vanban.org

Điều 1. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Tân Kỳ — Nghị quyết 113/2013/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/12/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 13/12/2013 Hiệu lực 13/12/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 113/2013/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Tân Kỳ

Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Tân kỳ là: 37.244,8 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha; diện tích đất rừng phòng hộ là: 6.846,7 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 30.398,1 ha. Cụ thể như sau:

TT Xã Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh
Tổng diện tích đất lâm nghiệp (ha) Trong đó
Đặc dụng (ha) Phòng hộ (ha) Sản xuất (ha)
1 Đồng Văn 5.699,5 0,0 2.365,5 3.334,0
2 Giai Xuân 2.329,2 0,0 150,9 2.178,3
3 Hương Sơn 740,2 0,0   740,2
4 Kỳ Sơn 1.382,0 0,0   1.382,0
5 Kỳ Tân 1.055,3 0,0 765,7 289,6
6 Nghĩa Đồng 70,6 0,0   70,6
7 Nghĩa Bình 2.563,4 0,0 976,3 1.587,1
8 Nghĩa Dũng 3.890,7 0,0 205,8 3.684,9
9 Nghĩa Hành 3.131,2 0,0   3.131,2
10 Nghĩa Hợp 608,9 0,0   608,9
11 Nghĩa Hoàn 118,3 0,0   118,3
12 Nghĩa Phúc 1.278,5 0,0 229,3 1.049,2
13 Nghĩa Thái 120,0 0,0   120,0
14 Phú Sơn 2.806,6 0,0   2.806,6
15 Tân An 1.035,0 0,0   1.035,0
16 Tân Hương 1.194,7 0,0   1.194,7
17 Tân Hợp 4.483,4 0,0 1.247,9 3.235,5
18 Tân Long 1.445,0 0,0   1.445,0
19 Tân Phú 606,9 0,0   606,9
20 Tân Xuân 645,5 0,0   645,5
21 Thị Trấn 339,2 0,0   339,2
22 Tiên Kỳ 1.700,7 0,0 905,3 795,4
Tổng 37.244,8 0,0 6.846,7 30.398,1