vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 08/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 07/02/2007 Hiệu lực 08/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 08/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Long An · 08/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 08/03/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích  (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 449.240 100 449.240 100
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 378.008 84,14 361.559 80,48
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 304.178 80,47 284.791 78,77
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 289.617   268.891  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 254.284   234.187  
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 230.961   227.187  
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 23.323   7.000  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 35.333   34.704  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 14.561   15.900  
1.2 Đất lâm nghiệp 66.718 17,65 68.600 18,97
1.2.1 Đất rừng sản xuất 65.182   67.064  
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 2.610   2.609  
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 48.578   51.575  
1.2.1.3 Đất có trồng rừng sản xuất 13.994   12.880  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.536   1.536  
  Trong đó: đất có rừng trồng phòng hộ 1.536   1.536  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 6.893 1,82 8.168 2,26
1.4 Đất nông nghiệp khác 219 0,06 0 0
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 67.923 15,12 86.196 19,19
2.1 Đất ở 16.505 24,30 17.406 20,19
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 14.475   14.045  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.030   3.361  
2.2 Đất chuyên dùng 35.939 52,91 53.251 61,78
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 344   433  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 389   1.193  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 310   503  
2.2.2.2 Đất an ninh 79   690  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanhh phi nông nghiệp 3.788   13.837  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 2.445   10.532  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.244   1.501  
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 99   1.804  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 31.418   37.788  
2.2.4.1 Đất giao thông 10.198   12.460  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 20.163   20.844  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 3   248  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 66   411  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 76   115  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 519   911  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 83   428  
2.2.4.8 Đất chợ 43   91  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 207   351  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 60   1.929  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 193 0,28 193 0,23
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.055 1,56 1.132 1,31
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 14.119 20,79 14.119 16,38
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 112 0,16 95 0,11
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 3.309 0,74 1.485 0,33
  Trong đó: đất bằng chưa sử dụng 3.309   1.485  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT Mục đích sử dụng đất Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 18.273
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 15.412
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 14.492
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 6.224
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 920
1.2 Đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất) 2.642
1.3 Đất nông nghiệp khác 219
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 2.894
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 619
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp 1.000
2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 1.275
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 75
3.1 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 68
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 7
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở  CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 26
4.1 Đất chuyên dùng (đất có mục đích công cộng) 22
4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4

3. Diện tích thu hồi đất

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 15.256
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 12.395
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 11.475
  Trong đó: đất trồng lúa 7.100
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 920
1.2 Đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất) 2.642
1.3 Đất nông nghiệp khác 219
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 276
2.1 Đất ở (đất ở tại nông thôn) 180
2.2 Đất chuyên dùng (đất có mục đích công cộng) 68
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11
2.4 Đất phi nông nghiệp khác 17

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích 

STT Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
  ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1.824
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp (đất trồng lúa nước) 624
1.2 Đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất) 1.200

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An xác lập ngày 31 tháng 8 năm 2006).