vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam, cụ thể như sau: — Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nam Ban hành 04/08/2022 Hiệu lực 15/08/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND QUy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 06/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 11/2022/NQ-HĐND
15/08/2022Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam, cụ thể như sau:

1. Tại khoản 3 Điều 8: Sửa cụm từ “Đồng/hồ sơ” thành “Đồng/Giấy chứng nhận”.

2. Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 13. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường

1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

2. Mức thu:

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

TTNội dungMức thu
IPhí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường
1Cấp tỉnh
1.1Đối với dự án đã có Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường9.400.000
1.2Đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường10.600.000
1.3Đối với cơ sở, dự án đang hoạt động8.700.000
2Cấp huyện
2.1Đối với dự án đầu tư6.700.000
2.2Đối với cơ sở, dự án đang hoạt động6.000.000
IIPhí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
1Cấp tỉnh1.200.000
2Cấp huyện600.000

3. Tổ chức thu phí: Chi cục Bảo vệ môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên môi trường các huyện, thị xã, thành phố; Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh.

4. Quản lý sử dụng: Số thu được để lại 85% cho cơ quan thu và 15% nộp vào ngân sách nhà nước”

3. Điều 15 được sửa đổi như sau:

“Điều 15. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường

1. Đối tượng nộp phí:

Các tổ chức, cá nhân phải lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản sẽ nộp khoản phí để bù đắp chi phí khi thực hiện thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (một phần hoặc toàn bộ) và hoạt động thu phí.

2. Mức thu phí: 17.000.000 đồng/phương án.

3. Tổ chức thu phí: Chi cục bảo vệ môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường.
4. Quản lý sử dụng: Số thu được để lại 60% cho cơ quan thu và 40% nộp vào ngân sách nhà nước.”

4. Bổ sung điểm c vào khoản 2 Điều 16 như sau:

“c) Gia hạn giấy phép lao động: 450.000 đồng/01 giấy phép.”

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 21 như sau:

“3. Mức thu:

- Đối với các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã:

TTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu
1Khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)Đồng/1 việc7.000
2Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)Đồng/1 việc7.000
3Kết hôn (trường hợp đăng ký lại)Đồng/1 việc25.000
4Nhận cha, mẹ, conĐồng/1 việc15.000
5Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nướcĐồng/1 việc10.000
6Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhânĐồng/1 việc10.000
7Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khácĐồng/1 việc7.000

- Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện:

STTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu
1Khai sinh (đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)Đồng/1 việc70.000
2Khai tử (đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử)Đồng/1 việc70.000
3Kết hôn (gồm đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)Đồng/1 việc1.200.000
4Giám hộ, chấm dứt giám hộĐồng/1 việc70.000
5Nhận cha, mẹ, conĐồng/1 việc1.200.000
6Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoàiĐồng/1 việc25.000
7Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dânĐồng/1 việc70.000
STTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu
Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
8Đăng ký hộ tịch khácĐồng/1 việc70.000