Điều 3. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
1. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
| STT | TÊN DỰ THẢO VĂN BẢN, THẨM QUYỀN BAN HÀNH | ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ (Đơn vị tính: đồng/01 dự thảo văn bản) | |
| Ban hành mới, thay thế | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ | ||
| 1 | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp | ||
| a) | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: | ||
| - Nghị quyết quy định biện pháp có tính chất đặc thù phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương quy định tại khoản 4 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 24 triệu đồng | 19,2 triệu đồng | |
| - Nghị quyết quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 20,0 triệu đồng | 16,0 triệu đồng | |
| b) | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện | 12,0 triệu đồng | 9,6 triệu đồng |
| c) | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã | 8,0 triệu đồng | 6,4 triệu đồng |
| 2 | Quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp | ||
| a) | Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | 16,0 triệu đồng | 12,8 triệu đồng |
| b) | Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện | 8,0 triệu đồng | 6,4 triệu đồng |
| c) | Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã | 6,4 triệu đồng | 5,1 triệu đồng |
2. Định mức phân bổ kinh phí cho hoạt động thẩm định, thẩm tra đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (bao gồm cả kinh phí họp, nhận xét, báo cáo và các công việc khác liên quan đến công tác thẩm định).
a) Đối với đề nghị xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: 3,7 triệu đồng/văn bản.
b) Đối với dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, dự thảo quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh: Ban hành mới hoặc thay thế: 2 triệu đồng/văn bản; sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ: 1,5 triệu đồng/văn bản.
c) Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã: Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định mức kinh phí thẩm định, thẩm tra trong định mức phân bổ cụ thể đối với từng loại văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 1 Điều này.