vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập, từ năm học 2020-2021 : — Nghị quyết 10/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2022 Thay thế: 18/2022/NQ-HĐND · 12/07/2022
Bắc Giang Ban hành 09/07/2020 Hiệu lực 01/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 40/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí và mức thu, cơ chế quản lý sử dụng các khoản thu dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2023-2024 và các năm học tiếp theo tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 40/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí, các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2022-2023 trở đi tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 18/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí, mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 10/2020/NQ-HĐND
01/08/202218/2022/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2020/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập, từ năm học 2020-2021 :

CẤP HỌC Mức thu học phí theo địa điểm trường (nghìn đồng/học sinh/tháng)
Thành thị (Phường, thị trấn) Nông thôn Các xã miền núi
Mầm non 180 125 90
Trung học cơ sở 85 60 40
THPT, GDTX cấp THPT 90 65 45