vanban.org

Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 26/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 15 năm
Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh · 95/2025/NQ-HĐND
01/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 10/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 23/2010/NQ-HĐND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 95/2025/NQ-HĐND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 12 năm 2025

 NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường

trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

       Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

       Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

       Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15;

       Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 35/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 60/2024/QH15, Luật số 74/2025/QH15, Luật số 89/2025/QH15, Luật số 94/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15;

       Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2023/NĐ-CP;

       Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

       Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

       Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

       Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

       Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

       Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC và Thông tư số 94/2024/TT-BTC;

       Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

       Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;

       Xét Tờ trình số 1124/TTr-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 974/BC-BĐT ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

       Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

       Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền thẩm định của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố; các dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân cấp cho Ủy ban nhân dân Thành phố.

2. Đối tượng áp dụng

a) Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.

 b) Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc cơ quan, đơn vị, tổ chức được Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền hoặc giao tổ chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thực hiện thu phí theo quy định tại Nghị quyết này.

Điều 2. Mức thu phí

1. Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường được thực hiện như sau:

       Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

STT Đối tượng Mức thu phí
Cấp/Cấp lại Điều chỉnh
a) Đối tượng 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 5.500.000 1.800.000
b) Đối tượng 2: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng 1 14.000.000 1.800.000

2. Đối với cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm I (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP), nhóm II (quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP) và số thứ tự 1 Mục I Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP phải nộp phí cấp, cấp lại theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này và khoản thu cho hoạt động lấy, phân tích mẫu chất thải quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Kê khai, thu, nộp, quyết toán phí

1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện cấp, cấp lại giấy phép môi trường thực hiện nộp phí thẩm định trước ngày tổ chức họp của Hội đồng thẩm định hoặc trước ngày kiểm tra của Đoàn kiểm tra; tổ chức, cá nhân đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thực hiện nộp phí thẩm định trước thời điểm nhận kết quả cấp điều chỉnh giấy phép môi trường. Phí được nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước.

2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải nộp số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.

3. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế, Nghị định số 126/2020/NĐ- CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.

Điều 4. Quản lý, sử dụng phí

       Tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

       Nguồn chi phí trang trải cho việc thu phí được ngân sách Thành phố bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Quy định chuyển tiếp

       Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đã đầy đủ, hợp lệ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận mà chưa có thông báo nộp phí trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng mức thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (trước sắp xếp); Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành:

a) Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

 b) Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

 c) Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

       Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 26 tháng 12 năm 2025./.

Phụ lục

Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải được tính theo công thức sau:

M = số lượng mẫu x mức thu + chi phí vận chuyển

Trong đó:

M: Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải phải nộp (đồng). Chi phí vận chuyển: 1.855.000 đồng/chuyến.

Số lượng mẫu: do Đoàn kiểm tra cấp, cấp lại giấy phép môi trường quyết định (căn cứ theo hồ sơ cụ thể).

Mức thu của 01 mẫu được quy định cụ thể như sau:

I. Mức thu quan trắc nước thải

Đơn vị tính: đồng/01 mẫu

STT Nội dung công việc Mức thu
1 Nuôi trồng thủy sản (trừ nuôi lồng bè, quảng canh) (A032) 2.211.867
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.000
5 TSS (SS) 233.867
6 Tổng N 489.600
7 Tổng P 486.000
2 Sản xuất, chế biến thực phẩm, bao gồm cả chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản; chế biến và bảo quản rau quả; sản xuất dầu, mỡ động, thực vật; chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa; xay xát và sản xuất bột; sản xuất thực phẩm khác; sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10) 2.651.467
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 421.200
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
2.1 Sản xuất, chế biến tinh bột sắn (C10) 2.932.267
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Xianua CN- 417.600
2.2 Sản xuất các sản phẩm từ thịt; thủy sản; dầu, mỡ động, thực vật; thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10) 3.012.134
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Dầu mỡ ĐTV 497.467
3 Sản xuất đồ uống (C11) 2.036.534
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Dầu mỡ động thực vật 497.467
4 Sản xuất sản phẩm thuốc lá (C12) 1.398.800
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Độ màu 162.133
5 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13) 2.514.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
5.1 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13) 5.320.534
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Xianua CN- 417.600
11 Tổng phenol 666.667
12 Phenol 666.667
13 Sunfua (S2-) 273.600
14 Cr6+ 284.400
15 Tổng Cr 334.800
6 Sản xuất trang phục (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C14) 3.090.000
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333
6.1 Sản xuất trang phục có công đoạn nhuộm hoặc tẩy (C14) 5.068.534
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Xianua CN- 417.600
11 Tổng phenol 666.667
12 Phenol 414.667
13 Sunfua (S2-) 273.600
14 Cr6+ 284.400
15 Tổng Cr 334.800
7 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan không có công đoạn thuộc da (C15) 3.749.600
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Dầu mỡ động thực vật 497.467
11 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333
7.1 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan có công đoạn thuộc da (C15) 4.368.800
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Dầu mỡ động thực vật 497.467
11 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333
12 Cr6+ 284.400
13 Tổng Cr 334.800
8 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (không sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16) 1.942.400
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Độ màu 162.133
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
8.1 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (có sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16) 4.340.733
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Độ màu 162.133
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
8 Florua 324.000
9 Pentachlorophenol C6Cl5OH 2.074.333
9 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy không sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17) 3.494.000
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Dầu mỡ khoáng 543.600
11 Sunfua (S2-) 273.600
9.1 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy có sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17) 20.743.867
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Dầu mỡ khoáng 543.600
11 Sunfua (S2-) 273.600
12 Dioxin 14.166.000
13 Chloroform (CHCl3) 2.788.667
14 Clo dư 295.200
10 Sản xuất khí công nghiệp (C20111) 1.236.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
11 Sản xuất chất nhuộm và chất màu (C20112) 1.701.200
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Độ màu 162.133
12 Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất cơ bản khác (C20113, C20114, C20119) 1.701.200
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Độ màu 162.133
13 Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ (C2012) 2.676.800
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
14 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh không sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013) 2.082.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
14.1 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013) 4.749.334
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
8 Diethylhexylphthalate (DEHP) (C₆H₄(CO₂C₈H₁₇)₂) 2.666.667
15 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (C2021) 1.539.067
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
15.1 Sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật tùy loại (C2021) 5.003.733
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333
8 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333
16 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (C2022) 1.236.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
17 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (C2023) 9.240.401
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Dầu mỡ khoáng 543.600
10 Dầu mỡ động thực vật 497.467
11 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333
12 Formaldehyde (HCHO) 2.302.667
13 1,4- Dioxane (C4H8O2) 2.806.667
18 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (C2029) 2.514.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
19 Sản xuất sợi nhân tạo (C203) 2.514.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
20 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (C21) 2.514.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
21 Sản xuất sản phẩm từ cao su (C221) 3.220.400
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Dầu mỡ khoáng 543.600
22 Sản xuất sản phẩm từ plastic (C222) 2.082.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
22.1 Sản xuất sản phẩm từ plastic có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C222) 4.749.334
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
8 Diethylhexylphthalate (DEHP) (C₆H₄(CO₂C₈H₁₇)₂) 2.666.667
23 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh (C231) 2.266.400
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Độ màu 162.133
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
8 Florua 324.000
24 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu (C239) 2.244.800
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Độ màu 162.133
8 Dầu mỡ khoáng 543.600
24.1 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu và Đồng xử lý chất thải trong lò nung clanke, xi măng có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (C239) 17.076.800
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Độ màu 162.133
8 Dầu mỡ khoáng 543.600
9 Dioxin 14.166.000
10 2- Sunfit (tính theo SO3 ) 666.000
25 Sản xuất sắt, thép, gang (C241) 5.132.000
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Dầu mỡ khoáng 543.600
11 Tổng Cr 284.400
12 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe) 1.627.200
25.1 Sản xuất sắt, thép, gang (phát sinh nước thải từ hệ thống xử lý khí thải (máy thiêu kết, lò điện hồ quang, lò điện cảm ứng) (C241) 19.964.000
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Dầu mỡ khoáng 543.600
11 Tổng Cr 284.400
12 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe) 1.627.200
13 Dioxin 14.166.000
14 2- Sunfit (tính theo SO3 ) 666.000
26 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu không phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (lò nung: Nhôm, Đồng, Kẽm) (C242) 3.367.837
1 pH 75.458
2 Tổng Coliforms 557.837
3 BOD5 278.600
4 COD 299.005
5 TSS (SS) 254.540
6 Amoni (NH4+) 306.014
7 Tổng N 423.230
8 Tổng P 409.073
9 Độ màu 124.911
10 Dầu mỡ khoáng 639.169
26.1 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (lò nung: Nhôm, Đồng, Kẽm) (C242) 18.052.400
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Dầu mỡ khoáng 543.600
11 Dioxin 14.166.000
12 2- Sunfit (tính theo SO3 ) 666.000
27 Đúc kim loại (C243) 2.244.800
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Độ màu 162.133
8 Dầu mỡ khoáng 543.600
28 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25) 2.082.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
29 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26) 2.082.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
30 Sản xuất thiết bị điện (trừ sản xuất pin và ắc quy) (C27) 2.082.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
31 Sản xuất pin và ắc quy (C272) 2.485.867
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD (TOC) 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
8 Chì Pb 403.200
32 Sản xuất máy móc, thiết bị thông dụng và chuyên dụng (chưa được phân vào đâu) (C28) 2.082.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
33 Sản xuất ô tô, xe có động cơ và phương tiện vận tải khác (C29; C30) 2.082.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Dầu mỡ khoáng 543.600
34 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (C1920) 7.493.468
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Dầu mỡ khoáng 543.600
10 Xianua CN- 417.600
11 Tổng phenol 666.667
12 Phenol 414.667
13 Sunfua (S2-) 273.600
14 Benzene (C6H6) 2.662.667
34.1 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (công đoạn sản xuất vinyl chloride hoặc ethylene dichloride) (C1920) 21.659.468
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Dầu mỡ khoáng 543.600
10 Xianua CN- 417.600
11 Tổng phenol 666.667
12 Phenol 414.667
13 Sunfua (S2-) 273.600
14 Benzene (C6H6) 2.662.667
15 Dioxin 14.166.000
35 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (D353) 1.236.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
36 Khai thác, xử lý và cung cấp nước (E36) 2.863.867
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD (TOC) 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Tổng kim loại (As, Mn, Fe) 1.627.200
37 Xử lý nước thải (bao gồm hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp) (E37002) 3.058.267
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Dầu mỡ khoáng 543.600
37.1 Xử lý nước thải (bao gồm hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (Theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đăng ký đầu tư vào khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp quy định thêm tại Cột 4 và Cột 5)) (E37002) 23.468.134
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Dầu mỡ khoáng 543.600
11 Dầu mỡ động thực vật 497.467
12 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333
13 Cr6+ 284.400
14 Tổng Cr 334.800
15 Xianua CN- 417.600
16 Tổng phenol 666.667
17 Phenol 414.667
18 Sunfua (S2-) 273.600
19 Florua (F-) 324.000
20 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn ) 1.627.200
21 Dioxin 14.166.000
22 2- Sunfit (tính theo SO3 ) 666.000
38 Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) (E38) 3.058.267
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Dầu mỡ khoáng 543.600
38.1 Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ bãi chôn lấp chất thải (E38) 13.257.800
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Dầu mỡ khoáng 543.600
11 Xianua CN- 417.600
12 Dầu mỡ động thực vật 497.467
13 Tổng phenol 666.667
14 Phenol 414.667
15 Sunfua (S2-) 273.600
16 Cr6+ 284.400
17 Tổng Cr 334.800
18 Florua (F-) 324.000
19 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333
20 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333
21 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn) 1.627.200
22 PCB (Polychlorinated biphenyls) 1.732.333
38.2 Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải của lò đốt chất thải (E38) 17.890.267
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Dầu mỡ khoáng 543.600
10 Dioxin 14.166.000
11 2- Sunfit (tính theo SO3 ) 666.000
38.3 Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ bãi chôn lấp chất thải, có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải của lò đốt chất thải (E38) 28.089.800
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Độ màu 162.133
10 Dầu mỡ khoáng 543.600
11 Xianua CN- 417.600
12 Dầu mỡ động thực vật 497.467
13 Tổng phenol 666.667
14 Phenol 414.667
15 Sunfua (S2-) 273.600
16 Cr6+ 284.400
17 Tổng Cr 334.800
18 Florua (F-) 324.000
19 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333
20 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333
21 Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn) 1.627.200
22 PCB (Polychlorinated biphenyls) 1.732.333
23 Dioxin 14.166.000
24 2- Sunfit (tính theo SO3 ) 666.000
39 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, xe có động cơ và mô tô, xe máy; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (G4520; G4542; G46613; G47300) 1.780.267
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Dầu mỡ khoáng 543.600
40 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (cơ sở nghiên cứu, phòng thí nghiệm) (M712) 1.539.067
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
41 Thú y (M75) 2.036.534
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Dầu mỡ động thực vật 497.467
42 Bệnh viện, trạm y tế (Q861) 3.587.467
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Dầu mỡ động thực vật 497.467
10 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333
43 Phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Q862) 1.812.000
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333
44 Sân golf (R93110), vườn ươm cây trồng … 5.979.333
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ 1.732.333
10 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ 1.732.333
45 Loại khác … 1.236.667
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD (TOC) 284.400
5 TSS (SS) 233.867
46 Chi phí phân tích mẫu các dự án khu nhà ở, chung cư, khu thương mại dịch vụ và có tính chất tương tự 6.153.467
1 pH 81.200
2 Tổng Coliforms 370.800
3 BOD5 266.400
4 COD 284.400
5 TSS (SS) 233.867
6 Amoni (NH4+) 302.400
7 Tổng N 489.600
8 Tổng P 486.000
9 Dầu mỡ động thực vật 497.467
10 Chất hoạt động bề mặt anion 575.333
11 Sunfua (S2-) 666.000

II. Mức thu quan trắc khí thải

Đơn vị tính: đồng/01 mẫu

STT Nội dung công việc Mức thu
1 Lò dầu tải nhiệt, lò hơi công nghiệp (không bao gồm đốt chất thải) 5.749.333
1 Bụi (PM) 3.139.333
2 Cacbon monoxit CO 846.000
3 Lưu huỳnh đioxit SO2 882.000
4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) 882.000
2 Thiết bị khác đốt nhiên liệu sinh khối dạng rắn 5.749.333
1 Bụi (PM) 3.139.333
2 Cacbon monoxit CO 846.000
3 Lưu huỳnh đioxit SO2 882.000
4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) 882.000
3 Thiết bị, lò đốt chất thải 61.475.668
1 Bụi (PM) 3.139.333
2 Cacbon monoxit CO 846.000
3 Lưu huỳnh đioxit SO2 882.000
4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) 882.000
5 Amoniac (NH3) 1.263.667
6 Axit clohydric, HCl 1.317.667
7 Hydro sunphua (H2S) 1.371.667
8 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua 1.965.667
9 Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) 1.533.667
10 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000
11 Dioxin/Furan 38.412.000
12 Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng 738.000
13 Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng) 4.372.000
4 Lò hỏa táng 7.121.000
1 Bụi (PM) 3.139.333
2 Cacbon monoxit CO 846.000
3 Lưu huỳnh đioxit SO2 882.000
4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) 882.000
5 Axit clohydric, HCl 1.371.667
5 Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (bao gồm đồng xử lý chất thải) 56.608.335
1 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) 882.000
2 Amoniac (NH3) 1.263.667
3 Axit clohydric, HCl 1.317.667
4 Hydro sunphua (H2S) 1.371.667
5 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667
6 Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) 1.533.667
7 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000
8 Dioxin/Furan 38.412.000
9 Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng 738.000
10 Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng) 4.372.000
6 Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy) trong sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm từ xi măng, vôi, thạch cao; Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy, lò nung chảy) trong sản xuất sản phẩm khoáng sản phi kim khác (Thiết bị sản xuất amiăng, bông cách nhiệt trong sản xuất sản phẩm từ khoáng sản phi kim loại) 7.067.000
1 Độ khói (Đề xuất không đo vì không có đơn vị có vimcert) 0
2 Bụi (PM) 3.139.333
3 Cacbon monoxit CO 846.000
4 Lưu huỳnh đioxit SO2 882.000
5 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) 882.000
6 Axit clohydric, HCl 1.317.667
7 Lưu lượng 0
7 Lò nung, nung chảy trong sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh (đối với sản xuất sợi thủy tinh sử dụng ôxy tinh khiết, không áp dụng ôxy tham chiếu) 6.221.000
1 Bụi (PM) 3.139.333
2 Lưu huỳnh đioxit SO2 882.000
3 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) 882.000
4 Axit clohydric, HCl 1.317.667
8 Lò nung, nung chảy trong sản xuất Nhôm và sản phẩm từ Nhôm; Đồng và sản phẩm từ Đồng; Kẽm, thu hồi Kẽm 38.412.000
  Dioxin/Furan 38.412.000
9 Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ công đoạn thiêu kết) 58.842.334
1 Bụi (PM) 3.139.333
2 Cacbon monoxit CO 846.000
3 Lưu huỳnh đioxit SO2 882.000
4 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) 882.000
5 Axit clohydric, HCl 1.317.667
6 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.967.667
7 Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) 1.533.667
8 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000
9 Dioxin/Furan 38.412.000
10 Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng 738.000
11 Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng) 4.372.000
10 Các thiết bị sơn, phủ bề mặt (bao gồm các thiết bị sấy và thiết bị sơn xịt, sơn bả, sơn nhúng) 7.891.333
1 Bụi (PM) 3.139.333
2 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000
11 Thiết bị sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít; sản xuất keo 7.891.333
1 Bụi (PM) 3.139.333
2 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000
12 Thiết bị ngưng tụ, thiết bị khắc axit, thiết bị xử lý bề mặt trong sản xuất chất bán dẫn và sản xuất linh kiện điện tử 6.422.667
1 Bụi (PM) 3.139.333
2 Axit clohydric, HCl 1.317.667
3 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667
13 Thiết bị xử lý bề mặt, tẩy rửa dầu mỡ 7.891.333
1 Bụi (PM) 3.139.333
2 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000
14 Thiết bị sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản 3.135.667
1 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) 882.000
2 Hydro sunphua (H2S) 1.371.667
3 Lưu huỳnh đioxit SO2 882.000
15 Thiết bị gia nhiệt trong sản xuất phân bón, hóa chất vô cơ 2.847.667
1 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) 882.000
2 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667
16 Thiết bị sản xuất phân bón và hợp chất nitơ 7.250.667
1 Bụi (PM) 3.139.333
2 Lưu huỳnh đioxit SO2 882.000
3 Amoniac (NH3) 1.263.667
4 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667
17 Thiết bị sản xuất chất nhuộm và chất màu vô cơ 1.263.667
  Amoniac (NH3) 1.263.667
18 Thiết bị in ấn 4.752.000
  Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000
19 Hệ thống xử lý khí thải khử chọn lọc có xúc tác (SCR) hoặc khử chọn lọc không xúc tác (SNCR) của các thiết bị xả thải khác với 5 loại thiết bị nêu trên 1.263.667
  Amoniac (NH3) 1.263.667
20 Thiết bị phát điện sử dụng nhiên liệu rắn (nhà máy, cơ sở phát điện) 4.673.000
1 Bụi (PM) 3.139.333
2 Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg) 1.533.667
21 Thiết bị trong sản xuất cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp 4.752.000
  Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat) 4.752.000
22 Thiết bị sản xuất axit sunfuric trong sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản 5.717.001
1 Lưu huỳnh đioxit SO2 882.000
2 Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua) 1.965.667
3 Hydro sunphua (H2S) 1.371.667
4 Hơi H2SO4 1.497.667
23 Thiết bị sản xuất và tái chế axit clohydric (bao gồm các thiết bị thu hồi axit clohydric và hipoclorơ) 1.317.667
  Axit clohydric, HCl 1.317.667
24 Công đoạn sản xuất sản phẩm có chứa clorua như: vinyl clorua hoặc etylen di-clorua,… 38.412.000
  Dioxin/Furan 38.412.000
25 Thiết bị trong nhà máy, cơ sở phát điện 1.764.000
1 Lưu huỳnh đioxit SO2 882.000
2 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) 882.000
26 Thiết bị gia nhiệt, thiết bị xử lý lưu huỳnh đioxit (SO2) 1.371.667
  Hydro sunphua (H2S) 1.371.667
27 Thiết bị sản xuất Clo 918.000
  Clo (tính theo Cl2) 918.000
28 Thiết bị sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu) 45.716.668
1 Cacbon monoxit CO 846.000
2 Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2) 882.000
3 Hydro sunphua (H2S) 1.371.667
4 Dioxin/Furan 38.412.000
5 Benzen (C6H6) 1.281.667
6 Etylbenzen (CH3CH2C6H5) 1.461.667
7 Toluen (C6H5CH3) 1.461.667
29 Thiết bị gia nhiệt, đùn trong sản xuất sản phẩm nhựa PVC 1.461.667
  Xylen (C6H4(CH3)2) 1.461.667
30 Tái chế nhựa 13.155.003
1 1,3-Butadien (C4H6) 1.461.667
2 Etylbenzen (CH3CH2C6H5) 1.461.667
3 Etylen oxyt (CH2OCH2) 1.461.667
4 Propylen oxyt (C3H6O) 1.461.667
5 Styren (C6H5CH=CH2) 1.461.667
6 1,1,2,2- Tetracloetan (CI2HCCHCI2) 1.461.667
7 Toluen (C6H5CH3) 1.461.667
8 Tricloetylen (CICH=CCI2) 1.461.667
9 Xylen (C6H4(CH3)2) 1.461.667
31 Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất chứa Brom 1.461.667
  Brom (Br) và hợp chất Br (tính theo Br2) 1.461.667
Mục lục Bấm để đi tới điều