vanban.org

Điều 10. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước. — Nghị quyết 08/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/12/2023 Thay thế: 15/2023/NQ-HĐND · 12/12/2023
Vĩnh Long Ban hành 07/07/2020 Hiệu lực 17/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 15/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 08/2020/NQ-HĐND
17/07/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2020/NQ-HĐND › Chương III › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước.

1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng.

a) Chi tiền công.

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN    
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng 
  Chủ tịch hội đồng  500
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng  400
  Thư ký hành chính  150
  Đại biểu được mời tham dự  100
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá 
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng  150
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng  250
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN  
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN Hội đồng 
  Chủ tịch hội đồng   750
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   500
  Thư ký hành chính   150
  Đại biểu được mời tham dự   100
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá 
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng  250
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng  350
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN  
  Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 350
  Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 250
  Thư ký hành chính Nhiệm vụ 150
  Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 100
4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN   
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ 
  Chủ tịch hội đồng  750
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng  500
  Thư ký hành chính  150
  Đại biểu được mời tham dự  100
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá 
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   250
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   350

b) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.

2. Chi thông báo tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác): xây dựng dự toán trên cơ sở báo giá của các cơ quan truyền thông lựa chọn đăng tin.

3. Dự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá giữa kỳ (nếu có).

a) Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá giữa kỳ được xây dựng theo quy định hiện hành tại Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

b) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá giữa kỳ) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 10 Quy định này./.