vanban.org

Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND về việc ban hành Quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/08/2017 Thay thế: 06/2017/NQ-HĐND · 25/07/2017
Tuyên Quang Ban hành 18/07/2012 Hiệu lực 28/07/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 08/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 06/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND về việc ban hành Quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 05/2012/NQ-HĐND
10/08/201706/2017/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 28/07/2012Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 28/2009/NQ-HĐND về nội dung và mức chi đối với công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 28/2009/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/08/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

2012/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 18 tháng 7 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành Quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng
và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26
tháng 11 năm 2003
;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định
số 60/2003/NĐ-CP
ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Thông tư số 59/2003/TT-BTC
ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số
60/2003/NĐ-CP
ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 16 tháng 3
năm 2012 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp Quy định việc lập dự toán, quản lý,
sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây
dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân;

Xét Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác
xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số
70/BC-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội
đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có Quy định kèm theo).

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

1. Các hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, nội dung chi, mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân không được quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và các văn bản pháp luật hiện hành.

2. Mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết này là mức chi tối đa. Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm quyết định mức chi cho từng nội dung chi bảo đảm không vượt quá mức chi và định mức phân bổ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp, các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành và Nghị quyết này.

3. Kinh phí xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ở cấp nào do ngân sách nhà nước cấp đó bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định hiện hành của nhà nước.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các của Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2012 và thay thế Nghị quyết số 28/2009/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI về nội dung và mức chi đối với công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

QUY ĐỊNH
Một số mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

(Kèm theo Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 của HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 4)

Đơn vị tính: đồng

TTNỘI DUNG CHIĐƠN VỊ TÍNHMỨC CHI (Tối đa)
CẤP TÍNHCẤP HUYỆNCẤP XÃ
1Chi xây dựng đề cương chi tiết dự thảo văn bản:
1.1.Nghị quyết của HĐND:
aNghị quyết mới hoặc thay thếĐề cương900.000700.000530.000
bNghị quyết sửa đổi, bổ sungĐề cương600.000450.000340.000
1.2.Quyết định của UBND
aQuyết định mới hoặc thay thếĐề cương850.000640.000480.000
bQuyết định sửa đổi, bổ sungĐề cương550.000420.000320.000
1.3.Chỉ thị của UBND300.000200.000150.000
2Chi soạn thảo văn bản:
2.1Nghị quyết của HĐND
aNghị quyết mới hoặc thay thếVăn bản4.000.0003.000.0002.250.000
bNghị quyết sửa đổi, bổ sungVăn bản3.500.0002.650.0002.000.000
2.2Quyết định của UBND
aQuyết định mới hoặc thay thếVăn bản3.200.0002.400.0001.800.000
bQuyết định sửa đổi, bổ sungVăn bản2.700.0002.000.0001.500.000
2.3Chỉ thị của UBND1.500.0001.000.000700.000
3Chi soạn thảo các loại báo cáo phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản:
3.1.Báo cáo/bản tổng hợp các ý kiến góp ý về dự thảo văn bản
aBáo cáo/bản tổng hợp các ý kiến góp ý về dự thảo nghị quyết, quyết địnhbáo cáo/bản tổng hợp200.000150.000110.000
bBáo cáo/bản tổng hợp các ý kiến góp ý về dự thảo chỉ thịbáo cáo/bản tổng hợp150.000120.000100.000
3.2.Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý; ý kiến thẩm định, thẩm tra
aBáo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý; ý kiến thẩm định, thẩm tra dự thảo nghị quyết, quyết địnhbáo cáo300.000230.000175.000
TTNỘI DUNG CHIĐƠN VỊ TỈNHMỨC CHI (Tối đa)
CẤP TỈNHCẤP HUYỆNCẤP XÃ
bBáo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý; ý kiến thẩm định dự thảo chỉ thịbáo cáo250.000180.000150.000
3.3.Báo cáo nhận xét, đánh giá, phản biện của chuyên gia độc lập; báo cáo của thành viên tham gia thẩm định, thẩm tra; báo cáo tham luận độc lập theo đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo:
aĐối với dự thảo nghị quyết mới hoặc thay thế của HĐND, quyết định mới hoặc thay thế của UBNDbáo cáo300.000225.000165.000
bĐối với dự thảo chỉ thị mới hoặc thay thế của UBNDbáo cáo150.000120.000100.000
cĐối với văn bản sửa đổi, bổ sungbáo cáo150.000115.00090.000
3.4.Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật
aBáo cáo tổng hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật do Sở Tư pháp chủ trì xây dựng trình UBND cấp tỉnh gửi Bộ Tư phápbáo cáo3.000.000
bBáo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật do UBND cấp huyện tổng hợp; các sở, ban, ngành cấp tỉnh chủ trì xây dựng gửi Sở Tư phápbáo cáo1.500.0001.500.000
cBáo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật do UBND cấp xã; các phòng, ban, ngành cấp huyện chủ trì xây dựng gửi Phòng Tư pháp.báo cáo800.000800.000
4Chỉ soạn thảo văn bản góp ý; báo cáo thẩm định, thẩm tra văn bảnVăn bản
4.1.Văn bản góp ý
aĐối với dự thảo nghị quyết của HĐND, quyết định của UBNDVăn bản200.000150.000110.000
bĐối với dự thảo chỉ thị của UBNDVăn bản120.000100.00080.000
TTNỘI DUNG CHIĐƠN VỊ TÍNHMỨC CHI (Tối đa)
CẤP TÍNHCẤP HUYỆNCẤP XÃ
4.2.Báo cáo thẩm tra dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dânbáo cáo500.000380.000
4.3.Báo cáo thẩm định
aĐối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của UBNDbáo cáo500.000380.000
bĐối với dự thảo chỉ thị của UBNDbáo cáo300.000200.000
5Chi chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại báo cáo, bản thuyết minh, tờ trình, dự thảo văn bảnLần chỉnh lý150.000110.00080.000
6.Chi cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị
6.1Chủ trìBuổi/người150.000120.00090.000
6.2.Các thành viên tham dựBuổi/người100.00075.00050.000
6.3.Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dựvăn bản200.000150.000115.000
7Chi thuê dịch và hiệu đính tài liệu (nếu có):
7.1Dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng ViệtTrang (350 từ)120.000120.000120.000
7.2Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoàiTrang (350 từ)150.000150.000150.000
7.3Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc thiểu sốTrang (350 từ)100.000100.000100.000
7.4Hiệu đính tài liệu dịchTrang (350 từ)40.00040.00040.000
7.5Đối với một số ngôn ngữ không phổ thông mức chi biên dịch được phép tăng tối đa 30% so với mức chi biên dịch nêu trên.
8Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản của HĐND, UBND
8.1Văn bản ban hành mới, thay thế
aCấp tính
a.1Nghị quyết của HĐNDvăn bản9.000.000
a.2Quyết định của UBNDvăn bản8.500.000
a.3Chỉ thị của UBNDvăn bản3.500.000
TTNỘI DUNG CHIĐƠN VỊ TÍNHMỨC CHI (Tối đa)
CẤP TÍNHCẤP HUYỆNCẤP XÃ
bCấp huyệnvăn bản
b.1Nghị quyết của HĐNDvăn bản7.000.000
b.2Quyết định của UBNDvăn bản6.500.000
b.3Chỉ thị của UBNDvăn bản2.500.000
cCấp xãvăn bản
c.1Nghị quyết của HĐNDvăn bản5.500.000
c.2Quyết định của UBNDvăn bản5.000.000
c.3Chỉ thị của UBNDvăn bản2.000.000
8.2Văn bản sửa đổi, bổ sung (tính bằng 80% văn bản ban hành mới, thay thế)văn bản
aCấp tỉnh
a.1Nghị quyết của HĐNDvăn bản7.200.000
a.2Quyết định của UBNDvăn bản6.800.000
bCấp huyện
b.1Nghị quyết của HĐNDvăn bản5.600.000
b.2Quyết định của UBNDvăn bản5.200.000
cCấp xãvăn bản
c.1Nghị quyết của HĐNDvăn bản4.400.000
c.2Quyết định của UBNDvăn bản4.000.000
8.3Văn bản ban hành mới hoặc thay thế có nội dung phức tạp hoặc có nội dung liên quan đến nhiều cấp, ngành, lĩnh vực (Tăng thêm không quá 20% định mức).
aNghị quyết của HĐNDVăn bản10.800.0008.400.0006.600.000
bQuyết định của UBNDVăn bản10.200.0007.800.0006.000.000
cChỉ thị của UBNDVăn bản4.200.0003.000.0002.400.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYỂN QUANG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 4

Mục lục Bấm để đi tới điều