vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 08/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 07/02/2007 Hiệu lực 08/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 08/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Long An · 08/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 08/03/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2007/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau:

1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất

Thứ tự Loại đất Diện tích đến năm (ha)
Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 20010
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ  NHIÊN 449.240 449.240 449.240 449.240 449.240 449.240
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 378.008 374.326 372.189 369.405 365.884 361.559
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 304.178 301.651 299.311 295.664 291.140 284.791
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 289.617 287.038 284.612 280.623 275.644 268.891
1.1.1.1 Đất trồng lúa 254.284 250.427 248.400 245.211 241.439 234.187
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 230.961 229.630 229.341 228.898 228.356 227.187
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 23.323 20.797 19.059 16.313 13.083 7.000
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 35.333 36.611 36.212 35.412 34.205 34.704
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 14.561 14.613 14.699 15.041 15.496 15.900
1.2 Đất lâm nghiệp 66.718 65.563 65.616 66.224 66.882 68.600
1.2.1 Đất rừng sản xuất 65.182 64.027 64.080 64.688 65.346 67.064
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 2.610 2.610 2.610 2.610 2.610 2.609
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 48.578 47.423 47.857 48.689 49.517 51.575
1.2.1.3 Đất có trồng rừng sản xuất 13.994 13.994 13.613 13.389 13.219 12.880
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.536 1.536 1.536 1.536 1.536 1.536
  Trong đó: đất có rừng trồng phòng hộ 1.536 1.536 1.536 1.536 1.536 1.536
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 6.893 6.893 7.068 7.368 7.768 8.168
1.4 Đất nông nghiệp khác 219 219 194 149 94 0
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 67.923 71.696 74.088 77.164 81.013 86.196
2.1 Đất ở 16.505 16.772 16.926 17.100 17.214 17.406
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 14.475 14.485 14.497 14.520 14.516 14.045
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.030 2.287 2.429 2.580 2.698 3.361
2.2 Đất chuyên dùng 35.939 39.445 41.683 44.602 48.337 53.251
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 344 352 365 379 395 433
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 389 913 954 1.001 1.054 1.193
2.2.2.1 Đất quốc phòng 310 319 353 392 437 503
2.2.2.2 Đất an ninh 79 594 601 609 617 690
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.788 5.053 6.281 8.170 10.963 13.837
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 2.445 3.672 4.793 6.559 8.519 10.532
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.244 1.257 1.293 1.334 1.380 1.501
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 99 124 195 277 1.064 1.804
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 31.418 33.127 34.083 35.052 35.925 37.788
2.2.4.1 Đất giao thông 10.198 10.322 10.617 11.183 11.671 12.460
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 20.163 20.195 20.287 20.386 20.507 20.844
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 3 15 49 88 132 248
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 66 84 132 187 249 411
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 76 76 89 89 90 115
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 519 537 641 737 813 911
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 83 83 149 215 273 428
2.2.4.8 Đất chợ 43 45 51 59 68 91
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 207 207 235 264 265 351
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 60 1.563 1.833 1.844 1.857 1.929
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 193 193 193 193 193 193
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.055 1.055 1.055 1.055 1.055 1.132
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 14.119 14.119 14.119 14.119 14.119 14.119
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 112 112 112 95 95 95
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 3.309 3.218 2.963 2.671 2.343 1.485
  Trong đó: đất bằng chưa sử dụng 3.309 3.218 2.963 2.671 2.343 1.485

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất 

Thứ tự Mục đích sử dụng đất Diện tích chuyển mục đích sử dụng
trong kỳ kế hoạch (ha)
Chia ra các năm (ha)
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 18.273 3.773 2.392 3.076 3.849 5.183
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 15.412 2.273 1.959 2.807 3.624 4.749
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 14.492 2.151 1.761 2.599 3.528 4.453
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 6.224 1.039 721 1.052 1.443 1.969
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 920 122 198 208 96 296
1.2 Đất lâm nghiệp 2.642 1.500 408 224 170 340
  Trong đó: đất rừng sản xuất 2.642 1.500 408 224 170 340
1.3 Đất nông nghiệp khác 219                -   25 45 55 94
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 2.894 188 466 690 750 800
2.1 Đất trồng lúa  chuyển sang đất trồng cây lâu năm 619 34 85 150 150 200
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp 1.000 154 206 240 200 200
2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 1.275 - 175 300 400 400
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 75 10 11 9 20 25
3.1 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 68 10 8 9 16 25
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 7   3   4  
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở  CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 26 2 3 5 7   9
4.1 Đất chuyên dùng 22 2 3 5 5 7
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 22 2 3 5 5 7
4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4 -                -                 -   2 2

3. Kế hoạch thu hồi đất

Thứ tự Loại đất Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch (ha) Chia ra các năm (ha)
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 15.256 3.460 2.101 2.752 2.864 4.079
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 12.395 1.960 1.668 2.483 2.639 3.645
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 11.475 1.838 1.470 2.275 2.543 3.349
  Trong đó: đất trồng lúa 7.100 1.394 1.084 1.091 1.639 1.892
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 920 122 198 208 96 296
1.2 Đất lâm nghiệp 2.642 1.500 408 224 170 340
  Trong đó: đất rừng sản xuất 2.642 1.500 408 224 170 340
1.3 Đất nông nghiệp khác 219 - 25 45 55 94
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 276 20 44 58 67 87
2.1 Đất ở tại nông thôn 180 10 33 32 45 60
2.2 Đất chuyên dùng 68 10 8 9 16 25
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 68 10 8 9 16 25
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11   3   6 2
2.4 Đất phi nông nghiệp khác 17 - - 17 - -

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Thứ tự Loại đất Diện tích  đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha) Chia ra các năm (ha)
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1.824 346 292 328 402 456
1. Đất sản xuất nông nghiệp 624 165 100 110 120 129
  Trong đó: đất trồng cây hàng năm 624 165 100 110 120 129
2. Đất lâm nghiệp 1.200 181 192 218 282 327
  Trong đó: đất rừng sản xuất 1.200 181 192 218 282 327