Điều 2. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu
Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu là: 14.246,76 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha; diện tích đất rừng phòng hộ là: 3.346,01 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 10.900,75 ha. Cụ thể như sau:
| TT | Xã | Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh | |||
| Tổng đất lâm nghiệp (ha) | Trong đó | ||||
| Đặc dụng (ha) | Phòng hộ (ha) | Sản xuất (ha) | |||
| 1 | Quỳnh Hoa | 132,30 | 0,0 | 132,30 | |
| 2 | An Hoà | 32,70 | 0,0 | 32,70 | |
| 3 | Ngọc Sơn | 1.384,00 | 0,0 | 1.384,00 | |
| 4 | Quỳnh Bảng | 52,50 | 0,0 | 28,90 | 23,60 |
| 5 | Quỳnh Châu | 2.643,50 | 0,0 | 2.643,50 | |
| 6 | Quỳnh Diện | 16,80 | 0,0 | 16,80 | |
| 7 | Quỳnh Giang | 86,00 | 0,0 | 86,00 | |
| 8 | Quỳnh Lâm | 322,34 | 0,0 | 322,34 | |
| 9 | Quỳnh Lương | 60,61 | 0,0 | 60,61 | |
| 10 | Quỳnh Minh | 35,70 | 0,0 | 35,70 | |
| 11 | Quỳnh Mỹ | 212,80 | 0,0 | 212,80 | |
| 12 | Quỳnh Nghĩa | 144,50 | 0,0 | 117,10 | 27,40 |
| 13 | Quỳnh Tân | 1.618,44 | 0,0 | 634,30 | 984,14 |
| 14 | Quỳnh Tam | 766,40 | 0,0 | 766,40 | |
| 15 | Quỳnh Thắng | 1.799,20 | 0,0 | 579,70 | 1.219,50 |
| 16 | Quỳnh Thạch | 11,90 | 0,0 | 11,90 | |
| 17 | Quỳnh Thọ | 10,00 | 0,0 | 10,00 | |
| 18 | Quỳnh Thanh | 21,30 | 0,0 | 21,30 | |
| 19 | Quỳnh Thuận | 67,00 | 0,0 | 67,00 | |
| 20 | Quỳnh Văn | 293,60 | 0,0 | 293,60 | |
| 21 | Quỳnh Yên | 12,10 | 0,0 | 12,10 | |
| 22 | Tân Sơn | 1.620,00 | 0,0 | 207,20 | 1.412,80 |
| 23 | Tân Thắng | 2.798,07 | 0,0 | 1.437,60 | 1.360,47 |
| 24 | Tiến Thủy | 105,00 | 0,0 | 101,80 | 3,20 |
| Tổng | 14.246,76 | 0,0 | 3.346,01 | 10.900,75 | |