vanban.org

Điều 2. Mức giá cụ thể của các dịch vụ — Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/07/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 18/07/2017 Hiệu lực 28/07/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá cụ thể của các dịch vụ

Mức giá 07 dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh, như sau: 

STT Tên dịch vụ Đơn vị tính Mức giá cụ thể Ghi chú
I. Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc)
1 Khám ban đầu đồng/lần khám/người 23.000 Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị
2 Khám khởi liều điều trị đồng/lần khám/người 13.000 Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị
3 Khám định kỳ đồng/lần khám/người 10.000 01 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu
II. Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc)
1 Tại cơ sở điều trị thay thế đồng/lần/người/ngày 7.500  
2 Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế đồng/lần/người/ngày 10.000  
III. Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm)
1 Tư vấn cá nhân đồng/lần/người 5.000 Năm đầu điều trị (không quá 14 lần/năm) Từ năm điều trị thứ hai (không quá 04 lần/năm) Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân
2 Tư vấn nhóm đồng/lần/người 3.000 Năm đầu điều trị (không quá 6 lần/năm) Từ  năm điều trị thứ hai (không quá 4 lần/năm)