Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
Khoản 1 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 10/2019/NQ-HĐND, hiệu lực từ 21/07/2019. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
2. Mức thu học phí hệ chính quy đối với đào tạo bậc học cao đẳng, trung cấp và trung cấp nghề nghiệp
Đvt: đồng/tháng/người
| STT | Cấp, bậc học | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |
| 1 | Trung cấp, trung cấp nghề nghiệp | 300.000 | 330.000 | 360.000 | 400.000 | 440.000 |
| 2 | Trung cấp Y dược | 620.000 | 680.000 | 740.000 | 780.000 | 820.000 |
| 3 | Cao đẳng, cao đẳng nghề nghiệp | 380.000 | 420.000 | 460.000 | 500.000 | 550.000 |
| 4 | Cao đẳng Y dược | 660.000 | 730.000 | 800.000 | 880.000 | 960.000 |
3. Mức thu học phí hệ vừa học vừa làm đối với bậc học cao đẳng, trung cấp
Đvt: đồng/tháng/người
| STT | Cấp, bậc học | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |
| 1 | Trung cấp | 390.000 | 430.000 | 470.000 | 520.000 | 570.000 |
| 2 | Trung cấp Y dược | 800.000 | 880.000 | 960.000 | 1.050.000 | 1.150.000 |
| 3 | Cao đẳng | 500.000 | 550.000 | 600.000 | 660.000 | 720.000 |
| 4 | Cao đẳng Y dược | 850.000 | 930.000 | 1.020.000 | 1.120.000 | 1.230.000 |
4. Mức thu học phí học lại
a. Mức thu học phí học lại hệ chính quy đối với bậc học cao đẳng, trung cấp
Đvt: đồng/tín chỉ
| STT | Cấp, bậc học | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-20Í9 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |
| 1 | Trung cấp | 60.000 | 66.000 | 72.000 | 80.000 | 88.000 |
| 2 | Trung cấp Y dược | 113.000 | 124.000 | 135.000 | 142.000 | 149.000 |
| 3 | Cao đẳng | 109.000 | 120.000 | 131.000 | 143.000 | 157.000 |
| 4 | Cao đẳng Y dược | 174.000 | 192.000 | 211.000 | 80.000 | 88.000 |
b. Mức thu học phí học lại hệ vừa học vừa làm đối với bậc học cao đẳng, trung cấp
Đvt: đồng/tín chỉ
| STT | Cấp, bậc học | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |
| 1 | Trung cấp | 78.000 | 86.000 | 94.000 | 104.000 | 114.000 |
| 2 | Trung cấp Y dược | 145.000 | 160.000 | 175.000 | 191.000 | 209.000 |
| 3 | Cao đẳng | 143.000 | 157.000 | 171.000 | 189.000 | 206.000 |
| 4 | Cao đẳng Y dược | 224.000 | 245.000 | 268.000 | 295.000 | 324.000 |