Điều 2. Nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập huấn và thi đấu
1. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn:
Đơn vị tính: đồng/người/ngày
| STT | Đội tuyển | Mức ăn hàng ngày |
| 1 | Đội tuyển cấp tỉnh | 240.000 |
| 2 | Đội tuyển trẻ cấp tỉnh | 200.000 |
| 3 | Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh | 160.000 |
| 4 | Đội tuyển cấp huyện | 160.000 |
2. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại khoản 14 Điều 1 của Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục thể thao:
Đơn vị tính: đồng/người/ngày
| STT | Đội tuyển | Mức ăn hàng ngày |
| 1 | Đội tuyển cấp tỉnh | 320.000 |
| 2 | Đội tuyển trẻ cấp tỉnh | 240.000 |
| 3 | Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh | 200.000 |
| 4 | Đội tuyển cấp huyện | 200.000 |
3. Thời gian được hưởng chế độ: là số ngày có mặt thực tế tập trung tập huấn và tập trung thi đấu theo quyết định của cấp có thẩm quyền.