vanban.org

Nghị quyết số 09/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bắc Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 26/05/2006 Hiệu lực 20/06/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 09/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bắc Ninh · 09/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 20/06/2006Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2020 — Văn thư vanban.org

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09/2006/NQ-CP

Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2006

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 nă m (2006 - 2010) tỉnh Bắc Ninh

_________________ 

CHÍNH PHỦ

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (tờ trình số 01/UBND-TN ngày 10 tháng 01 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 05/TTr-BTNMT ngày 24 tháng 02 năm 2006).

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bắc Ninh đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

   Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích tự nhiên 82271,12 100,00  82.271,12      100,00
A.  Đất nông nghiệp 52622,26 63,96  46.215,00        56,17
I  Đất sản xuất nông nghiệp 47017,86 57,15  39.110,79        47,54
1.   Đất trồng cây hàng năm 46589,77 56,63  38.577,70        46,89
1.1    Đất trồng lúa 44003,08 53,49  34.592,92        42,05
1.1.1   Đất chuyên trồng lúa n­ước 40962,59 49,79  34.592,92        42,05
1.1.2   Đất trồng lúa n­ước còn lại 3040,49 3,70                 -                 -  
1.2    Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 52,24 0,06        263,68          0,32
1.2.1  Đất trồng cỏ 6,77 0,01        203,70          0,25
1.2.2   Đất đồng cỏ tự nhiên cải tạo 45,47 0,06          59,98          0,07
1.3    Đất trồng cây hàng năm khác 2534,45 3,08     3.721,10          4,52
2  Đất trồng cây lâu năm 428,09 0,52        533,09          0,65
2.1   Đất trồng cây  lâu năm 0,00 0,00                 -                 -  
2.2   Đất trồng cây ăn quả 165,21 0,20        263,81          0,32
2.3   Đất trồng cây lâu năm khác 262,88 0,32        269,28          0,33
II   Đất lâm nghiệp 607,31 0,74        628,17          0,76
1   Đất có rừng sản xuất 239,04 0,29        262,40          0,32
2    Đất có rừng đặc dụng 71,45 0,09          71,45          0,09
III  Đất mặt n­ước nuôi trồng thủy sản 4981,74 6,06     6.461,39          7,85
IV  Đất nông nghiệp khác 15,35 0,02          14,65          0,02
B Nhóm đất phi nông nghiệp 28980,14 35,23  36.056,12        43,83
1  Đất ở 9517,44 11,57  10.703,84        13,01
1.1    Đất ở nông thôn 8573,03 10,42     9.098,95        11,06
1.2    Đất ở đô thị 944,41 1,15     1.604,89          1,95
2  Đất chuyên dùng 13836,75 16,82  19.811,65        24,08
2.1  Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 195,24 0,24        285,06          0,35
2.2 Đất an ninh quốc phòng 149,64 0,18        237,87          0,29
2.3  Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 2239,59 2,72     6.120,38          7,44
2.3.1  Đất xây dựng khu công nghiệp 1061,92 1,29     4.434,27          5,39
2.3.2  Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 332,82 0,40        802,61          0,98
2.3.3  Đất sử dụng cho hoạt động  khoáng sản 2,04 0,00             2,04          0,00
2.3.4  Đất sản xuất vật liệu xây dựng 842,81 1,02        881,46          1,07
2.4  Đất sử dụng vào mục đích công cộng 11252,28 13,68  13.168,34        16,01
2..4.1  Đất giao thông 5880,66 7,15     6.700,54          8,14
2.4.2  Đất thuỷ lợi 4588,07 5,58     4.638,57          5,64
2.4.3  Đất tải năng l­ượng, truyền thông 13,47 0,02          26,97          0,03
2.4.4  Đất cơ sở văn hoá 133,09 0,16        379,92          0,46
2.4.5  Đất cơ sở y tế 58,12 0,07        113,31          0,14
2.4.6  Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 407,77 0,50        660,03          0,80
2.4.7  Đất thể dục-thể thao 75,22 0,09        399,12          0,49
2.4.8  Đất chợ 25,45 0,03          44,45          0,05
2.4.9  Đất di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh 58,95 0,07          83,95          0,10
2.4.10  Đất  bãi rác, xử lý chất thải 11,48 0,01        121,48          0,15
3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 4647,09 5,65     4.458,99          5,42
4  Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 196,70 0,24        213,01          0,26
5  Đất nghĩa trang, nghĩa địa 766,53 0,93        813,00          0,99
6  Đất phi nông nghiệp khác 15,63 0,02          55,63          0,07
C Nhóm đất chư­a sử dụng 668,72 0,81                 -                 -  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất    

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Cả thời kỳ đến năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.942,83
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.643,46
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.624,00
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc 4.516,34
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 19,46
1.2 Đất lâm nghiệp 2,50
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 2,50
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 296,17
1.4 Đất nông nghiệp khác 0,70
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.615,63
2.1 Đất chuyên lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm 44,00
2.2 Đất chuyên  lúa nư­ớc chuyển sang đất cây hàng năm 976,00
2.3 Đất chuyên lúa n­ước chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản 35,00
2.4 Đất lúa nư­ớc còn lại chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản 1.560,63
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 52,10
3.1 Đất chuyên dùng 52,10
3.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1,50
3.2 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 50,60

3. Diện tích đất phải thu hồi

           Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Tổng số
1 Đất nông nghiệp 5.942,83
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.643,46
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.624,00
1.1.1.1 Đất trồng lúa 5.122,72
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 501,28
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 19,46
1.1.2.1 Đất trồng cây ăn quả 8,50
1.1.2.2 Đất trồng cây lâu năm khác 10,96
1.2 Đất lâm nghiệp 2,50
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 2,50
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 296,17
1.4 Đất nông nghiệp khác 0,70
2 Đất phi nông nghiệp 451,88
2.1 Đất ở 4,00
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2,50
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1,50
2.2 Đất chuyên dùng 287,88
2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 25,00
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 8,76
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 254,12
2.3 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 160,00

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Cả thời kỳ đến năm 2010
1 Đất nông nghiệp 437,07
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 414,71
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 407,15
  Trong đó: Đất trồng lúa 14,16
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7,56
1.2 Đất lâm nghiệp 22,36
1.2.1 Đất rừng sản xuất 22,36
2 Đất phi nông nghiệp 93,35
2.1 Đất ở 20,10
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 15,60
2.1.2 Đất ở tại đô thị 4,50
2.2 Đất chuyên dùng 73,05
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1,10
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 56,34
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 15,61
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 0,20

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bắc Ninh, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh xác lập ngày 10 tháng 01 năm 2006).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

                                                                                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Tổng diện tích   82.271,12 82.271,12 82.271,12 82.271,12 82.271,12 82.271,12
A.  Đất nông nghiệp 52.622,26 50.465,91 49,394.88 48.408,28 47.378,74 46.215,0
I.  Đất sản xuất nông nghiệp 47.017,86 44.414,32 43,120.99 41.906,69 40.651,66 39.110,79
1  Đất trồng cây hàng năm 46.589,77 43.949,33 42,640.24 41.405,55 40.116,52 38.577,70
1.1 Đất trồng lúa 44.003,08 40.893,85 39,349.26 37.887,96 36.393,24 34.592,92
1.1.1.  Đất chuyên trồng lúa n­ước 40.962,59 38.882,92 37,855.32 36.888,77 35.866,61 34.592,92
1.1.2.  Đất trồng lúa nư­ớc còn lại   3.040,49   2.010,93   1,493.94      999,19      526,63                -  
1.2  Đất cỏ dùng vào chăn nuôi        52,24      152,25      194.25      232,68      250,68      263,68
1.2.1.  Đất trồng cỏ          6,77        94,27      134.27      172,70      190,70      203,70
1.2.2  Đất đồng cỏ tự nhiên cải tạo        45,47        57,98        59.98        59,98        59,98        59,98
1.3.  Đất trồng cây hàng năm khác   2.534,45   2.903,23  3,096.73   3.284,91   3.472,60   3.721,10
2. Đất trồng cây lâu năm      428,09      464,99      480.75      501,14      535,14      533,09
2.1.  Đất trồng cây ăn quả      165,21      190,31    206.51      229,81      263,81     263,81
2.2.  Đất trồng cây lâu năm khác      262,88      274,68      274.24      271,33      271,33     269,28
II.  Đất lâm nghiệp      607,31      612,81   619.81      628,17   628,17      628,17
1.  Đất có rừng sản xuất      239,04      247,04      254.04      262,40      262,40      262,40
2.  Đất có rừng phòng hộ      296,82      294,32      294.32      294,32      294,32      294,32
3.  Đất có rừng đặc dụng       71,45        71,45        71.45       71,45        71,45        71,45
III.  Đất mặt nư­ớc nuôi trồng thủy sản   4.981,74   5.423,63   5,639.43   5.858,77   6.084,26   6.461,39
IV.  Đất nông nghiệp khác        15,35        15,15        14.65       14,65        14,65       14,65
B.  Nhóm đất phi nông nghiệp 28.980,14 31.385,00 32,582.76 33.726,49 34.881,88 36.056,12
1.  Đất ở   9.517,44   9.915,34 10,137.30 10.350,10 10.545,90 10.703,84
1.1  Đất ở nông thôn   8.573,03   8.730,03   8,839.99   8.942,79   9.035,59   9.098,95
1.2  Đất ở đô thị      944,41   1.185,31   1,297.31   1.407,31   1.510,31   1.604,89
2.  Đất chuyên dùng 13.836,75 15.861,09 16,856.89 17.809,89 18.806,61 19.811,65
2.1.  Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp      195,24      229,58      247.58      262,58     275,58      285,06
2.2.  Đất an ninh quốc phòng      149,64      235,77      237.87      237,87      237,87      237,87
2.3.  Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp   2.239,59   3.274,10   3,941.10   4.610,10   5.377,62   6.120,38
2.3.1.  Đất xây dựng khu công nghiệp   1.061,92   1.942,51   2,515.51   3.090,51   3.770,51   4.434,27
2.3.2.  Đất sản xuất kinh doanh      332,82      466,33      552.33      638,33      725,11      802,61
2.3.3. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản          2,04          2,04          2.04          2,04          2,04          2,04
2.3.4. Đất sản xuất vật liệu xây dựng      842,81      863,22      871.22      879,22      879,96      881,46
2.4.  Đất sử dụng vào mục đích công cộng 11.252,28 12.121,64 12,430.34 12.699,34 12.915,54 13.168,34
2.4.1.  Đất giao thông   5.880,66   6.160,69   6,323.99  6.477,99   6.587,59   6.700,54
2.4.2.  Đất thuỷ lợi   4.588,07   4.638,41   4,636.81   4.624,81   4.613,91   4.638,57
2.4.3.  Đất tải năng lư­ợng, truyền thông        13,47        18,97        20.97        22,97        24,97        26,97
2.4.4.  Đất cơ sở văn hoá      133,09      238,13      288.13      324,13      354,13      379,92
2.4.5.  Đất cơ sở y tế        58,12        82,31       90.81        99,31      106,31      113,31
2.4.6.  Đất cơ sở giáo dục - đào tạo      407,77      537,16      564.16      591,16      618,16      660,03
2.4.7.  Đất thể dục - thể thao        75,22      277,09      315.59      349,09      380,59      399,12
2.4.8.  Đất chợ        25,45        32,45        35.45        38,45        41,45        44,45
2.4.9.  Đất di tích danh thắng        58,95        83,95        83.95        83,95        83,95        83,95
2.4.10. Đất để chất thải, bãi thải        11,48        52,48        70.48        87,48      104,48      121,48
3.  Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng   4.647,09   4.585,49   4,547.49   4.508,12   4.458,99   4.458,99
4. Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng      196,70      206,71     209.71      213,01      213,01      213,01
5. Đất nghĩa trang, nghĩa địa      766,53      786,74      794.74      801,74      807,74      813,00
6. Đất phi nông nghiệp khác        15,63        29,63       36.63        43,63        49,63        55,63
C. Nhóm đất chư­a sử dụng     668,72      420,21      293,48      136,35       10,50          0,00

2. Kế hoạch thu hồi đất                  

Đơn vị tính: ha  

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích thu hồi trong kỳ KH Chia ra các năm 
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp  5.942,83   1.334,36   1.172,25 1.118,39 1.138,59   1.179,24
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp   5.643,46   1.269,86   1.107,55 1.022,73 1.064,08   1.179,24
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm   5.624,00   1.262,36   1.101,25  1.019,12 1.064,08   1.177,19
1.1.1.1 Đất trồng lúa   5.122,72   1.166,26      994,75    867,30    920,72   1.173,69
  Đất chuyên trồng lúa n­ước   4.516,34      985,18      811,76   736,55     812,16   1.170,69
  Đất trồng lúa nư­ớc còn lại      606,38      181,08      182,99    130,75    108,56          3,00
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác      501,28        96,10      106,50     151,82     143,36          3,50
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm         19,46          7,50          6,30         3,61             -            2,05
1.1.2.1 Đất trồng cây ăn quả           8,50          5,00          2,80         0,70             -            -
1.1.2.2 Đất trồng cây lâu năm khác         10,96          2,50          3,50         2,91             -            2,05
1.2 Đất lâm nghiệp           2,50          2,50              -               -               -                -  
1.2.1 Đất rừng phòng hộ           2,50          2,50        
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản      296,17        61,80        64,20      95,66       74,51        -
1.5 Đất nông nghiệp khác           0,70          0,20          0,50             -                  -  
2. Đất phi nông nghiệp      451,88      112,90        99,30     103,37     112,69        23,62
2.1 Đất ở           4,00          4,00              -               -               -                -  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn           2,50          2,50              -               -               -                -  
2.1.2 Đất ở tại đô thị           1,50          1,50              -               -               -                -  
2.2 Đất chuyên dùng      287,88        75,40        61,30       64,00       63,56        23,62
2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh         25,00        25,00              -               -               -                -  
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp           8,76          1,50              -               -           7,26              -  
2.2.3 Đất có mục đích công cộng      254,12        48,90        61,30       64,00       56,30        23,62
2.3 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng      160,00        33,50        38,00       39,37       49,13        -

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích trong kỳ Chia ra các năm  
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.942,83 1.334,36 1.172,25 1.118,39 1.138,59 1.179,24
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp   5.643,46 1.269,86 1.107,55 1.022,73 1.064,08 1.179,24
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm   5.624,00 1.262,36 1.101,25 1.019,12 1.064,08 1.177,19
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước   4.516,34    985,18    811,76   736,55    812,16 1.170,69
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm        19,46        7,50        6,30       3,61             -          2,05
1.2 Đất lâm nghiệp          2,50        2,50             -              -               -               -  
1.2.1 Đất rừng phòng hộ          2,50        2,50             -              -               -               -  
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản      296,17      61,80      64,20      95,66      74,51 -
1.4 Đất nông nghiệp khác          0,70        0,20        0,50            -               -               -  
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.615,63    559,00    505,00    540,00    525,00    486,63
2.1 Đất chuyên lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm        44,00      14,00      10,00      10,00      10,00             -  
2.2 Đất chuyên  lúa nước chuyển sang đất cây hàng năm      976,00    215,00    215,00    215,00    215,00    116,00
2.3 Đất chuyên lúa nước chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản        35,00      10,00      10,00      15,00             -               -  
2.4 Đất lúa nước còn lại chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản   1.560,63    320,00    270,00    300,00    300,00    370,63
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở      52,10      11,50      10,00      16,00      14,60             -  
3.1 Đất chuyên dùng 52,10              11,5  10,0  16,0  14,6   
3.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp          1,50        1,50        
3.2 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng      50,60      10,00      10,00      16,00      14,60             -  

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào  sử dụng trong kỳ KH chia ra các năm
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp        437,07 95,01 101,22 131,79 109,05  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp        414,71 88,01   94,22 123,43 109,05  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm       407,15 83,51   91,16 123,43 109,05  
  Trong đó: Đất trồng lúa          14,16  5,00     9,16          -      
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm            7,56   4,50     3,06      
1.2 Đất lâm nghiệp          22,36   7,00     7,00     8,36    
1.2.1 Đất rừng sản xuất          22,36   7,00     7,00     8,36    
2 Đất phi nông nghiệp          93,35 25,70   25,51   25,34   16,80  
2.1 Đất ở          20,10   4,00     6,50     4,00     5,60  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn          15,60   3,00     3,00     4,00     5,60  
2.1.2 Đất ở tại đô thị            4,50   1,00     3,50      
2.2 Đất chuyên dùng          73,05 21,70   19,01   21,14   11,20  
2.2.1 Đất  trụ sở cơ  quan, công  trình  sự  nghiệp            1,10   0,50     0,60      
2.2.2 Đất sản xuất, kinh  doanh  phi  nông  nghiệp          56,34 12,00   12,00   21,14   11,20  
2.2.3 Đất có mục đích công cộng          15,61   9,20     6,41      
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng            0,20         0,20    

Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã  được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Phan Văn Khải

Mục lục Bấm để đi tới điều