vanban.org

Điều 14. Dự án 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn — Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế Ban hành 14/07/2022 Hiệu lực 24/07/2022 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: 2021-2025 · 11/2022/NQ-HĐND
28/11/202535/2025/NQ-HĐNDThay cụm từ Hiện hành 01/11/202322/2023/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 24/07/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND › Chương III › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Dự án 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn

1. Tiểu dự án 1: Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân tộc có khó khăn đặc thù

a) Phạm vi hỗ trợ

Theo điểm a khoản 9 phần III Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg.

b) Đối tượng hỗ trợ

Theo điểm a khoản 9 phần III Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg.

c) Nội dung hỗ trợ

Theo điểm a khoản 9 phần III Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg.

Thay cụm từ/đính chính bởi 35/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 28/11/2025

d) Định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho các Sở, Ban, ngành cấp thành phố và tính điểm cho các địa phương làm cơ sở phân bổ vốn ngân sách trung ương theo khoản1 Phụ lục IX kèm theo Nghị quyết này.

2. Tiểu dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

a) Mục tiêu

Theo điểm b khoản 9 phần III Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg.

b) Đối tượng hỗ trợ

Theo điểm b khoản 9 phần III Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg.

c) Nội dung hỗ trợ

Theo điểm b khoản 9 phần III Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg.

Thay cụm từ/đính chính bởi 35/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 28/11/2025

d) Định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho các Sở, ban, ngành cấp thành phố và tính điểm cho các địa phương làm cơ sở phân bổ vốn ngân sách trung ương theo khoản 2 Phụ lục IX kèm theo Nghị quyết này.