Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình — Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Dòng đời phiên bản2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND QUy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 06/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình · 08/2022/NQ-HĐND
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
1. Sửa đổi Tiểu mục III Mục A như sau:
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
Tỷ lệ (%) nộp NSNN
III
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
90%
10%
1
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
đồng/báo cáo
11.000.000
2
Phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường
đồng/báo cáo
11.000.000
2. Sửa đổi Tiểu mục XI Mục A như sau:
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
Tỷ lệ (%) nộp NSNN
XI
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
90%
10%
1
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
đồng/báo cáo
11.000.000
2
Phí thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường
đồng/báo cáo
11.000.000
3. Bãi bỏ “Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi” tại Tiểu mục VII Mục A và bổ sung “Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường” vào Tiểu mục VII Mục A như sau:
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
Tỷ lệ (%) nộp NSNN
VII
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
đồng/giấy phép
90%
10%
1
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
1.1
Cấp tỉnh
a
Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b, khoản 4 Điều 37Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường.
8.200.000
-
Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại điểm b, khoản 4 Điều 37Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường.
6.900.000
b
Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường.
9.200.000
c
Cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường.
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
đồng/01 bộ hồ sơ
70%
30%
1
Đối với trường hợp lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất.
a
Cấp lần đầu, cấp mới
Khu vực thị trấn, thành phố
500.000
Khu vực nông thôn
100.000
b
Cấp đổi, cấp lại
Khu vực thị trấn, thành phố
250.000
Khu vực nông thôn
50.000
c
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp
Khu vực thị trấn, thành phố
200.000
Khu vực nông thôn
40.000
2
Đối với trường hợp lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cơ quan, tổ chức sử dụng đất
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình08/2022/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Chưa hợp nhất vào nội dung — văn bản sửa đổi đã có hiệu lực, nhưng phần sửa chưa được gộp vào
nội dung luật gốc trong kho. Vì vậy mốc đó không mở ra bản hợp nhất; muốn biết đã sửa những gì,
bạn mở chính văn bản sửa đổi.
Lược đồ văn bản
08/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực toàn bộ