Điều 3. Quy định về chức danh, mức phụ cấp hàng tháng của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
1. Chức danh, mức phụ cấp hàng tháng từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (bao gồm cả hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế) như sau:
| TT | Chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã | Mức phụ cấp theo từng chức danh (đơn vị tính: “lần mức lương cơ sở/chức danh/tháng”) | ||
| Xã, phường, thị trấn loại 1 | Xã, phường, thị trấn loại 2 | Xã, phường, thị trấn loại 3 | ||
| I | Khối Đảng | 4.00 | 3.20 | 2.40 |
| 1 | Văn phòng Đảng ủy | 1.60 | 1.40 | 1.20 |
| 2 | Tổ chức | 0.60 | 0.45 | 0.30 |
| 3 | Kiểm tra | 0.60 | 0.45 | 0.30 |
| 4 | Tuyên giáo | 0.60 | 0.45 | 0.30 |
| 5 | Dân vận | 0.60 | 0.45 | 0.30 |
| II | Khối MTTQ, đoàn thể, hội | 10.90 | 9.50 | 8.10 |
| 1 | Phó Chủ tịch MTTQ | 1.60 | 1.40 | 1.20 |
| 2 | Phó Chủ tịch Hội LHPN | 1.60 | 1.40 | 1.20 |
| 3 | Phó Chủ tịch Hội Nông dân | 1.60 | 1.40 | 1.20 |
| 4 | Phó Chủ tịch Hội CCB | 1.60 | 1.40 | 1.20 |
| 5 | Phó Bí thư Đoàn TNCSHCM | 1.60 | 1.40 | 1.20 |
| 6 | Chủ tịch Hội người cao tuổi | 1.45 | 1.25 | 1.05 |
| 7 | Chủ tịch Hội chữ thập đỏ - Bảo trợ xã hội | 1.45 | 1.25 | 1.05 |
| III | Khối Chính quyền | 6.10 | 5.30 | 4.50 |
| 1 | Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự | 1.60 | 1.40 | 1.20 |
| 2 | Phụ trách lâm, ngư, diêm nghiệp, thủy lợi, khuyến nông, thương mại, dịch vụ, đô thị | 1.50 | 1.30 | 1.10 |
| 3 | Phụ trách chăn nuôi, thú y, bảo vệ thực vật | 1.50 | 1.30 | 1.10 |
| 4 | Phụ trách trạm truyền thanh cơ sở | 1.50 | 1.30 | 1.10 |
| TỔNG QUỸ PHỤ CẤP | 21 | 18 | 15 | |
2. Đối với số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã tăng thêm theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP thì tổng quỹ phụ cấp được tính tăng thêm tương ứng bằng 1,5 lần mức lương cơ sở/01 người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã tăng thêm và tổng quỹ phụ cấp sau khi đã tăng thêm được chia đều cho các chức danh tại khoản 1 Điều này.