Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và thực hiện các thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đối với các dự án sử dụng đất trồng lúa trên 10 héc ta theo quy định;
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII, kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.
Biểu số 01
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
| STT | Huyện, thành, thị | Số dự án | Tổng diện tích dự kiến (ha) | ||
| Tổng số | Trong đó | ||||
| Đất lúa | Các loại đất khác | ||||
| TỔNG CỘNG | 172 | 1.640,01 | 777,25 | 862,76 | |
| 1 | Thành phố Việt Trì | 23 | 633,54 | 253,21 | 380,33 |
| 2 | Thị xã Phú Thọ | 9 | 94,41 | 45,13 | 49,28 |
| 3 | Huyện Lâm Thao | 21 | 86,87 | 70,03 | 16,84 |
| 4 | Huyện Phù Ninh | 14 | 92,10 | 45,16 | 46,95 |
| 5 | Huyện Đoan Hùng | 13 | 15,51 | 7,13 | 8,38 |
| 6 | Huyện Thanh Ba | 17 | 87,63 | 28,29 | 59,34 |
| 7 | Huyện Hạ Hòa | 12 | 41,00 | 17,27 | 23,73 |
| 8 | Huyện Cẩm Khê | 14 | 71,71 | 10,45 | 61,26 |
| 9 | Huyện Yên Lập | 14 | 121,68 | 23,92 | 97,76 |
| 10 | Huyện Tam Nông | 7 | 12,05 | 9,37 | 2,68 |
| 11 | Huyện Thanh Thủy | 12 | 222,84 | 189,26 | 33,58 |
| 12 | Huyện Thanh Sơn | 7 | 144,42 | 73,06 | 71,36 |
| 13 | Huyện Tân Sơn | 9 | 16,25 | 4,98 | 11,27 |
Biểu số 1.1