Điều 3. Mức trợ cấp xã hội hằng tháng, cấp thẻ bảo hiểm y tế, hỗ trợ chi phí mai táng tại cộng đồng
1. Mức trợ cấp xã hội hằng tháng
a) Hệ số 2,0 đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này (bao gồm mức trợ cấp xã hội quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội).
b) Hệ số 2,0 đối với đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi; hệ số 2,5 đối với quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này từ đủ 80 tuổi trở lên (bao gồm mức trợ cấp xã hội quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP).
c) Hệ số 0,4 đối với đối tượng quy định tại điểm d khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
d) Hệ số 0,5 đối với đối tượng quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
đ) Hệ số 1,0 đối với đối tượng quy định tại điểm e khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
2. Cấp thẻ bảo hiểm y tế
Hỗ trợ 100% kinh phí tham gia bảo hiểm y tế hằng năm đối với đối tượng quy định tại điểm d, đ và e khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
3. Mức hỗ trợ chi phí mai táng
Hỗ trợ chi phí mai táng bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội đối với đối tượng quy định tại điểm e khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.