Điều 8. Các chế độ đối với các ban, tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
1. Khoán chi kinh phí hoạt động của các ban Hội đồng nhân dân, tổ đại biểu Hội đồng nhân dân.
ĐVT: đồng/ban,tổ/năm
| Nội dung chi | Cấp tỉnh | Cấp xã |
| a) Các ban Hội đồng nhân dân | 90.000.000 | 65.000.000 |
| b) Các Tổ đại biểu | ||
| - Tổ có từ 05 đại biểu trở xuống | 20.000.000 | 14.000.000 |
| - Tổ có trên 05 đại biểu, ngoài mức khoán kinh phí tại mục trên, cứ thêm 01 đại biểu được bổ sung thêm 3.000.000 đồng/đại biểu, nhưng mức chi tối đa không quá: | 40.000.000 | 28.000.000 |
2. Chi bồi dưỡng tổ trưởng, tổ phó Tổ đại biểu
ĐVT: đồng/người/tháng
| Nội dung chi | Cấp tỉnh | Cấp xã |
| - Tổ trưởng | 500.000 | 350.000 |
| - Tổ phó | 300.000 | 200.000 |
3. Chi hỗ trợ hoạt động đối với các chức vụ kiêm nhiệm của Hội đồng nhân dân cấp xã: Trưởng ban: 700.000 đồng/tháng; Phó trưởng ban: 500.000 đồng/người/tháng.