vanban.org

Điều 3. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật — Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/08/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 52/NQ-HĐND · 25/08/2025
Tuyên Quang Ban hành 07/07/2023 Hiệu lực 01/08/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 08/2023/NQ-HĐND
01/08/2023Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 06/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND về việc ban hành Quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 05/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 28/2009/NQ-HĐND về nội dung và mức chi đối với công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 28/2009/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật

1. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.

STTTÊN DỰ THẢO VĂN BẢN, THẨM QUYỀN BAN HÀNHĐỊNH MỨC PHÂN BỔ (Đơn vị tính: đồng/01 dự thảo văn bản)
Ban hành mới, thay thếSửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
1Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp
a)Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- Nghị quyết quy định biện pháp có tính chất đặc thù phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương quy định tại khoản 4 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật24 triệu đồng19,2 triệu đồng
- Nghị quyết quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật20,0 triệu đồng16,0 triệu đồng
b)Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện12,0 triệu đồng9,6 triệu đồng
c)Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã8,0 triệu đồng6,4 triệu đồng
2Quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp
a)Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh16,0 triệu đồng12,8 triệu đồng
b)Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện8,0 triệu đồng6,4 triệu đồng
c)Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã6,4 triệu đồng5,1 triệu đồng

2. Định mức phân bổ kinh phí cho hoạt động thẩm định, thẩm tra đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (bao gồm cả kinh phí họp, nhận xét, báo cáo và các công việc khác liên quan đến công tác thẩm định).

a) Đối với đề nghị xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: 3,7 triệu đồng/văn bản.

b) Đối với dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, dự thảo quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh: Ban hành mới hoặc thay thế: 2 triệu đồng/văn bản; sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ: 1,5 triệu đồng/văn bản.

c) Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã: Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định mức kinh phí thẩm định, thẩm tra trong định mức phân bổ cụ thể đối với từng loại văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 1 Điều này.