vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bắc Ninh đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 09/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 26/05/2006 Hiệu lực 20/06/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 09/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bắc Ninh · 09/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 20/06/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bắc Ninh đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

   Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích tự nhiên 82271,12 100,00  82.271,12      100,00
A.  Đất nông nghiệp 52622,26 63,96  46.215,00        56,17
I  Đất sản xuất nông nghiệp 47017,86 57,15  39.110,79        47,54
1.   Đất trồng cây hàng năm 46589,77 56,63  38.577,70        46,89
1.1    Đất trồng lúa 44003,08 53,49  34.592,92        42,05
1.1.1   Đất chuyên trồng lúa n­ước 40962,59 49,79  34.592,92        42,05
1.1.2   Đất trồng lúa n­ước còn lại 3040,49 3,70                 -                 -  
1.2    Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 52,24 0,06        263,68          0,32
1.2.1  Đất trồng cỏ 6,77 0,01        203,70          0,25
1.2.2   Đất đồng cỏ tự nhiên cải tạo 45,47 0,06          59,98          0,07
1.3    Đất trồng cây hàng năm khác 2534,45 3,08     3.721,10          4,52
2  Đất trồng cây lâu năm 428,09 0,52        533,09          0,65
2.1   Đất trồng cây  lâu năm 0,00 0,00                 -                 -  
2.2   Đất trồng cây ăn quả 165,21 0,20        263,81          0,32
2.3   Đất trồng cây lâu năm khác 262,88 0,32        269,28          0,33
II   Đất lâm nghiệp 607,31 0,74        628,17          0,76
1   Đất có rừng sản xuất 239,04 0,29        262,40          0,32
2    Đất có rừng đặc dụng 71,45 0,09          71,45          0,09
III  Đất mặt n­ước nuôi trồng thủy sản 4981,74 6,06     6.461,39          7,85
IV  Đất nông nghiệp khác 15,35 0,02          14,65          0,02
B Nhóm đất phi nông nghiệp 28980,14 35,23  36.056,12        43,83
1  Đất ở 9517,44 11,57  10.703,84        13,01
1.1    Đất ở nông thôn 8573,03 10,42     9.098,95        11,06
1.2    Đất ở đô thị 944,41 1,15     1.604,89          1,95
2  Đất chuyên dùng 13836,75 16,82  19.811,65        24,08
2.1  Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 195,24 0,24        285,06          0,35
2.2 Đất an ninh quốc phòng 149,64 0,18        237,87          0,29
2.3  Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 2239,59 2,72     6.120,38          7,44
2.3.1  Đất xây dựng khu công nghiệp 1061,92 1,29     4.434,27          5,39
2.3.2  Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 332,82 0,40        802,61          0,98
2.3.3  Đất sử dụng cho hoạt động  khoáng sản 2,04 0,00             2,04          0,00
2.3.4  Đất sản xuất vật liệu xây dựng 842,81 1,02        881,46          1,07
2.4  Đất sử dụng vào mục đích công cộng 11252,28 13,68  13.168,34        16,01
2..4.1  Đất giao thông 5880,66 7,15     6.700,54          8,14
2.4.2  Đất thuỷ lợi 4588,07 5,58     4.638,57          5,64
2.4.3  Đất tải năng l­ượng, truyền thông 13,47 0,02          26,97          0,03
2.4.4  Đất cơ sở văn hoá 133,09 0,16        379,92          0,46
2.4.5  Đất cơ sở y tế 58,12 0,07        113,31          0,14
2.4.6  Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 407,77 0,50        660,03          0,80
2.4.7  Đất thể dục-thể thao 75,22 0,09        399,12          0,49
2.4.8  Đất chợ 25,45 0,03          44,45          0,05
2.4.9  Đất di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh 58,95 0,07          83,95          0,10
2.4.10  Đất  bãi rác, xử lý chất thải 11,48 0,01        121,48          0,15
3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 4647,09 5,65     4.458,99          5,42
4  Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 196,70 0,24        213,01          0,26
5  Đất nghĩa trang, nghĩa địa 766,53 0,93        813,00          0,99
6  Đất phi nông nghiệp khác 15,63 0,02          55,63          0,07
C Nhóm đất chư­a sử dụng 668,72 0,81                 -                 -  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất    

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Cả thời kỳ đến năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.942,83
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.643,46
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.624,00
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc 4.516,34
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 19,46
1.2 Đất lâm nghiệp 2,50
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 2,50
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 296,17
1.4 Đất nông nghiệp khác 0,70
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.615,63
2.1 Đất chuyên lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm 44,00
2.2 Đất chuyên  lúa nư­ớc chuyển sang đất cây hàng năm 976,00
2.3 Đất chuyên lúa n­ước chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản 35,00
2.4 Đất lúa nư­ớc còn lại chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản 1.560,63
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 52,10
3.1 Đất chuyên dùng 52,10
3.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1,50
3.2 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 50,60

3. Diện tích đất phải thu hồi

           Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Tổng số
1 Đất nông nghiệp 5.942,83
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.643,46
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.624,00
1.1.1.1 Đất trồng lúa 5.122,72
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 501,28
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 19,46
1.1.2.1 Đất trồng cây ăn quả 8,50
1.1.2.2 Đất trồng cây lâu năm khác 10,96
1.2 Đất lâm nghiệp 2,50
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 2,50
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 296,17
1.4 Đất nông nghiệp khác 0,70
2 Đất phi nông nghiệp 451,88
2.1 Đất ở 4,00
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2,50
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1,50
2.2 Đất chuyên dùng 287,88
2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 25,00
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 8,76
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 254,12
2.3 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 160,00

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Cả thời kỳ đến năm 2010
1 Đất nông nghiệp 437,07
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 414,71
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 407,15
  Trong đó: Đất trồng lúa 14,16
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7,56
1.2 Đất lâm nghiệp 22,36
1.2.1 Đất rừng sản xuất 22,36
2 Đất phi nông nghiệp 93,35
2.1 Đất ở 20,10
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 15,60
2.1.2 Đất ở tại đô thị 4,50
2.2 Đất chuyên dùng 73,05
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1,10
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 56,34
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 15,61
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 0,20

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bắc Ninh, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh xác lập ngày 10 tháng 01 năm 2006).