Điều 2. Mức giá cụ thể của các dịch vụ
Mức giá 07 dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh, như sau:
| STT | Tên dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá cụ thể | Ghi chú |
| I. | Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc) | |||
| 1 | Khám ban đầu | đồng/lần khám/người | 23.000 | Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị |
| 2 | Khám khởi liều điều trị | đồng/lần khám/người | 13.000 | Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị |
| 3 | Khám định kỳ | đồng/lần khám/người | 10.000 | 01 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu |
| II. | Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc) | |||
| 1 | Tại cơ sở điều trị thay thế | đồng/lần/người/ngày | 7.500 | |
| 2 | Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế | đồng/lần/người/ngày | 10.000 | |
| III. | Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm) | |||
| 1 | Tư vấn cá nhân | đồng/lần/người | 5.000 | Năm đầu điều trị (không quá 14 lần/năm) Từ năm điều trị thứ hai (không quá 04 lần/năm) Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân |
| 2 | Tư vấn nhóm | đồng/lần/người | 3.000 | Năm đầu điều trị (không quá 6 lần/năm) Từ năm điều trị thứ hai (không quá 4 lần/năm) |