vanban.org

Điều 2. Mức thu phí, lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố — Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 08/08/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 23/2026/NQ-HĐND · 28/07/2026 Thay thế: 34/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
Hải Phòng Ban hành 17/06/2025 Hiệu lực 01/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 08/2025/NQ-HĐND
08/08/202623/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 01/01/202634/2025/NQ-HĐNDSửa đổi 01/07/2025Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Miễn, giảm một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 13/2023/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí, lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố

1. Mức thu lệ phí đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố “bằng 0 đồng” với 05 loại lệ phí sau:

a) Lệ phí hộ tịch;

b) Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;

c) Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

d) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

đ) Lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2. Mức thu phí đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố “bằng 0 đồng” với 09 loại phí sau:

a) Phí Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao; câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

b) Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;

c) Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

d) Phí Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

đ) Phí Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

e) Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

g) Phí Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản khác gắn liền với đất;

h) Phí Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

i) Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.