vanban.org

Điều 4. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao — Nghị quyết 118/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/06/2026 Thay thế: 44/2025/NQ-HĐND · 29/09/2025 Sửa đổi, bổ sung: 04/2021/NQ-HĐND · 17/08/2021
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 13/12/2019 Hiệu lực 23/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Quy định về một số chính sách đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao Thành phố Hồ Chí Minh · 44/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 118/2019/NQ-HĐND
19/06/202626/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/09/202104/2021/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 23/12/2019Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh · 07/2012/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 118/2019/NQ-HĐND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao

1. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện

a) Đội tuyển tỉnh: 220.000 đồng/người/ngày;

b) Đội tuyển trẻ tỉnh: 175.000 đồng/người/ngày;

c) Đội tuyển năng khiếu tỉnh: 130.000 đồng/người/ngày;

d) Đội tuyển cấp huyện: 175.000 đồng/người/ngày.

2. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu

a) Đội tuyển tỉnh: 290.000 đồng/người/ngày;

b) Đội tuyển trẻ tỉnh: 220.000 đồng/người/ngày;

c) Đội tuyển năng khiếu tỉnh: 220.000 đồng/người/ngày;

d) Đội tuyển cấp huyện: 220.000 đồng/người/ngày.

3. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với các huấn luyện viên, vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập luyện, huấn luyện và thi đấu áp dụng theo mức chi quy định tại khoản 1 và 2 Điều này.

4. Thời gian tập luyện, huấn luyện và thi đấu là số ngày có mặt thực tế tập trung tập luyện và tập trung thi đấu của huấn luyện viên, vận động viên theo Quyết định của cấp có thẩm quyền.