vanban.org

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Cần Thơ với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 12/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 13/02/2007 Hiệu lực 21/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 12/2007/NQ-CP Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) thành phố Cần Thơ · 12/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 21/03/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 12/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Cần Thơ với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu
(%)
Diện tích (ha) Cơ cấu
(%)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 140.096 100,00 140.096 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 115.676 82,57 108.494 77,44
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 114.352   106.712  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 94.709   90.174  
  Trong đó: đất trồng lúa 92.793   89.308  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 19.643   16.538  
1.2 Đất lâm nghiệp 227   232  
  Trong đó: đất rừng sản xuất 227   232  
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 1.097   1.550  
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 24.099 17,2 31.448 22,45
2.1 Đất ở 5.960   8.075  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2.922   2.998  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.038   5.077  
2.2 Đất chuyên dùng 10.330   15.572  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 349   523  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 741   947  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 708   868  
2.2.2.2 Đất  an ninh 33   79  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.306   3.416  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 862   2.802  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 416   503  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 5   88  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 23   23  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 7.934   10.686  
2.2.4.1 Đất giao thông 2.038   3.065  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 5.328   5.658  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 83   83  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 66   353  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 40   90  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 304   561  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 39   460  
2.2.4.8 Đất chợ 31   125  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 3   8  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2   283  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 202   202  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 355   451  
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 7.030   6.837  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 222   311  
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 321 0,23 154 0,11
  Trong đó: đất bằng chưa sử dụng 321   154  

 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)  
 
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 7.455  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.445  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.656  
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 3.241  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.789  
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 10  
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 982  
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 245  
2.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm 670  
2.3 Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 67  
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 9  
  Trong đó: đất trụ sở cơ quan 9  

 3. Diện tích đất phải thu hồi: 

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)  
 
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 7.455  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.445  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.656  
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3.241  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.789  
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 10  
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 9  
2.2 Đất chuyên dùng 9  
  Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 9  

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)  
 
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 166  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 102  
  Trong đó: đất trồng cây hàng năm 102  
1.2 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 64  

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 thành phố Cần Thơ được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ xác lập ngày 07 tháng 7 năm 2006).