vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Cần Thơ với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 12/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 13/02/2007 Hiệu lực 21/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 12/2007/NQ-CP Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) thành phố Cần Thơ · 12/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 21/03/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 12/2007/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Cần Thơ với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch: 

   Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Phân theo các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 140.096 140.096 140.096 140.096 140.096 140.096
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 115.676 114.958 113.881 112.085 109.930 108.494
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 114.352 113.588 112.442 110.532 108.239 106.712
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 94.709 94.255 93.575 92.441 91.080 90.174
  Trong đó: đất trồng lúa 92.793 92.445 91.922 91.051 90.005 89.308
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 19.643 19.333 18.867 18.091 17.159 16.538
1.2 Đất lâm nghiệp 227 228 229 230 231 232
  Trong đó: đất rừng sản xuất 227 228 229 230 231 232
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.097 1.142 1.210 1.323 1.460 1.550
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 24.099 24.834 25.936 27.773 29.978 31.448
2.1 Đất ở 5.960 6.172 6.488 7.017 7.652 8.075
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2.922 2.930 2.941 2.960 2.983 2.998
2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.038 3.242 3.547 4.057 4.669 5.077
2.2 Đất chuyên dùng 10.330 10.854 11.641 12.951 14.523 15.572
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 349 366 392 436 488 523
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 741 761 792 844 905 947
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.306 1.518 1.834 2.361 2.994 3.416
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 862 1.056 1.347 1.832 2.414 2.802
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 416 425 438 459 485 503
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 5 14 26 47 72 88
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 23 23 23 23 23 23
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 7.934 8.209 8.623 9.310 10.136 10.686
2.2.4.1 Đất giao thông 2.038 2.141 2.295 2.551 2.860 3.065
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 5.328 5.361 5.411 5.493 5.592 5.658
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 83 83 83 83 83 83
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 66 95 138 210 296 353
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 40 45 53 65 80 90
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 304 330 369 433 510 561
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 39 81 144 249 376 460
2.2.4.8 Đất chợ 31 40 54 78 106 125
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 3 3 4 6 7 8
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2 30 72 142 226 283
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 202 202 202 202 202 202
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 355 364 379 403 432 451
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 7.030 7.011 6.982 6.933 6.875 6.837
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 222 231 244 267 294 311
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 321 304 279 238 188 154
  Trong đó: đất bằng chưa sử dụng 321 304 279 238 188 154

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích CMĐSDĐ Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 7.455 746 1.118 1.863 2.237 1.491
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.445 745 1.116 1.861 2.234 1.489
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.656 366 548 914 1.097 731
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 3.241 324 487 810 972 648
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.789 379 568 947 1.137 758
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 10 1 2 2 3 2
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 982 98 148 246 294 196
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 245 24 38 61 73 49
2.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm 670 67 100 168 201 134
2.3 Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 67 7 10 17 20 13
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP  KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 9 1 1 2 3 2
  Trong đó: đất trụ sở cơ quan 9 1 1 2 3 2

3. Diện tích đất phải thu hồi: 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích đất thu hồi Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 7.455 746 1.118 1.863 2.237 1.491
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.445 745 1.116 1.861 2.234 1.489
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.656 366 548 914 1.097 731
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3.241 324 487 810 972 648
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.789 379 568 947 1.137 758
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 10 1 2 2 3 2
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 9 1 1 2 3 2
  Trong đó: đất chuyên dùng 9 1 1 2 3 2
  Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự  nghiệp 9 1 1 2 3 2

 4. Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:  

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích đất CSD đưa vào sử dụng Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  ĐẤT NÔNG NGHIỆP 166 16 25 42 50 33
1 Đất sản xuất nông nghiệp 102 10 15 26 31 20
  Trong đó: đất trồng cây hàng năm 102 10 15 26 31 20
2 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 64 6 10 16 19 13