vanban.org

Điều 1. Thống nhất bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: — Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/01/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2023/NQ-HDND · 04/01/2023
Thừa Thiên Huế Ban hành 28/08/2020 Hiệu lực 07/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 11/2020/NQ-HĐND
14/01/202304/2023/NQ-HDNDBãi bỏ Đang xem 07/09/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thống nhất bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1. Bổ sung tại Phụ lục 5 khoản 4 Điều 15 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):

                                                                                    Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối Loại đường MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
  Các đoạn đường chưa đặt tên
15 Đoạn tiếp nối đường Trần Huy Liệu Kiệt ngân hàng Nông nghiệp cũ Hết đường 4B 9.000.000 5.040.000 3.330.000 2.160.000

2. Bổ sung Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7, 8) vào mục III khoản 4 Điều 21 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024):

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở
III Phường An Hòa và phường Hương Sơ  
  Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 3, 4, 5, 6, 7  và khu vực 8)
  Đường từ 24,5m trở lên 6.050.000
  Đường từ 20,0m đến 24,0m 4.900.000
  Đường từ 17,0m đến 19,5m 4.200.000
  Đường từ 14,0m đến 16,5m 3.700.000
  Đường từ 13,5m trở xuống 3.320.000