Điều 2. Giá dịch vụ giáo dục đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022
1. Giá dịch vụ giáo dục đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022: Hệ chính quy.
Đvt: Đồng/tháng/người
| STT | Cấp, bậc học | Mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) |
| 1 | Trung cấp | 440.000 |
| 2 | Trung cấp Y dược | 820.000 |
| 3 | Cao đẳng | 550.000 |
| 4 | Cao đẳng Y dược | 960.000 |
2. Giá dịch vụ giáo dục đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022: Hệ vừa học vừa làm.
Đvt: Đồng/tháng/người
| STT | Cấp, bậc học | Mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) |
| 1 | Trung cấp | 570.000 |
| 2 | Trung cấp Y dược | 1.150.000 |
| 3 | Cao đẳng | 720.000 |
| 4 | Cao đẳng Y dược | 1.230.000 |
3. Giá dịch vụ giáo dục học lại đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022: Hệ chính quy.
Đvt: Đồng/tín chỉ
| STT | Cấp, bậc học | Mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) |
| 1 | Trung cấp | 88.000 |
| 2 | Trung cấp Y dược | 149.000 |
| 3 | Cao đẳng | 157.000 |
| 4 | Cao đẳng Y dược | 88.000 |
4. Giá dịch vụ giáo dục học lại đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm học 2021 - 2022: Hệ vừa học vừa làm.
Đvt: Đồng/tín chỉ
| STT | Cấp, bậc học | Mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) |
| 1 | Trung cấp | 114.000 |
| 2 | Trung cấp Y dược | 209.000 |
| 3 | Cao đẳng | 206.000 |
| 4 | Cao đẳng Y dược | 324.000 |