1934,19
Đắk GlongXã Quảng Sơn164727,0227,02
Đắk GlongXã Quảng Sơn1648276,82276,82
Đắk GlongXã Quảng Sơn16491.077,641.077,64
Đắk GlongXã Quảng Sơn1650902,38902,38
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Đắk GlongXã Quảng Sơn1657853,47511,08511,08342,39
Đắk GlongXã Quảng Sơn1658582,53582,53
Đắk GlongXã Quảng Sơn165965,9565,95
Đắk GlongXã Quảng Sơn1661913913
Đắk GlongXã Quảng Sơn1667895,27895,27
Đắk GlongXã Quảng Sơn16681.401,231.401,23
Đắk GlongXã Quảng Sơn166927,0127,01
Đắk GlongXã Quảng Sơn1670532,2532,2
Đắk GlongXã Quảng Sơn1671986,65986,65
Đắk GlongXã Quảng Sơn1674914,31914,31
Đắk GlongXã Quảng Sơn167595,6995,69
Đắk GlongXã Quảng Sơn1679410,08410,08
Đắk GlongXã Quảng Sơn16801.384,431.384,43
Đắk GlongXã Quảng Sơn1681687,46687,46
Đắk GlongXã Quảng Sơn1685377,51368,82368,828,69
Đắk GlongXã Quảng Sơn1692422,64422,64
Đắk GlongXã Quảng Sơn1693924,05924,05924,05
Đắk GlongXã Quảng Sơn1694547,48547,48
Đắk GlongXã Quảng Sơn1695947,48947,48
Đắk GlongXã Quảng Sơn16961.123,261.123,26
Đắk GlongXã Quảng Sơn17001.060,711.060,711.060,71
II. Đắk Mil20.558,052.489,350,002.489,350,0018.068,70
Đắk MilThị trấn Đắk Mil10781,441,44
Đắk MilXã Đắk Gắn10491,791,79
Đắk MilXã Đắk Gắn10541,991,99
Đắk MilXã Đắk Lao1027782,98537,91537,91245,07
Đắk MilXã Đắk Lao10281.172,681.172,68
Đắk MilXã Đắk Lao1029806,19806,19
Đắk MilXã Đắk Lao1030979,28355,02355,02624,26
Đắk MilXã Đắk Lao1031907,13907,13
Đắk MilXã Đắk Lao1032751,86751,86
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Đắk MilXã Đắk Lao10331.015,881.015,88
Đắk MilXã Đắk Lao1034856,16856,16
Đắk MilXã Đắk Lao1035849,23849,23
Đắk MilXã Đắk Lao1036809,65809,65
Đắk MilXã Đắk Lao1039887,18887,18
Đắk MilXã Đắk Lao1040884,08884,08
Đắk MilXã Đắk Lao10411.122,021.122,02
Đắk MilXã Đắk Lao1043953,88752,84752,84201,04
Đắk MilXã Đắk Lao10441.085,531.085,53
Đắk MilXã Đắk Lao10471.185,9917,9417,941.168,05
Đắk MilXã Đắk Lao10501.484,191.484,19
Đắk MilXã Đắk Lao1058349,98349,98
Đắk MilXã Đắk Lao10591.135,541.135,54
Đắk MilXã Đắk Lao1060795,57793,73793,731,84
Đắk MilXã Đắk Lao10611.008,491.008,49
Đắk MilXã Đắk Lao1066503,34503,34
Đắk MilXã Đắk Lao107140,3131,9131,918,4
Đắk MilXã Đắk Lao107298,4698,46
Đắk MilXã Đắk R'La103746,2746,27
Đắk MilXã Đức Mạnh106735,4935,49
Đắk MilXã Thuận An10832,682,68
Đắk MilXã Thuận An10902,792,79
III. Đắk R'Lấp13.779,6912.824,137.458,755.365,38-955,56
Đắk R'LấpThị trấn Kiến Đức154613,6713,67
Đắk R'LấpXã Đắk Sin1600841,25796,41374,35422,0644,84
Đắk R'LấpXã Đắk Sin1601780,41768,38674,7793,6112,03
Đắk R'LấpXã Đắk Sin1603578,91578,91334,27244,64
Đắk R'LấpXã Đắk Sin1604660,6660,6456,4204,2
Đắk R'LấpXã Đắk Wer15430,90,90,9
Đắk R'LấpXã Đắk Wer15495,275,275,27
Đắk R'LấpXã Đạo Nghĩa1588137,120,190,19136,93
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Đắk R'LậpXã Đạo Nghĩa15917,777,77
Đắk R'LậpXã Đạo Nghĩa1594975,06964,18964,1810,88
Đắk R'LậpXã Đạo Nghĩa15991.231,121.199,10589,12609,9832,02
Đắk R'LậpXã Hưng Bình15952,512,51
Đắk R'LậpXã Hưng Bình15972,72,7
Đắk R'LậpXã Hưng Bình16021.198,101.198,10479,87718,23
Đắk R'LậpXã Hưng Bình16051.014,451.014,45263,38751,07
Đắk R'LậpXã Hưng Bình1606996,1996,1690,55305,55
Đắk R'LậpXã Hưng Bình16071.357,301.357,30817,01540,29
Đắk R'LậpXã Hưng Bình16081.153,001.153,001.056,1996,81
Đắk R'LậpXã Kiến Thành15505,15,1
Đắk R'LậpXã Kiến Thành155380,4380,43
Đắk R'LậpXã Nghĩa Thắng15713,33,3
Đắk R'LậpXã Nhân Đạo1577430,35430,35
Đắk R'LậpXã Nhân Đạo1586936,24845,25845,2590,99
Đắk R'LậpXã Nhân Đạo15871.271,771.261,15758,47502,6810,62
Đắk R'LậpXã Nhân Cơ155524,8424,8424,84
Đắk R'LậpXã Nhân Cơ156217,7917,79
Đắk R'LậpXã Nhân Cơ157053,6353,63
IV. Đắk Song25.777,742.914,0110,832.903,183.577,6619.286,07
Đắk SongThị trấn Đức An16143,93,9
Đắk SongThị trấn Đức An16153,543,54
Đắk SongThị trấn Đức An16240,650,65
Đắk SongXã Đắk Hòa109790,6390,63
Đắk SongXã Đắk Hòa1098468,11468,11
Đắk SongXã Đắk Hòa11027,087,08
Đắk SongXã Đắk Hòa11034,734,73
Đắk SongXã Đắk Hòa1107837,09837,09
Đắk SongXã Đắk Hòa1112737,68737,68
Đắk SongXã Đắk Hòa1113751,62851,62
Đắk SongXã Đắk Hòa1131825,75825,75
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Đắk SongXã Đắk Hòa11321.285,75277,341.008,41
Đắk SongXã Đắk Hòa11331.046,231.046,23
Đắk SongXã Đắk Môi109424,9224,92
Đắk SongXã Đắk Môi1097122,68122,68
Đắk SongXã Đắk Môi1098401,68401,68
Đắk SongXã Đắk Môi11041.006,931.006,93
Đắk SongXã Đắk Môi1110821,78821,78
Đắk SongXã Đắk Môi1111877,71877,71
Đắk SongXã Đắk Môi1117580,69580,69
Đắk SongXã Đắk N'Dung161423,823,8
Đắk SongXã Năm N'Jang16147,417,41
Đắk SongXã Năm N'Jang1615122,57105,74105,7416,83
Đắk SongXã Năm N'Jang16161.235,961.235,96
Đắk SongXã Năm N'Jang16171.291,081.291,08
Đắk SongXã Năm N'Jang162221,980,380,3821,6
Đắk SongXã Năm N'Jang1624198,6163,6263,62134,99
Đắk SongXã Năm N'Jang1625943,65943,65
Đắk SongXã Năm N'Jang1635940,9940,9
Đắk SongXã Năm N'Jang1636805,64646,81646,81158,83
Đắk SongXã Năm N'Jang164130,2930,2930,29
Đắk SongXã Năm N'Jang16421.137,111.137,11
Đắk SongXã Năm N'Jang1653336,54336,54
Đắk SongXã Năm N'Jang165531,9831,983,0128,97
Đắk SongXã Năm N'Jang16561.083,311.083,31
Đắk SongXã Năm N'Jang166454,887,827,8247,06
Đắk SongXã Năm N'Jang16661.286,961.286,96
Đắk SongXã Nam Bình11061,51,5
Đắk SongXã Nam Bình1119264,84264,84
Đắk SongXã Nam Bình1122757,19757,19
Đắk SongXã Nam Bình1130418,28418,28
Đắk SongXã Thuận Hà1116150,84148,28148,282,56
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Đắk SongXã Thuận Hà1124324,82136,69136,69188,13
Đắk SongXã Thuận Hà11282,932,93
Đắk SongXã Thuận Hạnh1099453,1453,1453,1
Đắk SongXã Thuận Hạnh110177
Đắk SongXã Thuận Hạnh1108354,2354,2354,2
Đắk SongXã Thuận Hạnh1116114,97114,97114,97
Đắk SongXã Trường Xuân16653,82,842,840,96
Đắk SongXã Trường Xuân1676172,94172,94
Đắk SongXã Trường Xuân167729,1829,18
Đắk SongXã Trường Xuân1678318,57318,57
Đắk SongXã Trường Xuân168212,321,241,2411,08
Đắk SongXã Trường Xuân168352,287,017,0145,27
Đắk SongXã Trường Xuân1687695,56682,74682,7412,82
Đắk SongXã Trường Xuân1689494,85494,85
Đắk SongXã Trường Xuân1698529,79529,79
Đắk SongXã Trường Xuân169931,3930,9330,930,46
Đắk SongXã Trường Xuân1706599,41599,41
Đắk SongXã Trường Xuân1707182,7215,2115,21167,51
Đắk SongXã Trường Xuân170874,7517,3517,3557,4
Đắk SongXã Trường Xuân1709178,6962,8162,81115,88
V. Cư Jút37.081,841.431,97-1.431,972.980,9532.668,92
Cư JútThị trấn Ea T'Ling8862,382,38
Cư JútXã Đắk DRông8673,123,12
Cư JútXã Đắk Wil827652,44652,44
Cư JútXã Đắk Wil828644,11644,11
Cư JútXã Đắk Wil8291.347,591.120,01227,58
Cư JútXã Đắk Wil8301.056,00164,18891,82
Cư JútXã Đắk Wil8311.257,952,571.255,38
Cư JútXã Đắk Wil8321.718,731.718,73
Cư JútXã Đắk Wil8331.238,161.238,16
Cư JútXã Đắk Wil8351.278,081.278,08
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Cư JútXã Đăk Wil8361.125,26572,96572,96397,64154,66
Cư JútXã Đăk Wil8371.556,381.556,38
Cư JútXã Đăk Wil838910,08910,08
Cư JútXã Đăk Wil839122,33122,33
Cư JútXã Đăk Wil8421.420,451.420,45
Cư JútXã Đăk Wil8431.241,751.241,75
Cư JútXã Đăk Wil8441.120,061.120,06
Cư JútXã Đăk Wil8451.061,311.061,31
Cư JútXã Đăk Wil8471.268,301.268,30
Cư JútXã Đăk Wil848908,1908,1
Cư JútXã Đăk Wil8491.130,601.130,60
Cư JútXã Đăk Wil8501.283,23859,01859,01424,22
Cư JútXã Đăk Wil8511.224,991.224,99
Cư JútXã Đăk Wil854442,01442,01
Cư JútXã Đăk Wil8551.433,781.433,78
Cư JútXã Đăk Wil8561.537,521.537,52
Cư JútXã Đăk Wil8601.327,611.327,61
Cư JútXã Đăk Wil8611.485,071.485,07
Cư JútXã Đăk Wil8621.472,341.472,34
Cư JútXã Đăk Wil8631.176,551.176,55
Cư JútXã Đăk Wil8711.224,051.224,05
Cư JútXã Đăk Wil8741.386,381.386,38
Cư JútXã Đăk Wil8751.314,281.314,28
Cư JútXã Ea Pô82667,4967,49
Cư JútXã Ea Pô839182,04182,04
Cư JútXã Ea Pô840413,32413,32
Cư JútXã Tâm Thắng8874848
VI. Krông Nô32.050,599.391,99940,158.451,8410.675,0811.983,52
Krông NôThị trấn Đăk Mâm12588,468,46
Krông NôThị trấn Đăk Mâm12618,048,04
Krông NôXã Đăk Drô126412,6812,68
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Krông NôXã Đắk Drô1265243,0546,946,9196,15
Krông NôXã Đắk Drô127023,3323,33
Krông NôXã Đắk Nang130822,2222,22
Krông NôXã Đắk Nang1312342,06342,06
Krông NôXã Đắk Nang1322554,92423,93423,93130,99
Krông NôXã Đắk Nang1326503,78503,78
Krông NôXã Đắk Sôr1244869,45869,45
Krông NôXã Đắk Sôr12466868
Krông NôXã Đắk Sôr124729,329,3
Krông NôXã Đức Xuyên1298739,32170,71170,71568,61
Krông NôXã Đức Xuyên1299327,04166,29166,29160,75
Krông NôXã Đức Xuyên1307763,87420,4102,34318,06343,47
Krông NôXã Đức Xuyên1313818,43252,32252,32566,11
Krông NôXã Đức Xuyên1314737,45737,45
Krông NôXã Đức Xuyên13211.129,591.129,59
Krông NôXã Đức Xuyên13231.015,841.015,841.015,84
Krông NôXã Đức Xuyên13291.265,871.265,871.265,87
Krông NôXã Đức Xuyên13301.526,481.526,48
Krông NôXã Buôn Choah12481.513,531.480,741.480,7432,79
Krông NôXã Buôn Choah125516,8216,82
Krông NôXã Buôn Choah12601.620,861.588,551.588,5532,31
Krông NôXã Năm N'Dir127117,7717,77
Krông NôXã Năm N'Dir1286466,1466,1
Krông NôXã Năm N'Dir1289200,03200,03
Krông NôXã Năm N'Dir1297875,79875,79
Krông NôXã Năm N'Dir1303984,66984,66
Krông NôXã Năm N'Dir1309224,78224,78
Krông NôXã Năm N'Dir13151.096,661.096,66
Krông NôXã Năm N'Dir1316955,08955,08
Krông NôXã Năm N'Dir13311.244,861.244,86
Krông NôXã Năm Nung12777,677,67
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Krông NôXã Nâm Nung128329,5629,56
Krông NôXã Nâm Nung12850,880,88
Krông NôXã Nâm Nung1290454,49454,49
Krông NôXã Nâm Nung12931.041,041.041,04
Krông NôXã Nâm Nung1294959,39542,82223,89318,93416,57
Krông NôXã Nâm Nung1297188,33188,33
Krông NôXã Nâm Nung13021.105,871.105,87613,92491,95
Krông NôXã Nâm Nung13091.136,961.136,96
Krông NôXã Nam Đà1246692,4671,3221,08
Krông NôXã Nam Đà1251940,23911,75911,750,4927,99
Krông NôXã Nam Đà1254149,26149,26
Krông NôXã Nam Xuân125010,6610,66
Krông NôXã Nam Xuân12524,724,72
Krông NôXã Quảng Phú1311348,53348,53
Krông NôXã Quảng Phú1317375,31375,31
Krông NôXã Quảng Phú1324150150
Krông NôXã Quảng Phú13253,463,46
Krông NôXã Quảng Phú13286,436,43
Krông NôXã Quảng Phú13321.272,491.272,49
Krông NôXã Quảng Phú1333751,62751,62
Krông NôXã Quảng Phú1334436,01436,01
Krông NôXã Quảng Phú1335746,34746,34
Krông NôXã Quảng Phú1336603,83603,83
Krông NôXã Tân Thành126335,2535,25
Krông NôXã Tân Thành126946,9246,92
Krông NôXã Tân Thành1275325,93325,93
Krông NôXã Tân Thành12840,890,89
VII. Tuy Đức61.064,5513.005,11-13.005,11-48.059,44
Tuy ĐứcXã Đăk Búk So1457403,35342,33342,3361,02
Tuy ĐứcXã Đăk Búk So14602,492,372,370,12
Tuy ĐứcXã Đăk Búk So14615,740,930,934,81
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Tuy ĐứcXã Đắk Búk So14621,271,27
Tuy ĐứcXã Đắk Búk So146863,7932,132,131,69
Tuy ĐứcXã Đắk Búk So147172,2424,2624,2647,98
Tuy ĐứcXã Đắk Búk So147211,7311,73
Tuy ĐứcXã Đắk Búk So147327,995,55,522,49
Tuy ĐứcXã Đắk Búk So148059,5159,51
Tuy ĐứcXã Đắk Ngo15011.019,761.019,76
Tuy ĐứcXã Đắk Ngo15071.000,381.000,38
Tuy ĐứcXã Đắk Ngo15121.027,201.027,20
Tuy ĐứcXã Đắk Ngo1521474,99474,99
Tuy ĐứcXã Đắk Ngo1524832,32832,32
Tuy ĐứcXã Đắk Ngo15251.482,531.482,53
Tuy ĐứcXã Đắk Ngo1537312,3312,3
Tuy ĐứcXã Đắk Ngo1538622,71622,71
Tuy ĐứcXã Đắk R'Tih149153,3853,38
Tuy ĐứcXã Đắk R'Tih149214,6314,63
Tuy ĐứcXã Đắk R'Tih1493481,02481,02
Tuy ĐứcXã Đắk R'Tih149458,9558,95
Tuy ĐứcXã Đắk R'Tih149998,7498,74
Tuy ĐứcXã Đắk R'Tih150287,6287,62
Tuy ĐứcXã Đắk R'Tih1503157,51157,51
Tuy ĐứcXã Đắk R'Tih15085,585,58
Tuy ĐứcXã Đắk R'Tih1519463,61463,61
Tuy ĐứcXã Quảng Tâm146824,2724,27
Tuy ĐứcXã Quảng Tâm147192,1492,14
Tuy ĐứcXã Quảng Tâm14791.093,101.093,10
Tuy ĐứcXã Quảng Tâm1489535,59535,59
Tuy ĐứcXã Quảng Tâm1490432,372,362,36430,01
Tuy ĐứcXã Quảng Tâm1491126,53126,53
Tuy ĐứcXã Quảng Tâm14951.221,461.221,46
Tuy ĐứcXã Quảng Tâm1499738,54738,54
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Tuy ĐứcXã Quảng Tâm15081,451,45
Tuy ĐứcXã Quảng Tân15172,622,62
Tuy ĐứcXã Quảng Tân15272,872,87
Tuy ĐứcXã Quảng Tân1532162,18162,18
Tuy ĐứcXã Quảng Tân15394,834,83
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1439825,69825,43825,430,26
Tuy ĐứcXã Quảng Trực14401.190,081.190,081.190,08
Tuy ĐứcXã Quảng Trực14411.011,951.011,951.011,95
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1442859,34859,34859,34
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1443872,79323,63323,63549,16
Tuy ĐứcXã Quảng Trực14441.298,111.298,111.298,11
Tuy ĐứcXã Quảng Trực144535,8915,9415,9419,95
Tuy ĐứcXã Quảng Trực14461.123,021.123,021.123,02
Tuy ĐứcXã Quảng Trực14471.104,69844,79844,79259,9
Tuy ĐứcXã Quảng Trực144831,6330,8930,890,74
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1449259,25174,33174,3384,92
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1450523,3520,1520,13,2
Tuy ĐứcXã Quảng Trực145197,3497,34
Tuy ĐứcXã Quảng Trực145244,636,96,937,73
Tuy ĐứcXã Quảng Trực14531.347,491.347,491.347,49
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1454792,59792,28792,280,31
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1455896,69894,19894,192,5
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1456259,9116,7316,73243,18
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1458957,52957,52
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1459298,894,164,16294,73
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1463868,37868,37
Tuy ĐứcXã Quảng Trực14641.316,071.315,901.315,900,17
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1465758,09758,09
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1466988,85988,85
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1467108,84108,84
Tuy ĐứcXã Quảng Trực14691.174,791.174,79
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1470874,3874,3
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1474807,93807,93
Tuy ĐứcXã Quảng Trực14751.017,451.017,45
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1476988,12988,12
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1477796,63796,63
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1478727,11727,11
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1481723,08723,08
Tuy ĐứcXã Quảng Trực14821.406,441.406,44
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1483872,89872,89
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1484827,57827,57
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1485999,12999,12
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1486823,89823,89
Tuy ĐứcXã Quảng Trực14871.183,221.183,22
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1488724,22724,22
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1496755,27755,27
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1497864,26864,26
Tuy ĐứcXã Quảng Trực14981.000,871.000,87
Tuy ĐứcXã Quảng Trực15001.256,151.256,15
Tuy ĐứcXã Quảng Trực15041.094,211.094,21
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1505961,1961,1
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1506994,18994,18
Tuy ĐứcXã Quảng Trực15101.230,701.230,70
Tuy ĐứcXã Quảng Trực15111.146,381.146,38
Tuy ĐứcXã Quảng Trực15201.058,831.058,83
Tuy ĐứcXã Quảng Trực15221.024,011.024,01
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1523593,38593,38
Tuy ĐứcXã Quảng Trực15281.225,911.225,91
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1529855,69855,69
Tuy ĐứcXã Quảng Trực1534593,42593,42
Tuy ĐứcXã Quảng Trực15359,359,35
Tuy ĐứcXã Quảng Trực15361.303,771.303,77
Huyện/Thị xãXã/Phường/Thị trấnTiểu khuDiện tích QHLNPhòng hộĐặc dụngSản xuất
CộngRXYXY
VIII. TX. Gia Nghĩa3.775,773.141,460,003.141,460,00634,31
TX. Gia NghĩaPhường Nghĩa Phú174010,4410,4410,44
TX. Gia NghĩaPhường Nghĩa Phú17411,281,281,28
TX. Gia NghĩaPhường Nghĩa Tân175628,9518,5918,5910,36
TX. Gia NghĩaPhường Nghĩa Tân17637,137,13
TX. Gia NghĩaXã Đăk R'Moan17244,794,794,79
TX. Gia NghĩaXã Đăk R'Moan172556,9940,8940,8916,1
TX. Gia NghĩaXã Đăk R'Moan174122,3822,3822,38
TX. Gia NghĩaXã Đăk R'Moan174240,2440,2440,24
TX. Gia NghĩaXã Đăk Nia174637,0437,04
TX. Gia NghĩaXã Đăk Nia17554,184,18
TX. Gia NghĩaXã Đăk Nia176418,0618,06
TX. Gia NghĩaXã Đăk Nia17711,091,09
TX. Gia NghĩaXã Đăk Nia1776158,52158,52
TX. Gia NghĩaXã Đăk Nia1777114,17114,17
TX. Gia NghĩaXã Đăk Nia1785110,07110,07
TX. Gia NghĩaXã Quảng Thành1684411,34399,38399,3811,96
TX. Gia NghĩaXã Quảng Thành16911.172,671.129,401.129,4043,27
TX. Gia NghĩaXã Quảng Thành1702255,87240,26240,2615,61
TX. Gia NghĩaXã Quảng Thành17051.233,811.233,811.233,81
TX. Gia NghĩaXã Quảng Thành171032,6332,63
TX. Gia NghĩaXã Quảng Thành171450,550,5
TX. Gia NghĩaXã Quảng Thành17263,623,62
TỔNG CỘNG296.439,4862.141,2012.806,7849.334,4241.018,45193.279,83