vanban.org

Điều 2. Nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập huấn và thi đấu — Nghị quyết 11/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/07/2026
Lạng Sơn Ban hành 17/07/2021 Hiệu lực 01/08/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên; chế độ chi tiêu tài chính; tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 11/2021/NQ-HĐND
20/07/202622/2026/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2021Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu; chế độ chi tiêu tài chính các giải thi đấu thể thao tỉnh Lạng Sơn · 18/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND Về chế dộ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thảo thành tích cao tỉnh Lạng Sơn · 08/2010/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập huấn và thi đấu

1. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn:

Đơn vị tính: đồng/người/ngày

STT Đội tuyển Mức ăn hàng ngày
1 Đội tuyển cấp tỉnh 240.000
2 Đội tuyển trẻ cấp tỉnh 200.000
3 Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh 160.000
4 Đội tuyển cấp huyện 160.000

2. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại khoản 14 Điều 1 của Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục thể thao:

Đơn vị tính: đồng/người/ngày

STT Đội tuyển Mức ăn hàng ngày
1 Đội tuyển cấp tỉnh 320.000
2 Đội tuyển trẻ cấp tỉnh 240.000
3 Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh 200.000
4 Đội tuyển cấp huyện 200.000

3. Thời gian được hưởng chế độ: là số ngày có mặt thực tế tập trung tập huấn và tập trung thi đấu theo quyết định của cấp có thẩm quyền.