vanban.org

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: — Nghị quyết 09/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Phú Thọ Ban hành 13/12/2018 Hiệu lực 24/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa , đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ; đất rừng sản xuất; danh mục công trình, dự án đưa ra khỏi các nghị quyết của HĐND đang còn hiệu lực · 20/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án quốc phòng- an ninh, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận · 23/2021/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ 09/2018/NQ-HĐND THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HÉC TA THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA TRÌNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CHẤP THUẬN · 09/2018/NQ-HĐND
24/12/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2018/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và thực hiện các thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đối với các dự án sử dụng đất trồng lúa trên 10 héc ta theo quy định;

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII, kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.

Biểu số 01

TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

(Kèm theo Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT Huyện, thành, thị Số dự án Tổng diện tích dự kiến (ha)
Tổng số Trong đó
Đất lúa Các loại đất khác
  TỔNG CỘNG 172 1.640,01 777,25 862,76
1 Thành phố Việt Trì 23 633,54 253,21 380,33
2 Thị xã Phú Thọ 9 94,41 45,13 49,28
3 Huyện Lâm Thao 21 86,87 70,03 16,84
4 Huyện Phù Ninh 14 92,10 45,16 46,95
5 Huyện Đoan Hùng 13 15,51 7,13 8,38
6 Huyện Thanh Ba 17 87,63 28,29 59,34
7 Huyện Hạ Hòa 12 41,00 17,27 23,73
8 Huyện Cẩm Khê 14 71,71 10,45 61,26
9 Huyện Yên Lập 14 121,68 23,92 97,76
10 Huyện Tam Nông 7 12,05 9,37 2,68
11 Huyện Thanh Thủy 12 222,84 189,26 33,58
12 Huyện Thanh Sơn 7 144,42 73,06 71,36
13 Huyện Tân Sơn 9 16,25 4,98 11,27

Biểu số 1.1