vanban.org

Điều 2. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu — Nghị quyết 113/2013/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/12/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 13/12/2013 Hiệu lực 13/12/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 113/2013/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu

Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu là: 14.246,76 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha; diện tích đất rừng phòng hộ là: 3.346,01 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 10.900,75 ha. Cụ thể như sau:

      TT     Xã Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh
Tổng đất lâm nghiệp (ha) Trong đó
Đặc dụng (ha) Phòng hộ (ha) Sản xuất (ha)
1 Quỳnh Hoa 132,30 0,0   132,30
2 An Hoà 32,70 0,0 32,70  
3 Ngọc Sơn 1.384,00 0,0   1.384,00
4 Quỳnh Bảng 52,50 0,0 28,90 23,60
5 Quỳnh Châu 2.643,50 0,0   2.643,50
6 Quỳnh Diện 16,80 0,0   16,80
7 Quỳnh Giang 86,00 0,0   86,00
8 Quỳnh Lâm 322,34 0,0   322,34
9 Quỳnh Lương 60,61 0,0 60,61  
10 Quỳnh Minh 35,70 0,0 35,70  
11 Quỳnh Mỹ 212,80 0,0   212,80
12 Quỳnh Nghĩa 144,50 0,0 117,10 27,40
13 Quỳnh Tân 1.618,44 0,0 634,30 984,14
14 Quỳnh Tam 766,40 0,0   766,40
15 Quỳnh Thắng 1.799,20 0,0 579,70 1.219,50
16 Quỳnh Thạch 11,90 0,0   11,90
17 Quỳnh Thọ 10,00 0,0 10,00  
18 Quỳnh Thanh 21,30 0,0 21,30  
19 Quỳnh Thuận 67,00 0,0 67,00  
20 Quỳnh Văn 293,60 0,0   293,60
21 Quỳnh Yên 12,10 0,0 12,10  
22 Tân Sơn 1.620,00 0,0 207,20 1.412,80
23 Tân Thắng 2.798,07 0,0 1.437,60 1.360,47
24 Tiến Thủy 105,00 0,0 101,80 3,20
  Tổng 14.246,76 0,0 3.346,01 10.900,75