vanban.org

Điều 5. Chi cho công tác giám sát, khảo sát — Nghị quyết 09/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 28/04/2026 Hiệu lực 28/04/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2026/NQ-HĐND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Chi cho công tác giám sát, khảo sát

1. Đối với hoạt động giám sát chuyên đề, khảo sát thường xuyên

a) Chi xây dựng các văn bản phục vụ hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực, các ban Hội đồng nhân dân

ĐVT: đồng/văn bản

Nội dung chi Cấp tỉnh Cấp xã
- Kế hoạch giám sát, quyết định thành lập đoàn giám sát, đề cương giám sát 2.000.000 1.500.000
- Báo cáo kết quả giám sát 4.000.000 2.800.000
- Nghị quyết về kết quả giám sát 5.000.000 3.500.000

Mức chi cho các hoạt động khảo sát: bằng 75% mức chi cho hoạt động giám sát nêu trên.

b) Chi bồi dưỡng thành viên tham gia giám sát, khảo sát (ngoài chế độ công tác phí theo quy định của pháp luật hiện hành):

ĐVT: đồng/người/buổi

Nội dung chi Cấp tỉnh Cấp xã
- Thành viên tham gia giám sát, khảo sát 200.000 150.000
- Người phục vụ 100.000 70.000

2. Đối với hoạt động giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri (trong trường hợp không thành lập đoàn giám sát)

ĐVT: đồng/văn bản

Nội dung chi Cấp tỉnh Cấp xã
- Báo cáo giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân 3.000.000 2.000.000
- Nghị quyết về kết quả giám sát của Hội đồng nhân dân 4.000.000 2.800.000

3. Đối với hoạt động chất vấn, giải trình

Chi xây dựng các văn bản phục vụ hoạt động chất vấn, giải trình:

ĐVT: đồng/văn bản

Nội dung chi Cấp tỉnh Cấp xã
- Kế hoạch, kịch bản, biên bản phục vụ hoạt động chất vấn tại Kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp giải trình, chất vấn của Thường trực Hội đồng nhân dân 1.500.000 1.000.000
- Báo cáo tổng hợp kết quả giải trình, chất vấn 3.000.000 2.000.000
- Nghị quyết về chất vấn, trả lời chất vấn 1.500.000 1.000.000
- Thông báo kết luận của Chủ tọa tại phiên giải trình, chất vấn 1.500.000 1.000.000

4. Đối với hoạt động tiếp xúc cử tri

a) Khoán chi bồi dưỡng Đại biểu Hội đồng nhân dân tiếp xúc cử tri ngoài chế độ công tác phí theo quy định: 3.000.000 đồng/đại biểu cấp tỉnh/năm; 2.000.000 đồng/đại biểu cấp xã/năm.

b) Chi tổ chức các hoạt động tiếp xúc cử tri

Nội dung chi Cấp tỉnh Cấp xã
- Tổ chức cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri trực tiếp (đồng/cuộc) 5.000.000 3.500.000
- Tổ chức cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri trực tuyến (đồng/cuộc) 3.000.000 2.100.000
- Xây dựng báo cáo tổng hợp kiến nghị của cử tri (đồng/báo cáo) 1.500.000 1.000.000
- Người phục vụ tại các cuộc tiếp xúc cử tri (đồng/người/buổi) 100.000 70.000