vanban.org

Điều 8. Các chế độ đối với các ban, tổ đại biểu Hội đồng nhân dân — Nghị quyết 09/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 28/04/2026 Hiệu lực 28/04/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2026/NQ-HĐND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Các chế độ đối với các ban, tổ đại biểu Hội đồng nhân dân

1. Khoán chi kinh phí hoạt động của các ban Hội đồng nhân dân, tổ đại biểu Hội đồng nhân dân.

ĐVT: đồng/ban,tổ/năm

Nội dung chi Cấp tỉnh Cấp xã
a) Các ban Hội đồng nhân dân 90.000.000 65.000.000
b) Các Tổ đại biểu
- Tổ có từ 05 đại biểu trở xuống 20.000.000 14.000.000
- Tổ có trên 05 đại biểu, ngoài mức khoán kinh phí tại mục trên, cứ thêm 01 đại biểu được bổ sung thêm 3.000.000 đồng/đại biểu, nhưng mức chi tối đa không quá: 40.000.000 28.000.000

2. Chi bồi dưỡng tổ trưởng, tổ phó Tổ đại biểu

ĐVT: đồng/người/tháng

Nội dung chi Cấp tỉnh Cấp xã
- Tổ trưởng 500.000 350.000
- Tổ phó 300.000 200.000

3. Chi hỗ trợ hoạt động đối với các chức vụ kiêm nhiệm của Hội đồng nhân dân cấp xã: Trưởng ban: 700.000 đồng/tháng; Phó trưởng ban: 500.000 đồng/người/tháng.