vanban.org

Điều 2. Mức phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường — Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 95/2025/NQ-HĐND · 26/12/2025
Hồ Chí Minh Ban hành 08/07/2022 Hiệu lực 18/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh · 95/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Về phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh · 10/2022/NQ-HĐND
01/01/202695/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 18/07/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường

1. Mức phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường được quy định như sau:

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

Đối tượng Thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố Thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức
Cấp/cấp lại Điều chỉnh Cấp/cấp lại Điều chỉnh
Đối tượng 1 13.500.000 5.800.000 - -
Đối tượng 2 9.600.000 5.800.000 - -
Đối tượng 3 19.300.000 5.800.000 9.600.000 3.500.000
Đối tượng 4 5.800.000 5.800.000 3.500.000 3.500.000
Đối tượng 5 4.200.000 4.200.000 4.200.000 3.500.000

Đối tượng 1: Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

Đối tượng 2: Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

Đối tượng 3: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường.

Đối tượng 4: Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động.

Đối tượng 5: Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.

2. Mức phí nêu trên tính theo lần thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường. Mức phí không bao gồm chi phí vận chuyển, chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định. Trong trường hợp cần thiết phải lấy mẫu chất thải, việc xác định số lượng mẫu, chỉ tiêu phân tích mẫu và đơn vị lấy mẫu do Hội đồng thẩm định, Tổ thẩm định, Đoàn kiểm tra hoặc Tổ kiểm tra quyết định.