Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 449.240 | 100 | 449.240 | 100 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 378.008 | 84,14 | 361.559 | 80,48 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 304.178 | 80,47 | 284.791 | 78,77 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 289.617 | 268.891 | ||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 254.284 | 234.187 | ||
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 230.961 | 227.187 | ||
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | 23.323 | 7.000 | ||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 35.333 | 34.704 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 14.561 | 15.900 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 66.718 | 17,65 | 68.600 | 18,97 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 65.182 | 67.064 | ||
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | 2.610 | 2.609 | ||
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | 48.578 | 51.575 | ||
| 1.2.1.3 | Đất có trồng rừng sản xuất | 13.994 | 12.880 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.536 | 1.536 | ||
| Trong đó: đất có rừng trồng phòng hộ | 1.536 | 1.536 | |||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 6.893 | 1,82 | 8.168 | 2,26 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 219 | 0,06 | 0 | 0 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 67.923 | 15,12 | 86.196 | 19,19 |
| 2.1 | Đất ở | 16.505 | 24,30 | 17.406 | 20,19 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 14.475 | 14.045 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.030 | 3.361 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 35.939 | 52,91 | 53.251 | 61,78 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 344 | 433 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 389 | 1.193 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 310 | 503 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 79 | 690 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanhh phi nông nghiệp | 3.788 | 13.837 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 2.445 | 10.532 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 1.244 | 1.501 | ||
| 2.2.3.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 99 | 1.804 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 31.418 | 37.788 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 10.198 | 12.460 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 20.163 | 20.844 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 3 | 248 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 66 | 411 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 76 | 115 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 519 | 911 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 83 | 428 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 43 | 91 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 207 | 351 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 60 | 1.929 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 193 | 0,28 | 193 | 0,23 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.055 | 1,56 | 1.132 | 1,31 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 14.119 | 20,79 | 14.119 | 16,38 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 112 | 0,16 | 95 | 0,11 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 3.309 | 0,74 | 1.485 | 0,33 |
| Trong đó: đất bằng chưa sử dụng | 3.309 | 1.485 | |||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Mục đích sử dụng đất | Diện tích (ha) | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 18.273 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 15.412 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 14.492 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 6.224 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 920 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất) | 2.642 | |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 219 | |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 2.894 | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 619 | |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp | 1.000 | |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.275 | |
| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 75 | |
| 3.1 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 68 | |
| 3.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 7 | |
| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 26 | |
| 4.1 | Đất chuyên dùng (đất có mục đích công cộng) | 22 | |
| 4.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4 |
3. Diện tích thu hồi đất
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Diện tích (ha) | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 15.256 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 12.395 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 11.475 | |
| Trong đó: đất trồng lúa | 7.100 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 920 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất) | 2.642 | |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 219 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 276 | |
| 2.1 | Đất ở (đất ở tại nông thôn) | 180 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng (đất có mục đích công cộng) | 68 | |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 11 | |
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 17 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích (ha) | |
| ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 1.824 | ||
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp (đất trồng lúa nước) | 624 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất) | 1.200 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An xác lập ngày 31 tháng 8 năm 2006).