Điều 4. Quy định mức phụ cấp hàng tháng từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố
Mức phụ cấp hàng tháng từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố như sau:
| TT | Chức danh | Mức phụ cấp theo từng chức danh (đơn vị tính: “lần mức lương cơ sở/chức danh/tháng”) | |
| Thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới, hải đảo | Thôn, tổ dân phố còn lại | ||
| 1 | Bí thư chi bộ | 2.4 | 1.8 |
| 2 | Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố | 2.4 | 1.8 |
| 3 | Trưởng ban Công tác Mặt trận | 1.2 | 0.9 |
| Tổng quỹ phụ cấp | 6.0 | 4.5 | |